bảng cách gọi các tiền tố trong hóa học
Trang 1Một số nguyên tố hóa học
Số proton Tên nguyên tố Kí hiệu hóa học Nguyên tử khối Hóa trị
Một số nhóm nguyên tử
Trang 2S Sunfua II
Oxit-Axit-Bazơ-Muối
Oxit (Nguyên tố + Oxi)
-Oxit Axit: Tiền tố + Phi kim + Tiền tố + Oxit
-Oxit Bazơ: Tên kim loại (Hóa trị) + Oxit
Axit (H-Gốc axit)
-Axit có Oxi:
+Ít Oxi: Axit + Tên phi kim + ơ
+Nhiều Oxi: Axit + Tên phi kim + ic
-Axit không có Oxi: Axit + Tên phi kim + Hiđric
Bazơ (Kim loại-OH)
Tên kim loại + Hiđroxit
Muối (Kim loại-Gốc Axit)
Tên kim loại (Hóa trị) + Tên gốc axit
Các tiền tố
1: Mono 2: Đi 3: Tri 4: Tetra 5: Penta 6: Hexa 7: Hefxan 8: Octan 9: Nonan 10: Đean