Nguyễn Văn Rin Lượng giác qua các kỳ thi Đặc biệt, áp dụng cơng thức biến đổi tổng thành tích ta cĩ 10... Nguyễn Văn Rin Lượng giác qua các kỳ thi - Chuyển máy qua chế độ rađian: SHIFT M
Trang 11
LƯỢNG GIÁC QUA CÁC KỲ THI …VERSION 2016…
A MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I Công thức lượng giác
Trên đường tròn lượng giác, lấy điểm M x y 0; 0 sao cho
3 Hàm số lượng giác của những góc (cung) có liên quan đặc biệt
2 Giá trị lượng giác của các góc (cung) đặc biệt
32
1
2
22
12
sin cos 1 3sin cos
a Hai góc đối nhau
Trang 2ThS Nguyễn Văn Rin Lượng giác qua các kỳ thi
Đặc biệt, áp dụng cơng thức biến đổi tổng thành tích ta cĩ
10 Cơng thức biến đổi tích thành tổng
21
21
3cos 3 4cos 3cos
3 2
9 Cơng thức biến đổi tổng thành tích
1
t t
2 2
1cos
1
t t
21cot
2
t t
Trang 3b Phương trình cos xm
- Nếu m thì phương trình vô nghiệm 1
- Nếu m thì chọn góc 1 sao cho cos m
II Phương trình lượng giác
1 Phương trình lượng giác cơ bản
3 Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x
Phương trình có dạng sin a xbcosx c
Điều kiện để phương trình có nghiệm:
a b c
Phương pháp giải
a Phương trình sin xm
- Nếu m thì phương trình vô nghiệm 1
- Nếu m thì chọn góc 1 sao cho sin m
Chọn góc sao cho tan m
Khi đó, tanxtan x k k
Phương trình luôn có nghiệm với mọi m
*Tổng quát tan tan k
d Phương trình cot xm
Chọn góc sao cho cot m Khi đó, cotxcot x k k Phương trình luôn có nghiệm với mọi m
*Tổng quát cot cot k
a
để đưa phương trình về dạng cơ bản như sau:
Phương pháp 2* Chia 2 vế cho a2b2
để đưa phương trình về dạng cơ bản như sau:
- Dạng acos2 xbcosx , đặt c 0 t cos , 1x t 1
- Dạng atan2x b tanx , đặt c 0 t tanx
Trang 4ThS Nguyễn Văn Rin Lượng giác qua các kỳ thi
- Chuyển máy qua chế độ rađian: SHIFT MODE 4
- Nhập vào màn hình: Pol(a,b bằng cách bấm SHIFT +, nhập a, bấm SHIFT ) để máy tính xuất hiện dấu “,”, nhập b
- Bấm ALPHA ) = để xem giá trị của X
- Bấm ALPHA S D = để xem giá trị của Y
- Khi đĩ, a sinxbcosx Xsinx Y
* Đưa về dạng Xcosx Y thì làm tương tự, nhập Pol(b,a ta được X, Y
Khi đĩ, a sinxbcosx Xcosx Y
Chú ý:
Chuyển về sin thì bấm hệ số của sin trước và gĩc cùng dấu
Chuyển về cos thì bấm hệ số của cos trước và gĩc trái dấu
Ví dụ 1: Giải phương trình 3 sin 2xcos 2x 3
Cách 1 - Đưa vế trái về sin bấm: Pol( 3, 1 ta được X 2 và
Ví dụ 2: Giải phương trình 2sin x2cosx 2
Cách 1 - Đưa vế trái về sin bấm: Pol ( 2, 2 ta được X 2 2 và 3
Trang 5hoặc sin 3 3 cos3 1 2 cos 3 1 cos 3 1 cos
Ngược lại, ta cũng có thể đưa biểu thức Xsinx Y hoặc Xcosx Y về dạng a sinxbcosx
* Đưa biểu thức Xsinx Y về dạng a sinxbcosx
- Chuyển máy qua chế độ rađian: SHIFT MODE 4
- Nhập vào màn hình: Rec(X,Y bằng cách bấm SHIFT -, nhập X, bấm SHIFT ) để máy tính xuất hiện dấu “,”, nhập Y
- Bấm ALPHA ) = để xem giá trị của a
- Bấm ALPHA S D = để xem giá trị của b
- Khi đó, Xsinx Y a sinx b cosx
* Đưa biểu thức Xcosx Y về dạng cosb xa sinx
- Chuyển máy qua chế độ rađian: SHIFT MODE 4
- Nhập vào màn hình: Rec(X,Y bằng cách bấm SHIFT -, nhập X, bấm SHIFT ) để máy tính xuất hiện dấu “,”, nhập Y
- Bấm ALPHA ) = để xem giá trị của b
- Bấm ALPHA S D = để xem giá trị của a
- Khi đó, Xcosx Y bcosxasinx
Ví dụ 4: Đưa biểu thức 2sin 2
4 Phương trình đối xứng đối với sin x và cos x
Phương trình có dạng asinxcosxbsin cosx x c 0
Phương pháp giải
5 Phương trình đẳng cấp đối với sin x và cos x
- Đẳng cấp bậc 2 có dạng asin2 x b cos2xcsin cosx xd
i Nếu cosx 0 không thỏa phương trình thì chia 2 vế cho 2
cos x ta được phương trình bậc hai đối
Trang 6ThS Nguyễn Văn Rin Lượng giác qua các kỳ thi
Phương pháp phân tích thành nhân tử thường chiếm đa số trong các đề thi đại học Để tìm một nhân
tử của phương trình, ta thường sử dụng máy tính bỏ túi rồi nhĩm thừa số chung theo nhân tử đĩ
- Bước 2: Giả sử ta tìm được nghiệm
nếu thỏa mãn phương trình thì
x x để đưa phương trình đã cho về dạng đã biết
i Nếu cosx 0 khơng thỏa phương trình thì chia 2 vế cho 3
cos x ta được phương trình bậc ba đối
ii Phương trình dạng
sin 2 , cos 2 , tan , tan 2 , cot 2 0
Phương pháp giải Đặt t tanx, rồi
áp dụng cơng thức tang gĩc chia đơi biểu diễn sin 2 ,cos 2 , tan 2 ,cot 2x x x x
theo t
Trang 7phương trình có nghiệm x sao cho tanx 3 hay phương trình có một nhân tử là
- Bước 3: Nhóm thừa số chung theo nhân tử đã biết
- Bước 4: Giải phương trình tích
Ví dụ 1: Giải phương trình sin 2xcos 2x3sinxcosx 1 0 (KD – 2010)
Nhập vào MTBT sin 2xcos 2x3sinxcosx Sử dụng chức năng CALC của MTBT ta tìm được 1một nghiệm
26
Chú ý: Trong bài trên cos 2x có 3 công thức, ở đây phương trình có nhân tử là 2sin x nên ta áp 1
cos 2x 1 2sin x
Ví dụ 2: Giải phương trình 2 cos x 3 sinxcosxcosx 3 sinx1 (KB – 2012)
Nhập vào MTBT2 cos x 3 sinxcosxcosx 3 sinx Sử dụng chức năng CALC của MTBT ta 1
Trang 8ThS Nguyễn Văn Rin Lượng giác qua các kỳ thi
21sin
thỏa phương trình Vậy phương trình cĩ nghiệm x sao cho
tanx 3 hay phương trình cĩ một nhân tử là sinx 3 cosx
Khi đĩ để nhĩm được nhân tử sinx 3 cosx, ta thay hệ số tự do 1sin2xcos2 x
thỏa phương trình Vậy phương trình cĩ nghiệm x sao cho
tanx 3 hay phương trình cĩ một nhân tử là sinx 3 cosx
Khi đĩ để nhĩm được nhân tử sinx 3 cosx, ta thay hệ số tự do 2 2
1sin xcos x
Trang 9II Biến đổi phương trình về dạng sina xbcosxc
Dấu hiệu: Trong phương trình lượng giác có xuất hiện 3 sin kx hoặc 3 cos kx thì phương
trình đó có thể đưa được về dạng sina xbcosx c
21
6sin
26
2
k x
Trang 10ThS Nguyễn Văn Rin Lượng giác qua các kỳ thi
III Biến đổi về phương trình bậc cao đối với một hàm số lượng giác
Ví dụ 1: Giải phương trình sin 3xcos 2xsinx0 (KD – 2013)
2
x x
4 2
k x
Trang 11C TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
Phương pháp: Áp dụng các công thức lượng giác ở mục I
Chú ý: - Nếu điểm cuối M thuộc góc phần tư thứ I và IV thì cos 0
- Nếu điểm cuối M thuộc góc phần tư thứ I và II thì sin 0
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức P1 3cos 2 2 3cos 2 , biết sin 2
253
Trang 12ThS Nguyễn Văn Rin Lượng giác qua các kỳ thi
9
Tính giá trị của biểu thức C cos2 4cos 4 sin2 4sin 4
(CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH – 2015)
Giải:
Ta cĩ
cos 22 sin 22 cos 2 sin 2
Trang 13D LƯỢNG GIÁC QUA CÁC KỲ THI
i Tính giá trị của biểu thức P1 3cos 2 2 3cos 2 , biết sin 2
cos
x x
sin
2
x x
Trang 14ThS Nguyễn Văn Rin Lượng giác qua các kỳ thi
15 2 cos x 3 sinxcosxcosx 3 sinx1 (KB – 2012)
16 sin 2 cosx xsin cosx xcos 2xsinxcos x (KB – 2011)
17 sin 2xcos 2xcosx2cos 2xsinx0 (KB – 2010)
21 cot sin 1 tan tan 4
25 sin 32 xcos 42 xsin 52 xcos 6 2 x (KB – 2002)
26 sin 3xcos 2xsinx0 (KD – 2013)
27 sin 3xcos3xsinxcosx 2 cos 2 x (KD – 2012)
28 sin 2 2cos sin 1
29 sin 2xcos 2x3sinxcosx 1 0 (KD – 2010)
30 3 cos 5 x2sin 3 cos 2x xsinx0 (KD – 2009)
31 2sinx1 cos 2 xsin 2x 1 2 cos x (KD – 2008)
35 2cosx1 2sin xcosxsin 2xsin x (KD – 2004)
36 sin2 tan2 cos2 0
39 1 2sin x2cosx 1 sinxcos x (CĐ – KA,B,D – 2009)
40 sin 3x 3 cos 3x2sin 2 x (CĐ – KA,B,D – 2008)
41 3 sin x2 cosxcos 2x 1 0 (DBI – KA,A1 – 2012)
Trang 1545 2sin 22 xsin 6x2cos2x (DBI – KD – 2010)
46 2 3 cos 2 sin 4 cos 1 cos 2 os2
51 3sin cos 2 sin 2 4sin cos2
55 1 tan x1 sin 2 x 1 tan x (DBII – KD – 2007)
61 4sin3x4sin2 x3sin 2x6cosx0 (DBII – KD – 2006)
62 sin3xcos3x2sin2x1 (DBI – KD – 2006)
63 cos 2x1 2 cos xsinxcosx0 (DBII – KB – 2006)
Trang 16ThS Nguyễn Văn Rin Lượng giác qua các kỳ thi
16
sin cos 2x xcos x tan x1 2sin x0 (DBI – KD – 2005)
69 Tìm nghiệm trên 0; của phương trình 4sin2 3 cos 2 1 2 cos2 3
73 sinxsin 2x 3 cos xcos 2x (DBII – KD – 2004)
74 2sin cos 2x xsin 2 cosx xsin 4 cos x x (DBI – KD – 2004)
75 sin 4 sin 7x xcos 3 cos 6 x x (DBII – KB – 2004)
79 cot tan 2 cos 4
82 3cos 4x8cos6x2cos2 x 3 0 (DBI – KB – 2003)
83 3 tan xtanx2sinx6cosx0 (DBII – KA – 2003)
84 cos 2xcosx2 tanx12 (DBI – KA – 2003)
a b Tìm a để phương trình cĩ nghiệm
2cos 2xsin xcosxsin cosx x2 sinxcosx (ĐHSP – ĐHL TPHCM)
Trang 1795 sinxsin 2xsin 3x 0 (HVNH – ĐHKT TPHCM)
96 1 cos xcos 2xcos 3x 0 (ĐHNL TPHCM)
102 2sin 2xcos 2x7 sinx2cosx 4 (ĐHQG HN)
E ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014
103 sin 3x2cos 2x 3 4sinxcosx1 sin x (Đại học Vinh)
106 1 cos xcotxcos 2xsinxsin 2x (THPT Lương Ngọc Quyến)
107 2sin2xsin 2x3sinxcosx 2 0 (THPT Hồng Quang)
112 sin 2 sin 4 cos 2
113 2sin3xcos 2xcosx 0 (THPT Lương Thế Vinh)
114 1 sin x1 sin xsin 2xcos 2x (THPT Lương Thế Vinh)
115 sin3xcos3x3sin2x4sinxcosx2 0 (THPT Chuyên Lý Tự Trọng)
116 cosxtanx 1 tan sinx x (THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu)
117 2 cos 6x2 cos 4x 3 cos 2xsin 2x 3 (THPT Hùng Vương)
Trang 18ThS Nguyễn Văn Rin Lượng giác qua các kỳ thi
120 1 tan x1 sin 2 x 1 tanx (THPT Chuyên Vĩnh Phúc)
124 sin 2xcos 2x 2 sinx 0 (THPT Chu Văn An)
126 sin 3x2cos 2x 3 4sinxcosx1 sin x (Đại học Vinh)
127 2 cos 22 x2 cos 2x4sin 6xcos 4x 1 4 3 sin 3 cosx x (THPT Triệu Sơn 4)
131 sin 2 cos 2 4 2 sin 4 cos 1 0
4
132 4 3sin xsin3x3cos2xcos6x (THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu)
133 cos 32 x3cos 22 xcos2xcos 2x 2 (THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu)
134 2cos2x3cosx2cos 3x4sin sin 2x x (THPT Lạng Giang số 1)
137 cotxcos 2xsinxsin 2xcos cotx x (THPT Thuận Thành số 3)
140 3 sin 2 xsinxcos 2xcosx 2 (THPT Chuyên Vĩnh Phúc)
141 1 2sin 2sin 2 2 cos cos 2 3 1 cos
143 2cos 5 cos 3x xsinxcos8x (THPT Ngơ Gia Tự)
144 cos 2x 5 2 2 cos xsinxcosx (THPT Ngơ Gia Tự)
Trang 19147 2sin cos2 sin cos 2 cos 2 2 cos
158 cos 2 cosx xcosxsin 2 sinx x (THPT Quế Võ 1)
159 2sinxcos 3xsin 2x 1 sin 4x (THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu)
160 sin sin 5 2 cos2 2 cos2 2
3 2 cos xcosx2 sinx 3 2cos x 0 (THPT Chuyên Lý Tự Trọng)
166 1 cos cos 2 cos 3 23 3 sin
Trang 20ThS Nguyễn Văn Rin Lượng giác qua các kỳ thi
171 sinxcos 2x2cosxcos 2 cosx x 1 (Đại học Vinh)
172 cosxcos3x2 3 sinx4 3 sinx2 3sin 3x (VNMATH.COM)
F ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
177 sin 2x 1 6sinxcos 2x (THPT Thanh Chương III – Nghệ An)
Trang 22ThS Nguyễn Văn Rin Lượng giác qua các kỳ thi
Trang 23218 Biết rằng số thực thỏa mãn tan 2 Tính giá trị của biểu thức
Trang 24ThS Nguyễn Văn Rin Lượng giác qua các kỳ thi
Trang 26ThS Nguyễn Văn Rin Lượng giác qua các kỳ thi
Trang 28END -ThS Nguyễn Văn Rin Lượng giác qua các kỳ thi
28
Chú ý: Cĩ thể giải phương trình lượng giác bằng trang web http://www.wolframalpha.com/
Cứ mỗi giáo viên tha hĩa biến chất thì đâu đĩ vẫn cĩ những con người
tận tâm, tận lực và hết lịng vì học sinh
ThS NGUYEN VAN RIN – SĐT: 0122.551.4638
CS1 TT 30 Trần Thúc Nhẫn (học tại Trường CĐ Y Tế 01 – Nguyễn Trường Tộ)
– CS2 TT 240/33 Lý Nam Đế (Trường Cung) - CS3 240/57 Lý Nam Đế
Facebook: Nguyễn Văn Rin