1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1.2. Biểu diễn điểm

69 560 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 871 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phần không gian ở sau P1 và trên P2 là góc phần t II.- Phần không gian đối đỉnh với góc phần t I gọi là góc phần t III.. - Phần không gian đối đỉnh với góc phần t II gọi là góc phần t

Trang 1

1.2.1 - HÖ thèng c¸c mÆt ph¼ng h×nh chiÕu

a) Chän c¸c mÆt ph¼ng h×nh chiÕu:

1.2 - BiÓu diÔn ®iÓm

Trang 2

M t ph ng ặ ẳ hình chi u ế

Mặt phẳng hình chiếu cạnh

1

P1

P

HÖ thèng c¸c mÆt ph¼ng h×nh chiÕu

Trang 3

1.2.1 - Hệ thống các mặt phẳng hình chiếu

b) Một số tên gọi:

1 Trục chiếu:

- Giao tuyến giữa P1 và P2 là đ ờng thẳng x, gọi là trục chiếu x

- Giao tuyến giữa P2 và P3 là đ ờng thẳng y, gọi là trục chiếu y.

- Giao tuyến giữa P1 và P3 là đ ờng thẳng z, gọi là trục chiếu z.

Ta thấy x y z nên có thể gắn hệ trục toạ độ Đề các thẳng góc vào các trục chiếu đó.

Trục chiếu z

x

z

y O

Trang 4

- Phần không gian ở sau P1 và trên P2 là góc phần t II.

- Phần không gian đối đỉnh với góc phần t I gọi là góc phần t III.

- Phần không gian đối đỉnh với góc phần t II gọi là góc phần t IV.

Góc phần t I

1.2.1 - Hệ thống các mặt phẳng hình chiếu

b) Một số tên gọi:

Trang 7

Độ xa : là khoảng cách từ một điểm A trong không gian tới P1 (y A ),

độ xa d ơng khi A ở phía tr ớc P1 , độ xa âm khi A ở phía sau P1

yA

Trang 8

2 Độ cao: là khoảng cách từ điểm A trong không gian tới P2 (z A ), độ cao

d ơng khi A ở phía bên trên P2 , độ cao âm khi A ở phía bên d ới P2

Trang 9

3 Độ xa cạnh: là khoảng cách từ điểm A trong không gian tới P3

(x A ) độ xa cạnh d ơng khi A ở phía bên trái P3 , độ xa cạnh âm khi A

Trang 11

1.2.2 -Xây dựng đồ thức của điểm:

a) Các b ớc xây dựng đồ thức của điểm:

1.2 - Biểu diễn điểm

Trang 15

- Xoay quanh trôc x sao cho nöa tr íc

P2 trïng víi nöa d íi cña P1

Trang 26

P

Trang 44

P

Trang 64

1.2.2 -Xây dựng đồ thức của điểm:

b) Khái niệm đồ thức của điểm:

- Hình biểu diễn 3 hình chiếu (A 1 , A 2 , A 3 ) của điểm A trên một mặt phẳng sau khi thực hiện phép xoay gọi là đồ thức của điểm A với 3 hình chiếu.

Đồ thức của điểm A với ba hình chiếu.

- Nếu chỉ xét đến 2 hình chiếu của điểm A ta có đồ thức của điểm A với 2 hình chiếu.

Đồ thức của điểm A với hai hình chiếu.

Trang 65

c) Các tính chất của đồ thức của điểm:

- A 1 A 2 x và A 1 A 2 đ ợc gọi là đ ờng dóng đứng.

- A 1 A x = z A , A 2 A x = y A = A 3 A z ; A 1 A z = x A

- A 1 A 3 // x, A 1 A 3 gọi là đ ờng dóng ngang.

1.2.2 -Xây dựng đồ thức của điểm:

P

y x

đứng

Đ ờng dóng ngang

Trang 66

* Nếu hình chiếu đứng của điểm nằm phía trên trục x thì điểm đó

có độ cao d ơng, nằm d ới trục x thì có độ cao âm.

* Nếu hình chiếu bằng của điểm nằm d ới trục x thì điểm đó có độ

- Điểm M có độ cao d ơng <=> Hình chiếu đứng M 1 nằm phía trên trục x.

- Điểm N có độ cao âm <=> Hình chiếu đứng N 1 nằm d ới trục x.

- Điểm M có độ xa d ơng <=> Hình chiếu bằng M 2 nằm d ới trục x.

- Điểm N có độ xa âm <=> Hình chiếu bằng N 2 nằm phía trên trục x.

Xét độ cao của hai điểm M và N: Xét độ xa của hai điểm M và N:

Trang 67

- Nếu hình chiếu đứng của điểm nằm phía trên trục x thì điểm đó

có độ cao d ơng, nằm d ới trục x thì điểm đó có độ cao âm.

- Nếu hình chiếu bằng của điểm nằm d ới trục x thì điểm đó có độ

xa d ơng, nằm phía trên trục x thì điểm đó có độ xa âm.

- A 1 A 2 x và A 1 A 2 đ ợc gọi là đ ờng dóng đứng.

- A 1 A x = z A , A 2 A x = y A = A 3 A z ; A 1 A z = x A

- A 1 A 3 // x, A 1 A 3 gọi là đ ờng dóng ngang.

c) Các tính chất đồ thức của điểm:

Trang 68

d) Ví dụ:

1.2.2 -Xây dựng đồ thức của điểm:

Cho đồ thức với hai hình chiếu của điểm B nh hình vẽ, hãy xét xem

điểm B thuộc góc phần t nào trong không gian?

Trang 69

1.2.3 – Vẽ hình chiếu thứ 3 từ hai hình chiếu của điểm:

Dựa trên ba tính chất đồ thức của điểm, ta có thể vẽ đ ợc hình

chiếu thứ 3 khi cho hai hình chiếu của điểm.

Ngày đăng: 20/10/2016, 08:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN