Trường THCS Thạnh LợiLớp:……….... MA TRẬN :cấp độ Tên chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao 1.. Các phép toán trong Z Biết tính các phép tóan Z, thứ tự các số nguyên.. Qui tắc dấu ngoặc, qui tắc
Trang 1Trường THCS Thạnh Lợi
Lớp:………
Họ&Tên:………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN : TOÁN 6 THỜI GIAN: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Tuần: 22 Tiết PPCT: 67 ĐIỂM Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo Nhận xét của giám khảo Bằng số Bằng chữ H&T:……… H&T:………
ĐỀ : Câu 1:(3đ) Tính: a) (-23) + (-6) b) (-18) – 12 c) 25.(-4) d) 15 : (-5) Câu 2:(2đ) a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 7, -12, 3, -4, 0 b) Liệt kê các số nguyên x thỏa mãn: -3< x< 6 Câu 3:(2đ) a) Tìm năm bội của -7 b) Tìm các ước của -8 Câu 4: (2đ) Tính nhanh: a) -56 - (234 – 56) b) 49 (-5) (-25) (-4) 2 Câu 5:(1đ) Tìm x, biết: 3x – 24 = (-15) + 3 BÀI LÀM: ………
………
………
………
………
ĐỀ 2
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3II ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM :
Câu 1:(3đ)
a) (-23) + (-6) = -(23 + 6) = -29 (0,75đ)
Câu 2:(2đ)
a) Các số nguyên được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
b) Các số nguyên x thỏa mãn đề bài là:
-2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; 5 (1đ)
Câu 3:(2đ)
a) Năm bội của -7 là: 0; 7; -7; 14; -14 (1đ) b) Ư(-8) = {1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8} (1đ)
Câu 4: (2đ)
a) -56 - (234 – 56) = -56 – 234 + 56 (0,25đ)
b) 49 (-5) (-25) (-4) 2
= [(-25) (-4)] [(-5) 2] 49 (0,25đ)
Câu 5:(1đ) Tìm x, biết:
3x – 24 = (-15) + 3
3x - 24 = -12
Trang 4III MA TRẬN :
cấp độ
Tên chủ
đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Các phép
toán trong Z
Biết tính các phép tóan Z, thứ tự các số nguyên.
Biết thứ tự trong tập hợp Z
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 3
1
50%
2 Qui tắc dấu
ngoặc, qui tắc
chuyển vế
Vận dụng qui tắc bỏ ngoặc chuyển vế tính nhanh biểu thức.
Vận dụng qui tắc bỏ ngoặc chuyển vế tìm x.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
30%
3 Bội và ước
của số
nguyên
Biết tìm ước
và bội của các số nguyên.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
20% Tổng cộng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 3 30%
2 4 40%
1 2 20%
1 1 10%
5 10 100%