1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HSG -THCS Thong Nhat

63 551 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi HSG - THCS Thống Nhất
Trường học Trường Thống Nhất
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bộ đề ôn luyện
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,5đGiáo s Đặng Thai Mai trong chuyên luận văn thơ Phan Bội Châu 1960 đă viết :những dòng tinh tế về nhà văn yêu nớc , nhà cách mạng dân tộc lớn nhất trong 20năm đầu thế kỷ XX với nhiều

Trang 1

Trờng thống nhất

Bộ đề ôn luyện học sinh giỏiMôn: Hóa 9 - Thời gian làm bài: 90 phútCâu 1: (3 điểm)

1- (1,5 điểm): Hãy cho biết trong dung dịch có thể có đồng thời các chất sau đây không ?

b Ca(0H)2 và H2S04 e.Ca(0H)2 và Ca(HC03)2

2- (1,5 điểm): Viết phơng trình hóa học thực hiện chuỗi biến hóa sau:

Fe203 (a) FeCl3 (b) Fe(0H)3 (c) Fe203 (d) Fe

Câu 4: (3 điểm)

Hòa tan 1,68 gam hỗn hợp gồm Ag và Cu trong 29,4 gam dung dịch A(H2S04 đặc,nóng) thu đợc chỉ một loại khí và dung dịch B Cho khí thoát ra hấp thụ hết vào nớc brôm, sau đó thêm Ba(N03)2 d thì thu đợc 2,796 gam kết tủa

a Tính khối lợng Ag và Cu trong hỗn hợp đầu.

b Tính nồng độ % H2S04 trong dung dịch A, biết lợng H2S04 đã phản ứng với Ag

và Cu chỉ bằng 10% lợng ban đầu

Trang 2

đáp án đề thi môn hóa 9- THCS Thống nhất

HCl + AgN03 > AgN03 + AgCl (0,25 đ)

Ca(0H)2 + Ca(HC03)2 > CaC03+ 2H20 (0,25 đ)

Câu 4: (3đ)

Đặt x,y là số mol Ag và Cu trong hỗn hợp:

2Ag + 2 H2S04 (đ.n) >Ag2S04 + S02 ↑+ H20 (0,25đ)

x mol x mol 0.5 m0l

Trang 3

Ta cã: 108 x + 64y = 1,68 (1)

0,5x + y =

233

796 , 2

= 0,012 (2) (0,5®)Gi¶i (1) vµ (2) : 108 x +64y = 1,68 x= 0,012 0,5x+y = 0,012 y = 0,006 a.m Ag = 108 x 0,012 = 1,296 (g) (0,5®)

Trang 4

Bộ đề ôn luyện học sinh giỏiMôn: Hóa 8 - Thời gian làm bài: 90 phút

Lập công thức hóa học của các chất với ôxi của các nguyên tố sau đây:

Để hòa tan hoàn toàn 8 gam oxit kim loại M cần dùng 10,65 gam HCl Hãy xác

định công thức hóa học của oxit kim loại

Trang 5

đáp án đề thi môn hóa học- THCS Thống nhất Câu 1: (2,5đ)

1- (1đ): - (0,5đ) Mol là lợng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó

- (0,25đ) khối lợng mol của 1 chất là khối lợng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

- (0,25đ) Khối lợng mol nguyên tử (phân tử) là khối lợng tính bằng gam của N nguyên tử (phân tử)

2 (1đ): Công thức liên hệ: n =

M m

200x

= 0,3 (mol) (0,25đ)Gọi M cũng là nguyên tử khối của kim loại, ta có công thức phân tử của oxit kim loại là M20n Phơng trình phản ứng

nx

16 2

8 2 + = 0,3 (0,5đ)Giải phơng trình trên ta có: M= .n

6 , 0

2 , 11

(0,5đ)Với n = 1 .> M=110,,62 (loại) (0,25đ)

n= 2 > M = 220,6,4 (loại) (0,25đ)

n = 3 > M = 56 (Fe) Công thức ôxit kim loại là Fe203 (0,5đ)

Trờng thống nhất

Bộ đề ôn luyện học sinh giỏi

Ngữ văn 9 - Thời gian làm bài: 120 phút

Trang 6

I.Trắc nghiệm: (3điểm)

1.(0,5đ)Tác phẩm nào sau đây đợc coi là “ tập đại thành của ngôn ngữ văn học dân tộc”?

a Côn sơn ca (Nguyễn Trãi) c Qua đèo Ngang (Bà huyện Thanh Quan)

b Truyện Kiều (Nguyễn Du) d Làng (Kim Lân)

2 (0,5đ) Tập truyện thơ “ Đi giữa mùa sen” của tác giả nào?

b B Ngô Tất Tố d Nguyễn Trãi

3 (0,5đ)Giáo s Đặng Thai Mai trong chuyên luận văn thơ Phan Bội Châu (1960) đă viết :những dòng tinh tế về nhà văn yêu nớc , nhà cách mạng dân tộc lớn nhất trong 20năm đầu thế kỷ XX với nhiều tác phẩm có khả năng gì?

a Làm dậy sóng hơn hai triệu đồng bào

b.Thôi thúc tinh thần chiến đấu của hơn hai triệu đồng bào

c.Làm tăng nhiệt huyết đấu tranh hơn hai triệu đồng bào

d.Làm dậy sóng ba triệu đồng bào

4.(0,5đ) Bài thơ “ Mời trầu” của Hồ Xuân Hơng có bao nhiêu từ Hán Việt?

5 (0,5đ) Đọc câu Tục ngữ sau:

“Một mặt ngời bằng mời mặt của”

ý nghĩa của câu tục ngữ phải hiểu theo:

a Nghĩa đen của các từ

b Nghĩa bóng của các từ

c Nghĩa bóng trên cơ sở phân tích nghĩa đen

6.(0,5đ) Chọn một phơng án đúng để xác định phép tu từ đợc sử dụng trong câu thơ sau: “Gìn vàng giữ ngọc cho hay,

Cho đành lòng kẻ chân mây cuối trời.”

< Truyện Kiều-Nguyễn Du >

c ẩn dụ

II.Phần tự luận : (7điểm)

Sự phát triển của hình tợng ngời nông dân Việt nam trong văn học trớc và sau cánh mạng tháng tám qua hai tác phẩm :Lão Hạc (Nam Cao) và làng (Kim Lân)

đáp án đề thi môn ngữ văn 9- THCS Thống nhất

I Phần I Trắc nghiệm : mỗi câu (0,5 điểm)

Trang 7

Câu 1 2 3 4 5 6

II Phần II: Tự luận (7 điểm)

1 Hình thức: Đảm bảo là một văn bản bài văn, bố cục chặt chẽ, trình bày rõ ràng, mạch

lạc Chữ viết đẹp, bài làm sạch sẽ, không sai các lỗi cơ bản về chính tả,dùng từ,diễn đạt trong sáng, có chất văn (1,5điểm)

2 Nội dung: Yêu cầu học sinh biết bám chi tiết tiêu biểu trong văn bản nghệ thuật để phân

tích, so sánh hai số phận, hai tính cách ở 2 tác phẩm để thấy đợc sự phát triển về chất trong hình tợng ngời nông dân trớc Cách mạng (Lão Hạc) và sau Cách mạng (Ông Hai)

Cụ thể làm nổi bật các ý sau:

a Ngời nông dân trớc cách mạng (Lão Hạc) : Mang nhiều nỗi khổ đời t, nỗi đau thân phận, không lối thoát Nhng mang một vẻ đẹp lấp lánh trong nhân cách: Lòng thơng con, lòng tự trọng tuyệt đối, sống trong sạch, vị tha Chấp nhận cái chết đau đớn, tủi cực để dành đợc tiền cho con, cho đám ma mình, khỏi phiền lụy đến làng xóm (2 điểm)

b Ngời nông dân sau cách mạng (Ông Hai) : Đợc giải phóng, tuy còn nhiều vất vả, nghèo túng trong chiến tranh, nhng mang những nét phẩm chất mới mẻ: tình cảm và ý thức công dân, lòng yêu làng gắn với tình yêu cách mạng, yêu nớc Chủ yếu tập trung phân tích ở sự

mở rộng phạm vi và thờng trực, nung nấu trong tình cảm với làng, nớc, với kháng chiến (2điểm)

c Khẳng định đợc 3 ý sau:

- Ngời nông dân trớc cách mạng dù đói khát vẫn đẹp đẽ ở sự đấu tranh để giữ vững nhân cách, đạo lý làm ngời Đánh dấu bớc phát triển trong sự nhận thức của văn học về ngời nông dân không phải chỉ đáng thơng mà còn đáng trọng

- Ngời nông dân sau cách mạng: Mọi vui buồn của họ đều gắn với cuộc kháng chiến Tình cảm và ý thức công dân đó đã đa họ đến với một đời sống tâm hồn phong phú, rộng mở hơn Nhân vật vừa quen thuộc, vừa mới lạ trong tinh thần dân chủ của thời đại mới; nhân vật này tiêu biểu cho triệu triệu ngời nông dân bình dị đã gắn bó máu thịt với sự nghiệp kháng chiến của dân tộc

-ý nghĩa của sự trởng thành ở đề tài đối với văn học, đối với đời sống xã hội (1,5điểm)

Trờng thống nhất

Bộ đề ôn luyện học sinh giỏi

Môn: Ngữ văn -Lớp 8 - Thời gian làm bài: 120 phút

I Phần : Trắc nghiệm : (5đ)

Trang 8

(10 câu, mỗi câu đúng đợc 0,5đ)

1 Nhận định nào nói đúng nhất về đoạn trích “Hai cây phong”.

A Đoạn trích “Hai cây phong” nói kên những tình cảm gắn bó của ngời viết với hai cây phong

B Đoạn trích “Hai cây phong” nói lên ý nghĩa của hai cây phong đối với cuộc đời của nhân vật “tôi”

C Đoạn trích “Hai cây phong” miêu tả hết sức sinh động hình ảnh hai cây phong qua con mắt và tâm hồn của ngời kể chuyện

D Đoạn trích “Hai cây phong” miêu tả hết sức sinh động hình ảnh hai cây phong qua con mắt của ngời họa sĩ

2 Trong mạch kể của ngời kể chuyện xng “chúng tôi“, các sự việc đợc kể và tả lại ứng với khoảng thời gian nào trong cuộc đời của ngời kể chuyện ?

A Trong một lần ngời kể chuyện đi công tác xa trở về

B Vào năm học, cuối cùng, trớc khi bắt đầu nghỉ hè

C Khi ngời kể chuyện đi xe lửa qua làng

D Khi ngời kể chuyện từ trờng học trở về làng KU-ku-rêu

3 Mục đích chính của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh khi viết hai bài thơ: “Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác“ “ Phan Bội Châu và “Đập đá ở Côn Lôn“ “ Phan Châu Trinh là gì?

A Để thể hiện lòng yêu nớc thiết tha

5 Hình ảnh “đá“ trong bài thơ tợng trng cho điều gì?

A Những khó khăn, ngáng trở mà con ngời phải khắc phục

B Những thuận lợi mà con ngời có đợc trên đờng đời

C Những mối hận thù đối với bọn thực dân

D Bè lũ bán nớc và cớp nớc

6 Câu nào miêu tả cụ thể những nét đặc trng của “dân chài lới”

A Khi trời trong, gió nhẹ sớm mai hồng-dân trai tráng bơi thuyền đi đánh cá

B Ngày hôm sau, ồn ào trên bến đỗ – khắp dân làng tấp nập đón ghe về

C Dân chài lới làn da ngăm rám nắng Cả thân hình nồng thở vị xa xăm

D Làng tôi ở vốn làm nghề chài lới – Nớc bao vây cách biển nửa ngày sông

7 Có thể thay từ “dậy“ trong câu “Vờn râm dậy tiếng ve ngân “ bằng từ nào.

10 Ngôn ngữ của văn bản thuyết minh có đặc điểm gì?

A Có tính hình tợng, giàu giá trị biểu cảm

Trang 10

- Ngời viết cần nắm đợc cách viết một bài văn thuyết minh, các phơng pháp thuyết minh

Đồng thời cần có những hiểu biết cơ bản, chính xác về nhà văn Nam Cao và truyện ngắn Lão Hạc đã học Dù viết ngắn hay dài, bài viết phải đầy đủ 3 phần: Mở bài, thân bài, kết bài Văn phong sáng sủa, không dùng từ sai Bài viết cần nêu đợc các ý chính sau:

a Giới thiệu khái quát về Nam Cao và truyện ngắn Lão Hạc: Nam Cao đợc coi là một nhà văn hiện thực xuất sắc trớc cách mạng tháng tám Truyện ngắn Lão Hạc là một trong những truyện ngắn hay, tiêu biểu nhất của ông

b Thuyết minh về cuộc đời và sự nghiệp văn học của Nam Cao:

- Nam Cao: (1915 - 1951) tên khai sinh Trần Hữu Tri, quê ở làng Đại Hoàng, Phủ Lí Nhân (nay là xứ Hòa Hâu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam) Ông là nhà văn hiện thực xuất sắc với những truyện ngắn, truyện dài viết, về ngời nông dân nghèo đói bị vùi dập và trí thức nghèosống mòn mỏi, bế tắc trong xã hội cũ Sau cách mạng ông tận tụy sáng tác phục vụ kháng chiến ông hi sinh trên đờng công tác ở vùng sau lng địch Nam Cao đợc nhà nớc truy tặng giải thởng Hồ Chí Minh về văn học nghệ thuật (năm 1996) Tác phẩm chính: Các truyện ngắn Chí Phèo (1941); trăng sáng (1942) ; Đời thừa (1943); Lão Hạc (1943); Một đám cới (1944) Truyện dài “sống mòn”(1944)

c Giới thiệu vắn tắt giá trị của truyện ngắn Lão Hạc Lão Hạc là một trong những truyện ngắn xuất sắc viết về ngời nông dân của Nam Cao đăng trên báo lần đầu tiên 1943

- Thể hiện một cách chân thực, cảm động số phận đau thơng của ngời nông dân trong xã hội

cũ và phẩm chất cao qúy tiềm tàng của họ

- Cho ta thấy tấm lòng yêu thơng trân trọng đối với ngời nông dân

d Có thể nêu cảm nghĩa của ngời viết đối với tác giả Nam Cao và truyện ngắn Lão Hạc

2 Biểu điểm:

Mở bài: 0,5đ; Kết bài: 0,5

- Phần: Thân bài:4 điểm

+ Giới thiệu nhà văn Nam Cao: 2đ

+ Giới thiệu truyện ngắn Lão Hạc: 2đ

Lu ý: Chỉ cho điểm tối đa khi đạt yêu cầu về bố cục, văn phong, diễn đạt, chữ viết và trình bày

Trờng thống nhất

Bộ đề ôn luyện học sinh giỏi

Môn : Ngữ văn Lớp 7 - Thời gian làm bài: 120 phút

I Phần trắc nghiệm:

Trang 11

Câu 1: (3đ) : Đọc kỹ đoạn văn sau và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn O vào chữ cái có phơng án trả lời đúng:

“Cơn gió mùa hạ lớt qua vừng sen trên hồ, nhuần thấm cái hơng thơm của lá, nh báo trớc mùa hè về một thứ quà thanh nhã và tinh khiết Các bạn có ngửi thấy, khi đi qua những cánh đồng xanh, mà hạt thóc nếp đầu tiên làm trĩu thân lúa còn tơi, ngửi thấy cái mùi thơm mát của bông lúa non không ? Trong cái vỏ xanh kia, có một giọt sữa trắng thơm, phảng phất hơng vị ngàn hoa cỏ Dới ánh nắng, giọt sữa dần dần đông lại, bông ngày càng cong xuống, nặng vì cái chất qúy trong sạch của trời”

(Một thứ quà của lúa non : Cốm – Thạch Lam)

1 Đoạn văn trên viết theo phơng thức biểu đạt nào?

2 Dòng nào thể hiện rõ tình cảm trân trọng của tác giả đối với hạt thóc nếp?

A Một thứ quà thanh nhã và tinh khiết

B Giọt sữa trắng thơm, phảng phất hơng vị ngàn hoa cỏ

C Cái chất quy trong sạch của trời

“Cô Xuân đi chợ Hạ, mua cá Thu về chợ hãy còn Đông”

Câu 3: (3đ) Hãy nêu cảm nhận của em về đoạn cuối bài thơ “Tiếng gà tra“ của Xuân Quỳnh.

