Gầu đào 2800x600x7000 (thi công mó 306.477 109.307 94.885 - - 510669
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
Trang 55 / 22
Xe ép rác kín (xe hooklip) 549.965 289.455 204.321 1.393.595 435.157 2872494
Xe tải thùng kín - tải trọng 1,5 tấn 216.814 120.825 80.550 447.327 330.355 1195871
Máy đặt đường ống:
Cần trục TO-12-24 - sức nâng: 15 T 964.491 266.504 380.720 1.141.974 1.223.557 3977246
Trang 66 / 22
Tời kéo ống trên xe xích - sức kéo: 7, 566.757 133.355 210.560 1.141.974 1.570.777 3623423
Cần trục ô tô - sức nâng:
Trang 8Bộ kích chuyên dùng:
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T) 580.872 137.575 152.861 93.315 1.570.777 2535400
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 5 67.461 11.159 25.361 20.367 694.440 818788
Kích thông tâm YCW - 150 T 7.537 1.247 2.833 - 347.220 358837
Kích thông tâm YCW - 250 T 11.601 1.919 4.361 - 347.220 365101
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T 156.423 41.164 58.806 42.434 752.262 1051088
Kích thông tâm YCW - 500 T 35.762 5.916 13.444 - 347.220 402342
Kích sợi đơn YDC - 500 T 13.004 2.151 4.889 - 347.220 367264
Trang 9Máy trải bê tông SP.500 4.749.282 1.499.773 1.785.444 1.561.343 1.474.408 11070251
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
Trang 10Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C 2.121.022 719.411 620.182 1.987.164 752.262 6200040
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A 55.771 10.274 14.676 - 347.220 427941
Lò nấu sơn YHK 3A 269.230 59.347 83.353 226.674 347.220 985825
Thiết bị đun rót mastic 28.310 7.888 8.765 83.876 347.220 476059
Nồi nấu nhựa 500 lít 55.463 23.353 11.676 - 347.220 437713
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
Trang 11Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (30 895.799 148.177 336.767 2.385.026 752.262 4518032
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
Máy nén thử đường ống - công suất:
170 Cv (lắp trên xe ZIL - 130) 116.280 36.000 43.200 557.664 1.003.112 1756256
75 CV (AHO-201) 478.800 129.150 189.000 1.110.794 1.047.683 2955427
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
Máy hút chân không thử đường hàn 53.200 15.200 16.000 745.819 1.099.482 1929701
Máy siêu âm kiểm tra mối hàn đường 319.200 76.800 96.000 7.223 752.262 1251485
Vi kế đo áp lực đường ống 2.030 580 580 - - 3190
Máy phát điện lưu động - công suất:
2,5-3kw 7.300 2.190 2.607 49.464 299.035 360596
5,2 kW 23.560 7.440 8.857 104.520 299.035 443412
8,0 kW 28.880 9.120 10.857 162.586 299.035 510478
10,0 kW 45.315 14.310 17.036 232.266 299.035 607962
Trang 13Máy hàn cắt dưới nước 423.146 178.167 89.083 - - 690396
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
400,0 m2/h 17.500 3.150 2.333 - 299.035 322018
Máy phun cát (chưa tính khí nén) 22.800 3.360 3.200 - 299.035 328395
Máy khoan đứng - công suất:
Trang 14Máy cắt thép Plaxma 38.678 11.901 12.527 18.201 299.035 380342
Máy lốc tôn - công suất:
Máy nối ống nhựa:
Máy hàn nhiệt 150.417 41.167 31.667 8.089 347.220 578559
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
1,3 kW 14.250 4.988 1.900 3.943 299.035 324116
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
0,8 kW 8.625 3.019 1.150 3.120 347.220 363134
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
F <= 42 mm (động cơ điện - 1,2 kW) 12.403 5.549 3.264 6.760 299.035 327011
F <= 42 mm (truyền động khí nén - ch 24.383 10.908 6.417 - 299.035 340743
F <= 42 mm (khoan SIG - chưa tính kh 116.744 39.939 30.722 - 299.035 486441
Búa chèn (truyền động khí nén - chưa 5.944 2.526 1.486 - 299.035 308992
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
Trang 15Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
Máy khoan ngầm có định hướng 3.075.209 755.315 1.294.825 290.345 898.020 6313713
Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm c 1.818.538 446.658 765.700 2.311 818.515 3851722
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
Bộ thiết bị khoan đặt đường ống ngầm 4.252.081 1.044.371 1.790.350 2.758.559 5.764.832 15610194
Máy khoan ngang UĐB-4 545.063 141.750 202.500 745.819 3.084.937 4720068
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
Trang 16Máy ép cọc sau 73.411 13.910 17.563 52.002 646.255 803140
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
130 T 473.114 76.167 146.475 198.908 646.255 1540919
Máy cắm bấc thấm 708.594 164.096 266.389 1.029.067 704.077 2872223
Máy khoan cọc nhồi:
Búa khoan VRM 1500/800HD 4.306.577 1.883.038 1.743.554 1.109.715 1.117.551 10160435
Bộ thiết bị khoan nhồi TRC-15 8.198.768 3.584.886 3.319.339 476.685 2.292.923 17872602
Máy khoan cọc nhồi GPS 15 1.387.432 786.068 429.545 858.033 1.416.586 4877664
Máy khoan cọc nhồi ED 2.519.180 1.279.088 779.932 1.109.715 1.416.586 7104501
Máy khoan cọc nhồi QJ 250 1.870.313 1.096.875 703.125 975.038 1.416.586 6061936
Máy khoan cọc nhồi VRM 2000 5.719.064 2.380.242 2.315.411 1.290.366 1.416.586 13121669
Máy khoan có mô men xoay >200 kN 7.432.670 2.991.477 2.301.136 1.275.312 1.416.586 15417182
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
Trang 1717 / 22
250 T 601.092 284.728 292.029 - 2.078.502 3256351
Phao thép, trọng tải:
10 T 30.780 14.580 13.886 - - 59246
15 T 40.660 19.260 18.343 - - 78263
60 T 62.338 29.529 30.286 - - 122152
200 T 108.562 51.424 52.743 - - 212730
250 T 113.973 53.987 55.371 - - 223331
Ca nô - công suất: 15 CV 47.082 24.780 24.780 67.744 470.091 634477 23 CV 51.699 27.210 27.210 103.874 470.091 680084 30 CV 56.088 26.568 29.520 135.488 470.091 717755 55 CV 72.048 34.128 37.920 212.910 778.763 1135769 75 CV 94.520 41.788 54.270 290.332 778.763 1259674 90 CV 123.153 54.447 70.710 348.399 778.763 1375472 120 CV 150.950 66.736 86.670 387.110 778.763 1470229 150 CV 166.051 73.412 95.340 483.887 1.082.617 1901307 Tàu công tác sông - công suất: 12 CV 24.225 15.300 12.750 412.917 823.334 1288526 25 CV 255.303 116.454 134.370 849.491 1.082.617 2438235 33 CV 337.041 147.825 177.390 1.088.209 1.082.617 2833082 50 CV 371.184 162.800 195.360 1.451.662 1.082.617 3263623 90 CV 414.081 198.125 237.750 2.365.671 1.871.017 5086644 150 CV 664.516 267.078 381.540 3.572.163 2.483.543 7368840 190 CV 1.195.010 434.549 686.130 4.662.522 2.483.543 9461754 Xuồng cao tốc - công suất: 25 CV 77.887 40.248 44.720 2.380.273 823.334 3366463 50 CV 93.562 48.348 53.720 3.355.052 823.334 4374016 120 CV 208.443 91.755 119.680 7.934.245 823.334 9177456 225 CV 423.225 170.100 243.000 14.281.640 823.334 15941299 Thiết bị lặn 159.838 42.063 44.867 - - 246767
Xuồng vớt rác - công suất:
4 CV 7.071 3.182 2.121 61.207 646.255 719837
24 CV 53.353 23.125 19.821 258.430 646.255 1000984
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
7 Tấn/ngày 4.719.553 1.951.695 2.129.121 - 1.446.702 10247071
Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu, ) - công suất:
75 CV 134.805 67.080 77.400 1.467.791 2.036.340 3783416
150 CV 320.031 151.594 183.750 2.032.326 2.542.569 5230270
360 CV 463.458 219.533 266.100 4.335.630 2.542.569 7827289
600 CV 689.073 276.948 395.640 6.774.422 3.692.645 11828728
1200 CV (tầu kéo biển) 4.679.463 1.701.623 2.686.773 15.355.355 3.692.645 28115858
Xe nâng - chiều cao nâng:
12 m 326.489 98.683 122.740 541.954 782.377 1872244
18 m 443.836 127.144 166.856 632.279 782.377 2152493
24 m 559.751 160.350 210.433 700.024 782.377 2412934
Xe thang - chiều dài thang:
9 m 450.026 131.286 169.183 541.954 782.377 2074825
Trang 1818 / 22
12 m 611.774 172.033 229.990 632.279 782.377 2428454
18 m 741.884 208.620 278.904 700.024 782.377 2711809
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
95 TL [ 30 m 75.240 41.184 39.600 - - 156024
137 T - 30 < L [70 m 108.585 59.436 57.150 - - 225171
190 T -L > 70 m 150.266 82.251 79.088 - - 311605
Tàu cuốc sông- công suất: 495 CV 3.079.452 2.212.884 2.593.223 11.177.795 - 19063355
Tàu cuốc biển - công suất: 2085 CV 9.495.433 5.997.115 7.996.154 37.665.784 - 61154485
Tàu hút bùn - công suất: 150 CV 525.898 332.146 332.146 3.387.211 - 4577401
300 CV 747.504 472.108 472.108 6.548.607 - 8240327
585 CV 2.808.163 1.220.812 1.773.577 12.329.447 - 18132000
900 CV 2.717.941 - 2.288.792 16.258.612 - 21265345
1200 CV 5.512.421 2.901.274 4.642.038 21.678.149 - 34733882
4170 CV 27.945.374 9.413.178 23.532.946 69.053.936 - 129945435
Tàu hút bụng tự hành - công suất: 1390 CV 3.120.860 2.847.100 2.628.092 31.089.218 - 39685270
5945 CV 18.042.692 15.193.846 15.193.846 112.511.313 - 160941697
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu: 17,00 m3 14.059.452 8.139.683 8.879.654 57.266.443 - 88345232
Xáng cạp - dung tích gầu: 0,65 m3 598.807 252.129 290.918 987.130 1.350.332 3479316 1,00 m3 685.874 288.789 333.218 1.335.529 1.416.586 4059996 1,25 m3 832.222 350.409 404.318 1.509.728 1.416.586 4513263 Máy quạt gió - công suất: 2,5 kW 4.800 408 1.200 23.112 299.035 328555 4,5 kW (CBM - 5) 10.533 895 2.633 41.602 299.035 354699 Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát: Bộ khoan tay 32.300 10.200 8.500 - - 51000
Bộ máy khoan cby-150-zub 450.300 158.000 158.000 352.700 - 1119000
Bộ nén ngang GA 307.378 69.333 115.556 96.777 - 589044
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén) 9.250 2.035 1.542 - - 12827
Búa khoan tay P30 (2,02 kW) 11.294 5.053 2.972 7.511 - 26831
Thùng trục 0,5 m3 5.400 1.440 900 - - 7740
Máy khoan F-60L 694.260 194.880 243.600 597.870 - 1730610
Máy xuyên động RA-50 37.905 9.975 14.250 - - 62130
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn 933 93 333 - - 1360
Máy xuyên tĩnh Gouda 319.200 67.200 120.000 425.821 - 932221
Thiết bị đo ngẫu lực 219.450 49.500 82.500 - - 351450
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT 7.311 1.828 2.611 - - 11750
Biến thế thắp sáng 4.833 870 967 - - 6670
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
Máy nén khí DK9 249.546 119.400 119.400 980.678 347.220 1816244
Máy nén khí 660 m3/h 290.789 139.133 139.133 1.045.196 347.220 1961472
Máy nén khí 1260 m3/h 670.751 224.653 320.933 1.920.495 405.042 3541874
Trang 1919 / 22
Máy thăm dò địa vật lý:
Máy UJ-18 24.206 5.824 7.280 - - 37310
Máy MF-2-100 29.969 7.211 9.013 - - 46193
Máy, thiết bị trắc đạc: Theo 020 12.192 2.292 3.667 - - 18150
Theo 010 28.447 4.706 8.556 - - 41708
Đitomát 46.993 7.067 14.133 - - 68193
Ni 030 6.456 1.383 1.844 - - 9683
Ni 004 9.236 1.944 2.778 - - 13958
Dalta 020 17.290 2.860 5.200 - - 25350
Bộ đo Mia bala 1.778 267 356 - - 2400
Máy thuỷ bình NA 720 10.197 2.147 3.067 - - 15410
Máy toàn đạc điện tử 115.267 15.600 34.667 - - 165533
Bộ thiết bị không chế mặt bằng GPS ( 432.250 48.750 130.000 - - 611000
Xe chuyên dùng (Pajero) 403.433 75.833 121.333 731.207 435.157 1766964 Máy, thiết bị quang học: ống nhòm 778 111 222 - - 1111
Kính hiển vi 5.460 702 1.560 - - 7722
Kính hiển vi điện tử quét 1.868.650 168.600 562.000 - - 2599250
Máy ảnh 5.133 733 1.467 - - 7333
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ: Cần Belkenman 13.448 2.831 4.044 - - 20323
Thiết bị đếm phóng xạ 91.844 15.192 27.622 - - 134658
TRL Profile Beam 257.429 34.840 77.422 - - 369691
Máy FWD 1.325.567 139.533 398.667 - - 1863767
Thiết bị đo phản ứng Romdas 59.554 13.433 17.911 - - 90899
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi: Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ) 224.770 37.180 67.600 1.589 - 331139
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn) 883.711 93.022 265.778 2.311 - 1244822
Bộ thiết bị siêu âm 369.814 55.611 111.222 1.589 - 538236
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn: Loại 1 mạch (ES-125) 75.633 12.511 22.747 - - 110890
Loại 12 mạch (Triosx-12) 225.923 33.973 67.947 - - 327843
Loại 24 mạch (Triosx-24) 265.557 39.933 79.867 - - 385357
Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm: Cân điện tử 5.040 648 1.440 - - 7128
Cân phân tích 7.382 999 2.220 - - 10601
Cân bàn 2.940 378 840 - - 4158
Cân thủy tĩnh 3.430 441 980 - - 4851
Lò nung 8.246 2.480 2.480 17.623 - 30829
Tủ sấy 7.116 2.408 2.140 11.845 - 23508
Tủ hút độc 7.116 2.140 2.140 3.467 - 14862
Tủ lạnh 3.808 1.088 1.088 3.467 - 9451
Máy hút chân không 2.310 743 660 1.156 - 4868
Máy hút ẩm OASIS-America 6.300 1.800 1.800 - - 9900
Bếp điện 1.867 303 187 4.189 - 6546
Bếp cát 2.400 390 240 4.189 - 7219