1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN 2017

200 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 200
Dung lượng 23,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của A0 lên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh AC, đường thẳng A0B tạo với mặt phẳng ABC một góc 45◦.. Gọi V là hình biểu diễn tập hợp tất cả các số phức z trong mặ

Trang 3

ĐỀ THI THỬ SỐ 1

(Đề thi có 5 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 4. Khẳng định nào sau đây là đúng trên tập số phức.

A Tích của hai số thuần ảo là một số thực không dương.

B Mọi phương trình bậc hai với hệ số thực đều có nghiệm.

C Hiệu của hai số phức không bao giờ là số nguyên.

D Mô đun của mọi số phức là một số dương.

Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2, 1, −3), B(4, 0, −2) và C(0, 2, −4) Tìm mệnh đề sai trong các

phát biểu sau.

A Tọa độ trung điểm của AB là M (3,12, −52).

B Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là G(2, 1, −3).

C Mặt cầu tâm C bán kính bằng 1 có phương trình là x 2 + y 2 + z 2 − 4y + 8z + 19 = 0.

Câu 10. Giá trị của tích phân

Z 5 2

Trang 4

Câu 11. Đường thẳng y = c chia hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x2 và đường thẳng y = 4 thành hai phần

C không cắt trục nào D cắt cả hai trục tọa độ.

Câu 15. Nếu c > 0 và f (x) = ex− cx với mọi x ∈ R thì giá trị nhỏ nhất của f là

Câu 18. Cho các phát biểu sau:

(a) Đồ thị của hàm số y = x4− 3x 2 + 8 đối xứng qua trục tung.

(b) Hàm số y = f (x) đồng biến trên R thì f0(x) > 0 với mọi x ∈ R.

(c) Mọi hàm số liên tục trên [a, b] đều có giá trị lớn nhất trên [a, b]

(d) Hàm số y = |x| không có cực trị.

Số phát biểu đúng là

www.VNMATH.com

Trang 5

Câu 20. Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua hai điểm A(0, 0), B(4, 0) và tiếp xúc với đường thẳng 3x + 4y + 4 = 0.

Câu 27. Cho lăng trụ ABC.A0B0C0 có đáy là tam giác vuông cân tại B, AC = 2a Hình chiếu vuông góc của A0

lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AC, đường thẳng A0B tạo với mặt phẳng (ABC) một góc

45◦ ;) Thể tích khối lăng trụ ABC.A0B0C0bằng:

Trang 6

Câu 32. Tính khoảng cách từ A(3, −1, 2) đến mặt phẳng 4x − y + 3z + 2 = 0.

Câu 35. Gọi V là hình biểu diễn tập hợp tất cả các số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy sao cho (1 + i)z là số

thực Khi đó V là

A trục hoành B đường phân giác của góc phần tư thứ hai.

C đường phân giác của góc phần tư thứ nhất D trục tung.

Câu 36. Tìm nguyên hàm R xe −x dx

A e−x(x + 1) + C B e−x+1x + C C −1

2x

2 e−x+ C D −e −x (x + 1) + C.

Câu 37. Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27 cm3 với chiều cao h và bán kính đáy là r.

Tìm r để lượng giấy tiêu thụ ít nhất.

Câu 38 Khẳng định nào sau đây là sai?

A cos(y + 2x) = cos 2x cos y + sin 2x sin y B sin 4y = 2 sin 2y cos 2y.

C sin23x − cos23x = − cos(6x) D 1 + tan2(x − 2y) = 1

cos 2 (2y − x).

Câu 39. Hình dưới đây là một phần của đồ thị hàm số y = ax2+ bx + c trong đó a, b, c là các hằng số thực Có bao

nhiêu biểu thức nhận giá trị dương trong các biểu thức sau ab, ac, a + b + c và a − b + c?

Câu 40. Một chiếc bánh hình lập phương có độ dài cạnh là 16 Bình cắt cái bánh làm hai phần bằng nhát bởi mặt

phẳng đi qua trung điểm ba cạnh xuất phát từ một đỉnh của hình lập phương :) Bình ăn phần bánh nhỏ Tính diện tích xung quanh phần bánh còn lại.

www.VNMATH.com

Trang 8

Biên soạn: Trần Công Diêu

ĐỀ MINH HỌA KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017

Môn: TOÁN ( 50 câu trắc nghiệm )

Thời gian làm bài: 90 phút

A  2 B 2

Đề số: 01

ĐỀ SỐ 002

Trang 9

53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL

2 1 2 Viết phương tình mặt cầu đi qu{ A,B có t}m I thuộc đường thẳng ( )

Câu 13: Cho hàm số yx3  3x (C)2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có ho|nh độ bằng 1

A y   3x 1 B y   3x 1 C y  x 1 D y x 31 1,

Câu 14: Cho cấp số nhân u1 1;u10 16 2 Khi đó công bội q bằng:

Trang 10

Câu 15: Tính giới hạn x limn n n

4 3 16 có 2 nghiệm x ; x1 2 Tổng 2 nghiệm có giá trị?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 17: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đ{y l| tam gi{c ABC vuông tại A, AC=a; góc

ACB=60 Đường chéo BC’ của mặt bên (BCC’B) tạo với mặt (AA’C’C) một góc 30 độ Tính thể tích khối lăng trụ theo a

log (x 3x2) 1

A x 1;  B x0; 2 C x0; 2  3;7 D 0;1  2;3

Câu 20: Giải hệ phương trình

2 2 1

Trang 11

53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL

yxmx  m (1) Gọi A l| điểm thuộc đồ thị hàm số (1) có

ho|nh độ x A 1 Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại A vuông góc với

Trang 12

Câu 33: Cho hình chóp S.ABC có đ{y ABC là tam giác vuông tại A , mặt bên SAB là tam giác

đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC, gọi M l| điểm thuộc cạnh SC

sao cho MC2MS Biết AB3, BC3 3 , tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và

3sin x4sin cosx x5cos x2

Câu 38: Cho hình chop đều S.ABCD có đ{nh bằng 2a.Mặt bên hình chóp tạo với đ{y một góc

60 độ Mặt phẳng (P) chứa AB đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt SC,SD lần lượt tại M,N Tính theo a thể tích khối chóp S.ABMN

Câu 39: Cho hình lăng trụ ABC A’B’C’ có đ{y ABC l| tam gi{c đều cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc của A’ xuống mp ABC l| trung điểm củaAB Mặt bên (AA’ C’C) tạo với đ{y một góc bằng 45 Tính thể tích của khối lăng trụ này

46

57

45 57

11 57

12 57

10

x

5 3

2

2

3x x

Trang 13

53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL

01237.655.922

6

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng v| điểm

Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và chứa d

Câu 42: Cho ngũ gi{c ABCDE Gọi M, N, P, Q lần lượt l| trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DE

Gọi I, J lần lượt l| trung điểm c{c đoạn MP và NQ Biết , , Tìm tọa độ

điểm A?

A B A8 7;  C A 8 7; D A ;1 7 

Câu 43: Trong hệ tọa độ Oxy, cho tứ giác ABCD có E, F lần lượt l| trung điểm của AD và BC

Biết , và Tìm tọa độ điểm F

2 D F 2 2;

Câu 44: Trong mặt phẳng Oxy, cho tứ gi{c ABCD C{c điểm M, N, P, Q lần lượt l| trung điểm

của AB, BC, CD, và DA Biết , v| C có ho|nh độ là 2 Tính ?

A 2 B. 1 C 4 D 3

Câu 45: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (I) có hai đường kính AB và MN với

Gọi E và F lần lượt l| giao điểm của c{c đường thẳng AM và AN với tiếp tuyến của

(I) tại B Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác MEF sao cho H nằm trên đường thẳng

Trang 14

Câu 48: Lớp 10A có 30 bạn học tiếng Anh, 20 bạn học tiếng Pháp, 15 bạn học tiếng Trung,

trong đó có 3 bạn học cả tiếng Anh và tiếng Trung, 4 bạn học cả tiếng Pháp và tiếng Trung, 2 bạn học cả tiếng Anh và tiếng Pháp Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh, biết rằng mỗi học sinh đều học ít nhất một trong ba ngoại ngữ trên và không bạn nào học đồng thời cả ba ngoại ngữ

Câu 49: Cho hai số thực dương thỏa Giá trị nhỏ nhất của lớn hơn giá trị n|o sau đ}y

Trang 15

53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL

Trang 16

Câu 3: Trong không gian Oxyz cho 2 mặt phẳng ( ) : x y z     3 0;( ) : x y z 2     1 0 Viết phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với ( ) và ( ) đồng thời khoảng cách từ M(2;-3;1) đến mặt phẳng (P) bằng 14

Trang 17

53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL

Trang 19

53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL

Phương trình tiếp tuyến tại M x ; y 0 0 là:yy x'( ).(0 xx0)y0

Tiếp tuyến đi qua A(-1;-13) nên  13 y x'( ).( 10  x0)y0

Tính y'   2 , y 2 suy ra tiếp tuyến y 48x61

Tính y'   1 , y 1 suy ra tiếp tuyến y6x7

Trang 20

Cách 2: Trắc nghiệm: Thấy điểm A(-1;-13) thuộc 2 đường thẳng ở câu A

(c}u n|y không có đ{p {n nhiễu mà A vẫn thuộc)

Câu 12: Tìm các giá trị của m để hàm số 3   2  2 

y  x mxmm x đạt cực đại tại 2

m m

m m

m m

Trang 21

53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL

                  

Câu 17: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đ{y l| tam gi{c ABC vuông tại A, AC=a; góc

ACB=60 Đường chéo BC’ của mặt bên (BCC’B) tạo với mặt (AA’C’C) một góc 30 độ Tính thể tích khối lăng trụ theo a

( cos ) sin x

 

Trang 22

log (x 3x2) 1 (xét lớn hơn hoặc bằng 0)

Trang 23

53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL

1

2cos 2

Trang 24

Nhập shirt +mode+4 “rad”

Xét giá trị dương hoặc bằng 0

Với đ{p {n A: calc: -9999; calc: 2 - 0,001 loại vi -999 không x{c định

Với đ{p {n B: calc: 2 + 0,0001; calc: 7 - 0,0001 thoả mãn vì đều dương

Với đ{p {n C: calc: 2; calc: 7 - 0,0001.Thỏa vì đều dương nhưng khoảng của C rộng hơn khoảng

B

Chọn C

Với đ{p {n D: calc: 7; calc 9999 Loại vì 7 không x{c định

Câu 26: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số   1

Trang 25

53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL

Câu 28: Cho hàm số y x 4  2m 1x2  m 2 (1) Gọi A l| điểm thuộc đồ thị hàm số (1) có

ho|nh độ x A  1 Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại A vuông góc với

Hệ số góc tiếp tuyến tại điểm A là: y' 1   4m

Tiếp tuyến tại A vuông góc với đường thẳng d  y' 1 .1   1 m 1

4Chọn đ{p {n c

Câu 29: Sở y tế cử 1 đo|n gồm 10 cán bộ y tế thực hiện tiêm chủng văcxin sởi-rubela cho học sinh trong đó có 2 b{c sĩ nam,3 y t{ nữ và 5 y tá nam Cần lập một nhóm gồm 3 người về một trường học để tiêm chủng.Tính xác suất sao cho trong nhóm đó có đủ b{c sĩ,ý t{ trong đó có nam và nữ:

Trang 26

Mẹo: lấy m{y tính mode+5+4 “giải phương tình bậc 3”

Với đ{p {n A: Thay m=2+0,0001 và m=-2-0,0001, với mỗi m phương trình có 3 nghiệm nên đ{p

án thỏa mãn

Tương tự thử với đ{p {n B,C,D thấy không thỏa Chọn A

Câu 33: Cho hình chóp S.ABC có đ{y ABC là tam giác vuông tại A, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC, gọi M l| điểm thuộc cạnh SC

Trang 27

53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL

77

3sin x4sin cosx x5cos x2

Trang 28

Câu 35: Một hộp chứa 20 quả cầu giống nhau gồm 12 quả đỏ và 8 quả xanh Lấy ngẫu nhiên 3quả Tính xác suất để trong 3 quả cầu chọn ra có ít nhất một quả cầu màu xanh

Hướng dẫn:

Số phần tử của không gian mẫu là

Gọi là biến cố “Chọn đƣợc ba quả cầu trong đó có ít nhất một quả cầu m|u xanh”

Thì là biến cố “Chọn đƣợc ba quả cầu m|u đỏ”

Vậy xác suất của biến cố là

11 57

12 57

1 18

3 12

2

2

3x x

Trang 29

53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL

01237.655.922

22

Vậy hệ số của là : Chọn C

Câu 38: Cho hình chop đều S.ABCD có đ{nh bằng 2a.Mặt bên hình chóp tạo với đ{y một góc

60 độ Mặt phẳng (P) chứa AB đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt SC,SD lần lượt tại M,N Tính theo a thể tích khối chóp S.ABMN

Hướng dẫn

Hiểu c{ch x{c định góc giữa 2 mặt phẳng

Chọn A

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng v| điểm

Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và chứa d

3tan

Trang 30

Ta có , suy ra mặt phẳng (P) có một VTPT

Mặt khác, (P) qua A nên có phương trình

Câu 41: Cho A(1;-2;3) v| đường thẳng , viết phương tình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d

Nếu tiếp xúc thì d tiếp xúc với mặt cầu tại một điểm (tức l| phương trình có một nghiệm)

25)

Nhập calc X=t=1000, B=50 ta được => có 1 nghiệm

Chọn B

Câu 42: Cho ngũ gi{c ABCDE Gọi M, N, P, Q lần lượt l| trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DE

Gọi I, J lần lượt l| trung điểm c{c đoạn MP và NQ Biết , , Tìm tọa độ điểm A?

Hướng dẫn

Ta có

Suy ra Từ đ}y tìm ra được tọa độ điểm A

Câu 43: Trong hệ tọa độ Oxy, cho tứ giác ABCD có E, F lần lượt l| trung điểm của AD và BC

Trang 31

53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL

Câu 45: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (I) có hai đường kính AB và MN với

Gọi E và F lần lượt l| giao điểm của c{c đường thẳng AM và AN với tiếp tuyến của (I) tại B Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác MEF sao cho H nằm trên đường thẳng

F

x x

y y

Trang 32

Đường tròn (I) có tâm l| trung điểm của AB và có bán kính

Ta có (vì ) nên AF l| đường cao của tam giác MEF

Suy ra H, A, F thẳng hàng

Ta có AI//HM (vì cùng vuông góc với EF) nên Suy ra

Gọi l| điểm đối xứng của I qua A Khi đó , và //HM Suy ra

Trang 33

53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL

Vẽ bảng biến thiên của g(t) trên 2; 2

Suy ra để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì

Câu 48: Lớp 10A có 30 bạn học tiếng Anh, 20 bạn học tiếng Pháp, 15 bạn học tiếng Trung,

trong đó có 3 bạn học cả tiếng Anh và tiếng Trung, 4 bạn học cả tiếng Pháp và tiếng Trung, 2 bạn học cả tiếng Anh và tiếng Pháp Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh, biết rằng mỗi học sinh đều học ít nhất một trong ba ngoại ngữ trên và không bạn nào học đồng thời cả ba ngoại ngữ

Hướng dẫn

Số học sinh lớp 10A là 30 20 15    (3 4 2)56 học sinh

Học sinh vẽ biểu đồ Ven sẽ thấy rõ

Câu 49: Cho hai số thực dương thỏa Giá trị nhỏ nhất của lớn hơn

và gần giá trị n|o sau đ}y nhất

3

2713

31

Trang 34

Ta có thay vào biểu thức ta được với

Vì dương nên suy ra , bằng cách khảo sát và vẽ bảng biến thiên ta tìm được giá trị nhỏ nhất là Số này lớn hơn nên đ{p {n A đúng

Hướng dẫn

Đề thi gồm:

- 30 câu có mức độ cơ bản dành cho học sinh trung bình

- 10 câu có mức độ dành cho học sinh khá

- 5 câu có mức độ dành cho học sinh giỏi

- 5 câu có mức độ dành cho học sinh xuất sắc

Cơ cấu kiến thức trong đề phân bố như sau:

- Kiến thức trong chương trình lớp 10:10%

- Kiến thức trong chương trình lớp 11: 20%

- Kiến thức trong chương trình lớp 12:70%

Phần nội

dung

Lĩnh vực kiến thức Dạng câu hỏi Số

câu hỏi

Đo lường năng lực (Mục tiêu đánh giá)

án duy nhất,

15 câu tự tìm

50 câu

Năng lực tư duy định lượng với các cấp độ hiểu, tính toán, suy luận, giải quyết vấn đề, ứng dụng, đo lường, sáng tạo

3233 250

Trang 35

53T DƯƠNG BÁ TRẠC F1 QUẬN 8 TPHCM – CALL

01237.655.922

28

ra đ{p {n

Trang 36

QSTUDY.VN HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

THẦY MẪN NGỌC QUANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 2

Câu 1 Hàm số y    x3 3 x2  9 x  4 đồng biến trên khoảng:

A Một cực đại và 2 cực tiểu B Một cực tiểu và 2 cực đại

C Một cực đại duy nhất D Một cực tiểu duy nhất

Trang 38

7 4

yx  thỏa yêu cầu bài toán

Câu 5 Điểm nào sau đây là điểm uốn của đồ thị hàm số: yx3  3 x  5 là:

A   0;5 B   1;3 C    1;1 D Không có điểm uốn

Trang 39

         2 nghiệm phân biệt

Vậy d cắt (C) tại 2 điểm

Câu 8 Với các giá trị nào của m thì hàm số m 1  x 2 m 2

               

Câu 9 Cho các phát biểu sau:

 1 Hàm số yx3  3 x2  3 x  1 có đồ thị là (C) không có cực trị

 2 Hàm số yx3  3 x2  3 x  1 có điểm uốn là U 1;0

 3 Đồ thị hàm số 3 2

2

x y x

Trang 40

Câu 10.Giá trị của m để đường thẳng d:d x :  3 y m   0 cắt đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

 tại hai điểm M N sao cho tam giác AMN vuông tại điểm A 1; 0  là:

1 log 3

Trang 42

Câu 15.Cho phương trình 3.25x  2.5x 1   7 0 và các phát biểu sau:

 1 x 0 là nghiệm duy nhất của phương trình

 2 Phương trình có nghiệm dương

 3 Cả 2 nghiệm của phương trình đều nhỏ hơn 1

 4 Phương trình trên có tổng 2 nghiệm là: log5 3

Trang 43

sin cos

dx I

Trang 44

   

2

1 0

16

4 4

x

Chú ý có dấu trị tuyệt đối trong tích phân!

Câu 20 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : yx y ,   x 2, y  0

Trang 45

10

Vậy tổng phần thực và phần ảo của z  14

Câu 22 Cho số phức z thỏa mãn  1 3  i z      1 i z Môdun của số phức w13z 2i có giá

Câu 23 Cho số phức z  (1 2 )(4 3 ) 2 8  ii   i Cho các phát biểu sau:

 1 Modun của z là một số nguyên tố

 2 z có phần thực và phần ảo đều âm

    Phát biểu nào sau đây là sai:

A Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(1; –2)

Trang 46

B Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có bán kính R = 5

C Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có đường kính bằng 10

D Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là một hình tròn

Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I   1; 2  và bán kính R  5.

Câu 25.Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z  2 z   3 4 i Phát biểu nào sau đây là sai:

3

x x

Ngày đăng: 23/10/2016, 18:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w