1điểm Viết tập hợp D các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5 bằng hai cách... Thí sinh không viết vào khung này.
Trang 1TRƯỜNG THCS THẠNH LỢI
Lớp: ………
Họ tên học sinh: ………
Kiểm tra 1 tiết (định kì HKI) Tiết PPCT: 17 - Năm học: 2016 – 2017 Ngày thi: / /2016
Số của mỗi bài Môn: Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Phòng thi Số báo danh Chữ kí GT 1 Chữ kí GT 2 Số mật mã …………
Số tờ:…………
Chữ kí GK1 Chữ kí GK2 Số mật mã Lời ghi của giám khảo Điểm thi (bằng số) Điểm thi (bằng chữ) ĐỀ 1: Câu 1 (1điểm) Cho tập hợp A= {0;5;6;7; ; }c d a) Điền ký hiệu thích hợp vào ô trống: 0 A; 1 A; { , }c d A b) Tập hợp A có bao nhiêu phần tử? Câu 2 (1điểm) Viết tập hợp D các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5 bằng hai cách Câu 3 (4,5điểm) Thực hiện phép tính: a) 3 3 b) 25 2015 4 c) 25 – 30 + 75 d) 3 5 8 : 4 2 − 2 e) 6 : (2.15 12)2 − f) 50 −{[7 (15 13) ].3 + − 3 } Câu 4 (1,5điểm) Viết kết quả của phép toán dưới dạng một lũy thừa: a) 5 15 15 b) 3 : 315 8 c) 2.2.2.2 Câu 5 (2điểm) a) Tính nhanh: 17.39 61.17 700 + − b) Tìm x, biết: 7x− 32 10 = BÀI LÀM
Trang 2
BÀI LÀM
Thí sinh không viết vào khung này
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
Kiểm tra 1 tiết (định kì HKI) Môn: Toán -Tiết PPCT: 17 Năm học: 2016 – 2017
TỰ LUẬN (10 điểm):
Câu 1
1đ
a) 0 ∈ A; 1 ∉ A; { , }c d ⊂ A
b) Tập hợp A có 6 phần tử
0,25-0,25-0,25 0,25
Câu 2
{1;2;3;4}
=
D
0,5 0,5
Câu 3
4,5đ
a) 3 3 = 27 b) 25 2015 4 100.2015 201500 = =
c) 25 – 30 75 100 30 70 + = − =
d) 3 5 8 : 4 9.5 64 : 4 45 21 24 2 − 2 = − = − =
e) 6 : (2.15 12) 36 : (30 12) 36 :18 2 2 − = − = =
f) 50 −{[7 (15 13) ].3 + − 3 } = 50 − (7 2 ).3 + 3
50 15.3
50 45 5
=
0,5 0,5 0,5 0,25-0,25-0,5 0,25-0,25-0,5
0,25 0,25 0,25
0,25
Câu 4
1,5đ
a) 15 15 155 = 6
b) 3 : 3 15 8 = 3 7
c) 2.2.2.2 2 = 4
0,5 0,5 0,5
Câu 5
2đ
) 17.39 61.17 700 17.(39 61) 700
17.100 700 1700 700 1000
6
=
=
x x
0,25 0,25-0,25-0,25
0,5 0,5
Trang 4TRƯỜNG THCS THẠNH LỢI
TỔ TOÁN – LÍ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tư do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ
(Kiểm tra 45’ lần 1 chương I số học 6 năm học 2016 – 2017)
Cấp độ Tên chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Tập hợp
Điền ký hiệu
, ,
∈ ∉ ⊂ , số phần tử của tập hợp
Viết tập hợp bằng hai cách
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 1 10%
1 1 10%
Số câu: 3
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Chủ đề 2:
Các phép toán cộng trừ,
nhân, chia
Thực hiện phép tính cộng trừ, nhân chia
Vận dụng
( )
ab ac a b c+ = +
để tính nhanh
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 1 10%
1 1 10%
Số câu: 3
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Chủ đề 3:
Lũy thừa
Nhân, chia hai lũy thừa, tính lũy thừa, biết nâng lên lũy thừa của tích
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
4 2 20%
Số câu: 4
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 30%
Chủ đề 4:
Thứ tự thực hiện phép tính
Tính được biểu thức có dấu ngoặc và không
có dấu ngoặc
Tìm số tự nhiên
x (hai bước giải) Tính biểu thức có 3
dấu ngoặc
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 2 20%
1 1 10%
1 1 10%
Số câu: 4
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 30%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 6
Số điểm: 03
Tỉ lệ:30%
Số câu: 5
Số điểm: 04
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 2
Số điểm: 02
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 01
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 14
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%