Khi giải phơng trình về logarit chú ĐK... Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng... Dạng 3: Viết phơng trình đờng thẳng d đi qua điểm A và cắt hai đờng thẳng d1 và d2 cho trớc... II Vị trí
Trang 1Giáo án tự chọn 12 - Học kì 2
Tiết 20 Đ1 Giá trị lớn nhất nhỏ nhất, phơng trình có tham số
Ngaỳ soạn: 1/ 1/ 2009
Một số kiến thức cần nhớ
Phơng pháp hàm số: Bài toán Max, Min trên 1 khoảng và một đoạn.
Phơng pháp bất đẳng thức, nhận xét đánh giá
Các ví dụ
Ví dụ 1 Tìm GTLN, GTNN:
x x
x x
2 4
cos 2 sin 3
sin 4 cos 3
HD: t = cos2x, tìm Max, Min trên 1 đoạn M = 8/5 m = 4/3
Ví dụ 2 Cho phơng trình: cos 2xm cos 2 x 1 tgx
1) Giải phơng trình khi m = 1
2) Tìm m để phơng trình có nghiện thuộc đoạn [0; /3]]
HD: t = tgx, t 0; 3
m
Ví dụ 3] : Tìm GTLN, GTNN: y 2 sin 8x cos 4 2x
HD: t = cos2x, - 1≤t≤1 tìm Max, Min trên 1 đoạn f, t 0 8t3 (t 1 ) 3 ĐS: S:M = 3, m = 1/ 27
Ví dụ 4 Tìm GTLN, GTNN: cos 4 sin 4 sin cos 1
y
Ví dụ 5 Cho phơng trình: 2 (sin 4 cos 4 ) cos 4 2 sin 2 0
x
Tìm m để phơng trình có ít nhất một nghiện thuộc đoạn [0; /2] ĐS: S: [ -10/3; -2]
Ví dụ 6 Cho phơng trình
3 cos 2 sin
1 cos sin
2
x x
x x
a
1) Giải phơng trình khi a = 1/3]
2) Tìm a để phơng trình có nghiệm
HD: ĐS: a về dạng: (2 - a) sinx + (2a + 1 ) cosx = 3a + 1 ĐS: S [ -1/2, 2]
4
3 cos
2 1 2 cos 3 2 sin
Bài tập áp dụng
1)
2
1 3 sin 2 sin sin 3 cos 2 cos
.
cosx x x x x x 2/.sinx 3 cosx sinx 3 cosx 2
3)
x
x x
x
cos
1 3
cos 2 sin
1 3
sin
.
1 cot 2
sin 2
x x
x
5) cos 2xcos (2.tanx 2 x1) 2
6) 3 cos 4 8 cos 6 2 cos 2 3 0
x
7)
1 1
cos 2
3 sin 4 2 sin 2 cos
)
3
2
x
x x
8) 1 sinx cosx sin 2x cos 2x 0
Một số đề thi từ năm 2002
2 sin 2 1
3 sin 3 cos sin
x
x x
2) Giải phơng trình
2 4
4
(2 sin 2 )sin 3
1 tan
cos
x
x
Trang 23]) Tìm nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phơng trình 2
cot 2 tan 4sin 2
sin 2
x
4) Tìm x nghiệm đúng thuộc khoảng 0;14 của phơng trình cos 3x 4cos 2x3cosx 4 0 KB 2003] 5) Xác định m để phơng trình 2 sin 4xcos4xcos 4x2sin 2x m 0 có ít nhất một nghiệm thuộc
đoạn 0;
2
(DB 2002)
6) Giải phơng trình sin4 cos4 1 1
cot 2
x
7) Giải phơng trình tan cos cos2 sin 1 tan tan
2
x
x x x x x
8) Cho phơng trình 2sin cos 1
(1)
a
a) Giải phơng trình (2) khi 1
3
a
b) Tìm a để phơng trình có nghiệm
9) Giải phơng trình 12
sin 8cos x x (DB 2002)
x
x
11) Giải phơng trình 3 tan xtanx2sinx6cosx0 (DBKA 2003])
12) Giải phơng trình cos 2xcosx2 tan2 x 1 2 (DBKA 2003])
13]) Giải phơng trình 3cos 4x 8cos6 x2cos2x 3 0 (DBKB 2003])
14) Giải phơng trình 2 3 cos 2sin2
1
x x
x
(DBKB 2003])
15) Giải phơng trình sin2 tan2 cos2 0
x
2
2 1 sin
x
sin 2
x
x
18) Giải phơng trình 5sinx 2 3 1 sin xtan2 x (KB 2004)
Giải phơng trình 2cosx1 2sin xcosxsin 2x sinx (KB 2004
Tiết21 Phơng trình Mũ và Logarit
Ngày soạn: 07/ 01/ 2009
Một số kiến thức cần nhớ
Các công thức về mũ và lôgarit.
