ĐỊNH NGHĨA - Nhiễm độc giáp thyrotoxicosis: biểu hiện LS, SL, SH xảy ra khi các mô tiếp xúc và đáp ứng với một lượng lớn hormon giáp.. giáp/máu Basedow Uống T4 Viêm tuyến giáp U tuyến
Trang 1HỘI CHỨNG NHIỄM ĐỘC GIÁP
Trang 2I ĐỊNH NGHĨA
- Nhiễm độc giáp (thyrotoxicosis): biểu
hiện LS, SL, SH xảy ra khi các mô
tiếp xúc và đáp ứng với một lượng lớn hormon giáp.
- Cường giáp (hyperthyroidism): tình trạng tăng hoạt tuyến giáp (hyperfunction)
kéo dài dẫn đến NĐG Chẩn đoán
cường giáp nhờ ĐTT I 131.
Trang 3CG
=
NĐG
Trang 4Lâm sàng
↑ H giáp/máu
Basedow Uống T4
Viêm tuyến giáp U tuyến yên tiết TSH
NHIỄM ĐỘC GIÁP
CƯỜNG GIÁP
Trang 5- U tuyến độc tuyến giáp (toxic adenoma).
- Bướu giáp độc đa nhân (toxic
multinodular goiter).
- Thai trứng (hydatidiform mole,
choriocarcinoma).
Trang 71.2 Độ tập trung I131 giảm hay bình thường :
- Viêm tuyến giáp bán cấp (viêm tuyến giáp
Quervain): do virus
- Viêm tuyến giáp mạn với nhiễm độc giáp
thoáng qua: nguyên nhân không rõ
- Viêm tuyến giáp Hashimoto (viêm tuyến giáp lympho): bệnh tự miễn, có tính chất gia đình
- Viêm tuyến giáp sau sinh
- Nhiễm độc giáp giả (thyrotoxicosis factitia)
- U quái buồng trứng (struma ovari, teratoma)
- K biểu mô nang tuyến giáp di căn
Trang 88
Trang 92 TSH tăng:
- U tuyến yên tiết TSH.
- Đề kháng tuyến yên với hormon giáp.
Trang 10III LÂM SÀNG
Đa dạng, hầu hết các cơ quan.
Độ trầm trọng triệu chứng phụ thuộc: thời gian mắc, nồng độ hormon giáp và tuổi bệnh nhân
Triệu chứng điển hình thường gặp ở bệnh nhân trẻ.
1 Tổng quát:
- Gầy dù ăn nhiều - Rối loạn điều nhiệt.
- Tăng tiết mồ hôi - Yếu, mỏi mệt.
Trang 113 Thần kinh:
- Kích thích, bất an; dễ xúc động, nóng tính, ưa nói nhiều; vận động nhiều nhưng mau mệt
- Trí nhớ giảm, không tập trung được tư tưởng; mất ngủ
- Run tay
4 Tiêu hoá:
- Ăn nhiều, đôi lúc chán ăn - Đi chảy
- Khó nuốt khi thực quản bị chèn ép
5 Cơ:
- Yếu cơ, chủ yếu là cơ gần gốc (dấu ghế đẩu)
- Teo cơ
Trang 126 Da, lông tóc móng:
rụng.
- Rối loạn sắc tố da: bạch ban - Ngón tay
và chân dùi trống – Bong móng tay
- Phù niêm trước xương chày (tự miễn).
7 Sinh dục: nữ bị ảnh hưởng > nam giới.
- Nữ: RL KN (thiểu kinh, vô kinh, không
rụng trứng)
- Nam: giảm tình dục, vú to, nốt nhện
Trang 1313
Trang 178 Bướu giáp: tuỳ nguyên nhân.
- Lớn, lan toả, bướu mạch, thổi tâm thu: trong Basedow.
- Có một hay nhiều hòn: u tuyến độc
TG, BGĐ ĐN.
Đau: viêm tuyến giáp bán cấp.
Có thể chèn ép TM cảnh dấu
Pemberton.
Trang 1818
Trang 219 Mắt: lồi hay không tuỳ nguyên
nhân; thay đổi theo chủng tộc
Có thể phù niêm mi mắt, xung huyết kết mạc, loét giác mạc, thương tổn
cơ vận nhãn
Các dấu: dấu Stellwag, dấu
Dalrymple, dấu de Graefe, dấu
Kokher, dấu Joffroy, dấu Moebius.
Trang 2222
Trang 23CẬN LÂM SÀNG
1 Xét nghiệm chính để xác định:
T3, T4 tự do (FT3, FT4) và TSH siêu nhạy (TSHus).
T3, T4 toàn phần ít trung thực do bị biến
đổi bởi các yếu tố ngoại lai ảnh
hưởng đến protein tải (TBG, albumin, prealbumin).
Trang 25thường, TSH giảm.
Trang 262 XN chẩn đoán nguyên nhân :
a- Độ tập trung I131 tại tuyến giáp:
-Tăng cao trong cường giáp.
Đôi khi có dạng góc thoát
Trang 27- Hoạt tính phóng xạ phân bố đều
hay tập trung ở 1 nhân, nhân nóng, nhân lạnh…
Trang 2828
Trang 39c- Siêu âm giáp, MRI
Trang 40Nốt tăng
âm P
Trang 41• Nốt giảm âm 1.6 cm
Trang 42• Nốt đẳng
âm
Trang 43• Trái: Hạch bạch huyết lớn
• Phải: siêu âm doppler: tăng sinh mạch máu
Trang 4444
Trang 45d- Tự kháng thể kháng giáp: kháng
thyroglobulin (Tg Ab), kháng
peroxidase (TPO Ab), kháng thụ thể TSH loại kích thích (TSH R Ab[stim]) hay loại chẹn (TSH R Ab[block]).
e- Sinh thiết tuyến giáp: bằng chọc hút
kim nhỏ (FNA): phân biệt bệnh lý giáp lành tính với ác tính Se và Sp cao
95%
Trang 473 Chẩn đoán phân biệt:
a- Bướu giáp đơn háo iode: ĐTT iode cao, FT3, FT4 bình thường, không có hội
ngơi, lúc ngủ hay khi dùng thuốc an thần
c- U tuỷ thượng thận: trong cơn: vã mồ hôi, đau đầu, tim đập mạnh, hốt hoảng, run tay, buồn nôn hay nôn mửa, đau bụng kèm tăng huyết áp và không có bướu giáp