ĐIỀU TRỊ KHÔNG DÙNG THUỐCCarbohydrate Tối ưu G máu Cải thiện Lipid Kiểm soát HA Chia nhỏ bữa ăn Chất béo Giảm cân TD G máu... GIẢM CÂN Cải thiện G máu Tỉ lệ tăng cân trở lại cao hạn c
Trang 1ĐIỀU TRỊ TĂNG GLUCOSE MÁU
TRONG ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYPE 2
Trang 2MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ
Trang 3MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ
Trang 4MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ
Trang 5MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ
Trang 6MỤC TIÊU ĐẠT ĐƯỢC Ở HOA KỲ (NHANES III)
Trang 7Mnemonic for Diabetes Office Visits
(Yale Diabetes Center 2006)
Trang 8G Glycemic Control
L Lipids Rx Statins in pts with total cholesterol > 135 mg/dl (3,5 mmol/l)
U Urine Screen for microalbuminuria, Creatinin If albumin ≥ 30 mg/24h (20 mg/L)
Rx ACE inhibitor or ARB, even if normotensive.
Trang 9ĐIỀU TRỊ KHÔNG DÙNG THUỐC
Carbohydrate
Tối ưu G máu Cải thiện Lipid Kiểm soát HA
Chia nhỏ bữa ăn
Chất béo
Giảm cân
TD G máu
Trang 12Can thiệp ↓ HbA1c Ưu Nhược
Trang 13GIẢM CÂN
Cải thiện G máu
Tỉ lệ tăng cân trở lại cao hạn chế
Tỉ lệ thành công lâu dài thấp phải dùng thuốc
Trang 14TIẾT THỰC
Chất béo:
- 10% chất béo không bão hoà đa
- < 10% chất béo bão hoà
Trang 15CÁ NHÂN HOÁ điều trị trong việc chọn thuốc và đề ra mục tiêu điều trị:
Trang 16Lựa chọn thuốc tuỳ thuộc vào:
- T.chất, đặc điểm của thuốc
- Trị số G lúc bắt đầu đ.trị
- Thời gian mắc ĐTĐ
- Điều trị trước đó
- Khác
Trang 17THUỐCYếu tố CHÍNH q.định việc lựa chọn thuốc hay th.đổi điều trị là MỨC ĐỘ KIỂM SOÁT GLUCOSE MÁU:
Trang 18ĐTĐ type 2 tiến triển nặng dần
phải phối hợp thuốc để đạt mục tiêu điều trị.
Trang 19DIỄN TIẾN CỦA ĐTĐ TYPE 2
Trang 201 METFORMIN
Giảm SX G ở gan (giảm G máu đói); cải thiện khả năng gắn Ins, tăng v.chuyển G ngoại biên
TD khác ngoài G máu:
- Không ảnh hưởng hoặc giảm P vừa phải
- Tdụng có lợi lên BL tim mạch
Không gây hạ G máu nếu dùng đơn độc
thuốc chống tăng G máu hơn là hạ G máu
đ.trị RL G máu chưa ở mức ĐTĐ (IFG, IGT)
Trang 212 SULFONYLUREAS (SUs)
Tăng tiết Insulin
TD phụ:
- Hạ G máu (người già) Thuốc thế hệ mới: ít gây hạ G máu hơn
- Tăng cân (2 kg) XẤU cho tim mạch
- Tăng tỉ lệ tử vong do tim mạch (1 số nghiên cứu)
Trang 22SULFONYLUREAS (SUs)
Glibenclamide: DAONIL, HEMI-DAONIL, DAONIL FAIBLE, MANINILGliclazide: PREDIAN, DIAMICRON, DIAMICRON MR, CLAZIC SR Glimepiride: AMARYL
Trang 233 GLINIDES
Tăng tiết Insulin như SU nhưng vị trí tác động khác: ức chế kênh K+ nhạy cảm với ATP nằm ở màng TB beta tuỵ.
Chỉ kích thích tiết Ins khi ăn, không tiết khi đói.
Có T1/2 ngắn dùng nhiều lần (trước ăn 15-30 phút).
Nateglinide, Repaglinide, Mitiglinide.
Tác dụng phụ:
- Hạ G máu (ít hơn SU) do tách khỏi thụ thể nhanh hơn (Nateglinide > Repaglinide 90 lần).
- Tăng cân như SU.
Trang 243 GLINIDES
Repaglinide (PRANDIN) 0,5 – 1 - 2 mg
Trang 254 ALPHA GLUCOSIDASE INHIBITORS (AGIs)
Làm giảm tốc độ hấp thu polysaccharide ở đoạn đầu ruột non giảm G máu sau ăn, không gây tai biến hạ G máu
TD ngoài G máu: giảm BL tim mạch vành mức độ nặng (trong nhóm IGT dùng AGI để ngăn ngừa ĐTĐ)
Ít hiệu quả hơn SU và Metformin
TD phụ: tiêu hoá, đầy hơi
Tỉ lệ ngừng thuốc do TD phụ: 25-45%
Trang 26Tinh bột
α Amylase
Maltose Maltosetriose Dextrins Sucrose
α glucosidase
Bờ bàn chải ruột
Lòng ruột
Trang 27Acarbose (GLUCOBAY), Voglibose (BASEN), Miglitol
Nhai Acarbose trước ăn, bắt đầu với liều thấp nhất 25 mg Tăng liều mỗi 4-8 tuần, tối đa 200 mg x 3 lần/ngày
Trang 285 THIAZOLIDINEDIONES (TZDs)
= GLITAZONES : Insulin sensitizers
Tăng nhạy cảm với Ins ở mô mỡ, cơ, gan
TD ngoài G máu: giảm tử vong do NMCT, đột quị; TD có lợi trên lipid
TD phụ:
- Giữ nước, tăng cân suy tim hay làm suy tim nặng hơn
- Tăng kh.lượng mỡ (dưới da), tái phân bố lại mỡ tạng
Trang 296 INSULIN
Giảm HbA1c ở bất kỳ mức độ nào
Không có liều tối đa
TD có lợi trên HDL-C, TG
Liều lớn hơn ĐTĐ 1 do đề kháng Ins: ≥1 UI/kg
Bắt đầu bằng Ins trung gian, chậm Ins căn bản Ins nhanh
TD phụ: tăng cân, hạ G máu
Trang 31INSULIN HÍT
Được FDA chấp thuận vào 2006
Trang 327 CHẤT ĐỒNG VẬN GLP-1(Exendin 4: EXENATIDE)
GLP-1: peptide do ruột non tiết ra
tăng tiết insulin, giảm tiết glucagon, giảm nhu động DD giảm G máu
sau ăn
Biệt dược: BYETTA
Được FDA chấp thuận vào 2005
TDD 2 lần/ngày
Trang 338 CHẤT ĐỒNG VẬN AMYLIN (Pramlintide)
Pramlintide: chất tương tự amylin do tuỵ tiết ra
Làm giảm tiết glucagon, làm chậm vơi DD giảm G máu sau ăn Điều trị hỗ trợ với insulin
Tiêm dưới da trước ăn
Giảm HbA1c 0,5-0,7%
TD phụ: buồn nôn (30%), giảm cân
Trang 349 Dipeptidyl peptidase IV (DPP-4)
Sitagliptin
JANUVIA (Merck & Co Inc)
GALVUS (Novartis AG’s)
Phối hợp với Metformin, TZDs
Trang 35Impaired insulin secretion
↓ Glucose uptake
↑ Hepatic glucose output
Trang 36CÁC BƯỚC ĐIỀU TRỊ (ADA-EASD Concensus 2006)
BƯỚC 1: Th.đổi lối sống + Metformin
Phối hợp Metformin ngay từ đầu vì:
Thay đổi lối sống khó làm giảm cân
Trang 371.500 mg x 1-2 lần/ngày trong bữa ăn
2 Sau 5-7 ngày, nếu không có tác dụng phụ tăng liều 850-1000 mg sáng,
chiều
3 Nếu có t.dụng phụ tiêu hoá khi tăng liều giảm xuống liều ban đầu
thử tăng liều trở lại sau đó
4 Liều tối đa có hiệu quả: 850 mg x 2 lần; có thể 3 g/ngày
Trang 38BƯỚC 2: Thêm thuốc (Ins, SU hay TZD)
Th.đổi lối sống + liều tối đa Metformin không hiệu quả thêm thuốc trong 2-3 tháng sau đ.trị hoặc bất kỳ khi nào không đạt được mục tiêu HbA1c
Chọn 1 trong 3 thuốc:
+ Insulin:hiệu quả nhất
+ SU: rẻ nhất
+ TZD: không tai biến hạ G máu
Trang 39Nếu HbA1c > 8,5% Insulin chậm 10 UI hay 0,2 UI/kg.