Giới thiệu một số phơng trình cơ bản.
Khi giải phơng trình về logarit chú ĐK
Các ví dụ
Ví dụ 1 Cho phơng trình: log log 2 1 2 1 0
3 2
3x x m
1) Giải phơng trình khi m = 2
Trang 32) Tìm m để phơng trình có ít nhất một nghiệm thuộc 1 ; 3 3 HD: m [0;2]
Ví dụ 2
4 log
log 2
5 ) (
log
2 4
2 2 2
y x
y x
đs (4, 4)
4
1 ) 3 ( log
2
1
2
8 4
2 x x x HD: ĐS: K x>0 Và x≠1; ĐS: S x = 2,
3
3
2
x
Ví dụ 4 log5 x log3 x log5x log3 x HD: Đổi cơ số ĐS: x = 1 và x = 15
Ví dụ 5
6 3 3 ) ( 3 9
2 2
3 log )
( log 2 2
x y y
x
xy
xy
1 ) ( log3
2
HD: ĐS: K x> - 1 TH1: - 1<x ≤ 0 phơng trình vn
TH2: x>0, đặt y = log3(x + 1) Suy ra 1
3
1 3
2
y y
x
x
HD: VP ≤ 1 với x>0, BBT VT ≥ 1 ; Côsi trong lôgagrit
ĐS: S x = 1
Ví dụ 8
y y y
x x x
2 2 2 4
4 5
2
1 3
ĐS (0, 1) (2, 4)
Ví dụ 9 Tìm m để phơng trình sau có nghiệm thuộc [3]2, + ) : log log 3 log 2 3
4 2
2 1 2
2 x x m x
HD: t > = 5; 1 3
1 3 1
1 , 0
2
m t m m m m
Ví dụ 10
3 2 2
log log
y x
x
HD ĐS: K x, y>0 và khác 1; BĐS: (1) đợc
TH1: y = x thay vào (2) có nghiệm
1
y
x thay vào (2) CM vô nghiệm chia thành 2 miền y>1 và 0<y< 1
Tiết 22 Bất phơng trình Mũ và Logarit
Ngày soạn: 15/01/2009
Một số kiến thức cần nhớ
Giới thiệu một số bất phơng trình về mũ và logarit
Chú y ĐK
Các ví dụ
Ví dụ 1 Tìm k để hệ phơng trình sau có nghiệm:
1 ) 1 ( log 3 log 2
0 3
1
3 2 2
2 3
x x
k x x
HD: ĐK x>1; Giải (2) 1<x ≤2; BBT f x x 1 3 3 x
ĐS: k > - 5
Ví dụ 2 log 2log ( 1) log26 0
4
1 2
x
2
3 log
2
1
2
2 HD: Lấy logarit 2 vế theo cơ số 2
Ví dụ 4 logx(log3.( 9x 27 )) 1
4
log log ( x 2 x x ) 0
Ví dụ 6 ( 1)log (2 5)log 6 0
2 1 2
2
x
HD: ĐS: ặt t = log x , coi BPT đã cho là Bpt bậc 2 ẩn t; Chú ý so sánh 2 trờng hợp t1, t2
ĐS: S (0;2] v (x≥ 4)
Ví dụ 7 Giải bất phơng trình x x
x 2 log 2
2
3 log 2
1
2
Trang 4Ví dụ 8 Giải bất phơng trình: 0
1
) 3 ( log ) 3 (
3 1 2
2 1
x
x x
Ví dụ 9 Giải bất phơng trình: 2
log (x 3 )x log (3x1)
Bài tập áp dụng
3 3 2
2
1 3 log log
.
