1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hội chứng vùi lấp và tiêu cơ vân

34 558 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hội chứng vùi lấp:• Hội chứng do đè ép cơ vân và hậu quả là tiêu cơ vân • Sự tiêu cơ vân này có thể gây ra các biến chứng toàn thân –rối loạn điện giải –ứ đọng dịch –đái sắc tố cơ... Hộ

Trang 1

Héi chøng vïi lÊp vµ tiªu c¬ v©n

Trang 2

Hội chứng vùi lấp:

• Hội chứng do đè ép cơ vân và hậu quả là tiêu cơ vân

• Sự tiêu cơ vân này có thể gây ra các biến

chứng toàn thân

–rối loạn điện giải

–ứ đọng dịch

–đái sắc tố cơ

Trang 3

Hội chứng vùi lấp:

Mô tả lần đầu tiên

• 1941 - Bywaters & Beal

• đức ném bom Luân đôn

• 5 bệnh nhân bị đè ép nhiều giờ dưới đống đổ nát

• Trong tinh trạng sốc với phù chi, nước tiểu sẫm màu

• Chết sau suy thận, đôi khi không thấy tổn thương lớn rõ ràng

Trang 4

DÞch tÔ häc cña héi chøng vïi lÊp:

Trang 5

BÖnh nguyªn cña héi chøng vïi lÊp

Trang 6

Các nguyên nhân có ảnh hưởng giống như hội chứng vùi lấp

• Hội chứng tiêu huỷ khối u

• Sốt cao quá mức

• Bị giật bởi điện cao thế (> 1000 volts)

Trang 7

Sinh lý tÕ bµo: c¸c ions

Trong tÕ bµo

Ngoµi tÕ bµo

Trang 8

Sinh lý bệnh của tiêu cơ vân trong hội chứng vùi lấp

Chèn ép

Ca++ vào trong tế bào

↑ Ca++

Activation de protộases Dộgradation de la membrane Activation de nuclộases

Peroxidation lipidique

Ischemie

Giảm sản xuất ATP

Ca ++ tràn vào trong tế bào

Thu hút bạch cầu đa nhân trung tính

Tiêu huỷ cơ vân

Giải áp

Tưới máu lại

Hoạt hoá các proteases Thoái hoá màng tế bào Hoạt hoá các nuclease Peroxid hoá lipid Cytokines viêm

Na+, H2O vào :phù tế bào

Lan rộng đáp ứng viêm

Suy đa tạng

Trang 9

Sinh lý bÖnh cña tiªu c¬ v©n

trong héi chøng vïi lÊp

Trang 10

Sinh lý bệnh của suy thận cấp (STC)

Không được tái hấp thu

Liên quan đến protein Tamm- Horsfall

myoglobine

được lọc tự do

pH axít góp phần tạo tủa và tạo các thỏi tắc

Trang 11

Sinh lý bÖnh cña suy thËn cÊp

Myoglobin

Trang 12

– Thiếu thể tích tuần hoàn → Sốc

[ BốI CảNH >> biểu hiện lâm sàng ]  nghĩ đến chẩn đoán

Trang 13

Các dấu hiệu chuyển hoá

• Myoglobin máu / niệu

∀ ↑ [Creatine Phospho Kinase] máu = (CPK)

∀ ↑ Kali máu

• Hạ canxi máu - ↑ Phosphate máu

• Toan chuyển hoá

• Cô đặc máu

Trang 14

– (+) đối với hemoglobin

không đái máu cũng không tan máu

(+) đái máu / đái myoglobin

Trang 15

∀ ↑ CPK MM: khẳng định chẩn đoán tiêu cơ vân

↑ ↑ phần MM >> MB

–Cao điểm vào ngày 2 rồi (-35%) cứ 24 h

–< 7000 UI/L = vừa

–> 16000 U/L = nặng

Trang 16

Kali máu cao

• sớm

• đột ngột

• nguy hiểm

• không tương quan với suy thận

• tương quan với cường độ tiêu cơ

 Xem xét quá trinh diễn biến

Trang 17

Toan chuyÓn ho¸

Trang 18

Các biến chứng

Các nguyên nhân tử vong ở 50 bệnh nhân bị hội chứng vùi lấp

sau trận động đất ở Hanshin-Awaji (Japon 1995)

- Chết do thiếu thể tích tuần hoàn và kali máu cao là các nguyên nhân thường gặp nhất trong các ngày đầu tiên.

- Nhiễm trùng có suy đa tạng gây chết muộn hơn

Thiếu thể tích tuần hoàn Kali máu cao

Suy đa tạng Suy tuần hoàn khác Các nguyên nhân khác

Ngày sau trận động đất

Trang 19

Các biến chứng chung

• Tinh trạng sốc thiếu thể ích tuần hoàn

• Hoại tử ống thận cấp

• Các rối loạn điện giải khác

• Bệnh lý đông máu rải rác trong lòng mạch

Trang 21

–áp lực cơ > áp lực tưới máu động mạch → ischemie

• Hậu quả: Tổn thương thần kinh cơ

• Các dấu hiệu lâm sàng

– Chi lạnh, mất mạch ngoại vi xa

– Giảm cảm giác đau, liệt tứ chi

–áp lực khoang cơ > 40 mmHg (binh thường 5 - 10 mmHg)

Trang 22

Hội chứng vùi lấp:

điều trị

1 Tại hiện trường

2 Tại bệnh viện

Trang 23

Hội chứng vùi lấp:

điều trị tại hiện trường

1 đảm bảo an toàn, ổn định khu vực trước khi can

thiệp y học

2 Hồi sức hô hấp

Trang 24

Hội chứng vùi lấp:

điều trị tại hiện trường

3 Hồi sức thể tích tuần hoàn ban đầu + + + < 6 h

Trang 25

Héi chøng vïi lÊp:

Trang 26

Héi chøng vïi lÊp:

®iÒu trÞ: Mannitol

Trang 27

Héi chøng vïi lÊp:

®iÒu trÞ: Mannitol

• T¸c dông kh«ng mong muèn

– H¹ natri m¸u gia t¹o

– Lµm nÆng thªm thiÕu thÓ tÝch tuÇn hoµn

– Qu¶ t¶i tim

• Lîi Ých

Trang 28

Hội chứng vùi lấp:

điều trị: Rối loạn nước - điện giải

– Thường gặp, nguy hiểm chết người

Trang 29

Hội chứng vùi lấp

 Phác đồ của Better & Stein (Nephron 1990)

• Dung dịch áp lực thẩm thấu thấp chứa muối

– G5% + [Na] 110 mmol/L + [Cl] 70 mmol/L

+ [NaHCO3] 40 mmol/L

• Nam 75 kg

– Truyền 12 L /ngày

– Lợi tiểu cưõng bức 8 L /ngày với pH > 6,5

– Cho đến khi hết myoglobin niệu (ngày 3)

• Các tác ụng không mong muốn:

– Viêm → ↑ tính thấm mao mạch → ↑ phù cơ

↑ nước phổi → thiếu oxy máu

Trang 30

Héi chøng vïi lÊp:

Trang 31

Hội chứng vùi lấp:

• Các chỉ đinh điều trị

– Thiểu niệu / vô niệu – Quá ải thể tích tuần hoàn – Rối loạn nước điện giải nặng

+ Kali máu cao / + Toan máu

+ Urê máu cao nặng

• Chỉ định dự phòng:

– Nguy cơ kali máu cao

• đánh giá các nhu cầu les besoins ultộrieurs

– Tần xuất lọc: 2 thậm chí 3 phiên thẩm phân / ngày / bệnh nhân STC – Thời gian lọc: 13 - 18 ngày thẩm phân / bệnh nhân STC

Trang 32

Hội chứng vùi lấp :

Các điều trị thêm

– Ngay cả khi bệnh nhân không thiếu oxy máu thì bản thân các cơ

vẫn thiếu oxy máu

– hematocrit 30 - 35% → vận chuyển O2 tối ưu

– Nếu pH máu > 7,5 →  [HCO3] nước tiểu

– Khởi động đái / quá tải tim

– Nhưng ↑ [H + ] nước tiểu

Trang 33

điều trị tại chỗ: Hội chứng khoang

• Mở cân cơ

• Chỉ định

áp lực khoang cơ > 40 mmHg trong > 6 h

hoặc > HA tâm trương - 30 > 6 h

• Tác dụng không mong muốn

rách da = nguồn nhiễm trùng tiềm tàng

Cắt lọc các cơ hoại tử không nhiễm trùng không bao giờ là cấp cứu

Ngày đăng: 18/10/2016, 23:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w