1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HD trắc nghiệm giải tích

15 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đồng biến với mọi x>0.. Trục ox là tiệm cận đứng Câu 9: Chọn phát biểu sai: A.. Hàm số đồng biến với mọi x>0.. Hàm số nghịch với mọi x... Hàm số xỏc định với mọi x dương.. Tìm mện

Trang 1

CHƯƠNG II: GIẢI TÍCH 12

PHẦN I: HÀM SỐ

Bài 1: y=log (23 x+1)

Câu 1: Tập xác định của hàm số là:

Câu 2: Đạo hàm cấp 1 của hàm số trên là:

x

Câu 3: Đạo hàm cấp 1 của hàm số tại x = 0 là:

Câu 4: Giá trị của

5

y

+

Câu 5: Xác định m để y e/( ) 2= m+1

Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:

(1;1)A B.( 1;0)− C.(1;0) D.( 1;1)−

Câu 7: Xác định m để A(m; -2) thuộc đồ thị hàm số trên:

Câu 8: Chọn phát biểu đúng:

A Hàm số đồng biến với mọi x>0

B Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2

C Trục oy là tiệm cận ngang

D Trục ox là tiệm cận đứng

Câu 9: Chọn phát biểu sai:

A Hàm số nghịch biến với mọi x>-1/2

B Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2

C Trục oy là tiệm cận đứng

D Hàm số không có cực trị

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm sô trên [0;1] là:

Bài 2: Cho hàm số: y=ln(2x2+e2)

Câu 1: Tập xác định của hàm số là:

e

e

Câu 2: Đạo hàm cấp 1 của hàm số trên là:

Câu 3: Đạo hàm cấp 1 của hàm số tại x = e là:

Câu 4: Giá trị của e y−2x2 là:

Trang 2

Câu 5: Xác định m để /

3

4 ( ) 3

9

e

Câu 6: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số:

(0; 2)A B.( ; 2 ln 3)−e + C e.( ; 2 ln 3)+ D.( 1; 2)−

Câu 7: Xác định m để A(m; 2) thuộc đồ thị hàm số trên:

Câu 8: Chọn phát biểu đúng:

A Hàm số đồng biến với mọi x>0

B Hàm số đồng biến với mọi x <0

C Hàm số đồng biến với mọi x

D Hàm số nghịch biến với mọi x>0

Câu 9: Chọn phát biểu sai:

A Hàm số nghịch biến với mọi x

B Hàm số nghịch với mọi x <0

C Hàm số có 1 cực trị

D Đồ thị hàm số không đi qua gốc tọa độ

Câu 10: Gọi a và b lần lượt là giá trị lơn nhất và bé nhất của hàm số trên [0;e] khi đó

Tổng a + b là:

A.1+ln2 B 2+ln2 C 3+ln2 D.4+ln2

Bài 3: Cho hàm số y=7x2+ −x 2

Câu 1: Tập xác định của hàm số trên là:

{

Câu 2: Đạo hàm cấp 1 của hàm số trên là:

Câu 3: Đạo hàm cấp 1 của hàm số tại x = 1 là:

Câu 4: TTm x biết log7 y=4 là:

Câu 5: Xác định m để y/(1) 3 ln 7= m

Câu 6: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số:

1

49

Câu 7: Xác định m để A(m; 1) thuộc đồ thị hàm số trên:

Câu 8: Nghiệm của bất phương tŕnh y < 1/49 là:

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương tŕnh y/ < 0 là:

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0;1] là:

Bài 4: Cho hàm số y x e= ( x+ln )x

Trang 3

Cõu 1: Đạo hàm của hàm số tại x = 1là:

Cõu 2: Chọn khẳng định sai trong cỏc khẳng định sau:

A y = + e B y = + e C y = D y e =e + +e

Cõu 3: Chọn khẳng định đỳng:

A Hàm số cú đạo hàm tại x = 0

B Hàm số khụng cú đạo hàm tại x = 1

C Đồ thị của hàm số khụng đi qua Q(1;2e+1)

D Hàm số xỏc định với mọi x dương

BÀI TẬP HỖ TRỢ

Bài 1: TTm giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của cỏc hàm số sau:

4

1 2

2

x

x

x

− +

+

Bài 2: Cho hàm số: y e x x1

+

= TTm TXD, CMR y x/. 2 = −y

Bài 3: Cho hàm số: x x2

y e= − Giải phương tŕnh y//+ +y/ 2y=0 Bài 4: TTm tập xỏc định, tớnh /

y của cỏc hàm số sau:

2

2 1)

1

log

x

x

x

x

x

x

+

CÁC CÂU TRẮC NGHIỆM TRỰC TIẾP

Hàm số mũ - hàm số lôgarít

Câu1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)

B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)

C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D Đồ thị các hàm số y = ax và y =  

 ữ

 

x 1

a (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Câu2: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x > 0

B 0 < ax < 1 khi x < 0

C Nếu x1 < x2 thì ax 1 <ax 2

D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax

Câu3: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x < 0

B 0 < ax < 1 khi x > 0

C Nếu x1 < x2 thì ax 1 <ax 2

D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax

Câu4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = log x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +a ∞)

B Hàm số y = log x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +a ∞)

C Hàm số y = log x (0 < a a ≠ 1) có tập xác định là R

D Đồ thị các hàm số y = log x và y = a 1

a

log x (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Câu5: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log x > 0 khi x > 1a

Trang 4

B log x < 0 khi 0 < x < 1a

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1<log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận ngang là trục hoànha

Câu6: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log x > 0 khi 0 < x < 1a

B log x < 0 khi x > 1a

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1 <log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận đứng là trục tunga

Câu7: Cho a > 0, a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R

B Tập giá trị của hàm số y = log x là tập Ra

C Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +∞)

D Tập xác định của hàm số y = log x là tập Ra

Câu8: Hàm số y = (− +2 − )

ln x 5x 6 có tập xác định là:

A (0; +∞) B (-∞; 0) C (2; 3) D (-∞; 2) ∪ (3; +∞)

Câu9: Hàm số y = ln( x2+ − −x 2 x có tập xác định là:)

A (-∞; -2) B (1; +∞) C (-∞; -2) ∪ (2; +∞) D (-2; 2)

Câu10: Hàm số y = ln 1 sin x có tập xác định là:−

R \ k2 , k Z

Câu11: Hàm số y =

1

1 ln x có tập xác định là:

A (0; +∞)\ {e} B (0; +∞) C R D (0; e)

Câu12: Hàm số y = ( − 2)

5 log 4x x có tập xác định là:

Câu13: Hàm số y =

5

1 log

6 x có tập xác định là:

Câu14: Hàm số nào dới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A y = ( )x

0,5 B y =  

 ữ

 

x 2

 ữπ

 

x e

Câu15: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

A y = log x2 B y = log x3 C y =

π e log x D y =

π log x

Câu16: Số nào dới đây nhỏ hơn 1?

A  

 ữ

 

2 2

Câu17: Số nào dới đây thì nhỏ hơn 1?

A log 0,7π( ) B

π 3

3

e log 9

Câu18: Hàm số y = ( 2− + ) x

x 2x 2 e có đạo hàm là:

A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D Kết quả khác

Câu19: Cho f(x) = ex2

x Đạo hàm f’(1) bằng :

Trang 5

Câu20: Cho f(x) = x− −x

2 Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu21: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:

A 1

3

4 e

Câu22: Hàm số f(x) = 1 ln x+

x x có đạo hàm là:

A −ln x2

ln x

ln x

x D Kết quả khác

Câu23: Cho f(x) = ( 4+ )

ln x 1 Đạo hàm f’(1) bằng:

Câu24: Cho f(x) = ln sin 2x Đạo hàm f’ π

 ữ

 8 bằng:

Câu25: Cho f(x) = ln t anx Đạo hàm  π

 ữ

 

f '

4 bằng:

Câu26: Cho y =

+

1 ln

1 x Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0

Câu27: Cho f(x) = sin 2x

e Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu28: Cho f(x) = cos x 2

e Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu29: Cho f(x) = 2x 1x 1+− Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu30: Cho f(x) = tanx và ϕ(x) = ln(x - 1) Tính ( )

( )

ϕ

f ' 0 ' 0 Đáp số của bài toán là:

Câu31: Hàm số f(x) = ln x( + x2 +1 có đạo hàm f’(0) là:)

Câu32: Cho f(x) = 2x.3x Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu33: Cho f(x) = π πx

x Đạo hàm f’(1) bằng:

A π(1 + ln2) B π(1 + lnπ) C πlnπ D π2lnπ

Câu34: Hàm số y = +

cosx sin x ln

cosx sin x có đạo hàm bằng:

A 2

2

Câu35: Cho f(x) = ( 2+ )

2 log x 1 Đạo hàm f’(1) bằng:

A 1

Câu36: Cho f(x) = 2

lg x Đạo hàm f’(10) bằng:

5ln10 C 10 D 2 + ln10

Câu37: Cho f(x) = e Đạo hàm cấp hai f”(0) bằng:x 2

Trang 6

Câu38: Cho f(x) = x ln x Đạo hàm cấp hai f”(e) bằng:2

Câu39: Hàm số f(x) = xe đạt cực trị tại điểm:− x

Câu40: Hàm số f(x) = x ln x đạt cực trị tại điểm:2

e

Câu41: Hàm số y = e (a ax ≠ 0) có đạo hàm cấp n là:

A y( )n =eax B y( )n =a en ax C y( )n =n!eax D y( )n =n.eax

Câu42: Hàm số y = lnx có đạo hàm cấp n là:

A ( )n =

n

n!

y

n

n

n 1 !

( ) n =

n

1 y

( )

+

=

n

n 1

n! y

x

Câu43: Cho f(x) = x2e-x bất phơng trình f’(x) ≥ 0 có tập nghiệm là:

PHẦN II: MŨ VÀ LOGARIT

Bài 1: Cho biểu thức A =

1 2 2 1

1

3 2 4 2

x x x

Cõu 1: Khi 2x = 3 thT giỏ trị của biểu thức A là:

Cõu 2: Biểu thức A được rỳt gọn thành:

Cõu 3: Cho x thỏa măn (2x−6)(2x+ =6) 0 Khi đú giỏ trị của A là:

Cõu 4: Tỡm x biết A > 18

Cõu 5: Tỡm x biết A=9.3x− 1

Cõu 6: Tỡm x biết

2 2

1

81 9

A + A= −

Cõu 7: Tỡm x biết log9A=2

Cõu 8: Tỡm x biết A=3

Cõu 9: Tỡm x nguyờn để A là ước của 9;

Cõu 10: Biết rằng x nguyờn dương và A là ước của 18 Khi đú giỏ trị của

2 3 2

x + x− là:

Cõu 11: Nếu đặt 2x=t t( >0) ThT A trở thành

Cõu 12: Nếu đặt 1

2x ( 0)

t t

− = > ThT A trở thành

Cõu 13: Nếu đặt 2x+ 1 =t t( >0) ThT A trở thành

Trang 7

9 9

Câu 14: Biểu thức A được rút gọn thành

Câu 15: Với x thỏa măn 2x =4m Xác định m biết A = 9

Câu 16: Với x thỏa măn log2x=2log4m với m > 0 Xác định giá trị của m biết A = 36

1

2

Câu 17: Xác định giá trị của m để giá trị của biểu thức B m= 2x+ +A 2017không phụ thuộc vào giá trị của x

9

2

Câu 18: Đặt x= t2+1 với A = 9 thT giá trị của t là:

9

2

Câu 19: Với t là số tự nhiên, đặt x= t+2 với A<18 thT giá trị của t là:

Câu 20: Giá trị lớn nhất của biểu thức L = 5+A với 2 2

9

x ≤ là:

Câu 21: Giá trị bé nhất của biểu thức B = 5-A với 2 2

9

x≤ là:

Câu 22: Đặt x = sint, khi A = 9 thT giá trị của t là:

Câu 23: Đặt x = cos2t, khi A = 9 thT giá trị của t là:

BÀI TẬP HỖ TRỢ

1) RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC SAU:

1

2 1

5 1

3 3

3 1 3 1 3 2

1 3

1

3

1

2 4

2 2

x

x

x

x x

x

a a a

a

− −

+ + +

+

 

 ÷

 

2) CÁC CÂU HỎI TRỰC TIẾP

Trang 8

Câu1: Tính: K =  − + −

4 0,75

3

Câu2: Tính: K =

− −

+

3 1 3 4

0

3 2

2 2 5 5

10 :10 0,25 , ta được

Câu3: Tính: K = ( )

( )

 

 

 

 

