1điểm Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 6 bằng hai cách... Thí sinh không viết vào khung này.
Trang 1TRƯỜNG THCS THẠNH LỢI
Lớp: ………
Họ tên học sinh: ………
Kiểm tra 1 tiết (định kì HKI) Tiết PPCT: 17 - Năm học: 2016 – 2017 Ngày thi: / /2016
Số của mỗi bài Môn: Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Phòng thi Số báo danh Chữ kí GT 1 Chữ kí GT 2 Số mật mã …………
Số tờ:…………
Chữ kí GK1 Chữ kí GK2 Số mật mã Lời ghi của giám khảo Điểm thi (bằng số) Điểm thi (bằng chữ) ĐỀ 1: Câu 1 (1điểm) Cho tập hợp B={1;3;4;5;6} a) Điền ký hiệu thích hợp vào ô trống: 2 B ; 6 B ; {3; 4} B
b) Tập hợp B có bao nhiêu phần tử? Câu 2 (1điểm) Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 6 bằng hai cách Câu 3 (4,5điểm) Thực hiện phép tính: a) 2 3 b) 125 201 8 c) 46 – 35 + 25 d) 2 2 25+3 2 6 e) 5 3 :(4.11 – 19) f) 124 – [4 +(10 – 6) 2 ] Câu 4 (1,5điểm) Viết kết quả của phép toán dưới dạng một lũy thừa: a) 23 5 23 4 b) 7 8 : 7 3 c) 8.8.8.8.8 Câu 5 (2điểm) a) Tính nhanh: 20.37 + 80.37 - 700 b) Tìm x, biết: 7x− 8 = 713 BÀI LÀM
Trang 2
BÀI LÀM
Thí sinh không viết vào khung này
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
Kiểm tra 1 tiết (định kì HKI) Môn: Toán -Tiết PPCT: 17 Năm học: 2016 – 2017
TỰ LUẬN (10 điểm):
Câu 1
1đ
a) 2 ∉ B ; 6 ∈ B ; {3; 4} ⊂ B b) Tập hợp B có 5 phần tử
0,25-0,25-0,25 0,25
Câu 2
1đ
D = {3;4;5}
} 2
/ { ∈ < <
Câu 3
4,5đ
a) 2 3 = 8
b) 125 201.8 = (8.125).201 = 1000.201 =201000
c) 46 – 35 + 25= 11+25 = 36
d) 2 2 25+3 2 6 = 4.25+9.6 = 100+54 = 154
e) 5 3 :(4.11 – 19)=125:(44-19) = 125:25 =5
f) 124 – [4 +(10 – 6) 2 ] = 124 – [4+4 2 ] = 124 – [4+16]
= 124 - 20 = 104
0,5 0,5 0,5 0,25-0,25-0,5 0,25-0,25-0,5 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 4
1,5đ
a) 23 5 23 4 = 23 9
b) 7 8 : 7 3 = 7 5
c) 8.8.8.8.8 = 8 5
0,5 0,5 0,5
Câu 5
2đ
a) 20.37 + 80.37 – 700 = 37.(20+80) - 700 = 37.100 – 700 = 3700 – 700 = 3000 b) 7x− 8 = 713
7x= 713 + 8
7x= 721
x= 721 : 7
x= 103
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 4TRƯỜNG THCS THẠNH LỢI
TỔ TOÁN – LÍ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tư do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ
(Kiểm tra 45’ lần 1 chương I số học 6 năm học 2016 – 2017)
Cấp độ Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Tập hợp
Điền ký hiệu
, ,
∈ ∉ ⊂ , số
phần tử của tập hợp
Viết tập hợp bằng hai cách
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 1 10%
1 1 10%
Số câu: 3
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Chủ đề 2:
Các phép toán cộng trừ,
nhân, chia
Thực hiện phép tính cộng trừ, nhân chia
Vận dụng
( )
ab ac a b c+ = +
để tính nhanh
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 1 10%
1 1 10%
Số câu: 3
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Chủ đề 3:
Lũy thừa
Nhân, chia hai lũy thừa, tính lũy thừa, biết nâng lên lũy thừa của tích
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
4 2 20%
Số câu: 4
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 30%
Chủ đề 4:
Thứ tự thực hiện phép tính
Tính được biểu thức có dấu ngoặc và không
có dấu ngoặc
Tìm số tự nhiên
x (hai bước giải) Tính biểu thức có 3
dấu ngoặc
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 2 20%
1 1 10%
1 1 10%
Số câu: 4
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 30%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 6
Số điểm: 03
Tỉ lệ:30%
Số câu: 5
Số điểm: 04
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 2
Số điểm: 02
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 01
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 14
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%