1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CAC DE KIEM TRA SO HOC 6

6 615 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Kiểm Tra Số Học
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 162,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI KIỂM TRA SỐ HỌC THỜI GIAN LÀM BÀI... Cả 3 cõu trờn đều đỳng.. Để quy đồng mẫu ta nờn chọn mẫu chung là bao nhiờu thỡ thớch hợp nhất?. Cả 3 cõu trờn đều đỳngA. Tỡm đẳng thức đỳng: A

Trang 1

BÀI KIỂM TRA SỐ HỌC ( THỜI GIAN LÀM BÀI .)

========================================***@***================================

I.TRẮC NGHIỆM: Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu đỳng:

Cõu 1.Tỡm phõn số tối giản : A.

32

4

B

324

9

C

13

6

D.

12 7

Cõu 2 So sỏnh 2 phõn số A

13

7

=

13

7

B

9

4

<

9

4

C

17

5

>

18

5

D.Cả 3 cõu trờn đều đỳng.

Cõu 3 Cho x =

4

3 + 5

3

- 6

3 : A x =

20

317

B x =

4

3

C x =

20

17

D x =

6

3

Cõu 4 Nếu

b

a

+

6

3

= 0 thỡ A

b

a

=

6

3

B

b

a

= -

6

3

C.

b

a

=

2

1

D Cả 3 cõu trờn đều đỳng.

Cõu 5 Nếu

b

a

+

d

c

= 0 thỡ:A

b

a

=

d

c

B

b

a

= -

d

c

C.

b

a

=

d

c

Cõu 6 Cho 3 phõn số:

9

5

13

,

27

12

Để quy đồng mẫu ta nờn chọn mẫu chung

là bao nhiờu thỡ thớch hợp nhất?

A 27 B 108 C.162 D 54

Cõu 7 Nếu

b

a

b

v ới b, c ≠ 0 thỡ: A

b

a

b

B.

b

a

=

c

b

C ac = - b 2

D Cả 3 cõu trờn đều đỳng.

Cõu 8 Tỡm đẳng thức đỳng:

A.

c

b

a

a

+

c

a

B.

b

c

a+

=

b

a

+

b

c

C.

b

a

-

d

c

=

b

a

+

d c

Cõu 9 Rỳt gọn phõn số

84 36

để được phõn số tối giản :

A.

14

6

− B 5

4

C

7

3

D

21

9

Cõu 10 Để cộng 2 phân số với nhau ta làm nh sau:

A Cộng tử với tử, cộng mẫu với mẫu.

======================================================================= Trờng THCS - Năm học

Trờng thcs

Lớp: 6

Họ và tên:

Trang 2

- Gi¸o ¸n to¸n 6

=======================================================================

B Đưa 2 phân số về dạng cùng mẫu rồi cộng tử với tử và giữ nguyên mẫu.

C Cộng tử với tử, nhân mẫu với mẫu.

D Đưa 2 phân số về dạng cùng mẫu rồi cộng tử với tử, cộng mẫu với mẫu.

II-TỰ LUẬN

Bài 1 Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu có thể):

A =

5

2 9

4 5

3

9

5+ − −−

B =

49

1 5

2 17

12 15

9 17

5 − −− +− +

Bài 2 Tìm a,b Z để a2=41+2b

BÀI LÀM

======================================================================= Trêng THCS - N¨m häc

Trang 3

======================================================================= Trêng THCS - N¨m häc

Trang 4

- Gi¸o ¸n to¸n 6

=======================================================================

======================================================================= Trêng THCS - N¨m häc

Trang 5

======================================================================= Trêng THCS - N¨m häc

Trang 6

- Gi¸o ¸n to¸n 6

=======================================================================

======================================================================= Trêng THCS - N¨m häc

Ngày đăng: 04/09/2013, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w