3 3

3 0

3 2

1

2 : 4 3

9 1

5 25 0,7

2 , ta được

A 33

8

5

2 3

Câu4: Tính: K = ( )− ( )−

1,5

3 0,04 0,125 , ta được

Câu5: Tính: K = 8 : 897 27 −3 365 45, ta được

Câu6: Cho a là một số dương, biểu thức a23 a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A a76 B a56 C a65 D a116

Câu7: Biểu thức a43: a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:3 2

A a53 B a23 C

5 8

7 3 a

Câu8: Biểu thức x x x (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:3 6 5

A x73 B x52 C x23 D x53

Câu9: Cho f(x) = 3x x Khi đó f(0,09) bằng:6

Câu10: Cho f(x) = 3 2

6

x x

x Khi đó f

 

 ữ

 

13

10 bằng:

Câu11: Cho f(x) = 3x x x Khi đó f(2,7) bằng:4 12 5

Câu12: Tính: K = 3 + 2 1 − 2 4 + 2

4 2 : 2 , ta đợc:

Câu13: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?

A x16 + 1 = 0 B x 4 5 0− + = C x15+ −(x 1)16 =0 D x14 − =1 0

Câu14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

C (2− 2) (3 < −2 2)4 D (4− 2) (3 < −4 2)4

Câu15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A − 3 > − 2

1,4 2

3 3 D  π< 

 ữ  ữ

e

Câu16: Cho πα > πβ Kết luận nào sau đây là đúng?

Trang 9

A α < β B α > β C α + β = 0 D α.β = 1

Câu17: Cho K =

1 2

1 1

x x biểu thức rút gọn của K là:

Câu18: Rút gọn biểu thức: 81a b , ta đợc:4 2

A 9a2b B -9a2b C 9a b2 D Kết quả khác

Câu19: Rút gọn biểu thức: 4 8( + )4

x x 1 , ta đợc:

A x4(x + 1) B 2 +

x x 1 C - 4( + )2

x x 1 D x x 1( + )

Câu20: Rút gọn biểu thức: x x x x : x1611, ta đợc:

Câu21: Biểu thức K = 3 2 2 23

3 3 3 viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

A  

 ữ

 

5 18 2

 

 ữ

 

1 12 2

 

 ữ

 

1 8 2

 

 ữ

 

1 6 2 3

Câu22: Rút gọn biểu thức K = ( x−4x 1+ )( x+4 x 1 x+ )( − x 1 ta đợc:+ )

A x2 + 1 B x2 + x + 1 C x2 - x + 1 D x2 - 1

Câu23: Nếu 1(aα+a−α) =1

2 thì giá trị của α là:

Câu24: Cho 3α <27 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A -3 < α < 3 B α > 3 C α < 3 D α∈ R

Câu25: Trục căn thức ở mẫu biểu thức

3 3

1

5 2 ta đợc:

A 325+310+34

3 B 35+32 C 375+315+3 4 D 3 5+34

Câu26: Rút gọn biểu thức

 

 ữ

 

2 1

2 1 a

a (a > 0), ta đợc:

Câu27: Rút gọn biểu thức ( 3 1 −)2 −2 3

b : b (b > 0), ta đợc:

Câu28: Rút gọn biểu thức xπ 4x : x (x > 0), ta đợc:2 4 π

Câu29: Cho 9x +9− x =23 Khi đo biểu thức K =

+ +

− −

x x

x x

1 3 3 có giá trị bằng:

A −5

1

3

Câu30: Cho biểu thức A = ( ) (− )−

a 1 b 1 Nếu a = ( )−

2 3 và b = ( )−

2 3 thì giá trị của A là:

3

3log 6log (3 ) log

9

x

Trang 10

Cõu 1: Khi log3x= 3 thì giỏ trị của B là:

Cõu 2: Khi x=3− 2 thì giỏ trị của B2 là:

Cõu 3: Biểu thức B được rỳt gọn thành:

Cõu 4: Biểu thức B được rỳt gọn thành:

3

x

Cõu 5: Xỏc định m để biểu thức K khụng phụ thuộc vào giỏ trị của x với

K = B+ 2

3 (2m −1) log x

Cõu 6: Đặt log x t3 = thì B trở thành:

A B= − −t B B= − +t C B t= − D đỏn ỏn khