Viết hỗn số sau dưới dạng số thập phân:3 4... Mô tả máy tính bỏ túi.II.. Thực hiện các phép tính bằng máy tính bỏ túi.. GIỚI THIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI... Mô tả máy tính bỏ túi: ON I.. -Phím
Trang 1Phân môn:
Lớp năm
Trang 36
Trang 4Viết hỗn số sau dưới dạng số thập phân:
3
4
Trang 519
Trang 6Tìm 30% của 1200.
1200 : 100 x 30 = 360 30% của 1200 là:
Đáp số: 360
Trang 7Thứ sáu, ngày 19 tháng 12 năm 2008
GIỚI THIỆU MÁY
TÍNH BỎ TÚI
TOÁN
Trang 8I Mô tả máy tính bỏ túi.
II Thực hiện các phép tính bằng máy
tính bỏ túi.
III Thực hành.
GIỚI THIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI
Trang 9OFF MRC M- M+
8 9
7
5 6
4
CASIO
0
I Mô tả máy tính bỏ túi:
ON
I Mô tả máy tính bỏ túi:
-Gồm 2 phần: màn hình
và các phím.
-Phím để bật máy ON
-Phím để tắt máy OFF
-Các phím số.
-Các phím phép tính.
Trang 10OFF MRC M- M+
8 9
7
5 6
4
CASIO
7.09 25.3
32.39 0+ Để thực hiện phép
tính ta làm như sau:
-Nhập số thứ nhất.
-Nhập dấu phép tính -Nhập số thứ hai.
-Nhập dấu =.
II Thực hiện các phép tính bằng máy tính bỏ túi:
Tính:
25,3 + 7,09 = 32,39
Trang 111/ Thực hiện các phép tính sau rồi kiểm tra lại kết quả bằng máy tính bỏ túi:
III Thực hành:
a) 126,45 + 796,892 = 923,342
b) 352,19 – 189,471 = 162,719
c) 75,54 x 39 = 2946,06
d) 308,85 : 14,5 = 21,3
Trang 122/ Viết các phân số sau thành số thập phân (dùng máy tính bỏ túi để tính):
3 4
5 8
6 25
5 40
= 0,75
Trang 133/ Một học sinh lần lượt ấn các phím sau:
Theo em, bạn đó đã tính giá trị của biểu thức nào?
4,5 x 6 – 7 = 27 – 7
= 20
Trang 144 2 3
Trang 15Chuẩn bị:
SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
ĐỂ GIẢI TOÁN VỀ
TỈ SỐ PHẦN TRĂM
Trang 17375,86 + 29,05 = ? = 404,91
Trang 1880,475 – 26,827 = ? = 53,648
Trang 1948,16 X 3,4 = ? = 163,744
Trang 2035,04 : 4 = ? = 8,76