1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chấn thương sọ não nặng 1(PFS)

81 564 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 4,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các chỉ định monitoring ALNS PIC ở bệnh nhân chấn thương sọ não ou RPC 1999 Đông cầm máu bình thường để đặt thiết bị... Monitoring ALNS PIC1.. Capteur trong não th tấ... THỨ PHÁT NGUỒN

Trang 1

Ch n th ấ ư ơ ng s não n ng ọ ặ

Seince Pierre-François

Trang 2

Các t n th ổ ươ ng nguyên phát

Các t n th ổ ươ ng nguyên phát

Hypotension Hypoxémie Hypercapnie Hypocapnie Hyperglycémie Hyperthermie

Trang 4

Khám lâm sàng ban đầ u c a b n ủ ạ

• Tình tr ng huy t ạ ế độ ng

– HA: 100/60 – Nh p tim: 90 ị – Không có vân tím – Nghe tim bình th ườ ng

• Tình tr ng hô h p ạ ấ

– Sp02 95% khí tr i ờ – Nh p th 8/min ị ở

– Không co kéo – Nghe ph i bình th ổ ườ ng Bệnh án: Ông C.

Trang 5

Khám lâm sàng ban đầ u c a b n ủ ạ

• Tình tr ng th n kinh ạ ầ

– V t thế ươ ng da đầu không th y lòi nãoấ

– Coma Glagow 7: M t 1 Nói 2 V n ắ ậ động 4– Hai đồng t ử đề ở ữu, gi a, ph n ng ánh sángả ứ

– C ử động hai bên đều– Trươ ng l c c y uự ơ ế

– Không co gi t ậ

– Không có d u hi u Babinskiấ ệ

– Th m tr c tràng: c th t h u môn còn tră ự ơ ắ ậ ươ ng l cự

Bệnh án: Ông C.

Trang 7

Tình tr ng tri giác: B NG I M GLASGOW ạ Ả Đ Ể

3 Không n kh p (không trò chuy n ă ớ ệ đượ c)

2 Không hi u ể đượ c (nói làu bàu)

1 Không có áp ng l i nói đ ứ ờ

5 Đị nh h ướ ng

4 L n (khi trò chuy n) ẫ ệ

3 Không n kh p (không trò chuy n ă ớ ệ đượ c)

2 Không hi u ể đượ c (nói làu bàu)

Trang 8

Tình tr ng tri giác: B NG I M GLASGOW ạ Ả Đ Ể

Ch n th ấ ươ ng s não n ng ọ ặ

G.C.S 8

Ch n th ấ ươ ng s não n ng ọ ặ

G.C.S 8

Trang 11

Thông i p đ ệ Thông i p đ ệ

Bao giờ cũng phải tìm xem có tổn thương

Trang 12

Khám lâm sàng ban đầ u c a b n ủ ạ

• HB 14 g/dl

• Đường máu 8 mmol/l

• Ch n thấ ươ ng s não n ng Glasgow 7 (M1N2V4)ọ ặ

• Không rõ ch n thấ ươ ng ph i h pố ợ

 Thái độ ử x trí c a b n là gì ? ủ ạ

Bệnh án: Ông C.

Trang 14

9 Đặ t catête độ ng m ch ngay khi có th ạ ể

10 Đặ t catête t nh m ch trung ĩ ạ ươ ng ngay khi có th ể

Bệnh án: Ông C.

Trang 16

T L T Ỷ Ệ Ử

VONG

ACSOS VÀ TIÊN L ƯỢ NG

Trang 17

Thay đổi Natri máu từ 145 xuống 140 mmHg tạo nên

chênh áp qua mao mạch 100 mmHg

Và có thể tăng đến mức nguy hiểm

lượng nước ở não thêm 3,5 %

Hàng rào máu não (HRMN)

Trang 18

1/ Truy n d ch trong ch n th ề ị ấ ươ ng s ọ

Trang 21

M c tiêu: ụ HATT > 100 mmHg

HATB = 80 -100 mmHg

HATT > 100 mmHg HATB = 80 -100 mmHg

D ch tinh th ( ị ể HTM 0,9%, HTM ưu trương )

D ch keo ị (Gélatines, Hydroxy-ethylamidon)

Thu c v n m ch ố ậ ạ

Thu c v n m ch ố ậ ạ

Neosynephrine

Noradrénaline

Trang 22

M c tiêu: ụ theo máy

Không gây t ng chuy n hóa não ă ể Tác d ng ch ng co gi t ụ ố ậ

Tác d ng b o v th n kinh ụ ả ệ ầ

Trang 24

B t ấ độ ng c t s ng c ộ ố ổ Tránh rét run

Khi có d u hi u thoát v não (giãn ấ ệ ị đồ ng t ): ử

Mannitol 20% ho c HTM u tr ặ ư ươ ng 20% Barbituriques (thiopental)

Trang 25

Ch n oán hình nh ? ẩ đ ả

Bệnh án: Ông C.

Trang 26

C HA Đ scanner n u tình tr ng n nh ế ạ ổ đị

C HA Đ scanner n u tình tr ng n nh ế ạ ổ đị

Scanner não c p c u ấ ứ Scanner não c p c u ấ ứ

Bệnh án: Ông C.

Trang 28

C HA Đ scanner n u tình tr ng n nh ế ạ ổ đị

C HA Đ scanner n u tình tr ng n nh ế ạ ổ đị

Scanner não c p c u ấ ứ Scanner cột sống cổ

Scanner não c p c u ấ ứ Scanner cột sống cổ

Scanner toàn thân + tiêm c n quang ả Scanner toàn thân + tiêm c n quang ả

nếu đa chấn thương

+/-Bệnh án: Ông C.

Trang 30

Các m c ch c a C HA th n kinh ụ đị ủ Đ ầ trong x trí ch n th ử ấ ươ ng s não n ng ọ ặ

1 Để ch nh m ỉ đị ổ

2 Làm bilan t n th ổ ươ ng

3 Đ ánh giá tiên l ượ ng

4 H ướ ng d n i u tr ẫ đ ề ị

Trang 31

Scanner não không tiêm c n quang ả

Scanner não không tiêm c n quang ả

Các t n th ổ ươ ng x ươ ng Các t n th ổ ươ ng nhu mô Các kh i máu t ố ụ

Trang 32

CT scan não ban đầ u

CT scan não ban đầ u

Nh ng ch nh m b t bu c ữ ỉ đị ổ ắ ộ

• Lún x ươ ng s h ọ ở

• Lún x ươ ng s kín + ọ đẩ ệ y l ch đườ ng gi a > 5 mm ữ

• Máu t d ụ ướ i màng c ng+ l ch ứ ệ đườ ng gi a > 5 mm ữ

• Máu t trong não ho c d p não > 25 ml ụ ặ ậ

• Não úng th y c p tính ủ ấ

• D p não vùng trán n u ALNS không ki m soát n i ậ ế ể ổ

• D p não vùng trán v i ậ ớ đồ ng t không ử đề u và xóa

Trang 33

CT scan não không tiêm c n quang ả

CT scan não không tiêm c n quang ả

Trang 35

Chuy n ể đế n phòng h i s c th n kinh ồ ứ ầ

• Monitoring gì ?

• Đ ề i u tr nh th nào ? ị ư ế

Bệnh án: Ông C

Trang 37

MONITORING

Trang 38

Monitoring chung

Huy t áp ế độ ng m ch xâm l n ạ ấ

Nhi t ệ độ

Trang 39

Monitoring chuyên sâu

o áp l c n i s (PIC)

Tính áp l c t ự ướ i máu não (PPC)

o bão hòa oxy tính m ch c nh (SJVO

Doppler qua não (DTC)

EtCO2

Trang 40

Chấn thương sọ não Glasgow ≤ 8 :

- CT scan não bát thường

- CT scan não bình thường và 2 tiêu chuẩn :

> 40 tuổi, giảm vận động,

HA tâm thu < 90 mmHg.

Các chỉ định monitoring ALNS (PIC)

ở bệnh nhân chấn thương sọ não

ou

RPC 1999

Đông cầm máu bình thường để đặt thiết bị

Trang 41

Monitoring ALNS (PIC)

1 Capteur trong não th tấ

Trang 42

Monitoring áp l c n i s (PIC) ự ộ ọ

1 Ph n ánh phù não ả

2 Ph n ánh ả độ ặ n ng n u > 20-25 mmHg ế

3 Ph ánh s thay ả ự đổ i th tích máu não ể

 không cho phép d ki n thoát v nãol ự ế ị

Trang 43

ALTMN = HATB - ALNS

Monitoring áp l c t ự ướ i máu não (PPC)

ng c y l u l ng máu não (DCS)

Độ ơ đẩ ư ượ

Trang 45

Các nguyên t c i u tr ắ đ ề ị

Các nguyên t c i u tr ắ đ ề ị

Trang 46

THỨ PHÁT NGUỒN GỐC TOÀN THÂN

Trang 49

9°/ An th n ầ

Gi m nhu c u chuy n hóa não ả ầ ể

Hypnovel +Fentanyl

Ch khuy n cáo dùng giãn c n u : ỉ ế ơ ế

Không theo máy th ở

T n th ổ ươ ng hô h p n ng (ARDS) ấ ặ

H thân nhi t ạ ệ để đ ề i u tr (tránh run) ị

10°/ Đề phòng các c n co gi t (Ngày 1-7) ơ ậ

Dépakine t nh m ch r i chuy n u ng ĩ ạ ồ ể ố

(tác d ng ph : gi m ti u câu) ụ ụ ả ể

Trang 50

IP < 1.2 IR < 0.6

PIC < 20 mm Hg PPC = 60 -70 mm Hg SjvO2 > 55 %

IP < 1.2 IR < 0.6

CÁC BI N PHÁP CHUYÊN SÂU Ệ

Trang 51

CÁC BI N PHÁP Ệ

CÁC BI N PHÁP Ệ

Trang 52

S : h p không giãn n có 3 khoang ọ ộ ở

Bình

thường

Phù não Máu tụ Não úng th yủ

ALNS (PIC)

Trang 53

Relation presion-volume intra-crânien

Thể tích trong sọ (ml)

Quan h áp l c – th tích trong s ệ ự ể ọ

PIC

Trang 54

Nguyên lý độ giãn nở (compliance) não

(Langfitt 1965, Marmarou 1973)

Compliance A > B > C

Thể tích của khối choán chỗ trong não

Trang 55

D N L U D CH NÃO T Y Ẫ Ư Ị Ủ

D N L U D CH NÃO T Y Ẫ Ư Ị Ủ

P3

P1 P2

Trang 57

t ng th tích tu n hoàn: nguy c m t bù tim ă ể ầ ơ ấ

a ni u th m th u: nguy c thi u th tích tu n hoàn th phát đ ệ ẩ ấ ơ ế ể ầ ứ

Nguy c h kali máu, h natri máu, gi m ơ ạ ạ ả độ ẩ th m th u o ấ đ đượ c

Nguy c t ng phù não vùng b t n th ơ ă ị ổ ươ ng

Mannitol 20 %

Trang 60

Volume Sanguin Cérébral 

Volume Sanguin Cérébral 

Trang 61

Recommandations Brain Trauma Foundation 2003 Coles, Brain 2004

Steiner,JCBFM 2004

ALTMN = 60 -70 mm Hg

T I U HÓA ALTMN (PPC) Ố Ư

Các khuy n cáo hi n nay ế ệ

Các khuy n cáo hi n nay ế ệ

Trang 62

Test c ch t i u hòa: dò li u thu c co m ch ơ ế ự đ ề ề ố ạ

Test c ch t i u hòa: dò li u thu c co m ch ơ ế ự đ ề ề ố ạ

Cơ chế tự điều hòa được bảo tồn nếu

HA →  ALTMN → Co mạch não → ALNS

Trang 63

Test cơ chế tự điều hòa: dò liều thuốc co mạch

Cơ chế tự điều hòa bị mất hoặc quá giới hạn nếu

HA →  ALTMN → Giãn mạch não → ALNS

Trang 64

H thân nhi t v a ph i ạ ệ ừ ả

M c tiêu thân nhi t và các bi n pháp ụ ệ ệ

H thân nhi t v a ph i ạ ệ ừ ả

M c tiêu thân nhi t và các bi n pháp ụ ệ ệ

M c tiêu ụ = Thân nhi t trung tâm 34 - 36°C ệ

Các bi n pháp ệ = Ch n ă đắ p làm l nh ạ

R a d ch d dày b ng n ử ị ạ ằ ướ ạ c l nh

Th i khí trên t m n m ổ ấ ệ ướ t Catête làm l nh ạ

Th ườ ng c n THU C GIÃN C ầ Ố Ơ

Làm m t t trong 24 h ấ ừ ừ

Trang 65

  chuy n hóa não ể

  n ng ồ độ các axít amin kích thích [glutamate]

  áp ng viêm th phát đ ứ ứ

Lý do

H thân nhi t v a ph i ạ ệ ừ ả

H thân nhi t v a ph i ạ ệ ừ ả

Trang 67

BARBITURIQUES – THIOPENTHAL

CÁC C CH TÁC D NG Ơ Ế Ụ

Gi m tiêu th O ả ụ 2 não →  L u l ư ượ ng máu não ALNS

CÁC C CH TÁC D NG Ơ Ế Ụ

Gi m tiêu th O ả ụ 2 não →  L u l ư ượ ng máu não ALNS

CÁC CH Ỉ ĐỊ NH : T ng máu lên não (SjvO ă 2 > 75 %)

CÁC CH Ỉ ĐỊ NH : T ng máu lên não (SjvO ă 2 > 75 %)

Trang 69

Nh ượ c thán gây gi m ALNS do: ả

Gi m th tích máu não (VSC) ả ể

Gi m l u l ả ư ượ ng t ướ i máu não (DSC)

Nguy c thi u mão não c c b (ischémie) n ng ơ ế ụ ộ ặ

Ch t ng thông khí trong th i gian ng n ỉ ă ờ ắ

khi thoát v não trong lúc ch ị ờ

các bi n pháp i u tr khác ệ đ ề ị

Monitoring SJVO 2 b t bu c ắ ộ

Monitoring SJVO 2 b t bu c ắ ộ

Trang 70

Nh ượ c thán → Ischémie não →  l y oxy ấ →  SvjO2

Nhược thán

Tăng thông khí Dẫn lưu

não thất

Trang 79

T ng ALNS sau khi s t ă ố

• Bi n ch ng nhi m trùng ế ứ ễ

có th nh t là gì ? ể ấ

30

38,7°

Trang 80

T ng ALNS sau khi s t ă ố

38,7°

Ngày đăng: 18/10/2016, 23:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w