II Phần tự luận:

Nhận xét về nhân vật phụmẫu trong “Sống chết mặc bay”, có ý kiến cho rằng: Đó là một viên quan vừa vô trách nhiệm, vừa hống hách, chỉ ham mê bài bạc, bỏ mặc đê vỡ làm cho dân chúng muôn sầu nghìn thảm

Em hãy chứng minh ý kiến đó

đáp án đề thi môn ngữ văn 7- THCS thống nhất

I Phần trắc nghiệm: (8đ)

Câu 1: (3đ) Mỗi ý xác định đúng : 1 điểm

Trang 12

Câu 1 2 3

Câu 2 (2đ) Yêu cầu học sinh chỉ rõ:

- Xuân, hạ, thu, đông là các mùa trong năm

- Chơi chữ bằng cách dùng những từ ngữ chỉ tên ngời, tên địa danh tên loại cá, tính từ chỉ tính chất của phiên chợ, nhng lại cùng trờng nghĩa thời gian, gợi đến bốn mùa trong năm

Câu 3 (3đ) Nêu đợc nội dung 2 khổ thơ cuối của bài thơ:

- Nghe tiếng gà tra, ngời chiến sĩ bồi hồi, nh đợc sống lại bao kỉ niệm tuổi thơ về ngời

bà tần tảo, đôn hậu, nh đợc mang theo tình hậu phơng để ra trận

- Tiếng gia đình tra làm sáng lên trong tâm hồn ngời chiến sĩ tình yêu (xóm lang, quê hơng, tổ quốc, tình yêu bà và gia đinh thân yêu)

- Làm sáng lên trong trái tim ngời lính trở về lí tởng chiến đấu cao đẹp

II Phần tự luận (12đ) yêu cầu: Đúng thể loại văn chứng minh

* Mở bài: Giới thiệu đợc vấn đề cần chứng minh (2đ)

+ Bắt bọn ngời nhà, lính hầu quan, đứa thì gãi, đứa thì quạt

+ Bắt bọn tay chân hầu bài , “không ai dám to tiếng”

+ Quát mắng, dọa cắt cổ, bỏ tù

- Quan mải mê bài bạc, bỏ mặc đê vỡ khiến dân chúng khổ (4đ)

+ Ngài mà còn dở ván bài, dù đê vỡ dân trôi, ngài cũng thây kệ

+ Mọi ngời đều giật nấy mình, chỉ quan là vẫn điềm nhiên

+ Có ngời bẩm có khi đê vỡ, ngài cau mặt gắt: Mặc kệ!

+ Khi ngài ù ván bài to “khắp mọi nơi miễn đó, nớc tràn lênh láng, xoáy thành vực sâu, nhà cửa trôi băng, lúa má ngập hết, kẻ sông không có chỗ ở, kẻ chết không nơi

chôn ”

* Kết bài: Khẳng định tên quan phụ mẫu là kẻ lòng lang dạ thú, đáng bị lên án (1đ)

Hình thức: Chữ đẹp, viết câu đúng, không mắc lỗi ngữ pháp, lỗi chính tả (1đ)

Trờng thống nhất

Bộ đề ôn luyện học sinh giỏi

Môn Ngữ văn - Lớp 6 - Thời gian làm bài: 120 phút

Trang 13

A Phần I: Trắc nghiệm : (4đ)

Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ghi sau mỗi câu hỏi hoặc chọn những từ ngữ thích hợp điền vào khoảng trống

để có đáp án đúng

Sông nớc Cà Mau

Càng đổ dần về hớng mũi Cà Mau thì sông ngòi, kênh rạch càng bủa giăng chi chít nh mạng nhện Trên thì trời xanh, dới thì nớc xanh, chung quanh mình cũng chỉ toàn một sắc xanh cây lá Tiếng rì rào bất tận của những khu rừng xanh bốn mùa, cùng tiếng sóng rì rào

từ biển Đông vịnh Thái Lan ngày đêm không ngớt vọng về trong hơi gió muối

( ) Dòng sông Năm Căn mênh mông, nớc ầm ầm đổ ra biển ngày đêm nh thác, cá nớc bơi hàng đàn đen trãi nhô lên hụp xuống nh ngời bơi ếch giữa những đầu sóng trắng Thuyền xuôi giữa dòng con sông rộng hơn ngàn thớc, trông hai bên bờ, rừng đợc dựng lên cao ngất

nh hai dãy trờng thành vô tận

(Sông nớc Cà Mau Ngữ Văn 6 tập hai – NXB Giáo dục 2002) 1- Đoạn văn trên đợc viết theo phơng thức biểu đạt chính nào ? A – Tự sự C – Nghị luận B – Miêu tả D – Biểu cảm 2 - Vị trí của ngời quan sát và miêu tả trong đoạn văn là ở đâu? A – Trên bờ C- Từ trên cao nhìn bao quát B – Trên thuyền D – Ngồi một chỗ và tởng tợng ra 3 - Điền thêm những từ ngữ thích hợp vào khoảng trống trong dòng sau để tạo thành câu có nội dung thể hiện mục đích viết của đoạn văn ? - Năm Căn 4 – Từ nào dới đây có thể điền vào chỗ trống cho cả hai câu văn: “Cây đớc mọc dài theo bài, theo từng lứa trái rụng, ngọn bằng tăm tắp, lớp này chồng lên lớp kia lấy dòng sông” “Đớc thân cao vút, rễ ngang mình, trổ xuống ngàn tay đất nớc” A – Bao C - Ôm B – Trùm D – phủ 5 – Giải thích nghĩa của các từ ngữ Hán Việt sau đây : A – Phù Đổng Thiên Vơng

6– Viết một số câu ca dao, thành ngữ, tục ngữ nói về loài chim: A -

B -

C -

B - Phần II: Tự luận: (6đ)

Đọc bài ca dao sau đây và tởng tợng thành một câu chuyện:

“Con cò mà đi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

Ông ơi ông vớt tôi nao Tôi có lòng nào ông hãy xáo măng

Có xáo thì xáo nớc trong

Trang 14

Đừng xáo nớc đục đau lòng cò con”.

1- Hãy lập dàn bài chi tiết cho đề bài trên (1đ)

2- Dựa vào dàn bài chi tiết ở trên, viết thành bài văn hoàn chỉnh (5đ)

đáp án đề thi môn ngữ văn 6- THCS thống nhất

A – Phần I: Trắc nghiệm (4đ)

Câu 1: B – Miêu tả

Câu 2: B – Trên thuyền

Trang 15

Nghĩa gốc: ngoái nhìn bốn phía không có ngời thân.)

Câu 6: Viết đợc 1 số câu ca dao, thành ngữ, tục ngữ nh sau (hoặc có nội dung tơng tự).

A - Yêu quê hơng nhất cánh đồng

Yêu đàn cò trắng qua sông chiều chiều (Ca dao) (0,5đ)

B - Hôi nh cú

- Đen nh quạ (Thành ngữ) (0,5đ)

C - Quạ tắm thì rào

- Sáo tắm thì ma (Tục ngữ ) (0,5đ)

B – Phần II: Tự luận (6đ) Bài làm cần làm rõ:

Yêu cầu: - Là bài văn kể chuyện tởng tợng (sáng tạo)

- Dựa trên một bài ca dao có sẵn cốt truyện

Trờng thống nhất

Bộ đề ôn luyện học sinh giỏi

Lịch sử Lớp 6 - Thời gian làm bài: 90 phút

A Phần I: trắc nghiệm (4đ)

Trang 16

Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ghi sau mỗi câu hỏi hoặc chọn những từ ngữ thích hợp điền vào khoảng trống để có đáp án đúng

Sông nớc Cà Mau

Càng đổ dần về hớng mũi Cà Mau thì sông ngoì, kênh rạch càng bủa giăng chỉ chút nh mạng nhện Trên thì trời xanh, dới thì nớc xanh, chung quanh mình cũng chỉ toàn một sắc xanh cây lá Tiếng rì rào bất tận của những khu rừng xanh bốn mùa, cùng tiếng sóng sô rào từ biển Đông và vịnh Thái Lan ngày đêm không ngớt vọng về trong hơi gió muối ( ) Dòng sông Năm Căn mênh mông, nớc ầm ầm đổ ra biển ngày đêm nh thác, cá nớc bơi hàng đàn đen trãi nhô lên hụp xuống nh ngời bơi ếch giữa những đầu sóng trắng Thuyền xuôi giữa dòng con sông rộng hơn ngàn thớc, trông hai bên bờ, rừng đợc

dựng lên cao ngất nh hai dãy trờng thành vô tận

(Sông nớc Cà Mau – Ngữ Văn 6 tập hai NXB Giáo dục 2002) 1- Đoạn văn trên đợc viết theo phơng thức biểu đạt chính nào? A-Tự sự C- Nghị luận B-Miêu tả D- Biểu cảm 2- Vị trí của ngời quan sát và miêu tả trong đoạn văn là ở đâu? A – Trên bờ C- Từ trên cao nhìu bao quát B- Trên thuyền D- Ngồi một chỗ và tởng tợng ra 3- Điền thêm những từ ngữ thích hợp vào khoảng trống trong dòng sau để tạo thành câu có nội dung thể hiện mục đích viết của đoạn văn? - Năm Căn 4 “ Từ nào dới đây có thể điền vào chỗ trống cho cả hai câu văn: “Cây đợc mọc dài theo bãi, theo từng lứa trái rụng, ngọn bằng tăm tắp, lớp này chồng lên lớp kia lấy dòng sông.” “Đớc thân cao vút, rễ ngang mình, trổ xuống ngàn tay đất nớc” A- Bao C- ôm B- trùm D-phủ 5 Giải thích nghĩa của các từ ngữ Hán Việt sau đây: A- Phù Đổng Thiên Vơng

B- Tứ cố vô thân (thành ngữ):

6 Viết một số câu ca dao, thành ngữ, tục ngữ nói về loài chim: A-

B-

C-

B phần II: Tự luận (6đ)

Đọc bài ca dao sau đây và tởng tợng thành một câu chuyện:

“Con cò mà đi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

Ông ơi ông vớt tôi nao

Tôi có lòng nào ông hãy xáo măng

Có xáo thì xáo nớc trong

Trang 17

Đừng xáo nớc đục đau lòng cò con”.

1- Hãy lập dàn bài chi tiết cho đề bài trên (1đ)

2- Dựa vào dàn bài chi tiết ở trên, viết thành bài văn hoàn chỉnh (5đ)

Trờng thống nhất

Bộ đề ôn luyện học sinh giỏi

Lịch sử Lớp 9 - Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 19

Thời gian Sự kiện lịch sử

8 – 1 - 1949 Hội đồng tơng trợ kinh tế (SEV) thành lập

4 – 4 - 1949 Thành lập tổ chức Hiệp ớc Bắc Đại Tây Dơng (NATO)

12 - 4 - 1951 Thành lập “Cộng đồng than và thép Châu Âu”

27 – 5 - 1952 Thành lâp Liên minh phòng thủ Châu Âu

5 - 1955 Thành lập Liên minh Tây Âu

25 – 3 – 1957 Thành lập Cộng đồng kinh tế ChâuÂu (EEC)

8 – 8 – 1967 Thành lập Hiệp hội các nớc Đông Nam á (ASEAN)

21 – 12 – 1991 Thành lập cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG)

15 – 4 – 1994 Thành lập tổ chức thơng mại thế giới (WTO)

12 – 2 - 2000 Hội nghị Liên hợp quốc về thơng mại và phát triển lần thứ X

II Phần tự luận:

Câu 1: (2,5đ) ý nghĩa của việc thành lập Đảng cộng sản Việt Nam

- Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ởViệt Nam trong thời đại mới Đảng là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác.Lê-Nin với phong trào công nhân và phong trào yêu nớc Việt Nam trong những năm đầu của thế kỷ

XX (1đ)

- Đảng ra đời là bớc ngoặt vĩ đại trong lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng Việt Nam, khẳng định giai cấp vô sản nớc ta đã trởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng, chấmdứt thời kỳ khủng hoảng lãnh đạo cách mạng Việt Nam (0,5đ)

- Đảng ra đời đã đa cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới (0,5đ)

- Đảng ra đời là sự chuẩn bị đầu tiên có tính tất yếu quyết định cho những bớc phát triển nhảy vọt về sau của cách mạng Việt Nam (0,5đ)

ở Châu á, Phi và Mỹ La Tinh (1đ)

- Nguyên nhân thắng lợi:

+ Cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi nhờ sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh, với đờng lối chính trị, quân sự và đờng lối kháng chiến đúng đắn, sáng tạo (1đ)

+ Cuộc kháng chiến của nhân dân ta chống thực dân Pháp xâm lợc đợc tiến hành trong

điềukiện có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân trong cả nớc, có mặt trận dân tộc thốngnhất đợc củng cố và mở rộng có lực lợng vũ trang ba thứ quân sớm đợc xây dựng và không ngừng lớn mạnh, có hậu phơng rộng lớn đợc xây dựng vững chắc về mọi mặt (1đ)

+ Cuộc kháng chiến của nhân dân ta đợc tiến hành trong liên minh chiến đấu với nhân dân hai nớc Lào và Cam – Pu- chia chống kẻ thù chung có sự đồng tình, ủng hộ và giúp đỡ củaTrung Quốc , Liên Xô và các nớc dân chủ nhân dân khác, của nhân dân Pháp và loài ngời tiến bộ (1đ)

Trang 20

Trờng thống nhất

Bộ đề ôn luyện học sinh giỏi

Lịch sử Lớp 8 - Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 21

I Phần trắc nghiệm:

Câu 1: (3đ) Hãy xác định thời gian, hình thức đấu tranh của các cuộc cách mạng t sản.

Thời gian Các cuộc cách mạng t sản Hình thức đấu tranh

Cách mạng t sản Nê-đéc-lanCách mạng t sản Anh

Cách mạng t sản PhápCách mạng t sản MỹVận động thống nhất I-ta-li-aVận động thống nhất ĐứcCách mạng nông nô ở Nga

Câu 2: (1đ) Khoanh tròn một chữ cái đầu câu mà em cho là đúng về cuộc tấn công phá

ngục Ba-Xti của quần chúng Pháp?

A – 14 - 7 – 1789

B – 26 – 3 – 1871

C – 28 – 3 – 1871

II Phần tự luận:

Câu 1: (4đ) Tại sao thực dân Pháp xâm lợc nớc ta?

Câu 2: (2đ) Vì sao nớc ta rơi vào tay thực dân Pháp?

đáp án đề thi môn lịch sử 8- THCS thống nhất

I.Phần trắc nghiệm:

Câu 1: (3đ) – Làm đúng trọn vẹn 3 điểm

Trang 22

1776 Cách mạng t sản Mỹ Chiến tranh giành độc lập

1859 Vận động thống nhất I-ta-li-a Đấu tranh của quần chúng

1871 Vận động thống nhất Đức Thống nhất bằng chiến tranh chinh phục

- Nhà Nguyễn tồn tại với t cách là nhà nớc độclập

- Chủ nghĩa t bản Pháp phát triển rất cần thị trờng Để thực hiện ý đô xâm lợc của mình , thực dân Pháp đã sử dụng các phần tử công giáo phản động đi trớc một bớc

- Lấy cờ bảo vệ đạo thiên chúa, Pháp đã liên minh với quân Tây Ban Nhâ tiến đánh nớc ta

- Việt Nam cũng nh nhiều quốc gia ở phơng Đông khác, từ lâu đã trở thành mục tiêu xâm

l-ợc của các nớc t bản phơng Tây

Câu 2: (2đ)

Đúng mỗi ý cho1 điểm

Trả lời:

- Thực dân Pháp đủ mạnh với bản chất hiếu chiến, xâm lợc tàn bạo

- Triều đình Nguyễn với chế độ bảo thủ ích kỉ bảo vệ quyền lợi cá nhân ngai vàng của dòng họ mình, đặt lợi ích cá nhân lên trên lợi ích dân tộc Do đó để nớc ta rơi vào taythực dân Pháp, trách nhiệm thuộc về nhà Nguyễn

Trờng thống nhất

Bộ đề ôn luyện học sinh giỏi

Lịch sử Lớp 7 - Thời gian làm bài: 90 phút

I

Phần trắc nghiệm (3đ)

Trang 23

Câu 1: Hãy điền tên các vua, nơi đóng đô qua các triều đại sau:

Câu 2: Khoanh tròn mỗi chữ cái đầu mà em cho là đúngvề chùa Một Cột đợc xây dựng năm

Trang 24

- Đúng 1 ý cho 0,4 điểm

Câu 2: đáp án C (1đ)

II.Tự luận (6đ)

Câu 1 (4đ) : Biện pháp (3đ) ; tác dụng (1đ)

- Ban chiếu lập học: Hoài bão bồi dỡng nhân lực, đào tạo nhân tài đóng góp xây dựng đất

n-ớc (1đ)

- Chữ Nôm đợc đề cao là chữ chính thức của nhà nớc: Dùng chữ Nôm thể hiện ý thức tinh thần dân tộc sâu sắc của QuangTrung (1đ)

- Lập Viện Súng chính (Nguyễn Thiếp đứng đầu) Dịch chữ Hán ra chữ Nôm

- Tác dụng: + Kinh tế đợc phục hồi nhanh chóng (0,5đ)

+ Xã hội dần dần ổn định (0,5đ)

Câu 2: (2đ)

- Nội dung chính của bộ luật Hồng Đức (1đ)

+ Bộ luật bảo vệ quyền lợi của giai cấp phong kiến (0,25đ)

+ Bảo vệ quyền lợi cho vua, hoàng tộc (0,25đ)

+ Bảo vệ cho nhân dân lao động nhất là phụ nữ (0,25đ)

+ Khuyến khích sản xuất, phát triển kinh tế (0,25đ)

- Điểm tiến bộ của bộ luật Hồng Đức (1đ)

+ Quyền lợi, địa vị của ngời phụ nữ đợc tôn trọng (1đ)

Trờng thống nhất

Bộ đề ôn luyện học sinh giỏi

Địa lý 9 - Thời gian làm bài: 90 phútCâu 1: (1đ) Sắp xếp các bãi biễn sau đây theo thứ tự từ Bắc vào Nam.

Hồ Qúy Ly

Lê LợiNguyễn Huệ

Cổ LoaHoa L Hoa LThăng LongThăng LongThăng LongThăng LongPhú Xuân

Trang 25

Câu 3: (1đ) : Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trớc ý trả lời em cho là đúng hoặc đúng

nhất trong các câu sau:

a (1đ) ý nào khôngthuộc thế mạnh kinh tế chủ yếu của Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

A - Khai thác khoáng sản, phát triển thủy điện

B – Trồng cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới

C – Trồng cây lơng thực, chăn nuôi nhiều gia cầm

D – Trồng và bảo về rừng

b (1đ) Đồng bằng sông Hồng là nơi có mật độ dân số

A – Rất cao

B – Cao nhất trong các vùng của cả nớc

C – Thuộc loại cao của cả nớc

D – Thuộc loại cao nhất của cả nớc

c (1đ) Đồng bằng sông Hồng là nơi có:

A – Năng suất lúa cao nhất cả nớc

B – Diện tích trồng lúa lớn nhất cả nớc

C – Sản lợng lúa lớn nhất cả nớc

D - Sản lợng và diện tích trồng lơng thực nhiều nhất cả nớc

Câu 4: (4đ) Dựa vào bảng số liệu dới dây:

Cơ cấu kinh tế năm 2002 (%)

Nông – lâm – ng Công nghiệp – xây dựng Dịch vụ

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ, cả nớc

b.Từ biểu đồ đã vẽ, kết hợp các số liệu nên nhận xét về tỷ trọng công nghiệp – xây dựng của Đông Nam Bộ, từ đó rút ra kết luận về sự phát triển của công nghiệp ở Đông Nam Bộ

đáp án đề thi môn Địa lý 9- THCS thống nhất

Câu 1: (1đ) Các bãi biển đợc sắp xếp theo thứ tự đúng từ Bắc vào Nam.

Đồ SơnSầm sơn

Trang 26

Cửa LòThiên Cầm

Sa Huỳnh

Đại LãnhVũng Tàu

Câu 2: (2đ) Những khó khăn trong việc sản xuất lơng thực, thực phẩm ở đồng bằng sông

Hồng

- Mật độ dân số cao trung bình 1179 ngời / km2

- Bình quân diện tích đất canh tác trên đầungời thấp

- Khả năng mở rộng diện tích ít, thậm chí bị thu hẹp do phát triển đô thị

- Canh tác lâu đời, đất xấu, bạc màu, có nhiều ô chũng dễ bị úng lụt

- Thời tiết bất ổn định, năng xuất cây trồng bấp bênh

- Bình quân lơng thực đầu ngời thấp hơn mức trung bình của cả nớc

x

x

x − + + (x+ 2 ) 2 − 8x2

a Rút gọn biểu thức A

Trang 27

b Tìm những giá trị nguyên của x sao cho biểu thức A cũng có giá trị nguyên.

a Chứng minh phơng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt

b Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phơng trình (1) mà không phụ thuộc vào m

c Tìm giá trị nhỏ nhất của P = x2 + x2 (với x1, x2 là nghiệm của phơng trình (1))

Bài 4: (3điểm)

Cho đờng tròn (o) với dây BC cố định và một điểm A thay đổi vị trí trên cung lớn

BC sao cho AC>AB và AC > BC Gọi D là điểm chính giữa của cung nhỏ BC Các tiếp tuyến của (O) tại D và C cắt nhau tại E Gọi P, Q lần lợt là giao điểm của các cặp đờng thẳng AB với CD; AD và CE

a Chứng minh rằng DE// BC

b Chứng minh tứ giác PACQ nội tiếp

c Gọi giao điểm của các dây AD và BC là F

+ +

<

a c

c c b

b b a a

đáp án đề thi môn toán 9- THCS thống nhất

2

2 4

+

− + + +

x

x x A

3 2

2

− + +

x x

0,25đ

Trang 28

- Với x <0:

x

x x

Vậy N(-1; 2) là điểm cố định mà (d3) đi qua 0,25đ

b Gọi M là giao điểm (d1) và (d2) Tọa độ M là nghiệm của hệ

2

x y

2 1

2 1

m x x

m x

2 2

2 1

2 1

m x x

m x

Bài 4: Vẽ hình đúng – viết giả thiết – kết luận 0,5đ

Trang 29

b ∠APC = 12 s® (AC - DC) = ∠ AQC 0,5 ®

=> APQC néi tiÕp (v× ∠ APC = ∠ AQC

cïng nh×n ®oan AC) 0,25 ®

c.Tø gi¸c APQC néi tiÕp

∠CPQ = ∠ CAQ (cïng ch¾n cung CQ)

∠CAQ = ∠ CDE (cïng ch¾n cung DC)

Suy ra ∠ CPQ = ∠ CDE => DE// PQ

Ta cã: PQ DE = CQ CE (v× DE//PQ) (1)

FC

DE

= QC QE (v× DE// BC) (2) 0,25®Céng (1) vµ (2) : + = + = = 1

CQ

CQ CQ

QE CE FC

DE PQ DE

a

+ + <

a b

a

+ <

c b a

c a

+ +

+

(1)

c b a

b

+ + <

c b

b

+ <

c b a

a b

+ +

+ (2)

a+b c+c < c+c a < a c++b b+c (3) 0,5®Céng tõng vÕ (1),(2),(3) :

1 <

b a

a

+ +

c b

b

+ +

a c

a HiÖu c¸c b×nh ph¬ng cña 2 sè tù nhiªn ch½n liªn tiÕp b»ng 36

b HiÖu c¸c b×nh ph¬ng cña 2 sè tù nhiªn lÎ liªn tiÕp b»ng 40

C©u 2: (1,5®) Sè nµo lín h¬n:

Trang 30

2 2

5 2

2005 2006

2005 2006

6 996

5 997

4 998

3 999

2 1000

1

= +

+ +

+ +

+ +

+ +

+ +

x

Câu 4: (1đ) Giải bất phơng trình ax –b> bx+a

Câu 5: (2,5đ) Cho hình thang ABCD có đáy lớn CD Qua A vẽ đờng thẳng AK song song

với BC Qua B vẽ đờng thẳng BI song song với AD BI cắt AC ở F, AK cắt BD ở E Chứng minh rằng:

a EF song song với AB

b AB2 = CD.EF

Câu 6: (1,5đ) Cho hình thang ABCD (AD//BC) có hai đờng chéo, cắt nhau ở O Tính diện

tích tam giác ABO biết diện tích tam giác BOC là 169 cm2 và diện tích tam giác AOD là

196 cm2

đáp án đề thi môn toán 8- THCS thống nhất

Câu 1: a Gọi 2 số chẵn liên tiếp là x và x+2 (x chẵn).

Trang 31

Câu 2: Theo tính chất của phân thức ta có:

2

2 2

2

) 2005 2006 (

2005 2006

2005 2006

2005 2006 2005 2006

2005 2006 2005

2006

2005 2006

2006 2 2006

2005 2006

+ +

2005 2006

2005 2006

+

Câu 3: Phơng trình đã cho tơng đơng với:

0 1 995

6 1 996

5 1 997

4 998

3 1 999

2 1 1000

1 + + + + + + + + + + + + + + + =

x

0 995

1001 996

1001 997

1001 998

1001 999

1001 1000

1001

=

+ +

+ +

+ +

+ +

+ +

+

0 ) 995

1 996

1 997

1 998

1 999

1 1000

1 )(

1001

x

⇔x=-1001

Vậy nghiệm của phơng trình là x=-1001

Câu 4: * Nếu a> b thì x>

b a

b a

− +

* Nếu a<b thì x<

b a

b a

+

* Nếu a=b thì ox> 2b

+ Nghiệm đúngvới mọi x nếu b<0+ Vô nghiệm nếu b≥ 0

DC EB

BD AB

KC DK EB

EB DE AB

Câu 6: Theo đề bài ta phải tính diện

tích tam giác ABO, biết SBOC = 169 cm2

SAOD = 196 cm2

Ta nhận thấy SABD = SACD (vì có chung đáy AD

và đờng cao tơng ứng bằng nhau)

Suy ra SABO = SCOD

Từ công thức tính diện tích tam giác ta rút ra rằng: tỷ số diện tích hai tam giác có chung ờng cao bằng tỷ số hai đáy tơng ứng

đ-Do đó:

COD

AOD BOC

ABO

S

S OC

AO S

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình thức: Đảm bảo là một văn bản bài văn, bố cục chặt chẽ, trình bày rõ ràng, mạch - De thi HSG -THCS Thong Nhat
1. Hình thức: Đảm bảo là một văn bản bài văn, bố cục chặt chẽ, trình bày rõ ràng, mạch (Trang 7)
Bảng đặc điểm chung của một số đại diện ruột khoang: - De thi HSG -THCS Thong Nhat
ng đặc điểm chung của một số đại diện ruột khoang: (Trang 40)
Bảng đặc điểm chung của một số đại diện ruột khoang. - De thi HSG -THCS Thong Nhat
ng đặc điểm chung của một số đại diện ruột khoang (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w