Chú ý: Bốn cách xác định mặt phẳng trên là t ơng đ ơng nhau.. Ta có thể chuyển từ cách xác định mặt phẳng này sang cách xác định mặt phẳng khác khi cần thiết... Hình chiếu bằng của V1
Trang 11.4 BiÓu diÔn mÆt ph¼ng
1.4.1- §å thøc mÆt ph¼ng
Trang 2A
C B
m
n n
Trang 3b) a)
Trang 4c) §å thøc cña hai ® êng th¼ng c¾t nhau.
d) §å thøc cña hai ® êng th¼ng song song víi nhau.
m
Trang 5Chú ý: Bốn cách xác định mặt phẳng trên là t ơng đ ơng nhau Ta có thể chuyển từ cách xác định mặt
phẳng này sang cách xác định mặt phẳng khác khi cần thiết.
Trang 16* Giao tuyến của mặt phẳng Q với mặt phẳng hình chiếu đứng P1
gọi là vết đứng của mặt phẳng Q và đ ợc kí hiệu là V 1 Q : V 1 Q = Q x
P1
a - Định nghĩa:
V 1 Q
Q
Trang 17* Giao tuyÕn cña mÆt ph¼ng Q víi mÆt ph¼ng h×nh chiÕu b»ng P2
gäi lµ vÕt b»ng cña mÆt ph¼ng Q vµ ® îc kÝ hiÖu lµ V 2 Q : V 2 Q = Q x
Trang 181Q V
Trang 201.4.2 - Vết mặt phẳng:
* Hình chiếu đứng của V1Q trùng với chính nó Hình chiếu
bằng của V1Q trùng với trục x.
b - Tính chất:
V Q2
1Q V
Trang 21b - Tính chất:
* Hình chiếu bằng của V2Q trùng với chính nó Hình chiếu
đứng của V2Q trùng với trục x.
V Q2
1Q V
Trang 23b a
Trang 24b a
Trang 251.4.2 - Vết mặt phẳng:
Để tìm viết mặt phẳng ta đi vẽ các vết của hai đ ờng thẳng a và b sau đó nối vết đứng của a với vết đứng của b ta đ ợc vết đứng của mặt phẳng: M a M b = V 1 Q, nối vết bằng của a với vết bằng của b ta đ
Trang 26Để tìm viết mặt phẳng ta đi vẽ các vết của hai đ ờng thẳng a và b sau đó nối vết đứng của a với vết đứng của b ta đ ợc vết đứng của mặt phẳng: M a M b = V 1 Q, nối vết bằng của a với vết bằng của b ta đ
Trang 272a
a1
2K
Na 1
Mb 2
Na 2
I1
Ma 2
Nb 1
Nb 2
I2
b1
b2
Ma 1
V2Q
V1Q
Vẽ đ ờng thẳng b thuộc mặt phẳng Q, đi qua điểm K và cắt đ ờng thẳng a Gọi I là giao điểm của đ ờng thẳng a và đ ờng thẳng b
M a là vết đứng của đ ờng thẳng a; M b là vết đứng của đ ờng thẳng b
N a là vết bằng của đ ờng thẳng a; N Cho mặt phẳng Q đ ợc xác định bởi điểm K và đ ờng thẳng a nh hình vẽ, hãy tìm vết của mặt phẳng Q. b là vết bằng của đ ờng thẳng b
d - Ví dụ:
Trang 281.4.3– Sự liên thuộc của điểm, đ ờng thẳng với mặt phẳng:
- Đ ờng thẳng thuộc mặt phẳng khi đ ờng thẳng đó đi qua hai
điểm thuộc mặt phẳng.
- Điểm thuộc mặt phẳng khi điểm đó thuộc một đ ờng thẳng của mặt phẳng.
a - Mệnh đề:
Trang 29Nội dung bài toán: cho biết 1 hình chiếu của một đ ờng thẳng thuộc mặt phẳng nào đó, ta cần xác định hình chiếu thứ hai của đ ờng thẳng.
b - Bài toán cơ bản 1:
1.4.3– Sự liên thuộc của điểm, đ ờng thẳng với mặt phẳng:
Trang 30Giả sử cho hình chiếu đứng d 1 của đ ờng thẳng d nằm trong mặt phẳng Q xác định bởi hai đ ờng thẳng cắt nhau a x b, hãy tìm hình chiếu bằng d 2 của d
Trang 33Nội dung bài toán: cho biết 1 hình chiếu của một điểm thuộc mặt phẳng nào đó, ta cần xác định hình chiếu thứ hai của điểm.
c - Bài toán cơ bản 2:
1.4.3– Sự liên thuộc của điểm, đ ờng thẳng với mặt phẳng:
Trang 34Giả sử cho hình chiếu bằng M 2 của điểm M nằm trong mặt phẳng Q xác định bởi hai đ ờng thẳng cắt nhau a x b, hãy tìm hình chiếu đứng M 1 của M
Trang 35Ta gắn M vào đ ờng thẳng t // b, khi đó : t 2 // b 2 và t 1 // b 1
Trang 361.4.4- Các mặt phẳng đặc biệt
a) Mặt phẳng chiếu bằng:
Trang 371.4.4- Các mặt phẳng đặc biệt
a) Mặt phẳng chiếu bằng:
Trang 381.4.4- Các mặt phẳng đặc biệt
b) Mặt phẳng chiếu đứng:
Trang 39b) Mặt phẳng chiếu đứng:
Trang 401.4.4- Các mặt phẳng đặc biệt
c) Mặt phẳng chiếu cạnh:
Trang 41c) MÆt ph¼ng chiÕu c¹nh:
Trang 421.4.4- Các mặt phẳng đặc biệt
d) Mặt phẳng bằng:
Trang 43d) MÆt ph¼ng b»ng:
Trang 441.4.4- Các mặt phẳng đặc biệt
e) Mặt phẳng mặt:
Trang 45e) MÆt ph¼ng mÆt:
Trang 461.4.4- Các mặt phẳng đặc biệt
f) Mặt phẳng cạnh:
Trang 47f) MÆt ph¼ng c¹nh: