Cho hình chóp .S ABCD có cạnh đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a , SA vuông góc với ABCD và SA3a.. Cho hình chóp .S ABCD có cạnh đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a , SA v
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ: 16
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
x y x
x y
34
y x
Trang 2Câu 9 Cho hàm số y f x( ) xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
y
y'
x
Trang 3Câu 16 Tính đạo hàm của hàm số ln 1
a
x x
C log (a x y ) log a xloga y D logb xlog logb a a x
Câu 18 Cho alog 5,2 blog 53 Khi đó log 56 đượ tính theo theoa và b là:
Câu 21 Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn tuân theo công thức SA e rt, trong đó A là
số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r>0), t là thời gian tăng trưởng Biết rằng
số lượng vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ tăng lên 300 con Hỏi sau 10 giờ thì có bao nhiêu con vi khuẩn?
Câu 22 Công thức thể tích V của khối tròn xoay được tạo khi quay hình cong , giới hạn
bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và hai đường thẳng x a , x b a b quay xung
V f x dx C 2
b a
V f x dx D b
a
V f x dx
Trang 4Câu 23 Nguyên hàm của hàm số f x 1x xdx2
2 23
12
2 21
13
2 22
13
2 21
13
Câu 25 Tính Tích Phân
2
5 1
ln I= x dx x
C 13 3 ln 2256
A e2 B e1 C e2 D e1
Câu 28 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a
và A BC hợp với mặt đáy ABC một góc 30 Tính thể tích khối lăng trụ 0 ABC A B C là
a
C
3324
a
D
3 524
a
Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có cạnh đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a ,
SA vuông góc với ABCD và SA3a Tính thể tích của khối chóp S ABCD
Trang 5Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có cạnh đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a ,
SA vuông góc với ABCD và SA2a Gọi I là trung điểm của SC và M là trung điểm của DC Tính thể tích của khối chóp I OBM
a
3 324
a
3 224
a
Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , D 600và SA
vuông góc với ABCD Biết thể tích của khối chóp S ABCD bằng
32
Câu 33 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bàng a
Mặt bên ABB A có diện tích bằng 2
A AMN
A ABC
V V
A AMN
A ABC
V V
A AMN
A ABC
V V
Câu 34 Trong không gian, cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 3a và cạnh
bên bằng 4a Tính diện tích toàn phần của khối trụ ngoại tiếp khối lăng trụ tam giác đều
Câu 35 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a , mặt bên SAB
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho?
a
Trang 6Câu 36 Cho số phức z Tìm phần thực, phần ảo của số phức w z i2 4i
A Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng -3i B Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng -3
Trang 7Câu 47 Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng P nx: 7y6z 4 0 ;
Q : 3x my 2z 7 0 song song với nhau Khi đó,giá trị m,n thỏa mãn là :
Trang 8Câu 48.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(2; 4;1) ; B ( 1;1; 3)và mặt phẳng P :x3y2z 5 0 Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng P
A 2y3z11 0 B y2z 1 0
C 2 y 3z11 0 D 2x3y11 0
Câu 49 Trong không gian Oxyz cho các điểm A3; 4; 0 ; B(0; 2; 4); C(4; 2;1) Tọa độ điểm
D trên trục Ox sao cho AD BC là :
Trang 9ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 16
ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 6 y2x33(2m1)x26 (m m1)x 1
+ y' 6 x26(2m1)x6 (m m 1)
' 9 0
+ suy ra y’ luôn có hai nghiệm x1 m x; 2 m 1
+Khi đó hàm số đồng biến trong khoảng (2; ) y' 0 x 2
x1 x2 2 m 1 2 m1
Trang 10m m
+ Gọi x là độ dài một trong hai cạnh của tam giác
+ Suy ra độ dài cạnh còn lại là 16 6 x 10 x
+ Theo công thức Hêrông, diện tích tam giác sẽ là:
S x( ) 8(8 6)(8 x)(8 10 x) 4 x2 10x16 , 0 x 8
2
4(5 )'( )
+ Lập bảng biến thiên ta thấy trên khoảng (0; 8) , ( )đạt cực đại tại điểm x 5
Vậy diện tích tam giác lớn nhất khi mỗi cạnh còn lại dài 5cm
Trang 11Câu 22: Công thức thể tích V của khối tròn xoay được tạo khi quay hình cong , giới hạn
bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và hai đường thẳng x a , x b a b quay xung
V f x dx C 2
b a
0 0
21
ln I= x dx x
Trang 12Câu 26 Tính thể tích hình khối do hình phẳng giới hạn bởi các đường
Giải
Thể tích vật thể cần tìm:
1 2 0
Câu 28: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a
và A BC hợp với mặt đáy ABC một góc 30 Tính thể tích khối lăng trụ 0 ABC A B C là
Giải
Trang 13Gọi M là trung điểm của cạnh BC Ta có SAABC AM là hình
chiếu vuông góc của A M trên ABC, nên A BC , ABC bằng góc
Câu 29: Cho hình chóp S ABCD có cạnh đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a ,
SA vuông góc với ABCD và SA3a Tính thể tích của khối chóp S ABCD
Giải
Chiều cao : SA3a
Diện tích của ABCD : S a 2
Tính thể tích của khối chóp S ABCD: 1 2 3
.33
V a a a
Câu 30: Cho hình chóp S ABCD có cạnh đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a ,
SA vuông góc với ABCD và SA2a Gọi I là trung điểm của SC và M là trung điểm
của DC Tính thể tích của khối chóp I OBM
Diện tích của OBM :
2 0
30 0
M A
B
C
B'
C' A'
Trang 14Câu 31: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , 0
60
D và SA
vuông góc với ABCD Biết thể tích của khối chóp S ABCD bằng
32
tam giác ABC quanh trục AB
Trang 150
.tan 60 3;
32sin 60 3
Câu 33: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bàng a
Mặt bên ABB A có diện tích bằng 2
Câu 34: Trong không gian, cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 3a và cạnh
bên bằng 4a Tính diện tích toàn phần của khối trụ ngoại tiếp khối lăng trụ tam giác đều
B O
O' A C
Trang 16Câu 35: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a , mặt bên SAB
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích V
của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho?
a
SHHCa SI SQ a
3
3 3
A
B
S
C Q
Trang 20Câu 1 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
x y x
x y
A Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định, khi ' 0y x D
B Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định, khi y' 0 x D
C Hàm số nghịch biến trên từng khoảng của tập xác định, khi ' 0y x
D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng của tập xác định, khi y' 0 x
Câu 3 Hàm số y x 33x29x đồng biến trên khoảng nào? 2
Trang 21B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3 4 3
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 3 43
D Hàm số đạt cực đại tại x và đạt cực tiểu tại 0 x 2
Câu 6 Giá trị cực tiểu y CTcủa hàm số y x 44x2 là: 3
m m
12
Câu 9 Một chất điểm chuyển động theo quy luật s6t2 Tình thời điểm t3 t(giây) tại
đó vận tốc v ( m s ) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất /
có:
A Có tiệm cận đứng là x và không có tiệm cận ngang 2
B Có tiệm cận ngang y và không có tiệm cận đứng 2
C Có tiệm cận đứng là y và tiệm cận ngang 2 x 2
D Có tiệm cận đứng là x và tiệm cận ngang 2 y 2
Câu 11 Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2
1
x y x
Trang 22A 0 m 1 B 1 m 2 C 0 m 1 D 1 m 2
Câu 13 Cho log 153 a, log 103 b Giá trị của biểu thức P log 503 theo a và b bằng:
A P a b 1 B.P a b 1
C P2a b 1 D P a 2b 1
Câu 14 Cho phương trình 3.25x2.5x1 và các phát biểu sau: 7 0
(1) x là nghiệm duy nhất của phương trình 0
(2) Phương trình có nghiệm dương
(3) Cả hai nghiệm phương trình đều nhỏ hơn 1
(4) Phương trình có tổng hai nghiệm là log5 3
, ta có:
Trang 23Câu 21 Các loài cây xanh trong quá trình quang hợp sẽ nhận được một lượng nhỏ cacbon
14 (một đồng vị của cacbon) Khi một bộ phận của một cái cây nào đóbị chết thì hiện tượng quang hợp cũng ngưng và nó không nhận thêm cacbo 14 nữa Lượng cacbon 14 của bộ phận đó sẽ phân hủy một cách chậm chạp, chuyển hóa thành Nitơ 14 Biết rằng nếu gọi
P(t) là số phần trăm cacbon 14còn lại trong một bộ phận của một cái cây sinh trưởng từ t năm trước đây thì P(t) được tính theo công thức ( ) 100.(0.5)5750(%)
Câu 22: Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng (a;b) Giả sử G(x) cũng
là một nguyên hàm của f(x) trên khoảng (a;b) Khi đó:
A F(x)= G(x) trên khoảng (a;b)
B.G(x) = F(x) – M trên khoảng (a;b) với M là một hằng số nào đó
C F(x) = G(x) + C với mọi x thuộc giao của hai miền xác định
D F(x)và G(x)là hai hàm số không có sự liên quan
Câu 23: Cho a , C là hằng số, kết quả nào sau đây sai : 0
Trang 24Câu 27: Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các
Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết SA vuông góc với
mặt phẳng đáy, AB = a, AD = a 2, cạnh SC tạo với đáy một góc bằng 450 Thể tích V của khối chóp SABCD là:
6
3 63
a
323
a
Câu 31: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, Ab = a Cạnh bên
SA vuông góc với đáy và SA = 2a Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CD,
a
36
a
312
Câu 33: Tính độ dài đường cao h của hình nón biết bán kính đường tròn đáy bằng a, độ
dài đường sinh bằng a 2:
Trang 25A h a 2 B 3
2
a
h C ha 3 D h a
Câu 34: Cắt mặt xung quanh của một hình trụ theo một đường sinh rồi trải nó ra trên một
mặt phẳng thì ta được một hình chữ nhật Gọi S1 là diện tích xung quanh của hình trụ,S2
S
2
12
S
2
32
S
Câu 35: Trong không gian, cho hình vuông có cạnh bằng 2 (cm), gọi I, H lần lượt là trung
điểm của các cạnh AB và CD Khi quay hình vuông đó quanh trục IH ta được một hình trụ Thể tích V của khối trụ tròn xoay giới hạn bởi hình trụ trên là:
2
Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bằng a, cạnh bên SA
vuông góc với mặt đáy và SA = a 2 Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp khối chóp đã cho là:
a
D 3
i z
Trang 26Câu 40: Cho số phức z thỏa mãn: 2
(2 3 ) i z (4 i z) (1 3 )i Xác định phần thực và phần
ảo của z
A Phần thực – 2 ; Phần ảo 5i B Phần thực – 2 ; Phần ảo 5
C Phần thực – 2 ; Phần ảo 3 D Phần thực – 3 ; Phần ảo 5i
Câu 41:Trong mp tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn:
1
A Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(2, –1), bán kính R= 2
B Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, 1), bán kính R= 3
C Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R= 3
D Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R= 2
Câu 42: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z = 3 – 4i; M’
là điểm biểu diễn cho số phức / 1
Trang 27Câu 46 Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho A(2;0;0); B(0;3;1); C(-3;6;4) Gọi M là điểm
nằm trên cạnh BC sao cho MC = 2MB Độ dài đoạn AM là:
Trang 28ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 17 Câu 1 B
Câu 2 A
Câu 3 y' 3 x26x 9 ' 0 1
3
x y
x
+) Lập bảng biến thiên
Trang 2973
x x
x x
Trang 30Từ hình vẽ ta suy ra hoành độ giao điểm A, B là nghiệm của phương trình:
13
xdx du
Trang 31Câu 33:D Đường cao của hình nón là: h a
Câu 34:B S1= 2 rl hình chữ nhật có một cạnh bằng đường sinh, một cạnh bằng chu vi đường tròn đáy nên 1
Trang 32-2 -1
1 2
x y
-2 -1
1 2
x y
-2 -1
1 2
x y
Câu 2 Cho hàm số 3 1
2 1
x y x
Khẳng định đúng là
3
Trang 33Câu 4 Hàm số có bảng biến thiên như hình bên là
Câu 5 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 36x29x là
Trang 34C 𝑚 =1
2 D 𝑚 =
−12
Câu 10 : Người ta cần làm một hộp theo dạng một khối lăng trụ đều không nắp với thể
tích lớn nhất từ một miếng tole hình vuông có cạnh là 1 Thể tích của hộp cần làm là
Câu 12: Nghiệm phương trình: 27𝑥 = 3 là
Câu 14: Nghiệm bất phương trình log3(2𝑥 + 1) < 2 là
Trang 352 3
5 3
Câu 20: Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là
A log35 > 0 B log34 > log41
3
C log𝑥2 +32007 < log𝑥2 +32008 D log0,30,8 < 0
Câu 21: Số tiền 58.000.000đ gửi tiết kiệm trong 8 tháng thì nhận về được 61.329.000đ Tìm
lãi suất hàng tháng là
Câu 22: Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 𝑓(𝑥) liên
tục trên đoạn [ ; ]a b , trục hoành và hai đường thẳng 𝑥 = 𝑎, 𝑥 = 𝑏 là
A 𝑆 = ∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥𝑎𝑏 B 𝑆 = ∫ 𝑓𝑎𝑏 2(𝑥)𝑑𝑥
C 𝑆 = ∫ |𝑓(𝑥)|𝑑𝑥𝑎𝑏 D 𝑆 = ∫ 1
𝑓(𝑥)𝑑𝑥
𝑏 𝑎
Câu 23: Một nguyên hàm của hàm số: f x( )x 1x2 là
21
2
21
3
Trang 36Câu 24: Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc v0 = 72km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều, sau 10 giây đạt vận tốc v1 = 54km/h Tàu đạt vận tốc v = 36km/h sau thời gian kể từ lúc hãm phanh là
2 3ln
3 D ln 2
Câu 26: Kết quả của
0sin
Câu 28: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường 𝑦 = 𝑠𝑖𝑛𝑥, 𝑥 = 0, 𝑦 = 0, 𝑥 = 𝜋 Thể
tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình (H) quay quanh Ox bằng
Trang 37C
3 32
a
D
33
a
Câu 36 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với
đáy và SB 3 Thể tích khối chóp S.ABCD là :
a
D
3 26
Câu 38 Khối chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại B
Biết BC a và SB2a và thể tích khối chóp là a Khoảng cách từ A đến (SBC) là: 3
Câu 39 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng a 3
Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
a
C
352
a
D
332
a
Trang 38Câu 40 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a , ABC 450
Xét hai câu 2S2 3S1 (II) 2V2 3V1 khẳng định đúng là
A Chỉ(I) B Chỉ(II) C Cả 2 câuđều sai D Cả 2 câu đều đúng
Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : y –2 z + 2 = 0 Vectơ
pháp tuyến của (P) là
A n 1; 0; 1 B n 1; 2; 2 C n 0; 1; 0 D n 0;1; 2
Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
(S) : (x - 1)2 + ( y + 2)2 + z 2 = 25 Tọa độ tâm I và tính bán kính R của (S) là
A I(–1; 2; 0) và R = 25 B I(1; –2; 0) và R = 5
C I(–1; 2; 1) và R = 5 D I(1; –2; 0) và R = 25
Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x - y -3z + 1 = 0
và điểm A(1; –2; -3) Khoảng cách d từ A đến (P)
A 14 B 2 7 C 14 D 7
Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình :
Trang 39Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 0; 1 , B3; 2; 1
Mặt phẳng (P) đi qua trung điểm của AB và vuông góc với đường thẳng AB có phương
trình là
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A3; 0; 2 và mặt phẳng (P) :
2x y 2z Phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là 1 0
Số điểm C thuộc đường thẳng d sao cho tam giác
ABC cân tại đỉnh A là
Trang 40ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 18
Câu 1: y = −x4 + 2x2− 1
y′ = −4x3+ 4x = 0 <=> [x = 0
x = ±1BBT:
Trang 41x→±∞
3x + 12x − 1 =
32
y 0 0
−1
Hàm số đồng biến trên (−∞; −1) , (0; 1) => Chọn câu D
Câu 4: Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 2, tiệm cận
x −∞ 1 3 +∞
0
Trang 42=> Điểm cực đại (1;4) => Chọn đáp án A
Câu 6: Hàm số xác định trên [-1;1]
y = √5 − 4x, y′ = −2
√5−4x< 0, ∀x ∈ [−1; 1] - y(−1) = 3, y(1) = 1 => Chọn câu B
Câu 7: Phương trình hoành độ giao điểm
(x − 3)(x2+ x + 4) = 0 <=> x = 3
=> Có 1 giao điểm => Chọn câu D
Câu 8: Phương trình hoành độ giao điểm
Câu 9: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là:
x = −m2
Mà tiệm cận đứng đi qua điểm A(−1; √2) =>
x = −1 =>−m
2 = −1 => m = 2 => Chọn câu B
Câu 10: Giả sử mỗi góc ta cắt đi một hình vuông cạnh x
Khi đó chiều cao của hộp là x dm (0 <x<1
2)
và cạnh đáy của hộp là (1 – 2x) dm