1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tu chon HK 2-Lop 12

17 860 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an tự chọn HK 2-Lop 12
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giao án tự chọn
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 468,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Khi giải phơng trình về logarit chú ĐK... Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng... Dạng 3: Viết phơng trình đờng thẳng d đi qua điểm A và cắt hai đờng thẳng d1 và d2 cho trớc... II Vị trí

Trang 1

Giáo án tự chọn 12 - Học kì 2

Tiết 20 Đ1 Giá trị lớn nhất nhỏ nhất, phơng trình có tham số

Ngaỳ soạn: 1/ 1/ 2009

Một số kiến thức cần nhớ

 Phơng pháp hàm số: Bài toán Max, Min trên 1 khoảng và một đoạn.

 Phơng pháp bất đẳng thức, nhận xét đánh giá

Các ví dụ

Ví dụ 1 Tìm GTLN, GTNN:

x x

x x

2 4

cos 2 sin 3

sin 4 cos 3

HD: t = cos2x, tìm Max, Min trên 1 đoạn M = 8/5 m = 4/3

Ví dụ 2 Cho phơng trình: cos 2xm cos 2 x 1 tgx

1) Giải phơng trình khi m = 1

2) Tìm m để phơng trình có nghiện thuộc đoạn [0; /3]]

HD: t = tgx, t  0; 3

m

Ví dụ 3] : Tìm GTLN, GTNN: y 2 sin 8x cos 4 2x

HD: t = cos2x, - 1≤t≤1 tìm Max, Min trên 1 đoạn  f, t  0  8t3   (t 1 ) 3 ĐS: S:M = 3, m = 1/ 27

Ví dụ 4 Tìm GTLN, GTNN: cos 4 sin 4 sin cos 1

y

Ví dụ 5 Cho phơng trình: 2 (sin 4 cos 4 ) cos 4 2 sin 2 0

x

Tìm m để phơng trình có ít nhất một nghiện thuộc đoạn [0; /2] ĐS: S: [ -10/3; -2]

Ví dụ 6 Cho phơng trình

3 cos 2 sin

1 cos sin

2

x x

x x

a

1) Giải phơng trình khi a = 1/3]

2) Tìm a để phơng trình có nghiệm

HD: ĐS: a về dạng: (2 - a) sinx + (2a + 1 ) cosx = 3a + 1 ĐS: S [ -1/2, 2]

4

3 cos

2 1 2 cos 3 2 sin

Bài tập áp dụng

1)

2

1 3 sin 2 sin sin 3 cos 2 cos

.

cosx x xx x x 2/.sinx 3 cosx sinx 3 cosx  2

           

3)

x

x x

x

cos

1 3

cos 2 sin

1 3

sin

.

1 cot 2

sin 2

x x

x

5) cos 2xcos (2.tanx 2 x1) 2

6) 3 cos 4 8 cos 6 2 cos 2 3 0

x

7)

1 1

cos 2

3 sin 4 2 sin 2 cos

)

3

2

x

x x

8) 1  sinx cosx sin 2x cos 2x 0

Một số đề thi từ năm 2002

2 sin 2 1

3 sin 3 cos sin

x

x x

2) Giải phơng trình

2 4

4

(2 sin 2 )sin 3

1 tan

cos

x

x

Trang 2

3]) Tìm nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phơng trình 2

cot 2 tan 4sin 2

sin 2

x

4) Tìm x nghiệm đúng thuộc khoảng 0;14 của phơng trình cos 3x 4cos 2x3cosx 4 0 KB 2003] 5) Xác định m để phơng trình 2 sin 4xcos4xcos 4x2sin 2x m 0 có ít nhất một nghiệm thuộc

đoạn 0;

2

  (DB 2002)

6) Giải phơng trình sin4 cos4 1 1

cot 2

x

7) Giải phơng trình tan cos cos2 sin 1 tan tan

2

x

xxxx  x 

8) Cho phơng trình 2sin cos 1

(1)

a

a) Giải phơng trình (2) khi 1

3

a 

b) Tìm a để phơng trình có nghiệm

9) Giải phơng trình 12

sin 8cos xx (DB 2002)

x

x

11) Giải phơng trình 3 tan xtanx2sinx6cosx0 (DBKA 2003])

