Về kiến thức: - Nắm vững khái niệm nhị thức bậc nhất NTBN, định lý về dấu NTBN.. - Biết xét dấu của một NTBN, xét dấu của một tích của nhiều NTBN, xét dấu thương của hai NTBN, cách bỏ dấ
Trang 1Giáo án đại số cơ bản 10 Giáo viên: Dương Minh Tiến Bài 3 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
Tiết 35-36, Tuần 20
I.MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
- Nắm vững khái niệm nhị thức bậc nhất (NTBN), định lý về dấu NTBN
- Biết xét dấu của một NTBN, xét dấu của một tích của nhiều NTBN, xét dấu thương của hai NTBN, cách bỏ dấu GTTĐ trong biểu thức cĩ chứa GTTĐ của những NTBN
- Khắc sâu một số kiến thức: phương pháp bảng và phương pháp khoảng để xét dấu tích và thương các NTBN
- Vận dụng một cách linh hoạt định lý về dấu của NTBN trong việc xét dấu các biểu thức đại số khác
2 Về kĩ năng:
- Xét được dấu của các NTBN với hệ số a<0 và a>0
- Biết sử dụng thành thạo phương pháp bảng và phương pháp khoảng trong việc xét dấu các tích và thương
- Vận dụng việc xét dấu để giải các bất phương trình bậc nhất và một số dạng đưa về được bất phương trình bậc nhất
3 Về tư duy thái độ:
Cần cù, cẩn thận, chính xác, phát triển tư duy logic
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- Chuẩn bị của học sinh: xem lại các kiến thức đã học ở bài 1 bài 2
- Chuẩn bị của giáo viên: Phấn màu, thước kẻ, bảng phụ…
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp gợi mở vấn đáp, đan xen thảo luận nhĩm
IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Tiết 1:
1 Kiểm tra miệng : lồng vào các hoạt động của học sinh trong tiết học.
2 Bài cũ :
Câu hỏi 1: Cho f(x) = 3x +5
a) Hãy xác định các hệ số a,b của biểu thức trên
b) Hãy tìm dấu của f(x) khi
3
5
x và khi
3
5
Câu hỏi 2: Cho f(x) = -3x -5
c) Hãy xác định các hệ số a,b của biểu thức trên
d) Hãy tìm dấu của f(x) khi
3
5
x và khi
3
5
3 Bài mới:
Trang 2Giáo án đại số cơ bản 10 Giáo viên: Dương Minh Tiến
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm nhị thức bậc nhất.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I ĐỊNH LÝ VỀ DẤU CỦA NHỊ THỨC
BẬC NHẤT:
1 Nhị thức bậc nhất :
Gọi HS nêu khái niệm
Sau đó đưa ra các câu hỏi sau nhằm
khắc sâu định nghĩa
? Hàm số y = ax + b cĩ được gọi là một
NTBN hay khơng?
? f(y) = 3y – b cĩ phải là một NTBN
Hãy nêu một vd về nhị thức bậc nhất
có a < 0
Hãy nêu một vd về nhị thức bậc nhất
có a > 0
Hoạt động 1:
Giải bpt 2x 3 0 và biểu diễn
hình học tập nghiệm
Hãy chỉ ra khoảng mà nếu x lấy giá
trị trong đó thì nhị thức f(x) 2x 3 có
giá trị trái dấu với hệ số của x
Hãy chỉ ra các khoảng mà nếu x lấy
giá trị trong đó thì nhị thức f(x) 2x 3
có giá trịc ùng dấu với hệ số của x
HS khắc ghi khái niệm
Khơng phải là một NTBN vì hệ số a chưa biết khác khơng hay chưa
Là một NTBN
f(x) = 2x – 3, 6 1
2
f x x
f(x) = -2 + 5 , ( ) 3 9
2
f x x 3
2
Vì 2 3 2 3
2
f x x x
từ đó suy ra
3
2
x
2
3
x
Hoạt động 2: Định lí về dấu của NTBN
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Dấu của nhị thức bậc nhất :
GV nêu định lý
Hướng dẫn HS chứng minh
Hãy phân tích f(x) thành nhân tử mà
một nhân tử là a
? f(x) cùng dấu với a trong khoảng nào
? f(x) trái dấu với a trong khoảng nào
Gọi HS điền vào chổ trống trong bảng
sau:
x
-a b
b
ax
x
f( ) .dấu với a 0 .dấu với
a
Minh họa bằng đồ thị ( Bảng phụ)
Khắc sâu định lí về dấu của NTBN
HS lắng nghe, khắc sâu khái niệm
a
b x a b ax x
HS lên bảng điền Khi x b;
a
f(x) và a cùng dấu Khi x ; b
a
f(x) và a trái dấu
HS quan sát và rút ra ý nghĩa của bảng xét dấu
* Nếu a 3
2 thì nhị thức đồng biến trên
3 2
Trang 3Giáo án đại số cơ bản 10 Giáo viên: Dương Minh Tiến
+ Xét dấu của nhị thức f(x) = 2x – 3 trên
;2
a
+ Hàm số f(x) = 2 đồng biến hay nghịch biến
trên khoảng nào? Tại sao?
