1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

15 384 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 555 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét mởø đầu*Nhận xét: Mọi số đều được viết dưới dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số chia hết cho 9... Dấu hiệu chia hết cho 3 Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia h

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

1) Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5?

Trong các số: 2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007,

2008, 2009, 2010

-Số nào chia hết cho 2?

-Số nào chia hết cho 5?

-Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 gì khác

với dấu hiệuchia hết cho 2, cho 5 không?

2) Xét số a = 2124; b = 5124 thực hiện phép chia kiểm

tra số nào chia hết cho 9, số nào không chia hết cho 9?

Trang 3

1 Nhận xét mởø đầu

*Nhận xét:

Mọi số đều được viết dưới dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số chia hết cho 9.

Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9

100.a + 10.b + c

Hãy viết 100 thành 99+1,

10 thành 9+1

= (99+1).a + (9+1).b + c

= 99.a + a + 9.b + b + c

= (a+b+c) + (99.a + 9.b) = (tổng các chữ số) + (số chia hết cho 9)

- VD: Xét số = Áp dụng tính chất nhân 1

số với 1 tổng?

Mọi số tự nhiên đều viết được dưới

dạng nào?

abc

= (a+b+c) + (9.11.a + 9.b)

Trang 4

2 Dấu hiệu chia hết cho 9

* Ví dụ: Áp dụng nhận xét mở đầu , xét xem:

Số 621 có chia hết cho 9 không?

= 9 + (số chia hết cho 9) Số 621 chia hết cho 9 vì cả hai số hạng đều chia hết cho 9

Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

621 = (6+2+1) + (số chia hết cho 9) Giải:

NX: Mọi số đều được viết dưới dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số chia hết cho 9.

* Kết luận 1:

Trang 5

* Ví dụ: Áp dụng nhận xét mở đầu , xét xem:

Số 712 có chia hết cho 9 không?

= 10 + (số chia hết cho 9) Số 712 không chia hết cho 9 vì một số hạng chia hết cho 9 còn một số hạng không chia hết cho 9

Số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9

712 = (7+1+2) + (số chia hết cho 9) Giải:

NX: Mọi số đều được viết dưới dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số chia hết cho 9.

* Kết luận 2:

* Dấu hiệu: Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9

Trang 6

?1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 9, số nào không chia hết cho 9?

621 ; 1205 ; 1327 ; 6354

* Dấu hiệu: Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9

Giải:

6354 9 Vì 6+3+5+4 = 18 9 

621 9 Vì 6+2+1 = 9 9 

1205 9 Vì 1+2+0+5 = 8 9 

1327 9 Vì 1+3+2+7 = 13 9 

Trang 7

3 Dấu hiệu chia hết cho 3

* Ví dụ: Áp dụng nhận xét mở đầu, xét xem:

Số 621 có chia hết cho 3 không?

= 9 + (số chia hết cho 3) Số 621 chia hết cho 3 vì cả hai số hạng đều chia hết cho 3

Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3

621 = (6+2+1) + (số chia hết cho 9) Giải:

NX: Mọi số đều được viết dưới dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số chia hết cho 9.

* Kết luận 1:

Trang 8

* Ví dụ: Áp dụng nhận xét mở đầu , xét xem:

Số 712 có chia hết cho 3 không?

= 10 + (số chia hết cho 3) Số 712 không chia hết cho 3 vì một số hạng chia hết cho 3 còn một số hạng không chia hết cho 3

Số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3

712 = (7+1+2) + (số chia hết cho 9) Giải:

NX: Mọi số đều được viết dưới dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số chia hết cho 9.

* Kết luận 2:

* Dấu hiệu: Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3

Trang 9

Giải :

?2: Điền vào dấu * để được số

* Dấu hiệu: Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3

Để khi15*7 3 M (1+ 5+ * +7) 3

=> (13+ * ) 3 mà * là chữ số

=> * { 2; 5; 8 }∈ Vậy * { 2; 5; 8 }∈

Trang 10

1 Nhận xét mởø đầu

2 Dấu hiệu chia hết cho 9

3 Dấu hiệu chia hết cho 3

Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.

Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.

Mọi số đều được viết dưới dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số chia hết cho 9.

Mọi số đều được viết dưới dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số chia hết cho 9.

Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.

Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.

TiÕt 22: dÊu hiƯu chia hÕt cho 3, cho 9.

Trang 11

? D ấ ấ u hi u chia u hi u chia ệ ệ h ế t cho 3,cho 9 cĩ gì khác với dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 khơng ?

? D ấ ấ u hi u chia u hi u chia ệ ệ h ế t cho 3,cho 9 cĩ gì khác với dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 khơng ?

Dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5 phụ thuộc vào

chữ số tận cùng.

Dấu hiệu chia hết cho 3,cho 9 phụ thuộc vào

tổng các chữ sốá

Trang 12

Số chia hết cho 3 là: 1347 ; 6534 ; 93 258

Số chia hết cho 9 là: 6534 ; 93 258

4) Bài tập: Bài 101 trang 41 SGK

Trong các số sau , số nào chia hết cho 3, số nào chia hết cho 9?

187 ; 1347 ; 2515 ; 6534 ; 93 258 Các số

chia hết cho 9 thì có chia hết cho 3 hay không?

* Nhận xét: Mọi số chia hết cho 9 đều chia hết cho 3

Trang 13

Bài 104 trang 42 SGK Điền vào dấu * để:

) 43*

Giải: => * = 0 hoặc 5

Vậy * = 5

) *81*

c)

81

810

mà a là chữ số khác 0 => a = 9

*81*

Trang 14

Cho các số : 3564 ; 4352 ; 6531; 6570 ;1248

a) Viết tập hợp A các số chia hết cho 3 trong các số trên b) Viết tập hợp B các số chia hết cho 9 trong các số trên c) Dùng kí hiệu để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B

Cho các số : 3564 ; 4352 ; 6531; 6570 ;1248

a) Viết tập hợp A các số chia hết cho 3 trong các số trên b) Viết tập hợp B các số chia hết cho 9 trong các số trên c) Dùng kí hiệu để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B

Bài 102 trang 41 SGK

a) A = 3564 ; 6531 ; 6570 ; 1248A b) B = 3564; 6570B

c) B A B A ⊂

Trang 15

-Häc thuéc vµ n¾m v ng dÊu hiÖu chia hÕt cho 3, cho 9 -Lµm hoµn chØnh c¸c bµi tËp 103, 104, 105 ë SGK -Lµm bµi tËp 137, 138 ë SBT

Ngày đăng: 20/09/2015, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w