1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyen de: Luy thua cua mot so huu ti

2 3,8K 112
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luy thừa của một số hữu tỉ
Tác giả Trần Mạnh Hùng
Trường học THCS Bàn Giản
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài dạy
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 80 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trần Mạnh Hùng – THCS Bàn Giản – Bài dạy Bồi dỡng Đại só lớp 7.

Bài 1: Chứng minh rằng nếu a = x3y; b = x2y2; c = xy3 thì với bất kì số hữu tỉ x và y nào ta

cũng có: ac+ b2 – 2x4y4 = 0 ?

Bài 3: Chứng minh đẳng thức: 1 + 2 + 22 + 23 + … + 2 + 299 + 2100 = 2101 – 1

Bài 3: Tìm nN biết:

2

16

81

3

4 4

.

Bài 4: Tìm hai số a và b biết: a) a2 + b2 = 0 b) (a-3)2 + (b+5)2 =0

Bài 5: Tìm số tự nhiên n, biết rằng:

2

16

n b)   27

81

3

n c) 8n:2n = 4

Bài 6 : Chứngminh rằng: B < 1 Với B =

2

1

+ (

2

1

)2 + (

2

1

)3 + (

2

1

)4 + … + 2+ (

2

1

)98 + (

2

1

)99

Bài 7: Tính:

a) (0,25)3.32; b) (-0,125)3.804; c)

20

8 4

11 17

81 3

Bài 8: Tìm m và n biết: a)

32

1 2

1

m b)

n

 5

7 125 343

Bài 9: Cho x  Q và x ≠ 0 Hãy viết x12 dới dạng:

a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một luỹ thừa là x9 ?

b) Luỹ thừa của x4 ?

c) Thơng của hai luỹ thừa trong đó số bị chia là x15 ?

Bài 10: Chứng minh rằng:

a)

4800

17 4

3 5

4 4

1 3

2 1

2

3

2 2

1 : 2

3

Bài 11: Rút gọn: A = 1 + 5 + 52 + 53 + … + 2 + 549 + 550 (Gợi ý: Tính 5A - A)

Bài 12: Tìm x, biết rằng:

a) (x – 1)3 = 27; b) x2 + x = 0; c) (2x + 1)2 = 25; d) (2x – 3)2 = 36;

x;

Bài 13: Tìm số nguyên dơng n biết rằng:

a) 32 < 2n  128; b) 2.16 ≥ 2n  4; c) 9.27 ≤ 3n ≤ 243

Bài 14: Cho biểu thức P = ( 4)( 5) ( 6)( 6)( 5)

x x x x

x

 Hãy tính giá trị của P với x = 7 ?

Bài 15: So sánh: a) 9920 và 999910; b) 5020 và 255010; c) 99910 và 9999995

===============================================================

Trang 2

TrÇn M¹nh Hïng – THCS Bµn Gi¶n – Bµi d¹y Båi dìng §¹i sã líp 7.

Bµi 16: Chøng minh r»ng: a) 76 + 75 – 74 chia hÕ cho 55

b) 165 + 215 chia hÕt cho 33 c) 817 – 279 – 913 chia hÕt cho 405

Bµi 17: Rót gän: A = 2100 – 299 + 298 – 297 + … + 2+ 22 – 2 (Gîi ý: TÝnh 2A + A)

Bµi 18: Rót gän: B = 3100 – 399 + 398 – 397 + … + 2+ 32 – 3 (Gîi ý: TÝnh 3B + B)

Bµi 19: T×m sè tù nhiªn x, biÕt:

a) 5x + 5x+2 = 650 b) 3x-1 + 5 3x-1 = 162

Bµi 20: T×m cÆp sè tù nhiªn x vµ y, biÕt r»ng:

a) 2x+1.3y = 12x b) 10x:5y = 20y c) 2x = 4y-1 vµ 27y = 3x+8

Bµi 21: Cho C=

3

1

3

1

3

1 3

1

 Chøng minh r»ng C <

2

1

(Gîi ý: TÝnh 3C- C)

Bµi 22: T×m x, biÕt r»ng:

a) 2x = 16 b) 3x+1 = 9x c) 23x+2 = 4x+5 d) 32x-1 = 243

Bµi 23: T×m x, biÕt:

a)

625

256 5

x b) (4x - 3)4 = (4x - 3)2

c)

131

5 5 5 57

7 7

x

Bµi 24: TÝnh gi¸ trÞ cña:

a) M = 1002 – 992 + 982 – 972 + … + 2 + 22 – 12;

a) N = (202 + 182 + 162 + … + 2 + 42 + 22) – (192 + 172 + 152 + … + 2 + 32 + 12);

b) P = (-1)n.(-1)2n+1.(-1)n+1

Bµi 25: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

a) P = 9 10 10

4 9 3

19

12 2 6

9 4 15 27 2

b) Q =

8

3 4

3 1 2

) 2 (

4

3 2

1

2 5

2 3 3

===============================================================

Ngày đăng: 13/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w