1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cầu cá nhân và cầu thị trường

69 624 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 865 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cầu cá nhân Thay đổi giá  Sử dụng các số liệu ở chương trước để xem xét ảnh hưởng của sự thay đổi giá thực phẩm bằng cách sử dụng đường bàng quan  Với sự thay đổi giá, chúng ta xác đị

Trang 1

Bài 2

Cầu cá nhân và cầu thị trường

Trang 2

Nội dung thảo luận

Trang 3

Cầu cá nhân

 Thay đổi giá

 Sử dụng các số liệu ở chương trước để xem xét ảnh hưởng của sự thay đổi giá thực

phẩm bằng cách sử dụng đường bàng quan

 Với sự thay đổi giá, chúng ta xác định người tiêu sẽ mua bao nhiêu thực phẩm với một ngân sách đã cho và đường bàng quan

Trang 4

Ảnh hưởng của sự thay đổi giá

V ới mỗi mức giá có lượng tiêu dùng khác

nhau 5

U 3

D

4

U 2 B

Trang 5

Ảnh hưởng của thay đổi giá

Đường giá cả - tiêu dùng

4

U 2 B

5

U 3 D

Trang 6

Ảnh hưởng của thay đổi giá

 Bằng cách thay đổi

giá và chỉ ra người tiêu dùng sẽ mua gì chúng ta có thể lập được biểu cầu và đường cầu cá nhân

Trang 7

Ảnh hưởng của sự thay đổi giá

Đường cầu

Đường cầu cá nhân thể hiện mối quan hệ giữa lượng hàng hoá mà người này mua

Trang 8

Đường cầu – các đặc tính quan trọng

 Lợi ích có thể đạt được thay đổi khi di chuyển dọc theo đường cầu

 Tại mỗi điểm trên đường cầu, người tiêu dùng đạt được lợi ích tối đa bằng cách thoả mãn điều kiện lựa chọn tiêu dùng tối ưu

Trang 9

Ảnh hưởng của thay đổi giá

Trang 10

Cầu cá nhân

 Thay đổi thu nhập

Sử dụng số liệu ở chương trước, tác động

của sự thay đổi thu nhập có thể được minh hoạ bằng cách sử dụng đường bàng quan

Thay đổi thu nhập vơi giá cố định, làm cho

người tiêu dùng thay đổi giỏ hàng hoá

Trang 11

Ảnh hưởng của thay đổi thu nhập

F(u/th)

C (u/th)

Thu nh ập thay đổi với giá không đổi người tiêu dùng thay đổi giỏ hàng hoá

Trang 12

Cầu cá nhân

 Thu nhập thay đổi

Đường tiêu dùng – thu nhập chỉ ra các kết

hợp tối đa hoá lợi ích giữa thực phẩm và quần áo gắn với mỗi mức thu nhập

Trang 13

Cầu cá nhân

 Thay đổi thu nhập

 Tăng thu nhập làm dịch chuyển đường ngân sách sang phải, tăng tiêu dùng theo đường thu nhập – tiêu dùng

 Đồng thời, tăng thu nhập làm dịch chuyển đường cầu sang phải

Trang 14

Ảnh hưởng của thay đổi thu nhập

F (u/th)

C (u/th) Đường thu nhập tiêu dùng

ch ỉ ra lợi ích tối đa giỏ hàng hoá tại mỗi mức thu nhập

Trang 15

Ảnh hưởng của thay đổi thu nhập

Q F

P F

TN t ăng từ $10 đến $20 đến

$30, v ới giá cố định làm đường cầu dịch chuyển sang phải

Trang 16

Cầu cá nhân

 Thu nhập thay đổi

Khi đường thu nhập – tiêu dùng có độ dốc

dương:

 Lượng cầu tăng cùng với thu nhập tăng

 Co giãn cầu theo thu nhập là số dương

 Hàng hoá đó là hàng hoá thông thường

Trang 17

Cầu cá nhân

 Thu nhập thay đổi

Khi đường thu nhập tiêu dùng có độ dốc âm:

 Lượng cầu giảm với thu nhập tăng

 Co giãn của cầu theo thu nhập âm

 Đó là hàng hoá thứ cấp

Trang 18

Hàng thứ cấp

Hamburger (u/th)

Trang 20

Đường Engel c ó độ dốc dương hàng hoá thông thường

Trang 21

20

Trang 22

Thay thế và bổ sung

 Hai hàng hoá được coi là thay thế nhau nếu tăng (giảm) giá của một hàng hoá dẫn tới việc tăng (giảm) lượng cầu của hàng hoá khác

Ex: vé xem phim và thuê video

Trang 23

Thay thế và bổ sung

 Hai hàng hoá được coi là bổ sung nếu tăng (giảm) giá của một hàng hoá dẫn tới việc giảm (tăng) lượng cầu của hàng hoá khác

Ex: Xăng và xe máy

Trang 24

Thay thế và bổ sung

 Nếu hai hàng hoá độc lập, thì sự thay đổi giá của một hàng hoá không tác động

đến lượng cầu của hàng hoá khác

Ex:giá gà và giá vé máy bay

Trang 26

Hiệu ứng thay thế và thu nhập

 Thay đổi giá của hàng hoá có 2 hiệu ứng:

Hiệu ứng thay thế

Hiệu ứng thu nhập

Trang 27

Hiệu ứng thay thế và thu nhập

 Hiệu ứng thay thế

Giá tương đối của hàng hoá thay đổi khi giá

thay đổi

Người tiêu dùng có xu hướng mua nhiều

hơn đối vơi hàng hoá trở nên rẻ hơn tương đối, và mua ít hơn đối với hàng hoá đắt hơn

Trang 28

Hiệu ứng thay thế và thu nhập

 Hiệu ứng thu nhập

Người tiêu dùng có nhiều hàng hoá hơn khi

sức mua thực tế tăng do giá giảm

Trang 29

Hiệu ứng thay thế và thu nhập

 Hiệu ứng thay thế

Hiệu ứng thay thế là sự thay đổi hàng hoá

tiêu dùng gắn với sự thay đổi giá của hàng

hoá đó, với cùng một lợi ích không đổi

Khi giá của một hàng hoá giảm, hiệu ứng

thay thế luôn luôn dẫn đến tăng lượng cầu của hàng hoá đó

Trang 30

Hiệu ứng thay thế và thu nhập

 Hiệu ứng thu nhập

Hiệu ứng thu nhập là sự thay đổi tiêu dùng

hàng hoá khi tăng sức mua thực tế, với mức

giá của hàng hoá đó không đổi

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng,

lượng cầu của hàng hoá có thể tăng hoặc giảm

Trang 31

Hiệu ứng thay thế và thu nhập

 Hiệu ứng thu nhập

Với hàng hoá thứ cấp, hiệu ứng thu nhập là

âm – thu nhập tăng lên thì tiêu dùng giảm

Trang 32

Hiệu ứng thay thế và thu nhập:

hàng hoá thông thường

D

Hi ệu ứng thay thế, F 1 E,

( A đến D), thay đổi giá tương đối

Nh ưng giữ nguyên thu nhập thực tế (h ài lòng) cố định

Trang 33

Total Effect

LT l à hàng hoá thứ cấp IE âm

Trang 34

Hiệu ứng thay thế và thu nhập

 Trường hợp đặc biệt: Hàng Giffen

Về lý thuyết hiệu ứng thu nhập có thể lớn

vừa đủ đủ làm cho đường cầu dốc lên

Trường hợp này hiếm gặp

Trang 35

Cầu thị trường

 Đường cầu thị trường

Đường thể hiện mối quan hệ giữa lượng

hàng hoá mà tất cả người tiêu dùng trong thị trường mua với giá của hàng hoá đó

Cộng đường cầu của tất cả các cá nhân

trong thị trường

Trang 36

Xác định đường cầu thị trường

Giá A B C Cầu thị trường

Trang 37

Tổng để có đường cầu thị trường

Q

1 2 3 4

Trang 38

Cầu thị trường

 Co giãn của cầu theo giá

Đo tỷ lệ phần trăm thay đổi của lượng cầu so

với phần trăm thay đổi của giá

Q

P P

Q P/P

Q/Q P

Trang 39

Co giãn của cầu theo giá

 Cầu không co giãn

Ep nhỏ hơn 1 giá trị tuyệt đối

|%∆Q| < |%∆P|

TE = (P*Q) tăng khi giá tăng

Trang 40

Co giãn của cầu theo giá

Trang 41

Co giãn của giá và chi tiêu

Trang 42

Co giãn của cầu theo giá

 Cầu co giãn cân đối

Khi co giãn của cầu theo giá là hằng số dọc

theo toàn bộ đường cầu

Đường cầu cong vào trong (không phải

đường thẳng)

Trang 43

Tổng cầu lúa mì

 Cầu lúa mì ở Mỹ gồm:

Cầu nội địa

Cầu xuất khẩu

 Tổng cầu lúa mì có thể đạt được bằng cách cộng hai đường cầu đó

Trang 45

Tổng cầu lúa mì

 Đường cầu nội địa ít co giãn (Ed = -0.2)

 Đường cầu xuất khẩu co giãn hơn (Ed = -0.4)

Các nước nghèo nhập khẩu lúa mì của Mỹ

sẽ mua ngũ cốc từ các nước khác nếu giá lúa mỳ tăng

Trang 48

Thặng dư tiêu dùng

Thặng dư tiêu dùng

Là sự khác biệt giữa lượng tối đa mà họ sẵn

sàng trả để mua hàng hoá so với lượng họ thực sự mua

Có thể đo thặng dư tiêu dùng từ đường cầu

Trang 49

Ví dụ: thặng dư tiêu dùng

 Một sinh viên muốn mua vé hoà nhạc

 Đường cầu cho biết SV này sẵn sàng trả cho mỗi vé hoà nhạc

Vé thứ1 đáng giá $20 nhưng giá mua là $14

do đó SV thu được $6 thặng dư

Có thể đo cho từng vé hoà nhạc

Tổng thặng dư tiêu dùng là tổng cộng thặng

dư của mỗi vé hoà nhạc mua được

Trang 50

Gi á thị trường

Trang 51

D CS

Gi á thị trường

CS = ½ ($20 - $14)*(1600)

= $19,500

Trang 52

Ứng dụng thặng dư tiêu dùng

 Kết hợp thặng dư tiêu dùng với tổng lợi

nhuận mà nhà sản xuất thu được, chúng ta sẽ đánh gía được:

1 Lợi ích và chi phí của các cấu trúc thị

trường

2 Chính sách công làm thay đổi hành vi của

người tiêu dùng và người sản xuất

Trang 53

Ứng dụng thặng dư tiêu dùng –

V í dụ

 Giá của không khí trong lành

Không khí là miễn phí vì chúng ta không phải

mua nó để thở

Đạo luật không khí sạch thông qua năm

1970

Câu hỏi: có phải lợi ích của không khí sạch

đáng giá phải trả chi phí không?

Trang 54

Giá của không khí sạch

 Số liệu thực nghiệm xác định ước tính cầu đối với không khí sạch

 Không tồn tại thị trường không khí sạch, nhưng có thể thấy người ta sẵn sàng trả giá để có nó

Ví dụ: người ta có thể mua căn hộ với giá

đắt hơn ở nơi có không khí trong lành

Trang 55

Giá trị của không khí sạch

 Sử dụng ước tính thực nghiệm này, chúng ta có thể đo được thặng dư tiêu dùng đối với việc giảm khí thải từ đường cầu

Trang 56

Giá của không khí sạch2000

10 0

Trang 57

Ước lượng cầu bằng thực nghiệm

 Một cách trực tiếp để có thông tin về cầu

là phỏng vấn trực tiếp người tiêu dùng bằng cách hỏi họ sẵn sàng trả bao nhiêu

để mua hàng hoá tại các mức giá

Trang 58

Ước lượng cầu bằng thực nghiệm

 Vấn đề là

Người tiêu dùng có thể thiếu thông tin hoặc

không quan tâm hoặc sợ phỏng vấn

Trang 59

Ước lượng cầu bằng thực nghiệm

 Thí nghiệm marketing trực tiếp: bán hàng thực tế được đưa ra chào bán cho khách hàng tiềm năng

Trang 60

Ước lượng cầu bằng thực nghiệm

 Phương pháp thống kê

 Kinh tế lượng - OLS

Trang 61

Số liệu cầu của Raspberries

Trang 62

Ước lượng cầu

 Hàm cầu phụ thuộc giá và lượng cầu

Q = a - bP

Q = 28.2 -1.00P

Trang 63

Ước lượng cầu

Q

P

15 10 5

25 20

d 1

d 2

d 3 D Q=28.2-1.00P

Trang 64

Ước lượng cầu – thu nhập thay đổi

Q

P

15 10 5

25 20

Trang 65

Ước lượng cầu bằng thực nghiệm

 Ứơc lượng hệ số co giãn

Hàm cầu: Q = a - bP

 Hệ số co giãn:

) /

( )

/ )(

/ ( Q P P Q b P Q

EP = ∆ ∆ = −

Trang 66

Ước lượng cầu

 Giả định: co giãn giá và thu thập không đổi

 Cầu co giãn cân đối =

) log(

) log(

Trang 67

Ước lượng cầu

 Sử dụng số liệu của Raspberry:

log(Q) = − 0.23 0.34 log(P) 1.32 log(I) − +

Trang 68

Ước lượng cầu

 Thay thế: b2 dương

 Bổ sung: b2 âm

) log( log

) log(

) log( Q = ab P + b2 P2 + c I

Trang 69

Hàm cầu đối với đồ ăn sẵn

 Are Grape Nuts and Spoon Size Shredded Wheat good substitutes?

Estimated demand for Grape Nuts (GN)

)log(

14.0)

log(

62.0)

log(

085

2998

.1)

Price elasticity = -2.0Income elasticity = 0.62Cross elasticity = 0.14

Ngày đăng: 20/10/2016, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w