Tính chaát:Hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi - Các cạnh đối song song - 4 cạnh bằng nhau - 4 góc vuông.. - Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đườn
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ THĂM
LỚP 8A
Trang 2A B
C D
G H
C
D
E
F
P Q
- Tứ giác nào là hình chữ nhật ?
Hình thoi
Hình thoi
Trang 3Tiết 22
Bài 12: HÌNH VUÔNG
Trang 41 Định nghĩa
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau.
C D
Tứ giác ABCD là hình vuông
‹ › = A = B = C = D = 90 0
AB = BC = CD = DA
Trang 5A B
C D
bằng nhau
C
D A
D
C
vuông
C D
Hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi
Trang 82 Tính chaát:
Hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi
- Các cạnh đối song song
- 4 cạnh bằng nhau
- 4 góc vuông.
- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
- Hai đường chéo vuông góc với nhau
- Hai đường chéo bằng nhau
- Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc
Trang 94
5 , 18
,
6 cm cm cm hay cm
Bài tập 79a tr108(SGK)
C D
?
3cm
3cm
a Một hình vuông có cạnh 3cm, đường chéo hình vuông đó có độ dài là:
Trang 103 Dấu hiệu nhận biết
1 Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình
vuông
2.Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình
vuông.
3 Hình chữ nhật có 1 đường chéo là đường phân giác của
một góc là hình vuông.
4 Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
5 Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình
vuông
Trang 113 Dấu hiệu nhận biết:
Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình thoi
một đường chéo
là phân giác của một góc
hai cạnh kề bằng nhau hai đường chéo vuông góc
một góc vuông hai đường chéo bằng nhau
1
2
3
4
Trang 12Tìm các hình vuông trong hình 105 (sgk tr 108)
?2
U
S
R A
B
C
D O
E
F
G I
M
N
P
Q O
Trang 13B
C
D O
HV HCN
HBH
2 đường chéo = nhau
2 cạnh kề = nhau
TỨ GIÁC
2 đường chéo cắt nhau tại tđiểm O
Trang 14E
F
G
I
Trang 15N
P
Q O
MNPQ là Hình bình hành
MNPQ là hình chữ nhật
MNPQ là hình vuông
⊥
Có MP NQ Tại O
ON = OQ = OM = OP
MNPQ là hình vuông MNPQ là hình thoi
MNPQ là Hình bình hành
⊥
Trang 16S R
T
URST là hình thoi có một góc vuông nên là hình vuộng
Trang 17HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1) Học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết
hình vuông.
2) Bài tập về nhà: Bài 81, 82, 84 (SGK-Tr108,109)
3) Ôn tập lí thuyết chương I.
Trang 18Tứ giác
Hình thang
Hình bình hành Hình thang
vuông
Hình thang
cân
Hình chữ nhật
Hình thoi
Trang 19Tứ giác
Hình thang
2cạnh đối Song song
Góc vuông
2 góc
kề mộ
t
đáy b
ằng n
hau
2 đườ
ng ch éo
bằng
nhau
Hai c ạnh bên
Song song
Hình bình hành Hình thang
vuông
Hình thang
cân
Hình chữ nhật
Hình thoi
- Các cạnh đối song song
- Các cạnh đối bằng nhau
- Hai cạnh đối song song và bằng nhau
- Các góc đối bằng nhau
- 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
-2 cạnh kề bằng nhau
- 2 đường chéo vuông góc - 1 đường chéo là đường phân giác của một góc
1 góc
vuôn g
2đườ
ng ch éo
bằng
nhau
1 góc vu
ông
Hai cạnh bên Song song
3 góc vuông 4 cạnh bằng nhau
Trang 20Bài tập
Bài tập 81, tr108 (SGK)
A
B
C
D E
F
450
450
Cho hình 106 Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao ?
Hình 106
Giải
AEDF có: Â = 45 0 + 45 0 = 90 0
( ) gt F
E∧ = ∧ = 900
AEDF là hình chữ nhật (tứ giác có ba góc vuông)
Hình chữ nhật AEDF có AD là phân giác của  nên là hình vuông (theo dấu hiệu nhận biết).