3
2) 2log 2 log3 log3( 2 1 1 )
3
1 2
9
2
2
x x x
x
4)
0 log log
0 3
4
2
y
x
ĐK x, y≥ 1 ĐS: (1, 1) (9, 3])
5)
3 ) 5 3 2
(
log
3 ) 5 3 2
(
log
2 3
2 3
x y y
y
y x x x
y
x
6)
25
1 ) 1 ( log ) (
log
2 2
4 4
1
x
y
y x
y
7) log (2 1).log (2 1 2) 6
2
8) Tìm a để hệ sau có nghiệm:
0 )
1 (
1 )
3 2 (
2
4 2 log
a x a x
x
HD: a>3]/2
10) Giải phơng trình log ( 2 1 ) log ( 2 2 )
2
2
3 x x x x
11)
x y y
x
x
y
2 2
2
2
12)
0 6
) (
8
1 3
).
(
4 4
4
4
y x x y
y
x
y
x
Tìm m để phơng trình 4log log 0
2 1 2
2 x xm có nghiệm thuộc khoảng (0;1)
Tiết 23 Phơng pháp tính tích phân
Ngày soạn: 25/01/2009
Ví dụ : Tính các tích phân sau
Trang 51)
2 3 B
; ) 1
(
1 2 3
2
9
2
x x
dx x
dx x
A
) 1 ( B
; 1
2 2
2
10
3 2
1
3
2
x
dx x x
dx x x
A
3])
) 1 ( ) 3 (
B
; 6
5
)
1 16 10
2
(
1
0
2 2
1
1
2
2 3
x x
dx
x x
dx x
x x
A
4)
2 3
) 4 7 ( B ; 6 5
)
6 3
1 3 1
1
2 3
2 3
x x
dx x
x x x
dx x
x x
A
3 4 B
; 2
2
1
2 4 2
1
2
x x
dx x
x x
dx A
) 4 (
B
; ).
1 4
0
2 8
3 2
1
3 4
2 3
x
dx x x
x
dx x
x x A
) 1 (
)
1 ( B
; ) 1 (
3
1 4
4 2
1
2
x x
dx x x
x
dx A
1
0
2 2
2 4
3
3 6
5
; ) 1 )(
2 (
13 2 2 B
; 2
3
3
dx x
x
x x x
x
dx x A
Bµi tËp
Trang 61) (CĐSP HN 2000):
3
0
2
2
1
2
x
x I
1
0
2 5x 6
x
dx I
3]) (ĐHKT TPHCM 1994)
1
0
3 ) 2 1
x I
4) (ĐHNT HN 2000)
1
0
2
2 3
9 2
).
1 10 2
(
x x
dx x
x x I
1
0
).
11 4 (
x x
dx x
I
1
0
3 1
3
x
dx I
1
0
2
4 4x 3
x
dx I
8) (ĐHQG HN 1995) Xác định các hằng số A,B,C để
2 1
) 1 ( 2 3
3 3 3
2 3
2
x
C x
B x
A x
x
x x
Tính
dx x
x
x x
2 3
3 3 3
3
2
9) (ĐHTM 1995)
1
0 2
5
1
.
