1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Phương pháp xác định giá ca máy, giá thuê máy công trình

27 716 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp xác định giá ca máy, giá thuê máy công trình
Trường học Viện Khoa Học Kinh Tế Xây Dựng
Chuyên ngành Xây dựng
Thể loại Nghiên cứu đề tài
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 482,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp xác định giá ca máy, Giá thuê máy công trình - Viện Khoa Học Kinh Tế Xây dựng

Trang 1

gi¸­ca­m¸y,­gi¸­thuª­m¸y­c«ng­tr×nh

ViÖn­KHOA­HäC­Kinh­tÕ­x©y­dùng

Trang 2

Nội dung:

 Một số lý luận chung về giá ca máy,

giá thuê máy công trình

 Ph ơng pháp xác định giá ca máy

và thiết bị thi công công trình

 Ph ơng pháp xác định giá thuê

máy và thiết bị thi công công trình

Ví dụ xác định giá ca máy

Trang 3

1 Mét sè lý luËn chung vÒ gi¸ ca m¸y, gi¸ thuª m¸y c«ng tr×nh

1.1 Kh¸i niÖm m¸y vµ thiÕt bÞ thi c«ng

1.2 Kh¸i niÖm vµ vai trß cña gi¸ ca m¸y, gi¸ thuª m¸y c«ng tr×nh

- Kh¸i niÖm gi¸ ca m¸y, gi¸ thuª m¸y

- Vai trß cña gi¸ ca m¸y, gi¸ thuª m¸y

Trang 4

1.1 Khái niệm máy và thiết bị thi công Máy và thiết bị thi công là các loại máy và thiết bị đ ợc truyền chuyển động bằng động cơ (xăng, dầu, điện, khí nén) hoặc không có

động cơ đ ợc sử dụng cho công tác xây dựng

và lắp đặt thiết bị ở các công tr ờng xây dựng

Máy làm đất, máy nâng chuyển, máy vận chuyển ngang, máy phục vụ công tác khảo sát xây dựng, đo l ờng, thí nghiệm,

Trang 5

1.2 Khái niệm và vai trò của giá ca máy, giá thuê máy công trình

Khái niệm giá ca máy, giá thuê máy công trình:

- Giá ca máy công trình là mức chi phí dự tính cần thiết cho máy và thiết bị thi công làm việc trong một ca phù hợp với các điều kiện cụ thể của công trình

- Giá thuê máy công trình là số tiền bên thuê trả (hoặc dự kiến sẽ trả) cho bên cho thuê theo ph ơng thức thuê hoạt động để đ ợc quyền sử dụng máy của bên cho thuê trong một thời gian trong quá trình thi công xây dựng công trình hoặc để thực hiện một (hoặc một số) khối l ợng công việc xây lắp nào đó của công trình

Trang 6

1.2 Khái niệm và vai trò của giá ca máy, giá thuê máy công trình

Vai trò của giá ca máy, giá thuê máy công trình:

- Căn cứ xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, dự toán xây dựng công trình;

- Vận dụng để lập giá dự thầu, đánh giá giá dự thầu, ký kết hợp đồng giao nhận thầu thi công xây dựng công trình

- Xác định chi phí đầu t xây dựng công trình, tác

động trực tiếp đến nội dung, hiệu quả trong công tác quản lý chi phí đầu t xây dựng công trình

Trang 7

Nguyên tắc xác định giá ca máy, giá thuê máy công trình

- Phù hợp với điều kiện thi công cụ thể và thời gian xây dựng công trình

- Chủ đầu t , tổ chức t vấn và nhà thầu chịu trách nhiệm tính toán và xác định phù hợp với giá thị tr ờng - đủ chi phí - cạnh tranh.

- Giá thuê máy do hai bên thoả thuận.

Trang 8

2 Ph ơng pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công công trình

B ớc 3: H ớng dẫn áp dụng bảng giá ca máy công trình.

Trang 9

B ớc 2 : Rà soát, đối chiếu danh mục máy và thiết bị cần sử dụng để thi công xây dựng công trình với danh mục giá ca máy đã có để:

- Vận dụng giá ca máy đã có:

+ Giá ca máy do địa ph ơng công bố

+ Giá ca máy đã áp dụng ở công trình t ơng tự,

Điều chỉnh cho phù hợp với điều kiện cụ thể của công trình

- Xây dựng giá ca máy thi công mới của công trình cho các máy còn lại của công trình

Trang 10

B ớc 2 (tiếp) : Xây dựng giá ca máy thi công mới

- Xác định các nội dung chi phí trong giá ca máy cho từng loại máy

- Thiết lập công thức xác định giá ca máy và mức chi phí của từng nội dung chi phí

- Xác định trị số các thông số trong các công thức

- Xác định mức chi phí của các nội dung chi phí trong giá ca máy

- Tính giá ca máy cho từng loại máy

Trang 11

2 Nội dung và ph ơng pháp xác định giá ca máy công trình

2.1- Nội dung chi phí trong giá ca máy công

trình

- Tổng quát - gồm các chi phí: khấu hao; sửa chữa; nhiên liệu, năng l ợng; tiền l ơng thợ

điều khiển máy; chi phí khác

- Số l ợng các nội dung chi phí trong giá

ca máy tuỳ theo loại máy và các nội dung chi phí trong cơ cấu định mức dự toán công trình.

Trang 12

2.2- Ph ơng pháp xác định giá ca máy công trình

CCM = CKH + CSC + CNL + CTL + CCPK (đ/ca)

Trong đó:

- CCM : Giá ca máy công trình

- CKH : Chi phí khấu hao

- CSC : Chi phí sửa chữa

- CNL : Chi phí nhiên liệu, năng l ợng

- CTL : Chi phí tiền l ơng

Trang 13

2.2.1- Chi phí khấu hao

(Ng.giá - G.trị thu hồi ) x Đ.mức k.hao năm

C KH =

Số ca năm

- Nguyên giá: toàn bộ các chi phí bỏ ra để có máy tính đến thời điểm đ a máy vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.

- Giá trị thu hồi: giá trị phần còn lại của máy sau khi th.lý

- Định mức khấu hao năm: định mức về mức độ giảm giá trị bình quân của máy do hao mòn (vô hình và hữu hình) sau một năm sử dụng

Trang 14

2.2.2- Chi phí sửa chữa

Nguyên giá x Đ.mức s.chữa năm

C SC =

Số ca năm

Trong chi phí sữa chữa gồm:

- Chi phí sửa chữa định kỳ (sửa chữa lớn và sửa chữa

th ờng xuyên);

- Chi phí bảo d ỡng kỹ thuật ca và bảo d ỡng kỹ thuật

định kỳ các cấp;

Trang 15

2.2.3- Chi phÝ nhiªn liÖu, n¨ng l îng

Trang 16

2.2.4- Chi phÝ tiÒn l ¬ng thî ®iÒu khiÓn m¸y

T.l ¬ng c.bËc + C¸c kho¶n l phô vµ p.cÊp l ¬ng

C TL =

Trang 17

2.2.5- Chi phí khác

Nguyên giá x Đ.mức c.phí khác năm

C SC =

Số ca năm

Nội dung chi phí khác:

- Chi phí bảo hiểm máy, thiết bị trong quá trình sử dụng;

- Chi phí bảo quản máy và phục vụ cho công tác bảo d ỡng kỹ thuật trong bảo quản máy;

- Chi phí đăng kiểm các loại;

- Chi phí di chuyển máy trong nội bộ công trình;

- Các khoản chi phí khác có liên quan đến quản lý máy và

Trang 18

§Þnh møc chi phÝ kh¸c n¨m tèi ®a cña tõng nhãm m¸y:

- M¸y cÇm tay, têi ®iÖn, pa l¨ng xÝch, m¸y b¬m n

íc ch¹y ®iÖn cã c«ng suÊt nhá h¬n 4 kW, m¸y gia c«ng kim lo¹i, m¸y chuyªn dïng trong c«ng t¸c kh¶o s¸t x©y dùng, ®o l êng, thÝ nghiÖm: 4%;

- C¸c lo¹i m¸y kh¸c: 5%;

Trang 19

3 Ph ơng pháp xác định giá thuê máy và thiết bị thi công công trình

Trình tự xác định giá thuê máy công

Trang 20

3.1 Trình tự xác định giá thuê máy công trình

B ớc 1 : Xác định loại công việc, khối l ợng công việc cần thuê

B ớc 2 : Lập danh mục các loại máy cần thuê

B ớc 3 : Lựa chọn hình thức thuê, đơn vị thuê, số

l ợng đơn vị cần thuê của từng loại máy

B ớc 4 : Làm rõ nội dung các khoản mục chi phí trong giá thuê máy của loại từng máy

B ớc 5 : Xác định mức giá thuê máy phù hợp với hình thức thuê máy

Trang 21

B ớc 2 : Lập danh mục các loại máy cần thuê theo điều kiện cụ thể của công trình

Các loại máy cần thuê th ờng nằm trong các tr ờng hợp sau:

- Máy chuyên dùng chỉ có ở một vài doanh nghiệp

- Máy chuyên dùng để thực hiện loại công tác đặc thù của công trình

- Loại máy nhà thầu xây dựng không

có để thực hiện một loại công tác nào

đó hoặc không đủ số l ợng máy để

đáp ứng tiến độ thi công công trình

Trang 22

B ớc 3 : Lựa chọn hình thức thuê, đơn vị thuê, số

l ợng đơn vị cần thuê của từng loại máy phù hợp với đặc

điểm về thời gian sử dụng máy trong quá trình thực hiện công việc, khối l ợng công việc cần thuê, năng suất máy

và các yếu tố có liên quan theo điều kiện cụ thể của công trình

- Thuê theo thời gian - đơn vị thuê: giờ, ca, ngày,

- Thuê theo sản phẩm - đơn vị thuê: chuyến, tấn, 100 m3,…

- Thuê kết hợp (vừa theo thời gian vừa theo sản phẩm) - đơn vị thuê: sử dụng cả đơn vị thuê theo thời

Trang 24

B ớc 4 : Làm rõ nội dung các khoản mục chi phí trong giá thuê máy của loại máy cần thuê

- Xác định số ngày máy cần sử dụng phù hợp với tiến độ thi công, quy trình thi công, các yếu tố khác

có liên quan theo điều kiện cụ thể của công trình

- Xác định các nội dung chi phí trong giá thuê máy, số l ợng và đơn vị tính của từng nội dung chi phí trong giá thuê máy của từng loại máy

B ớc 5 : Xác định mức giá thuê máy phù hợp với hình thức thuê máy

Trang 25

3.2 Nội dung và ph ơng pháp xác định giá thuê máy công trình

3.2.1- Nội dung chi phí trong giá thuê máy công trình

Nội dung chi phí trong giá thuê máy công trình xác định theo thoả thuận giữa bên đi thuê và bên cho thuê Trong tr ờng hợp tổng quát, giá thuê máy công trình bao gồm:

- Chi phí trực tiếp

- Chi phí chung

- Thu nhập chịu thuế tính tr ớc

- Thuế

Trang 26

3.2.2- Ph ơng pháp xác định giá thuê máy công trình

Có nhiều ph ơng pháp xác định giá thuê máy, nh : tính toán chi tiết từng nội dung chi

phí, ớc tính theo giá thuê trên thị tr ờng, áp

dụng giá thuê máy đã thực hiện ở công trình có

điều kiện t ơng tự,…

Công thức xác định giá thuê máy (Ctm) theo

ph ơng pháp tính toán chi tiết:

Ctm = Ctt + Ccpc + Ctnct + Cvc + CVAT (đ/máy)

Trang 27

Xác định các thành phần chi phí trong giá thuê máy :

- Chi phí trực tiếp: có thể dựa trên cơ sở ph ơng pháp xác định giá ca máy công trình nêu ở mục 2 nói trên để xác định

- Chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính tr ớc, thuế: bên thuê và cho thuê máy thoả thuận thống nhất

- Chi phí vận chuyển máy: phù hợp với từng loại máy, cự ly vận chuyển và điều kiện cụ thể của công trình

Ngày đăng: 27/09/2013, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w