1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

FBMạnhĐức đông máu 1

22 507 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 434 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiều bệnh có rối loạn đông máuRất nhiều xét nghiệm đông máu Nhiều bệnh có rối loạn đông máu Rất nhiều xét nghiệm đông máu Trên thế giới: thăm dò ở nhiều cấp độ  Các xét nghiệm vòng đầu

Trang 1

Xin chào các bạn đồng nghiệp

Trang 2

chỉ định hợp lý xét nghiệm

đông máu

Trang 3

I-Đặt vấn đề:

 Có rât nhiều loại xét nghiệm đông máu,

 Nhiều bệnh có biểu hiện rối loạn đông máu với các mức độ khác nhau

 Chỉ định xét nghiệm thế nào đẻ chẩn đoán chính xác đ ợc bệnh và tiết kiệm đ ợc hoá chất, công

sức của cán bộ làm xét nghiệm

Trang 4

Nhiều bệnh có rối loạn đông máu

Rất nhiều xét nghiệm đông máu

Nhiều bệnh có rối loạn đông máu

Rất nhiều xét nghiệm đông máu

Trên thế giới: thăm dò ở nhiều cấp độ

 Các xét nghiệm vòng đầu (first-line

tests)

 Các xét nghiệm vòng hai

Các xét nghiệm

 Thời gian prothrombin (PT)

 Thời gian thromboplastin từng phần

hoạt hóa

 Thời gian thrombin (TT)

 Số l ợng tiểu cầu

Trang 5

Hệ thống đông máu Hệ thống tiêu sợi huyết

Hệ thống đông máu và tiêu sợi huyết

Trang 7

Cơ chế cầm máu

(Sơ đồ đông máu huyết t ơng)

Trang 8

Bốn xét nghiệm vòng 1

1 Thời gian prothrombin (PT)

•Đánh giá quá trình đông của huyết t ơng

•Cho vào huyết t ơng một l ợng thromboplastin tổ chức và một

nồng độ calci tối u

•Thăm dò toàn bộ quá trình đông máu ngoại sinh (II, V, VII, X ) …)

•Bình th ờng: 14 giây, t ơng đ ơng với tỷ lệ prothrombin 80- 100%

•INR [PT ng ời bệnh/PT chứng] 0,9-1,1

Trang 9

2.Thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (APTT)

•Thời gian phục hồi calci (nh thời gian Howell) của một huyết t ơng

nghèo tiểu cầu mà trong đó có sẵn cephalin và kaolin

•Trị số bình th ờng: 30-40 giây, đ ợc coi là kéo dài khi dài hơn so với

chứng 8-10 giây nh ng chỉ các kết quả dài hơn chứng trên 20 giây mới coi

là bệnh lý

•Đánh giá đ ờng đ/máu nội sinh

(VIII, IX, XI, XII)

Trang 10

3.Thời gian thrombin

•Phản ánh tốc độ tạo thành fibrin (thrombin chuyển fibrinogen thành fibrin)

•Thêm một l ợng thrombin vào huyết

t ơng của bệnh nhân và đo thời gian

đông

•Trị số bình th ờng: 15-18 giây, đ ợc coi là kéo dài khi dài hơn so với

chứng trên 5 giây

Trang 11

4 Đếm số l ợng tiểu cầu

•Ph ơng pháp

thủ công máy đếm tế bào

•Trị số bình th ờng:

150-300 G/l (đếm thủ công) 200-400 G/

l (máy đếm tế bào)

•Đánh giá:

<20 G/l: giảm nặng 20-50 G/l: giảm vừa 50-100 G/l: giảm nhẹ

•Phân loại theo lâm sàng 4)

Trang 12

(0-1-2-3-Quy trình tổng quát chẩn

đoán rối loạn đông máu

Trang 13

B ớc 1

Phân tích, đánh giá kết quả các xét nghiệm vòng đầu

KẾT QUẢ XẫT NGHIỆM ĐễNG MÁU VềNG ĐẦU

Bệnh nhõn cú dấu hiệu xuất huyết hoặc chảy mỏu

1 bt bt bt bt - Tỡnh trạng đụng mỏu bỡnh thường- Thiếu hụt yếu tố XIII

- Bệnh lý đụng mỏu do thành mạch

2 Dài bt bt bt - Thiếu hụt yếu tố VII- Mới dựng thuốc chống đụng bằng đường uống

3 bt Dài bt bt - Thiếu hụt yếu tố VIIIC, IX, XI, XII, Prekallikrein, HMWK- Bệnh Von - Willebrand