Tăng Ins 2UI mỗi 3 ngày cho đến khi Go 70-130 mg/dL (3,89-7,22 mmol/L)
Tăng Ins 4 UI mỗi 3 ngày nếu
Go > 180 mg/dL (10 mmol/L)
Trang 40BƯỚC 3: Thêm thuốc khác
Nếu không đạt mục tiêu
thêm thuốc uống HOẶC
Insulin tăng cường
Nếu HbA1c < 8% thêm thuốc uống khác: Metformin + TZD + SU
Metformin + SU + TZD
đắt tiền và không hiệu quả
Ins tăng cường: thêm Ins nhanh trước ăn giảm dần rồi ngừng hay ngừng ngay thuốc k.thích tiết Insulin
Trang 41Chẩn đoán (+)
Th.đổi lối sống + Metformin
KhôngHbA1 c ≥ 7%
Có
ADA-EASD Concensus 2006
Trang 43INSULIN ( ADA-EASD Concensus 2006)
Nếu hạ G hay Go < 70 (3,89) giảm Ins
đêm ≥ 4 UI hay >10% nếu liều > 60 UI
Ins tr.gian hay chậm vào ban đêm hay sáng
10 UI hay 0,2 UI/kg
Go hàng ngày Tăng 2 UI/3 ngày đến khi Go 70-130 (3,89-7,22)
Tăng 4UI/3 ngày nếu Go > 180 (10)
A1c ≥ 7% sau 2-3 tháng
Trang 44G trước ngủ tối ↑ Ins R trước ăn tối
G trước ăn tối ↑ NPH sáng / Ins R trưa
G trước ăn trưa ↑ Ins R sáng
A1c ≥ 7% sau 2-3 tháng Không
Trang 45ĐTĐ type 2 béo (WHO-WPRO 2005)
Tiết thực, vận động, giảm cân
Thêm Metformin
Thêm 1: TZD, SU ≥ *, Glinide*, AGI
Không đạt mục tiêu Không đạt mục tiêu Không đạt mục tiêu
Trang 46ĐTĐ type 2 không béo (WHO-WPRO 2005)
Tiết thực, vận động, giảm cân
Thêm 1: Metformin, TZD, SU ≥ *, Glinide*, AGI
Không đạt mục tiêu Không đạt mục tiêu
Trang 47MỘT SỐ PHỐI HỢP THUỐC UỐNG (FDA approved)
Trang 48â.trë
Trang 49Đ.TRỊ ĐTĐ 2: TĂNG G MÁU MỨC ĐỘ NHẸ-VỪA (sau khi tiết thực và vận
động)
ĐTĐ 2 FPG 126-250 Thiếu Ins ưu thêGầy
Trang 50Đ.TRỊ ĐTĐ 2: TĂNG G MÁU MỨC ĐỘ NẶNG
(kèm tiết thực và vận động)
ĐTĐ 2 FPG 250 - 350
Gầy Thừa cân
Thiếu Ins ưu thế
ĐK Ins ưu thế
Trang 51Đ.TRỊ HẠ LIPID MÁU: theo ADA
- Ưu tiên đ.trị:
(1) ↓ LDL (2) ↑ HDL (3) ↓ TG
- HDL tối ưu: > 45 (nam), > 55 (nữ)
- Thuốc ↓ LDL : Statins ức chế hấp thu ChoL Resin
Fenofibrate Niacin.
K.tra M.Tiêu B.Đầu Rx
LDL-C
Hàng năm
Trang 52Đ.TRỊ HẠ LIPID MÁU: theo NCEP-ATP III
1 ↑ LDL-C > 130
ĐTĐ # BMV (nguy cơ mắc BMV sau 10 năm > 20%)
Rx như BN có BMV:
Mục tiêu: LDL-C < 100 (< 70 nếu nguy cơ rất cao)
Th.đổi lối sống khi LDL >= 100
Trang 532 ↑ TG > 200 (ưu tiên số 2)
Mục tiêu: TG < 150 hay non HDL < 130 –
Nếu TG 150-199: ↓ cân, ↑ h.động thể lực; mục tiêu chính vẫn là LDL.
Nếu TG 200-499 sau khi đã đạt được mục tiêu LDL: thêm 1 thuốc để đạt non-HDL < 130: tăng liều Statin hay thêm fibrate hay nicotinic acid
Nếu TG >= 500: trước hết cần làm giảm TG để ngăn ngừa Viêm tụy cấp: tiết thực ít chất béo (<15% năng lượng), ↓ cân, ↑ h.động thể lực, fibrate hay nicotinic acid Khi TG < 500 Rx
Trang 543 ↓ HDL (< 40 ở nam, < 50 ở nữ)
Một khi đã đạt mục tiêu LDL và non-HDL, đã h.động thể lực và làm giảm cân:
Nếu TG < 200 (↓ HDL “đơn độc”) thêm fibrate hay nicotinic acid
Trang 55TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Rajasekaran Sudhir, Viswanathan Mohan Postprandial hyperglycemia in type 2 diabetes mellitus Treat
Endocrinol 2002: 1(2): 105-16.
2 David N Nathan et al Management of hyperglycemia in type 2 diabetes: a consensus algorithm for the initiation
and adjustment of therapy Diabetes Care 2006: 29 (8): 1963-72.
3 IDF Global guidelines for type 2 diabetes 2005.
4 WHO-WPRO Type 2 diabetes: practical targets and treatments 2005.
5 ADA Diabetes in the Latino population: a case-based approach to optimal management 2006
www.diabetes.org
6 Yales 2006 Diabetes Facts and Guidelines.
7 Michael J Fowler Diabetes treatment Clinical Diabetes 2007: 131-134.