Trường THCS Thạnh LợiLớp:………... Trong các số đó: a Số nào chia hết cho 2.
Trang 1Trường THCS Thạnh Lợi
Lớp:………
Họ&Tên:………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN : TOÁN THỜI GIAN: 15 PHÚT (Không kể thời gian phát đề) Tuần: 7 Tiết PPCT: 21 ĐIỂM Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo Nhận xét của giám khảo Bằng số Bằng chữ H&T:……… H&T:………
ĐỀ: Câu 1 : (6đ) Cho các số sau: 2141; 1345; 4620; 234 Trong các số đó: a) Số nào chia hết cho 2 b) Số nào chia hết cho 5 c) Số chia hết cho 2 và 5 Câu 2 : (2đ) Dùng ba chữ số 2, 0, 4 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thỏa mãn điều kiện chia hết cho 2 Câu 3 : (2đ) Điền chữ số vào dấu * để được số 23* thỏa mãn điều kiện chia hết cho 5 BÀI LÀM: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3II ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM :
Câu 1 : (6đ)
a) Các số chia hết cho 2 là: 4620; 234 (Đúng mỗi số được 1đ) b) Các số chia hết cho 5 là: 135; 4620 (Đúng mỗi số được 1đ) c) Các số chia hết cho 2 và 5 là: 4620 (2đ)
Câu 2: (2đ) Dùng ba chữ số 2, 0, 4 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thỏa mãn
điều kiện chia hết cho 2 là: 104; 140 ; 402; 420 (Đúng mỗi số được 0,5 đ)
Câu 3 : (2đ)
Các số thỏa mãn điều kiện là: 230; 235 (Đúng mỗi số được 1 đ)