12) Giải phơng trình cos 2xcosx2 tan2 x 1 2 (DBKA 2003])

13]) Giải phơng trình 3cos 4x 8cos6 x2cos2x 3 0 (DBKB 2003])

14) Giải phơng trình 2 3 cos 2sin2

1

x x

x

(DBKB 2003])

15) Giải phơng trình sin2 tan2 cos2 0

x

 

2

2 1 sin

x

sin 2

x

x

18) Giải phơng trình 5sinx 2 3 1 sin   xtan2 x (KB 2004)

Giải phơng trình 2cosx1 2sin  xcosxsin 2x sinx (KB 2004

Tiết21 Phơng trình Mũ và Logarit

Ngày soạn: 07/ 01/ 2009

Một số kiến thức cần nhớ

 Các công thức về mũ và lôgarit.

 Giới thiệu một số phơng trình cơ bản.

 Khi giải phơng trình về logarit chú ĐK

Các ví dụ

Ví dụ 1 Cho phơng trình: log log 2 1 2 1 0

3 2

3xx  m 

1) Giải phơng trình khi m = 2

Trang 3

2) Tìm m để phơng trình có ít nhất một nghiệm thuộc 1 ; 3 3 HD: m [0;2]

Ví dụ 2 

4 log

log 2

5 ) (

log

2 4

2 2 2

y x

y x

đs (4, 4)

4

1 ) 3 ( log

2

1

2

8 4

2 x  x  x HD: ĐS: K x>0 Và x≠1; ĐS: S x = 2,

3

3

2 

x

Ví dụ 4 log5 x log3 x log5x  log3 x HD: Đổi cơ số  ĐS: x = 1 và x = 15

Ví dụ 5 

6 3 3 ) ( 3 9

2 2

3 log )

( log 2 2

x y y

x

xy

xy

 1 ) ( log3

2

HD: ĐS: K x> - 1 TH1: - 1<x ≤ 0 phơng trình vn

TH2: x>0, đặt y = log3(x + 1) Suy ra 1

3

1 3

2

y y

x

x





 

HD: VP ≤ 1 với x>0, BBT VT ≥ 1 ; Côsi trong lôgagrit 

ĐS: S x = 1

Ví dụ 8 

y y y

x x x

2 2 2 4

4 5

2

1 3

ĐS (0, 1) (2, 4)

Ví dụ 9 Tìm m để phơng trình sau có nghiệm thuộc [3]2, + ) : log log 3 log 2 3

4 2

2 1 2

2 xx  m x

HD: t > = 5; 1 3

1 3 1

1 , 0

2

m t m m m m

Ví dụ 10 

 3 2 2

log log

y x

x

HD ĐS: K x, y>0 và khác 1; BĐS: (1) đợc

TH1: y = x thay vào (2) có nghiệm

1

y

x  thay vào (2) CM vô nghiệm chia thành 2 miền y>1 và 0<y< 1

Tiết 22 Bất phơng trình Mũ và Logarit

Ngày soạn: 15/01/2009

Một số kiến thức cần nhớ

Giới thiệu một số bất phơng trình về mũ và logarit

Chú y ĐK

Các ví dụ

Ví dụ 1 Tìm k để hệ phơng trình sau có nghiệm: 

1 ) 1 ( log 3 log 2

0 3

1

3 2 2

2 3

x x

k x x

HD: ĐK x>1; Giải (2) 1<x ≤2; BBT f x  x 1 3 3 x

   ĐS: k > - 5

Ví dụ 2 log 2log ( 1) log26 0

4

1 2

x

2

3 log

2

1

2

2  HD: Lấy logarit 2 vế theo cơ số 2

Ví dụ 4 logx(log3.( 9x 27 ))  1

4

log  log ( x  2 xx )   0

Ví dụ 6 ( 1)log (2 5)log 6 0

2 1 2

2

x

HD: ĐS: ặt t = log x , coi BPT đã cho là Bpt bậc 2 ẩn t; Chú ý so sánh 2 trờng hợp t1, t2