;2
a
3 nghịch biến ;2
2
và
Hàm số khơng thay đổi dấu ( Hàm hằng)
Ho t ạt động 3:Xét dấu các nhị thức động 3:Xét dấu các nhị thức ng 3:Xét dấu các nhị thức f(x) 3x 2 , g(x) 2x 5
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 Aùp dụng :
Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm
làm một câu, điền vào chổ trống trong
bảng sau:
x
2
3
)
(x x
f 0
x
g x x 0
Sau đó GV nêu VD1 (sgk)
0
m x
m
1
f(x) 0
0
m x
m
1
f(x) 0
Khi m = 0 thì nhị thức cĩ dạng như
thế nào?
II XÉT DẤU TÍCH THƯƠNG CÁC
NTBN:
GV nêu khái niệm dấu của tích và
của thương
GV nêu VD2 trong SGK:
Xét dấu biểu thức:
5 3
) 2 )(
1 4
(
)
(
x
x x x
f
+ Tìm nghiệm của từng nhị thức
+ Hàm số khơng xác định tại đâu?
HS đọc, xem xét lời giải VD1, rồi điền đấu vào chổ trống
x
3
2
2 3 ) (x x
f - 0 +
x
2
5
g x x + 0
- HS ghi
HS giải
Khi đĩ f(x) = -1 < 0, x
Học sinh nêu khái niệm + Xét dấu từng nhị thức trên từng khoảng + Nhân dấu của các biểu thức trên từng khoảng để lấy dấu chung
Học sinh làm ví dụ 2
* (4x + 1) cĩ nghiệm là 1
4
x
* (x + 2) cĩ nghiệm là x = 2
* (-3x + 5) cĩ nghiệm là 5
3
x và khơng xác đinh tại đĩ
Học sinh thực hiện
Trang 4Giáo án đại số cơ bản 10 Giáo viên: Dương Minh Tiến
Gọi một HS lên bảng điền vào chổ
trống trong bảng sau:
x
2
4 1
3 5 + 1 4 x 0 2 x 0 5 3 x 0 ) (x f 0 0
x
2 1 3
+ 1 2 x 0
-x 3 0
f(x) 0 0
Cho HS kết luận bằng các câu hỏi sau: - Với những x nào thì f(x)=0 - Trong những miền nào thì f(x) âm? - Trong những miền nào thì f(x) dương? x 2
4 1
3 5
+ 1 4 x - - 0 + +
2 x - 0 + + +
5 3 x + + + 0
-) (x f + 0 - 0 +
-x
2 1 3 +
1 2 x - 0 + +
-x 3 + + 0
-f(x) 0 + 0
- Học sinh trả lời - Với x= 2 1 , x=3 thì f(x)=0 - f(x) < 0 3 ; 2 1 ; x - ; 3 2 1 0 ) (x x f 4 Củng cố tiết 1: Dấu của nhị thức bậc nhất ? Nhị thức ax + b cĩ dấu như thế nào trên từng khoảng xác định của nĩ ? Muốn xét dấu một biểu thức chứa nhiều nhị thức ta làm như thế nào
5 Dặn dị: Bài tập 1 trang 94 sgk. Rút kinh nghiệm:
Tiết 2: Hoạt động 4: Giải bất phương trình.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
III ÁP DỤNG VÀO GIẢI BPT
1.Bất phương trình tích, bất phương
trình chứa ẩn ở mẫu thức:
Trang 5Giáo án đại số cơ bản 10 Giáo viên: Dương Minh Tiến
* Lưu ý: Giải BPT thực chất là xét dấu của
một nhị thức
VD3: Giải bpt: 1
1
1
x
HD HS cách giải
+ Dùng các phép biến đổi tương đưa BPT về
dạng một biểu thức cĩ dạng là tích của các
nhị thức
+ Thường biến đổi về dạng f(x) < 0 hoặc
f(x) > 0
Gọi HS xét dấu biểu thức
x
x x
f
1 )
(
Vậy nghiệm của bpt?
Cho HS thực hiện hoạt động 4 SGK
Giải bpt x3 4x 0
Hãy phân tích x3 4x
thành nhân tử?
Hãy xét dấu của f(x) x3 4x
và giải bất phương trình 3 4 0
x x
HS giải
1
1
1
0
1 x x
HS xét dấu
Nghiệm của bpt đã cho là:0 x 1
x
Việc xét dấu làm tương tự các ví dụ trên.Kết quả x 2 hoặc 0 x 2
Hoạt động 5: VD4: Giải bpt: 2x 1 x 3 5
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2.Bất phương trình chứa ẩn trong dấu
giá trị tuyệt đối.
Hãy nêu khái niệm giá trị tuyệt đối
của một số a?
VD4: Giải bpt: 2x 1 x 3 5
Hãy bỏ giá trị tuyệt đối củabiểu
thức: 2x 1
Hãy giải bpt với
2
1
x
Hãy giải bpt với
2
1
x
0
a nếu a a
a nếu a
( 2 1) nếu 2 1 0
x
Với
2
1
x ta có hệbpt
7 2 1 5 3 )1 2 ( 2
1
x x x
x
Với
2
1
x ta có hệ bpt
5 3 ) 1 2 ( 2 1
x x
x
3 2 1
x x
3
2
1
x
Tập nghiệm của bpt là
2
1 2
1
;
Trang 6Giáo án đại số cơ bản 10 Giáo viên: Dương Minh Tiến
Hãy nêu kết luận về nghiệm của
bất phương trình?
Nhận xét: Bằng cách áp dụng tính chất của giá trị tuyệt đối ta có thể dễ dàng giải các bất phương trình dạng f(x) a và f(x) a với a 0 đã cho
Ta có: f(x) a af(x) a
f(x) a f(x) a hoặc f(x) a (a >0)
4 Củng cố tiết 2:
Câu hỏi 1:
a Phát biểu định lý về dấu nhị thức bậc nhất
b Các bước xét dấu một tích hoặc một thương những nhị thức bậc nhất
c Cách giải BPT cĩ chứa GTTĐ của những nhị thức bậc nhất
Câu hỏi 2: Tìm phương án đúng trong câu hỏi dưới đây
Bất phương trình 0
1
4 5
2
x
x x
cĩ tập nghiệm là a) Tập rỗng
b) (-1;1) [4;+)
c) (-;-1) [1;4]
d) (-;-1) [1;4]
Câu hỏi 3 : Hãy điền đúng sai vào các kết luận sau :
a) f(x) 0 x 2
b) f(x) 0
2
1
x
c) f(x) 0 x 0
d) f(x) 0
2
1
x
Câu hỏi 4: Bất phương trình 2x 1 1 có nghiệm là:
a)
2
1
x b)x 3 c) x ( 1 ; 0 ) d)
R
x
Câu hỏi 5: Giải bpt :
1 2
5 1
2
x
5 Dặn dị: Bài tập về nhà: bài 2, 3 sgk trang 94
Gơị ý giải bài tập SGK trang 94
BT1
a), b) lập bảng xét dấu f x rồi kết luận về dấu
c) Biến đổi
11 5
3 1 2
x
f x
rồi lập bảng xét dấu d) f x 2x1 2 x1 rồi lập bảng xét dấu
BT 2 Giải BPT không được khử mẫu
x
1
1; 3
2 x x
Trang 7Giáo án đại số cơ bản 10 Giáo viên: Dương Minh Tiến
b) tương tự ta có 2 0
x
Nghiệm BPT x ; 2 \ 1
x
Nghiệm 12x 4; 3 x0
d) 3 2 0
x
3
BT 3 dùng phép biến đổi tương đương
a)
2
5 4 6
x
đưa về BPT thương , lập bảng xét dấu suy ra nghiệm x5; 1 x1;x1
Rút kinh nghiệm:
………
…
………
…
………
…
………
…
………