Capteur trong não thất – Nhiễm trùng 10% – Tín hiệu tin cậy nhất – Dẫn lưu dịch não tủy khi cần 2.. Capteur trong nhu mô – Nhiễm trùng < 1% – Nguy cơ máu tụ – Sai lệch tín hiệu theo thời
Trang 1CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO NẶNG 2
Monitoring ALNS (PIC)
1 Capteur trong não thất
– Nhiễm trùng 10%
– Tín hiệu tin cậy nhất
– Dẫn lưu dịch não tủy khi cần
2 Capteur trong nhu mô
– Nhiễm trùng < 1%
– Nguy cơ máu tụ
– Sai lệch tín hiệu theo thời gian dùng
Trang 3ALTMN = HATB - ALNS
Monitoring áp lực tưới máu não
(PPC)
Động cơ đẩy lưu lượng máu não (DCS)
Trang 4HATB, PaO 2 , PaCO 2 (mmHg )
HATB
Trang 5Các nguyên t c i u tr ắ đề ị
Trang 6THỨ PHÁT NGUỒN GỐC TOÀN THÂN
Trang 99°/ An th n ầ
Gi m nhu c u chuy n hóa não ả ầ ể
Theo máy th ở
Hypnovel +Fentanyl
Ch khuy n cáo dùng giãn c n u : ỉ ế ơ ế
Không theo máy th ở
T n th ổ ươ ng hô h p n ng (ARDS) ấ ặ
H thân nhi t ạ ệ để đề i u tr (tránh run) ị
10°/ Đề phòng các c n co gi t (Ngày 1-7) ơ ậ
Dépakine t nh m ch r i chuy n u ng ĩ ạ ồ ể ố
(tác d ng ph : gi m ti u câu) ụ ụ ả ể
Trang 10CÁC M C TIÊU : Ụ
i u tr t ng ALNS (PIC) Đề ị ă Duy trì áp l c t ự ướ i máu não (PPC)
B o v não ả ệ
PIC < 20 mm Hg PPC = 60 -70 mm Hg SjvO2 > 55 %
IP < 1.2 IR < 0.6
PIC < 20 mm Hg PPC = 60 -70 mm Hg SjvO2 > 55 %
IP < 1.2 IR < 0.6
CÁC BI N PHÁP CHUYÊN SÂU Ệ
Trang 11CÁC BI N PHÁP Ệ
Trang 12Sọ: hộp không giãn nở có 3 khoang
Bình
thường
ALNS (PIC)
Trang 13Thể tích trong sọ (ml)
Quan hệ áp lực – thể tích trong sọ
PIC
Trang 14Nguyên lý độ giãn nở (compliance)
Trang 15DẪN LƯU DỊCH NÃO TỦY
P3
P1 P2
Trang 16LIỆU PHÁP THẦM
THẤU (OSMOTHERAPIE)
LIỆU PHÁP THẦM
THẤU (OSMOTHERAPIE)
Mannitol 20 %
Mannitol 20 %
Trang 17Liều = 0.25 - 1g/kg trong 30 min
tăng thể tích tuần hoàn: nguy cơ mất bù tim
đa niệu thẩm thấu: nguy cơ thiếu thể tích tuần hoàn
Trang 20Pression Perfusion Cérébrale
Volume Sanguin Cérébral
Volume Sanguin Cérébral
Pression Perfusion Cérébrale
Pression Perfusion Cérébrale
Volume Sanguin Cérébral
Volume Sanguin Cérébral
Trang 21Recommandations Brain Trauma Foundation 2003
Trang 22Test c ch t i u hòa: dò li u thu c co m ch ơ ế ự đ ề ề ố ạ
Test c ch t i u hòa: dò li u thu c co m ch ơ ế ự đ ề ề ố ạ
Cơ chế tự điều hòa được bảo tồn nếu
HA → ALTMN → Co mạch não → ALNS
Trang 23Test cơ chế tự điều hòa: dò liều thuốc co mạch
Test cơ chế tự điều hòa: dò liều thuốc co mạch
Cơ chế tự điều hòa bị mất hoặc quá giới hạn nếu
HA → ALTMN → Giãn mạch não → ALNS
Trang 24Hạ thân nhiệt vừa phải
Mục tiêu thân nhiệt và các biện pháp
Hạ thân nhiệt vừa phải
Mục tiêu thân nhiệt và các biện pháp
Mục tiêu = Thân nhiệt trung tâm 34 - 36°C
Trang 25 chuyển hóa não
nồng độ các axít amin kích thích [glutamate]
đáp ứng viêm thứ phát
Lý do
Hạ thân nhiệt vừa phải
Trang 26Các rối loạn về dẫn truyền tim
Hậu quả của dùng giãn cơ kéo dài
Hạ thân nhiệt vừa phải
Các tác dụng phụ có thể gặp
Hạ thân nhiệt vừa phải
Các tác dụng phụ có thể gặp
Trang 27BARBITURIQUES – THIOPENTHAL
CÁC C CH TÁC D NG Ơ Ế Ụ
Gi m tiêu th O ả ụ 2 não → L u l ư ượ ng máu não → ALNS
CÁC C CH TÁC D NG Ơ Ế Ụ
Gi m tiêu th O ả ụ 2 não → L u l ư ượ ng máu não → ALNS
CÁC CH NH Ỉ ĐỊ : T ng máu lên não (SjvO ă 2 > 75 %)
Trang 29Nh ượ c thán gây gi m ALNS do: ả
Gi m th tích máu não (VSC) ả ể
Gi m l u l ả ư ượ ng t ướ i máu não (DSC)
Nguy c thi u mão não c c b (ischémie) ơ ế ụ ộ
n ng ặ
Ch t ng thông khí trong th i gian ng n ỉ ă ờ ắ
khi thoát v não trong lúc ch ị ờ các bi n pháp i u tr khác ệ đề ị
Monitoring SJVO 2 b t bu c ắ ộ
Monitoring SJVO 2 b t bu c ắ ộ
Trang 30Nhược thán → Ischémie não → lấy oxy →
SvjO2
Nhược thán
Những thay đổi ALNS
và SjO2
ở 20 phút
Tăng thông khí Dẫn lưu
não thất
Trang 31Giờ +16: trong phòng hồi sức thần kinh
Trang 32Giờ +16: trong phòng hồi sức thần kinh
ALNS tăng dần đến 40 mmHg
Bạn kiểm tra lại tất cả các thông số
có khả năng gây tăng ALNS
trước khi quyết định làm CT scan não kiểm tra
Bệnh án: Ông C.
Trang 35Giờ +16: trong phòng hồi sức thần kinh
ALNS tăng dần đến 40 mmHg
• CT scan não lần °2: nặng thêm ổ dập não
vùng trán
• Trong khi vận chuyển : giãn đồng tử phải
Mổ lấy bỏ khối máu tụ
Bệnh án: Ông C.
Trang 38Ngày + 5: trong phòng hồi sức thần kính
Trang 39Tăng ALNS sau khi
Trang 40Tăng ALNS sau khi
Trang 41Viêm phổi mắc phải
ở bệnh nhân chấn thương sọ não
• entérobactéries