STT Loại máy & thiết bị Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy Chi phí khấu hao,sửa chữa đồng/ca Chi phí năng lượng, nhiên liệu đồng/ca Chi phí tiền lương đồng/ca Giá ca máy đồng/ca Máy đ
Trang 1STT Loại máy &
thiết bị
Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy
Chi phí khấu hao,sửa chữa (đồng/ca)
Chi phí năng lượng, nhiên liệu (đồng/ca)
Chi phí tiền lương (đồng/ca)
Giá ca máy (đồng/ca)
Máy đào một gầu, bánh hơi, dung tích gầu:
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây), dung tích gầu:
Máy xúc lật, dung tích gầu:
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
(Công bố theo Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Định mức tiêu hao nhiên liệu năng lượng 1
ca 3 MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 2Máy san tự hành, công suất:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 43.648.766 875.772 1.311.001 5.835.539
M102.0502 Tự hành - sức nâng 100
1t.tr1/2+1t.pII.1/2+4 thợ máy (3x2/4+1x4/4)+1 thợ điện 3/4+1 thuỷ thủ 2/4
Trang 51 2 3 4 5 6 7 8 M102.0800
Máy vận thăng, sức nâng:
Máy vận thăng lồng, sức nâng:
Tời điện, sức kéo:
Pa lăng xích, sức nâng:
Kích nâng, sức nâng:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 61 2 3 4 5 6 7 8 M102.1400
M102.1800
M102.1801 9m 25 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 727.486 270.300 526.346 1.524.132M102.1802 12m 29 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 979.759 313.548 526.346 1.819.653M102.1803 18m 33 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 1.188.131 356.796 526.346 2.071.273
M103.0300
M103.0400
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích, công suất:
Búa rung, công suất:
Kích thông tâm:
Xe nâng, chiều cao nâng:
Xe thang, chiều dài thang:
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG
Búa diezel tự hành, bánh xích, trọng lƣợng đầu búa:
Búa diezel chạy trên ray, trọng lƣợng đầu búa:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 73.089.205 454.104 1.311.001 4.854.310
t.ph 2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) +1 thợ điện 2/4+1 thuỷ thủ 2/4
3.199.700 508.164 1.311.001 5.018.865
t.ph 2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) +1 thợ điện 2/4+1 thuỷ thủ 2/4
3.258.133 562.224 1.311.001 5.131.358
t.ph 2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) +1 thợ điện 2/4+1 thuỷ thủ 2/4
3.381.000 627.096 1.311.001 5.319.097
t.ph 2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) +1 thợ điện 2/4+1 thuỷ thủ 2/4
3.484.800 681.156 1.311.001 5.476.957
t.ph 2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) +1 thợ điện 2/4+1 thuỷ thủ 2/4
3.872.000 746.028 1.311.001 5.929.029
M103.0600
t.tr 1/2+t.p II 1/2+4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) +1 thợ điện 3/4+1 thuỷ thủ 2/4
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ), trọng lượng búa:
Tàu đóng cọc C96,búa thuỷ lực, trọng lượng đầu búa:
Máy ép cọc trước, lực ép:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 8Máy khoan cọc nhồi
Bauer (mô men
TRC-15 330 kWh 2x3/7+1x4/7+1x5/7+2x6/7 14.671.479 551.318 1.188.923 16.411.720M103.1106 Máy khoan cọc nhồi
M103.1107 Máy khoan cọc nhồi
VRM 2000 60 lít diezel 2x3/7+1x4/7 +1x6/7 10.095.191 648.720 922.654 11.666.565
M103.1201 Máy khoan tường sét 32 + 171 lít diezel + kWh 1x3/7+1x4/7 +1x6/7 29.795 631.667 731.577 1.393.039
M103.1301 Máy khoan cọc đất 36 + 167 lít diezel + kWh 1x3/7+1x4/7 +1x6/7 23.318 668.232 731.577 1.423.127
Máy trộn dung dịch khoan, dung tích:
Máy sàng lọc Bentonit, Polymer năng suất:
Máy bơm dung dịch Bentonit, Polymer năng suất:
MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Máy khoan cọc nhồi:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 91 2 3 4 5 6 7 8 M104.0100
Máy trộn vữa xi măng, dung tích:
Trạm trộn bê tông, năng suất:
Máy sàng rửa đá, sỏi, năng suất:
Máy nghiền sàng đá di động, năng suất:
Máy nghiền đá thô, năng suất:
Trạm trộn bê tông át phan, năng suất:
Máy trộn bê tông, dung tích:
Trang 10Máy rải cấp phối đá
dăm, năng suất
M105.0901 Máy rải bê tông SP
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
Máy phun nhựa đường, công suất:
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa , năng suất:
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
Ô tô vận tải thùng, trọng tải:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 111 2 3 4 5 6 7 8 M106.0200
Ô tô đầu kéo, công suất:
Ô tô chuyển trộn bê tông, dung tích thùng trộn:
Ô tô tưới nước, dung tích:
Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
Ô tô bán tải, trọng tải:
Rơ mooc, trọng tải:
Ô tô tự đổ, trọng tải:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 121 2 3 4 5 6 7 8 M107.0100
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
Máy phát điện lưu động, công suất:
Máy khoan đất đá, cầm tay, đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén), đường kính khoan:
Máy khoan hầm tự hành, động cơ lít diezel, đường kính khoan:
Máy khoan néo, độ sâu khoan:
Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 13Máy nén khí, động cơ điện, năng suất:
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
Sà lan, trọng tải:
Máy nén khí, động cơ xăng, năng suất:
Máy nén khí, động cơ điezen, năng suất:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 14M109.0402 40T 131 lít diezel 1 thuyền trưởng 1/2+ 1 thuỷ
M109.0500
M109.0504 55 CV 10 lít diezel 1 thuyền trưởng 1/2 + 1 t.thủ
Xuồng cao tốc, công suất:
Tàu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu ), công suất:
Phao thép, trọng tải:
Thuyền (ghe) đặt máy bơm, trọng tải:
Ca nô, công suất:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 151 2 3 4 5 6 7 8
1 thuyền trưởng 1/2 +2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) +1 thợ điện 2/4+2 thuỷ thủ 2/4
272.190 735.216 1.403.001 2.410.407
1 thuyền trưởng 2/2 +1 thuyền phó I 1/2 +1 máy I 1/2+ 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
640.063 1.027.140 1.764.808 3.432.011
1 thuyền trưởng 2/2 +1 thuyền phó I 1/2 +1 máy I 1/2+ 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
640.063 1.600.176 1.764.808 4.005.047
1 thuyền trưởng 2/2 +1 thuyền phó I 1/2 +1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4)+ 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
926.915 2.184.024 1.871.845 4.982.784
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 +1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) +4 thuỷ thủ (1x4/4+3x3/4)
1.325.394 3.405.780 2.645.883 7.377.057
M109.0706 1200 CV (tầu kéo biển) 714 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 +1 thuyền phó I 2/2 +1 máy I 2/2+ 3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) +4 thuỷ thủ (1x4/4+3x3/4)
8.821.571 7.719.768 2.645.883 19.187.222
M109.0800 Tàu cuốc sông, công suất:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 161 2 3 4 5 6 7 8
1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+ 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+4 thợ máy (3x3/4+1x4/4)+4 thuỷ thủ (3x3/4+ 1x4/4)
7.714.839 5.622.240 5.313.884 18.650.963
M109.0900
M109.0901 2085CV 1.751 lít diezel
1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+ 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+4 thợ máy (3x3/4+ 1x4/4)+4 thuỷ thủ (3x3/4+ 1x4/4)
22.988.942 18.931.812 5.481.961 47.402.715
M109.1000
1 t.trưởng 2/2+ t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+ 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) +4 thuỷ thủ (3x3/4+ 1x4/4)
5.645.886 6.195.276 4.043.576 15.884.738
M109.1002 1200CV 1.008 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2+ thuyền phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1điện trưởng 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+ 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+6 thợ máy
(5x3/4+1x4/4)+2 thuỷ thủ (1x3/4+ 1x4/4)
12.765.605 10.898.496 4.926.424 28.590.525
Tàu cuốc biển, công suất:
Tàu hút bùn, công suất:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 171 2 3 4 5 6 7 8
M109.1003 4170CV 3.211 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2+ thuyền phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1điện trưởng 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+6 thợ máy
(5x3/4+1x4/4)+4 thuỷ thủ (3x3/4+ 1x4/4)
59.420.688 34.717.332 6.198.500 100.336.520
M109.1100
M109.1101 1390CV 1.446 lít diezel
1 t.trưởng 2/2+ t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1điện trưởng 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+ 1x4/4)+4 thuỷ thủ (3x3/4+ 1x4/4)
8.431.796 15.634.152 4.582.307 28.648.255
M109.1102 5945CV 5.232 lít diezel
1 t.trưởng 2/2+ 1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1điện trưởng 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+ 1x4/4)+4 thuỷ thủ (3x3/4+ 1x4/4)
47.480.769 56.568.384 4.582.307 108.631.460
M109.1200
M109.1201 17 m3 2.663 lít diezel
1 t.trưởng 2/2+ 1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+4 thợ máy (3x3/4+
Tàu hút bụng tự hành công suất:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 18Máy nâng phục vụ thi công hầm, công suất:
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
Máy bơm nước, động cơ điện, công suất:
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM
Máy xúc chuyên dùng trong hầm, dung tích gầu:
Máy cào đá, động cơ điện, năng suất:
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 19Máy bơm nước, động cơ điezen, công suất:
Máy bơm nước, động cơ xăng, công suất:
Máy bơm vữa, năng suất:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 20Máy phun vẩy, năng suất:
Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất:
Máy đầm bê tông, đầm cạnh, công suất:
Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất:
Máy phun (chƣa tính khí nén):
Máy khoan đứng, công suất:
Máy bơm cát, động cơ diezel, công suất:
Xe bơm bê tông tự hành, năng suất:
Máy bơm bê tông, năng suất:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 21M112.2900 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén), tiêu hao khí nén:
Máy cắt bê tông, công suất:
Máy cắt ống, công suất:
Máy cắt tôn, công suất:
Máy cắt đột, công suất:
Máy cắt uốn cốt thép, công suất:
Máy cắt cỏ cầm tay, công suất:
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất:
Máy luồn cáp, công suất:
Máy cắt cáp, công suất:
Máy cắt sắt cầm tay, công suất:
Máy cắt gạch đá, công suất:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 22Máy hàn hơi, công suất:
Máy phay, công suất:
Máy ghép mí, công suất:
Máy mài, công suất:
Máy cƣa gỗ cầm tay, công suất:
Máy biến thế hàn một chiều, công suất:
Biến thế hàn xoay chiều, công suất:
Máy uốn ống, công suất:
Máy lốc tôn, công suất:
Máy cƣa kim loại, công suất:
Máy tiện, công suất:
Máy bào thép, công suất:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 231 2 3 4 5 6 7 8 M112.4201 Máy hàn cắt dưới
M112.4304 Máy gia nhiệt
Xe hút chân không, trọng tải:
Máy hàn nối ống nhựa:
Máy quạt gió, công suất:
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp, công suất:
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay, công suất:
Bộ kích chuyên dùng:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 24Xuồng vớt rác, công suất:
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chƣa tính gaz), công suất:
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 25MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 27M202.0035 Máy mài thử độ mài
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 28M202.0056 Máy đo tốc độ ăn mòn
M202.0057 Máy đo độ thấm của
M202.0058 Dụng cụ đo độ cháy
M202.0065 Máy đo độ giãn dài
Trang 29M202.0087 Máy siêu âm đo chiều
Trang 301 2 3 4 5 6 7 8
M202.0090
Máy siêu âm kiểm tra
cường độ bê tông của
cấu kiện bê tông, bê
tông cốt thép tại hiện
Trang 31M202.0116 Máy cắt, mài mẫu vật
M202.0117
Máy đo dao động điện
tử (kèm đầu đo dao
M202.0122 Máy đo độ giãn nở
M202.0125 Máy đo thời gian khô
Trang 32SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 33M203.0011 Máy đo độ chớp cháy
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 34M203.0021 Máy kiểm tra độ ổn
MÁY VÀ THIẾT BỊ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu:
Máy xúc, dung tích gầu:
Máy ủi, công suất:
Máy đầm, trọng lƣợng:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 351 2 3 4 5 6 7 8
M302.0101 3 T 25 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1 489.047 270.300 346.991 1.106.338M302.0102 4 T 26 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1 524.989 281.112 346.991 1.153.092M302.0103 5 T 30 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1 570.776 324.360 346.991 1.242.127
M302.1701 12m 25 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 530.238 270.300 371.538 1.172.076M302.1702 18m 29 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 714.143 313.548 371.538 1.399.229M302.1703 24m 33 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 900.652 356.796 371.538 1.628.986
M302.1801 9m 25 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 727.486 270.300 371.538 1.369.324M302.1802 12m 29 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 979.759 313.548 371.538 1.664.845M302.1803 18m 33 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 1.188.131 356.796 371.538 1.916.465
Tời điện, sức kéo:
Xe nâng, chiều cao nâng:
Xe thang, chiều dài thang:
Ô tô vận tải thùng, trọng tải:
Ô tô tự đổ, trọng tải:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 36Máy bơm chìm, công suất:
Máy bơm nước, động cơ xăng, công suất:
Máy cắt cỏ cầm tay, công suất:
Máy cưa gỗ cầm tay, công suất:
Biến thế hàn xoay chiều, công suất:
Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
Ô tô quét hút, dung tích:
Ô tô bán tải, trọng tải:
Máy phát điện lưu động, công suất:
Máy bơm nước, động cơ điện công suất:
SO XAY DUNG QUANG NGAI
Trang 37Xe hút chân không, trọng tải:
Xuồng vớt rác, công suất:
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chƣa tính gaz), công suất:
Xe ép rác, trọng tải:
SO XAY DUNG QUANG NGAI