x
dx x I
x
dx x
(1 ).1 HD: t x1
2
1 4 2
11) Xác định các hằng số A,B để
1 )
1 ( ) 1 (
2
2
2
x
B x
A x
x
x
x
) 1 (
) 2 (
3
2
2
) 1 ( ) 1 ( ) (
x x
x x
f
1 1
) 2 )(
1 ( )
x
dx E x
dx D x
x
C Bx Ax dx x f
3
2
) (x dx f
Tiết 24 Tích phân các hàm số lợng giác
Ngày soạn: 2/2/2009
Ví dụ : Tính các tích phân sau
Trang 73 2
2 0
6
tan
; B
A
2)
0
6
tan
cos 2
x dx
x
x
dx x x
cos 1
) sin
0 2 4
sin 1
cos
2
0
2
x
dx x x
A
Bµi tËp
1) (§HQG TPHCM 1998) TÝnh :
2
0 4 2
0
2 sin J
va
; sin 1
2 sin
x
dx x x
dx x I
2) (§HSP TPHCM 1995)
Cho
x x
x x
f
cos sin
sin )
(
x x
x x B A x f
sin cos
sin cos )
3
0
)
(
dx x f I
3]) (§HGTVT TPHCM 1999)
a) CMR
2
0
4 4
4 2
0
4 4
4
sin cos
sin sin
cos
cos
x x
dx x x
x
dx
2
0
4 4
4
sin cos
cos
x x
dx x I
4) (§HTS 1999) TÝnh :
2
0
2 ) cos 1 (
cos sin
dx x x
x
4
0 4
cos
x
dx I
5) (HVKTQS 1999):TÝnh
4
0
4
3
cos 1
sin 4
x
dx x
2
2 cos
x
dx x I
6) (§HQGHN Khèi A 1997)
2
0
2
3
cos 1
sin
x
dx x I
7) (§HNN1 HN 1998) TÝnh
2
6
cos sin
2 cos 2
sin 1
dx x x
x x
I
8) (§HQG TPHCM 1998)
2
0
2
cos
dx x x
4
0
2
cos 1
4 sin
x
dx x I
Trang 89) (ĐHBK HN 1999) Cho hàm số ( 2 sin ) 2
2 sin )
(
x
x x
h
a) Tìm A,B để
x
x B x
x A x
h
sin 2
cos ) sin 2 (
cos )
0
2
)
(
dx x h I
10) (ĐHBK HN 1998)
2
0
4
.(cos 2 cos
dx x x
x I
3
0
2
cos
)
sin (
x
dx x x
I
Tiết 25 Đờng thẳng trong không gian
Ngày soạn: 27/ 02/ 2009
A) Tóm tắt lý thuyết.
1 Phơng trình tham số của đờng thẳng (d) là:
x = x0 + a1t (d) y = y0 + a2t t R
z = z0 + a3]t Với M (x0; y0; z0) là 1 điểm (d) đi qua
U = (a1; a2; a3]) là véc tơ chỉ phơng
2 Phơng trình dạng chính tắc của (d) là:
3
0 0
0 1
0
a
z z a
y y a
x
(Với a1; a2; a3]) đều khác 0)
3 Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng.
(d1) có VTCP a= (a1; a2; a3]) y = y1 + a2t1
(d1) đi qua M1 = (x1; y1; z1) z = z1 + a3]t1
(d2) có VTCP b= (b1; b2; b3]) y = y2 + b2t2
(d2) đi qua M1 = (x2; y2; z2) z = z2 + b3]t2
Ta có 4 trờng hợp sau:
a) (d1) song song với (d2) <=>
2
M
b k
a
k R b) (d1) trùng với (d2) <=>
2
M
b k
a
c) (d1) cắt (d2) khi hệ sau có đúng 1 nghiệm (t1; t2)
x1+ a1t1 = x2 + b1t2
y1+ a1t1 = y2 + b2t2 (I)
z1+ a3]t1 = z2 + b3]t2
d) (d1) , (d2) chéo nhau khi và chỉ khi hệ (I) vô nghiệm và ak b
Trang 94 Vị trí tơng đối của đờng và mặt
Cho mặt phẳng (): Ax + By + Cz + D = 0
Và đờng thẳng (d) có phơng trình
x = x0 + ta1
y = y0 + ta2
z = z0 + ta3]
Xét phơng trình ẩn t
A(x0 + ta1) + B (y0 + ta2) + C(z0 + ta3]) + D = 0 (1)
Ta có 3] trờng hợp:
a) Nếu phơng trình (1) vô nghiệm thì (d) và () không có điểm chung => (d) // ()
b) Nếu phơng trình (1) có 1 nghiệm t = t0 thì (d) cắt () tại điểm M0(x0+t0a1); y0 + t0a2; z+t0a3]) c) Nếu phơng trình (1) có vô số nghiệm thì (d) thuộc ()
Trang 10Tiết 26 Các dạng bài tập
Ngày soạn: 27/ 02/ 2009
I) Viết phơng trình đờng thẳng.
Dạng 1: Đi qua 1 điểm và véc tơ chỉ phơng cho trớc
Cách giải: - Xác định véc tơ chỉ phơng
- Chọn 1 điểm đi qua
- áp dụng công thức
Dạng 2: Viết phơng trình tham số của đờng thẳng (d) là giao của hai mặt phẳng () và ().
Cách giải: Xem ví dụ
Bài tập: Cho (): x + y + 2z = 0
(): x - y + z + 1 = 0
Do M thuộc giao tuyến của () và ()
=> Toạ độ M thoả mãn hệ sau:
x - y + z + 1 = 0 Chọn z = t => x + y = -2t
x - y = 1 - t
3
2 2
1
y =
2 2
=> Phơng trình tham số của (d) là:
2
3 1
1
y =
2 2
z = t Cách 2: Tìm 2 điểm thuộc hệ (I)
Dạng 3: Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua điểm A và cắt hai đờng thẳng (d1) và (d2) cho trớc
Cách giải: d là giao của (1) và (2)
với (1) đi qua A và chứa (d1) (2) đi qua A và chứa (d2) (Nếu véc tơ chỉ phơng của d cùng phơng với VTCP của d1
(hoặc d2 ) thì d không thoả mãn yêu cầu bài toán)
Dạng 4: Đờng thẳng (d) đi qua 1 điểm A và vuông góc với hai đờng thẳng d1, d2 cho trớc(u1,u2 không
cùng phơng)
Cách giải: (d1) có VTCP u1
(d) có VTCP u2
Trang 11=> (d) có VTCP uu1;u2
Mà (d) qua A
áp dụng công thức để viết phơng trình
Dạng 5: Đờng thẳng (d) đi qua A, vuông góc với (d1) và cắt (d2)( u1.u20)
Cách giải: - Viết PT () đi qua A và vuông góc với d1
- Xác định giao điểm B=()d2
- Đờng thẳng d đi qua A và B.
II) Vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng.
A) Xác định vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng.
- Xác định VTCP u1và u2
- Nếu u1 = ku2thay M1 vào d2 nếu thoả mãn => d1 d2
- Nếu M1 d2 => d1 // d2
- Nếu u1 ku2Giải hệ (I) nếu có 1 nghiệm thì d1 cắt d2 Nếu hệ (I) vô nghiệm thì d1 chéo d2
Tiết 27 Hai đờng thẳng chéo nhau và bài tập liên quan.
Ngày soạn: 7/ 03/ 2009
Bài toán: Viết phơng trình đờng vuông góc chung của 2 đờng thẳng chéo nhau và tính khoảng cách giữa hai đờng đó
Cách giải: d1 có VTCP u1
d2 có VTCP u2 + Lấy M1 thuộc d1, M2 thuộc d2 (có chứa tham số)
+ Giải hệ: M1M2 u1 = 0
M1M2 u2 = 0 => t
1, t2
=> M1 ; M2
- Đờng thẳng đi qua M1M2 là đờng vuông góc chung
- Độ dài đoạn M1M2 là khoảng cách giữa hai đờng chéo nhau
III) Hình chiếu vuông góc.
Dạng 1: Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P)
Trang 12Cách giải: Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua A và vuông góc với (P)
(d) cắt (P) tại điểm H => H là điểm cần tìm
Dạng 2: Hình chiếu vuông góc (d1) của đờng (d) nên mặt (P)
Cách giải:
- Viết phơng trình mặt phẳng (Q) chứa (d) và (Q)(P)
- (d1) là giao của (Q) và (P)
Dạng 3: Hình chiếu vuông góc của điểm A lên đờng thẳng (d).
Cách giải:
- Viết phơng trình mặt phẳng (P) đi qua A và (P) vuông góc với (d)
- Xác định giao điểm H của (P) và (d) => H là điểm cần tìm
IV) Khoảng cách.
Dạng 1: Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng.
Cách giải: áp dụng công thức
Dạng 2: Khoảng cách giữa 2 mặt phẳng song song
Cách giải: Bằng khoảng cách từ 1 điểm bất kỳ của mặt này đến mặt kia
Dạng 3: Khoảng cách từ điểm A đến đờng thẳng (d).
Cách giải:
- Viết phơng trình mặt phẳng (P) chứa A và (P) (d)
- Tìm giao điểm H của (P) và (d)
=> Khoảng cách từ A đến đờng thẳng (d) là đoạn AH
Dạng 4: Khoảng cách từ đờng thẳng (d) đến mặt phẳng (P) với (d)//(P)
Cách giải: - Lấy M0 d
- Tính khoảng cách h từ M0 đến (P)
=> h là khoảng cách cần tìm
Dạng 5: Khoảng cách giữa 2 đờng thẳng chéo nhau d1 và d2
Cách giải:
- Viết phơng trình mặt phẳng (P) chứa (d2) và (P) song song với d1
- Lấy M1 thuộc (d1)
- Tìm khoảng cách từ M1 đến (P)
Tiết 28 Các bài tập luyện tập:
Ngày soạn: 16/ 03/ 2009
Bài tập 1: Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua 2 điểm.
A(1; 0; -1) và B(2;-1; 3])
Trang 13Bài tập 2: Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua M0 (2;1;3]) và có véc tơ chỉ phơng u ( 1 ; 2 ; 5 )
Bài tập 3: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A(-2;1;0) và vuông góc với mặt phẳng x + 2y - 2z = 0 Bài tập 4: Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua A (4;3];1) và song song với đờng thẳng x = 1 + 2t
y = -3]t
z = 3] + 2t
Bài tập 5: Viết phơng trình tham số của (d) biết (d) là giao của 2 mặt phẳng (P) và (Q) Với (P): x
-2z - 3] = 0
y + 2z + 2 = 0
Bài tập 6: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A(1;2;3]) và cắt cả hai đờng thẳng.
(d1):
3
3 2
2 1
x
(d2): x = 1 + t
y = 0 - t
z = 1 - t
Bài tập 7: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua gốc O và cắt hai đờng thẳng
Bài tập 8:
1) Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua A (1;2;3]) vuông góc với hai đờng thẳng (d1), (d2)
2) Viết phơng trình đờng thẳng (d) qua A(1;1;-2) song song với (P) và vuông góc với (d)
Biết (d):
3
2 1
1 2
x
(P): x - y - z - 1 = 0
Bài tập 9: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A(0; 1; 1) và vuông góc với (d1) và cắt (d2) biết
(d1):
1 1
2 3
x
(d2)
t z
t y x
1 1
Bài tập 10: Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua A (3]; 2; 4) và song song với mặt phẳng (P): 3]x
-2y - 3]z - 7 = 0 và cắt đờng thẳng (d1) biết (d1) có phơng trình
Tiết 29 Bài tập hình nâng cao
Ngày soạn: 19/ 03/ 2009
Bài tập 11: Xét VTTĐ của 2 đờng thẳng sau.