CHUYERN DE BAT DANG THUC Ví dụ 1... CHUYERN DE BAT DANG THUC 3.. Phương pháp sử dụng bất đăng thúc phụ Ví dụ 1... CHUYERN DE BAT DANG THUC Vidu 2.
Trang 1CHUYERN DE BAT DANG THUC
L Phương pháp sử dụng định nghĩa
Đề chứng minh A > B ta chứng minh: A— B > 0
Vi du | Chứng minh bất đăng thức: a?+ b? +c? >ab+be+ca
Gial:
Xét hiệu: a” + b + cˆ— ab — be — ca
= „(8 + 2b“ + 2c” — 2ab — 2ac — 2bc)
= si(a~b) +(b—e)°+(c-a) | >0
A 2 2 2 A 6g 85 _ 2»
Vay:a +b +c >ab+bert+ca Dau “=” xayraca=b=c
Trang 2
CHUYERN DE BAT DANG THUC
a
Ví dụ 2 Chứng minh bất đăng thức:
a +bˆ+c+d +l>a+b+c+d
Gial:
Xét hiệu: aˆ+ bˆ+cˆ+dˆ+l-a-b-c-d=
= ah -a+t|+{b?—b+t}+(o-e+t |o{a? as)
= (a=) +[s=2] *[s-;] +[a-2] >0
' Vay:at+b +e +d +l>at+bt+ctd
Dau '=” xảy ra © a=b=c=d=—
Trang 3CHUYERN DE BAT DANG THUC
Ví dụ 1 Chứng minh bất đẳng thức: a?+bÊ>a+b ¬5
Gial:
Ta có: 2+ bˆ>a+b —5 at bi-a-b+— 20
So a2—2 La+ 2 + b`~2.1b++ >0
2 4 2 4
=la-;] +|b-;] >0
Dấu “=” xảy ra © a=b =;
Trang 4
CHUYERN DE BAT DANG THUC
3 Phương pháp sử dụng bất đăng thúc phụ
Ví dụ 1 Cho a, b, c là các số không âm Chứng minh răng:
(a +b)(b +c)(c + a) > §abc
Giải: Vx, ytacé: (x + y) > 4xy
That vay: (x + y) > 4xy © x + y —2xy>0 (xt y) > 4xy
Áp dụng bất đăng thức: (x + y)ˆ > 4xy ta được:
(a +b)’ > 4ab (1)
(b+c) >4be (2)
(c+ a) >4ac (3)
* Nhân (1), (2) và (3) về với vế: (a + b)“(b + e)“(c + a)” > (8abc)”
<= (a + b)(b + c)(c + a)> Sabc ( Vì a, b, c là các số không âm)
Trang 5CHUYERN DE BAT DANG THUC
Vidu 2 Cho a, b, c la do dai cua ba canh tam giac Chung minh:
a’ + b* + c* < 2(ab + be + ac)
Gial:
Via, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác nền ta có:
a<b+c a’ <ab+ac b<a+c «€© <b’ <ab+be
c<a+b ec?’ <ac+be
9
=> a+b +e <2(ab+ac+bc) : Vậy: Nếu a, b, c là ba cạnh tam giác, thì:
a’ +b’ + c* < 2(ab + be + ac)
Trang 6CHUYERN DE BAT DANG THUC
a
Bai tap ve mlhas
Bai / Chung minh: a+ b> Jab (1) Va, b>0O Bai 2 Chung minh: (ac + bd)? < (aˆ + bˆ\(cˆ + d°)
Bai 3 Chung minh: a+b +c’ >ab+bet+ca Bai 4 Chimg minh: (ax + by + cz) <(a +b +e )(x ty +Z)
Bài 5 Chứng minh: a” + b> > a+b -=
a> t+a+]1
Ỹ Bai 6 Ching minh: —-
a +1
3
—
2