ĐS: S (0;2] v (x≥ 4)

Ví dụ 7 Giải bất phơng trình x x

x 2 log 2

2

3 log 2

1

2

Trang 4

Ví dụ 8 Giải bất phơng trình: 0

1

) 3 ( log ) 3 (

3 1 2

2 1

x

x x

Ví dụ 9 Giải bất phơng trình: 2

log (x 3 )x log (3x1)

Bài tập áp dụng

3 3 2

2

1 3 log log

.

3



2) 2log 2 log3 log3( 2 1 1 )

3

1 2

9

2

2

x x x

x

4) 

0 log log

0 3

4

2

y

x

ĐK x, y≥ 1  ĐS: (1, 1) (9, 3])

5)

3 ) 5 3 2

(

log

3 ) 5 3 2

(

log

2 3

2 3

x y y

y

y x x x

y

x

6)

 25

1 ) 1 ( log ) (

log

2 2

4 4

1

x

y

y x

y

7) log (2 1).log (2 1 2) 6

2

8) Tìm a để hệ sau có nghiệm:

0 )

1 (

1 )

3 2 (

2

4 2 log

a x a x

x

HD: a>3]/2

10) Giải phơng trình log ( 2 1 ) log ( 2 2 )

2

2

3 xx  xx

11) 

x y y

x

x

y

2 2

2

2

12) 

0 6

) (

8

1 3

).

(

4 4

4

4

y x x y

y

x

y

x

Tìm m để phơng trình 4log  log 0

2 1 2

2 xxm có nghiệm thuộc khoảng (0;1)

Tiết 23 Phơng pháp tính tích phân

Ngày soạn: 25/01/2009

Ví dụ : Tính các tích phân sau

Trang 5

1)

2 3 B

; ) 1

(

1 2 3

2

9

2

x x

dx x

dx x

A

) 1 ( B

; 1

2 2

2

10

3 2

1

3

2

x

dx x x

dx x x

A

3])

) 1 ( ) 3 (

B

; 6

5

)

1 16 10

2

(

1

0

2 2

1

1

2

2 3

x x

dx

x x

dx x

x x

A

4)

2 3

) 4 7 ( B ; 6 5

)

6 3

1 3 1

1

2 3

2 3

x x

dx x

x x x

dx x

x x

A

3 4 B

; 2

2

1

2 4 2

1

2

x x

dx x

x x

dx A

) 4 (

B

; ).

1 4

0

2 8

3 2

1

3 4

2 3

x

dx x x

x

dx x

x x A

) 1 (

)

1 ( B

; ) 1 (

3

1 4

4 2

1

2

x x

dx x x

x

dx A

1

0

2 2

2 4

3

3 6

5

; ) 1 )(

2 (

13 2 2 B

; 2

3

3

dx x

x

x x x

x

dx x A

Bµi tËp

Trang 6

1) (CĐSP HN 2000):  

3

0

2

2

1

2

x

x I

1

0

2 5x 6

x

dx I

3]) (ĐHKT TPHCM 1994)  

1

0

3 ) 2 1

x I

4) (ĐHNT HN 2000)     

1

0

2

2 3

9 2

).

1 10 2

(

x x

dx x

x x I

1

0

).

11 4 (

x x

dx x

I

1

0

3 1

3

x

dx I

1

0

2

4 4x 3

x

dx I

8) (ĐHQG HN 1995) Xác định các hằng số A,B,C để

2 1

) 1 ( 2 3

3 3 3

2 3

2

x

C x

B x

A x

x

x x

Tính

dx x

x

x x

2 3

3 3 3

3

2

  

9) (ĐHTM 1995)  

1

0 2

5

1

.

x

dx x I

x

dx x

(1 ).1 HD: t x1

2

1 4 2

11) Xác định các hằng số A,B để

1 )

1 ( ) 1 (

2

2

2    

x

B x

A x

x

x

x

) 1 (

) 2 (

3

2

2

 

) 1 ( ) 1 ( ) (

x x

x x

f

1 1

) 2 )(

1 ( )

x

dx E x

dx D x

x

C Bx Ax dx x f

3

2

) (x dx f

Tiết 24 Tích phân các hàm số lợng giác

Ngày soạn: 2/2/2009

Ví dụ : Tính các tích phân sau

Trang 7

3 2

2 0

6

tan

; B

A

2)

0

6

tan

cos 2

x dx

x

x

dx x x

cos 1

) sin

0 2 4

sin 1

cos

2

0

2

 

x

dx x x

A

Bµi tËp

1) (§HQG TPHCM 1998) TÝnh :

2

0 4 2

0

2 sin J

va

; sin 1

2 sin

x

dx x x

dx x I

2) (§HSP TPHCM 1995)

Cho

x x

x x

f

cos sin

sin )

(

x x

x x B A x f

sin cos

sin cos )

3

0

)

(

dx x f I

3]) (§HGTVT TPHCM 1999)

a) CMR

2

0

4 4

4 2

0

4 4

4

sin cos

sin sin

cos

cos

x x

dx x x

x

dx

2

0

4 4

4

sin cos

cos

x x

dx x I

4) (§HTS 1999) TÝnh :

2

0

2 ) cos 1 (

cos sin

dx x x

x

4

0 4

cos

x

dx I

5) (HVKTQS 1999):TÝnh

 

4

0

4

3

cos 1

sin 4

x

dx x

2

2 cos

x

dx x I

6) (§HQGHN Khèi A 1997)



2

0

2

3

cos 1

sin

x

dx x I

7) (§HNN1 HN 1998) TÝnh   

2

6

cos sin

2 cos 2

sin 1

dx x x

x x

I

8) (§HQG TPHCM 1998)

2

0

2

cos

dx x x

4

0

2

cos 1

4 sin

x

dx x I

Trang 8

9) (ĐHBK HN 1999) Cho hàm số ( 2 sin ) 2

2 sin )

(

x

x x

h

a) Tìm A,B để

x

x B x

x A x

h

sin 2

cos ) sin 2 (

cos )

0

2

)

(

dx x h I

10) (ĐHBK HN 1998)

2

0

4

.(cos 2 cos

dx x x

x I

 

3

0

2

cos

)

sin (

x

dx x x

I

Tiết 25 Đờng thẳng trong không gian

Ngày soạn: 27/ 02/ 2009

A) Tóm tắt lý thuyết.

1 Phơng trình tham số của đờng thẳng (d) là:

x = x0 + a1t (d) y = y0 + a2t t  R

z = z0 + a3]t Với M (x0; y0; z0) là 1 điểm (d) đi qua

U = (a1; a2; a3]) là véc tơ chỉ phơng

2 Phơng trình dạng chính tắc của (d) là:

3

0 0

0 1

0

a

z z a

y y a

x

(Với a1; a2; a3]) đều khác 0)

3 Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng.

(d1) có VTCP a= (a1; a2; a3]) y = y1 + a2t1

(d1) đi qua M1 = (x1; y1; z1) z = z1 + a3]t1

(d2) có VTCP b= (b1; b2; b3]) y = y2 + b2t2

(d2) đi qua M1 = (x2; y2; z2) z = z2 + b3]t2

Ta có 4 trờng hợp sau:

a) (d1) song song với (d2) <=>   

2

M

b k

a 

k  R b) (d1) trùng với (d2) <=>  

2

M

b k

a 

c) (d1) cắt (d2) khi hệ sau có đúng 1 nghiệm (t1; t2)

x1+ a1t1 = x2 + b1t2

y1+ a1t1 = y2 + b2t2 (I)

z1+ a3]t1 = z2 + b3]t2

d) (d1) , (d2) chéo nhau khi và chỉ khi hệ (I) vô nghiệm và ak b

Trang 9

4 Vị trí tơng đối của đờng và mặt

Cho mặt phẳng (): Ax + By + Cz + D = 0

Và đờng thẳng (d) có phơng trình

x = x0 + ta1

y = y0 + ta2

z = z0 + ta3]

Xét phơng trình ẩn t

A(x0 + ta1) + B (y0 + ta2) + C(z0 + ta3]) + D = 0 (1)

Ta có 3] trờng hợp:

a) Nếu phơng trình (1) vô nghiệm thì (d) và () không có điểm chung => (d) // ()

b) Nếu phơng trình (1) có 1 nghiệm t = t0 thì (d) cắt () tại điểm M0(x0+t0a1); y0 + t0a2; z+t0a3]) c) Nếu phơng trình (1) có vô số nghiệm thì (d) thuộc ()

Trang 10

Tiết 26 Các dạng bài tập

Ngày soạn: 27/ 02/ 2009

I) Viết phơng trình đờng thẳng.

Dạng 1: Đi qua 1 điểm và véc tơ chỉ phơng cho trớc

Cách giải: - Xác định véc tơ chỉ phơng

- Chọn 1 điểm đi qua

- áp dụng công thức

Dạng 2: Viết phơng trình tham số của đờng thẳng (d) là giao của hai mặt phẳng () và ().

Cách giải: Xem ví dụ

Bài tập: Cho (): x + y + 2z = 0

(): x - y + z + 1 = 0

Do M thuộc giao tuyến của () và ()

=> Toạ độ M thoả mãn hệ sau:

x - y + z + 1 = 0 Chọn z = t => x + y = -2t

x - y = 1 - t

3

2 2

1

y =

2 2

=> Phơng trình tham số của (d) là:

2

3 1

1

y =

2 2

z = t Cách 2: Tìm 2 điểm thuộc hệ (I)

Dạng 3: Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua điểm A và cắt hai đờng thẳng (d1) và (d2) cho trớc

Cách giải: d là giao của (1) và (2)

với (1) đi qua A và chứa (d1) (2) đi qua A và chứa (d2) (Nếu véc tơ chỉ phơng của d cùng phơng với VTCP của d1

(hoặc d2 ) thì d không thoả mãn yêu cầu bài toán)

Dạng 4: Đờng thẳng (d) đi qua 1 điểm A và vuông góc với hai đờng thẳng d1, d2 cho trớc(u1,u2 không

cùng phơng)

Cách giải: (d1) có VTCP u1

(d) có VTCP u2

Trang 11

=> (d) có VTCP uu1;u2

Mà (d) qua A

 áp dụng công thức để viết phơng trình

Dạng 5: Đờng thẳng (d) đi qua A, vuông góc với (d1) và cắt (d2)( u1.u20)

Cách giải: - Viết PT () đi qua A và vuông góc với d1

- Xác định giao điểm B=()d2

- Đờng thẳng d đi qua A và B.

II) Vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng.

A) Xác định vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng.

- Xác định VTCP u1và u2

- Nếu u1 = ku2thay M1 vào d2 nếu thoả mãn => d1  d2

- Nếu M1  d2 => d1 // d2

- Nếu u1 ku2Giải hệ (I) nếu có 1 nghiệm thì d1 cắt d2 Nếu hệ (I) vô nghiệm thì d1 chéo d2

Tiết 27 Hai đờng thẳng chéo nhau và bài tập liên quan.

Ngày soạn: 7/ 03/ 2009

Bài toán: Viết phơng trình đờng vuông góc chung của 2 đờng thẳng chéo nhau và tính khoảng cách giữa hai đờng đó

Cách giải: d1 có VTCP u1

d2 có VTCP u2 + Lấy M1 thuộc d1, M2 thuộc d2 (có chứa tham số)

+ Giải hệ: M1M2 u1 = 0

M1M2 u2 = 0 => t

1, t2

=> M1 ; M2

- Đờng thẳng đi qua M1M2 là đờng vuông góc chung

- Độ dài đoạn M1M2 là khoảng cách giữa hai đờng chéo nhau

III) Hình chiếu vuông góc.

Dạng 1: Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P)

Trang 12

Cách giải: Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua A và vuông góc với (P)

(d) cắt (P) tại điểm H => H là điểm cần tìm

Dạng 2: Hình chiếu vuông góc (d1) của đờng (d) nên mặt (P)

Cách giải:

- Viết phơng trình mặt phẳng (Q) chứa (d) và (Q)(P)

- (d1) là giao của (Q) và (P)

Dạng 3: Hình chiếu vuông góc của điểm A lên đờng thẳng (d).

Cách giải:

- Viết phơng trình mặt phẳng (P) đi qua A và (P) vuông góc với (d)

- Xác định giao điểm H của (P) và (d) => H là điểm cần tìm

IV) Khoảng cách.

Dạng 1: Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng.

Cách giải: áp dụng công thức

Dạng 2: Khoảng cách giữa 2 mặt phẳng song song

Cách giải: Bằng khoảng cách từ 1 điểm bất kỳ của mặt này đến mặt kia

Dạng 3: Khoảng cách từ điểm A đến đờng thẳng (d).

Cách giải:

- Viết phơng trình mặt phẳng (P) chứa A và (P)  (d)

- Tìm giao điểm H của (P) và (d)

=> Khoảng cách từ A đến đờng thẳng (d) là đoạn AH

Dạng 4: Khoảng cách từ đờng thẳng (d) đến mặt phẳng (P) với (d)//(P)

Cách giải: - Lấy M0 d

- Tính khoảng cách h từ M0 đến (P)

=> h là khoảng cách cần tìm

Dạng 5: Khoảng cách giữa 2 đờng thẳng chéo nhau d1 và d2

Cách giải:

- Viết phơng trình mặt phẳng (P) chứa (d2) và (P) song song với d1

- Lấy M1 thuộc (d1)

- Tìm khoảng cách từ M1 đến (P)

Tiết 28 Các bài tập luyện tập:

Ngày soạn: 16/ 03/ 2009

Bài tập 1: Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua 2 điểm.

A(1; 0; -1) và B(2;-1; 3])

Trang 13

Bài tập 2: Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua M0 (2;1;3]) và có véc tơ chỉ phơng u (  1 ; 2 ; 5 )

Bài tập 3: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A(-2;1;0) và vuông góc với mặt phẳng x + 2y - 2z = 0 Bài tập 4: Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua A (4;3];1) và song song với đờng thẳng x = 1 + 2t

y = -3]t

z = 3] + 2t

Bài tập 5: Viết phơng trình tham số của (d) biết (d) là giao của 2 mặt phẳng (P) và (Q) Với (P): x

-2z - 3] = 0

y + 2z + 2 = 0

Bài tập 6: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A(1;2;3]) và cắt cả hai đờng thẳng.

(d1):

3

3 2

2 1

x

(d2): x = 1 + t

y = 0 - t

z = 1 - t

Bài tập 7: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua gốc O và cắt hai đờng thẳng

Bài tập 8:

1) Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua A (1;2;3]) vuông góc với hai đờng thẳng (d1), (d2)

2) Viết phơng trình đờng thẳng (d) qua A(1;1;-2) song song với (P) và vuông góc với (d)

Biết (d):

3

2 1

1 2

x

(P): x - y - z - 1 = 0

Bài tập 9: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A(0; 1; 1) và vuông góc với (d1) và cắt (d2) biết

(d1):

1 1

2 3

x

(d2)

t z

t y x

 1 1

Bài tập 10: Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua A (3]; 2; 4) và song song với mặt phẳng (P): 3]x

-2y - 3]z - 7 = 0 và cắt đờng thẳng (d1) biết (d1) có phơng trình

Tiết 29 Bài tập hình nâng cao

Ngày soạn: 19/ 03/ 2009

Bài tập 11: Xét VTTĐ của 2 đờng thẳng sau.

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dạng 1: Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P) - Giao an tu chon HK 2-Lop 12
ng 1: Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P) (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w