- Cú chất khỏng đụng lưu hành

4 Dài Dài bt bt - Thiếu Vitamin K- Dựng thuốc chống đụng đường uống

- Thiếu hụt II, V, VII, X

- Đang sử dụng Heparin

- Bệnh gan

- Thiếu Fibrinogen

- Tăng tiờu huỷ Fibrin

7 Dài Dài bt Thấp - Truyền nhiều mỏu dự trữ dài ngày- Bệnh gan

8 Dài Dài Dài Thấp - Đụng mỏu rải rỏc trong lũng mạch (DIC)- Bệnh gan cấp

Trang 14

B ớc 2: Thực hiện các XN vòng 2

Nhóm 1: Với các triệu chứng chảy máu

hoặc xuất huyết, XN vòng 1 b/th ờng

•Bệnh lý chức năng tiểu cầu (thể tạng hay mắc phải)  độ dính TC, độ ng ng tập TC

•Thiếu hụt yếu tố XIII dđdXN co cục máu đông…

•Bệnh lý mạch máu: viêm thành mạch

dị ứng, ban xuất huyết ng ời già…  dấu hiệu dây thắt, khám lâm sàng

•Một số bệnh lý khác: ĐTĐ, tăng ure huyết, dị ứng thuốc…

•Các r/l đông máu nhẹ

Trang 15

B ớc 2: Thực hiện các XN vòng 2

Nhóm2: PT dài, APTT, TT, PLT bình th ờng

•Thiếu hụt yếu tố VII ?

 định l ợng yếu tố VII

•Bệnh nhân dùng thuốc chống đông đ ờng uống (Wafarin)?

 tìm hiểu xem bệnh nhân có dùng thuốc chống đông không

Trang 16

B ớc 2: Thực hiện các XN vòng 2

Nhóm3: APTT dài, PT, TT, PLT bình th ờng

•Thiếu hụt yếu tố VIII, IX, XI, XII, Prekallikrein và HMWH  định l ợng

•Bệnh Von-Willebrand: định l ợng yếu tố VIII, V-WF, V-WF, Ag…

•Đang điều trị heparin hoặc dụng cụ lấy bệnh phẩm có heparin  TP, TT kéo dài

•Đang có kháng đông/chất ức chế l u hành trong tuần hoàn:

globulin miễn dịch IgG, IgM lupus ban đỏ hệ thống (SLE)

Trang 17

B ớc 2: Thực hiện các XN vòng 2

Nhóm4: PT, APTT dài, TT, PLT bình th ờng

•Thiếu vitamin K  điều trị thử vitamin

K sau vài ngày kiểm tra lại xét nghiệm

•Đang sử dụng chất chất đông đ ờng uống (các thuốc kháng vitamin K)  tìm hiểu việc sử dụng thuốc của bệnh nhân

Trang 18

B ớc 2: Thực hiện các XN vòng 2

Nhóm5: PT, APTT, TT dài, PLT bình th ờng

•Bệnh nhân đang sử dụng heparin  khai thác tiền sử dùng thuốc

•Giảm hay loạn fibrinogen máu  đ/l ợng

•Một số bệnh gan (t/hợp yếu tố đông máu)  kiểm tra chức năng gan, siêu âm gan

•Tăng tiêu hủy fibrin  định l ợng FDP huyết t ơng Von-Kaulla

Trang 19

B ớc 2: Thực hiện các XN vòng 2

Nhóm6: PT, APTT, TT bình th ờng, PLT giảm

Do tiểu cầu (ITP, leukemia, MA)  Làm tủy đồ  Tìm kháng thể kháng tiểu cầu

Nhóm7: PT, APTT, PLT giảm, TT bình th ờng,

•Sau truyền một l ợng lớn máu dự trữ

(còn fibrinogen nh ng không còn yếu tố VIII, V và tiểu cầu )  tiền sử truyền máu của bệnh nhân

•Bệnh nhân bị bệnh gan mạn tính đặc biệt

là xơ gan  Kiểm tra bệnh lý về gan

Trang 20

•Ho¹i tö gan cÊp kÌm theo DIC

 Lµm xÐt nghiÖm DIC vµ kiÓm tra bÖnh

lý vÒ gan

Trang 21

Kết luận

• Bốn xét nghiệm vòng đầu (PT, APTT, TT và số l

ợng tiểu cầu đã cơ bản định h ớng nhanh chóng cho các thăm dò tiếp theo để xác định nguyên

nhân gây rối loạn

• Thăm dò để chẩn đoán xuất huyết trên lâm sàng

nên đ ợc chỉ định thành 2 b ớc: các xét nghiệm

vòng đầu, tiếp đến các thăm dò vòng 2

• Các test thăm dò trình bày ở trên thay thế cho

xét nghiệm đông máu toàn bộ

Trang 22

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !

Ngày đăng: 06/11/2016, 16:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN