1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TỈNH SƠN LA

29 804 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng sau đây gọi tắt là bảng giá ca máy là chi phí cần thiết cho một ca làm việc của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng.. Các loại máy v

Trang 1

BẢNG GIÁ

CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG

TỈNH SƠN LA

(Công bố kèm theo Quyết định số 2413/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2016 của

Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)

NĂM 2016

Trang 3

UBND TỈNH SƠN LA CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG

(Công bố kèm theo Quyết định số 2413/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2016 của

Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)

QUY ĐỊNH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1 Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (sau đây gọi tắt là bảng giá ca máy) là chi phí cần thiết cho một ca làm việc của

các loại máy và thiết bị thi công xây dựng

2 Các căn cứ để xác định và xây dựng giá ca máy:

a) Phương pháp xác định: Căn cứ hướng dẫn tại Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng

b) Định mức hao phí: Căn cứ theo định mức công bố kèm theo Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng

c) Chi phí lương thợ điều khiển máy: Căn cứ Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng với mức lương cơ sở đầu vào của vùng IV là: 2.050.000 đồng/tháng

Căn cứ Quyết định 1869/QĐ-UBND ngày 03/8/2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc Công bố giá nhân công trong quản lý chi phí đầu

tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La

d) Các loại vật tư, phụ tùng, nhiên liệu, năng lượng dùng tính giá ca máy trong bảng giá này chưa bao gồm khoản thuế giá trị gia tăng Cụ thể như sau:

+ Giá điện: 1.518 đ/kwh, theo Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/3/2015 của Bộ Công Thương cho các ngành sản xuất, điện áp dưới 6kV, giờ bình thường

Trang 4

4 Các loại máy và thiết bị thi công xây dựng nêu tại Bảng đơn giá là các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La trong điều kiện làm việc bình thường Trường hợp máy và thiết bị thi công làm việc ở vùng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì giá ca máy trong bảng giá này được điều chỉnh với hệ số 1,05 (theo Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng)

5 Máy và thiết bị thi công tại Bảng giá này là các loại máy và thiết bị được truyền động và chuyển động bằng động cơ, chạy bằng xăng, dầu, điện, khí nén được sử dụng cho công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị ở công trường xây dựng Một số loại thiết bị không có động

cơ như rơ moóc, xà lan,… nhưng tham gia vào các công tác nói trên thì cũng được coi là máy và thiết bị thi công

6 Đối với những loại máy và thiết bị thi công chưa có trong bảng giá này (kể cả những máy và thiết bị thi công chuyên ngành như xây dựng hầm lò, xây dựng công trình thủy điện, các công trình biển, …) hoặc đối với những máy và thiết bị thi công mới, công nghệ tiên tiến

do các doanh nghiệp tự nhập, thì Chủ đầu tư, các đơn vị tư vấn thiết kế lập dự toán căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công của Bộ Xây dựng tổ chức xác định và chịu trách nhiệm về tính chính xác của đơn giá Đồng thời đối với công trình sử dụng nguồn vốn Nhà nước thì Chủ đầu tư phải báo cáo Sở Xây dựng xem xét chấp thuận trước khi áp dụng

7 Mức giá của Trạm trộn bê tông Asphan trong bảng giá này (phần chi phí nhiên liệu, năng lượng) chỉ đưa vào tính toán hao phí điện năng; các loại vật tư: dầu Điêzel, dầu Mazut, dầu bảo ôn đã tính trong định mức dự toán xây dựng công trình Phần xây dựng (Mã hiệu AD.26300) công bố kèm theo văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng

8 Khi có sự thay đổi, biến động về chính sách, về tiền lương, chế độ khấu hao tài sản cố định, giá nhiên liệu điện năng, Sở Xây dựng

sẽ ban hành văn bản hướng dẫn điều chỉnh phù hợp với thực tế

Trang 5

hao chữa khác Định mức (đồng) Thành phần (đồng) M101.0000 MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

Trang 8

hao chữa khác (đồng) (đồng) M102.0400 Cần trục tháp - sức nâng:

1.168.500 5.755.136

94 M102.0502 Tự hành - sức nâng 100 t 170 10 6 7 118 lít diezel 1.366.279

1 t.tr 1/2 + 1 tpII 1/2 +

4 thợ máy (3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4

Trang 9

M102.1700 Xe nâng - chiều cao nâng:

Trang 10

1.168.500 4.744.008

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

1.168.500 4.912.396

Búa diezel tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG

Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:

Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:

Trang 11

hao chữa khác (đồng) (đồng)

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

1.168.500 5.028.722

M103.0600

1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4

M103.1100 Máy khoan cọc nhồi:

163 M103.1101 Máy khoan cọc nhồi ED 220 17 8,2 5 52 lít diezel 602.089 2x3/7+1x4/7+1x6/7 822.365 5.870.065

164 M103.1102 Máy khoan cọc nhồi Bauer (mô men xoay >

Trang 12

200 M105.0401 Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C 220 18 5,8 5 92 lít diezel 1.065.235 1x4/7+1x5/7 438.385 4.852.602

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

Trang 13

hao chữa khác (đồng) (đồng)

202 M105.0601 Lò nấu sơn YHK 3A 170 17 3,6 5 11 lít diezel 127.365 1x4/7 201.058 726.850

203 M105.0701 Thiết bị đun rót mastic 170 17 4,5 5 4 lít xăng 63.036 1x4/7 201.058 310.547

205 M105.0901 Máy rải bê tông SP500 180 14 4,2 5 73 lít diezel 845.240 1x6/7+1x5/7+2x3/7 858.635 9.488.412

PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

Trang 14

241 M107.0103 D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén) 180 20 6,5 5 1x3/7 170.308 351.569

242 M107.0104 Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén) 180 20 8,5 5 1x3/7 170.308 180.264

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:

Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:

Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

Trang 15

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY

Trang 16

hao chữa khác (đồng) (đồng)

M109.0400

285 M109.0401 5 t 210 13 5,2 6 44 lít diezel 509.460 1thuyền trưởng 1/2 294.096 967.127

286 M109.0402 40 t 210 13 5,2 6 131 lít diezel 1.516.801 1 thuyền trưởng 1/2 +

1 thủy thủ 1x3/4 492.000 2.434.087

M109.0500 Ca nô - công suất:

287 M109.0501 15 cv 200 12 6 6 3 lít diezel 34.736 1 thuyền trưởng 1/2 294.096 422.996

288 M109.0502 23 cv 200 12 6 6 5 lít diezel 57.893 1 thuyền trưởng 1/2 294.096 455.387

289 M109.0503 30 cv 200 12 5,4 6 6 lít diezel 69.472 1 thuyền trưởng 1/2 294.096 472.792

290 M109.0504 55 cv 200 12 5,4 6 10 lít diezel 115.786 1 thuyền trưởng 1/2 +

M109.0600 Xuồng cao tốc - công suất:

295 M109.0601 25 cv 150 11 5,4 6 105 lít xăng 1.654.695 1 thuyền trưởng 1/2+ 1

1.046.288 2.105.825

1 thuyền trưởng 2/2 +

1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)

1.572.981 3.313.014

Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, ) - công suất:

Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:

Trang 17

hao chữa khác (đồng) (đồng)

1 thuyền trưởng 2/2 +

1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)

1.668.385 4.934.185

1 thuyền trưởng 2/2 +

1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

2.358.288 7.330.952

301 M109.0706 1200 cv (tầu kéo biển) 220 11 3,8 6 714 lít diezel 8.267.146

1 thuyền trưởng 2/2 +

1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

4.774.923 48.038.057

Trang 18

hao chữa khác (đồng) (đồng) M109.1000 Tàu hút bùn - công suất:

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 +

2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

3.956.500 16.236.945

305 M109.1002 1200 cv 260 7,5 3,75 6 1008 lít diezel 11.671.265

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 +

6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4 + 1x4/4)

4.567.558 29.004.428

306 M109.1003 4170 cv 260 7,5 2,4 6 3211 lít diezel 37.179.001

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 +

6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

4.920.000 101.519.689

307 M109.1100 Tàu hút bụng tự hành - công suất:

Trang 19

hao chữa khác (đồng) (đồng)

308 M109.1101 1390 cv 260 7,5 6,5 6 1446 lít diezel 16.742.708

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 +

2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

4.124.442 29.298.946

309 M109.1102 5945 cv 260 7,5 6 6 5232 lít diezel 60.579.425

1 thuyền trưởng 2/2 +

1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 +

2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

M110.0200 Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM

Trang 20

M111.0100 Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:

324 M111.0101 Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15 t 150 16 4,2 6 53 lít diezel 613.668 1x4/7+1x5/7+1x6/7 719.077 2.893.697

325 M111.0102 Máy khoan ngang UĐB- 4 120 17 4,2 6 33 lít xăng 520.047 3x3/7+2x4/7+2x6/7

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM

Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

Trang 21

348 M112.0402 Máy bơm xói 4MC (75 kW) 150 14 3,6 5 180 kWh 292.367 1x4/7 201.058 641.401

349 M112.0501 Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 cv) 150 14 2,2 5 111 lít diezel 1.285.229 1x4/7+1x5/7 438.385 3.057.210

M112.0600 Máy bơm vữa - năng suất:

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:

Trang 22

hao chữa khác (đồng) (đồng) M112.1400 Máy phun (chưa tính khí nén):

369 M112.1401 Máy phun sơn 400 m2

Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

Trang 24

hao chữa khác (đồng) (đồng) M112.4500

443 M201.0016 Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch

MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM

Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:

Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:

Lò đốt rác y tế bằng gas (chưa tính gas) - công suất:

Trang 25

MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG

Trang 26

504 M202.0054 Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê

Trang 27

530 M202.0080 Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý

540 M202.0090 Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện

MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP

Trang 28

575 5 Cần trục tháp sức nâng 80T 280 13 3,54 6 309 kWh 501.896 2x4/7+1x6/7 682.808 7.863.926

577 7 Xe nâng-sức nâng 7T 240 14 3,08 5 18,6 lít diezel 215.363 1x4/7 201.058 829.102

579 10 Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích 18T 230 18 4,86 5 46,2 lít diezel 534.933 1x4/7 201.058 1.215.041

MỘT SỐ MÁY KHÔNG CÓ TRONG QĐ 1134/QĐ-BXD

Trang 29

hao chữa khác (đồng) (đồng)

580 12 Tàu hút bụng tự hành - công suất 3958CV 260 7,5 6 6 3581 lít diezel 41.463.097

1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+kỹ thuật viên cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)+4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)

3.633.231 75.447.465

581 13 Thiết bị nâng hạ dầm 75T 170 14 3,52 6 232,56 kWh 377.738 1x3/7+4x4/7+1x6/7 1.255.231 5.478.571

584 16 Máy bơm nước, động cơ diezel 100CV 150 16 3,84 5 45 lít diezel 521.039 1x4/7 201.058 1.047.302

585 17 Máy bơm nước, động cơ điện 0,46 kW (b48) 150 17 5 5 1,3 kWh 2.112 1x3/7 170.308 174.759

594 28 Xe chuyên dùng (Pajero) 180 14 2,5 4 34 lít diezel 393.674 1x3/4 Loại 7,5 -16,5

Tấn 271.231 1.244.271

595 29 Máy nén khí DK9 150 11 5 5 45,6 lít diezel 527.986 1x4/7 201.058 1.204.256

598 32 Máy bơm vữa 2m3

601 35 Máy lốc tôn, công suất 45kw 220 13 3,86 4 81 kWh 131.565 1x4/7 201.058 771.123

602 36 Máy trộn bê tông - dung tích 100 lít 110 20 6,5 5 6,72 kWh 10.915 1x3/7 170.308 221.028

603 37 Ô tô tự đổ 2,5 T 260 17 7,5 6 18,9 lít xăng 297.845 1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn 202.635 740.184

Ngày đăng: 20/10/2017, 10:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG GIÁ - BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TỈNH SƠN LA
BẢNG GIÁ (Trang 1)
518 M202.0068 Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP 180 14 1, 45 1.359 - BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TỈNH SƠN LA
518 M202.0068 Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP 180 14 1, 45 1.359 (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w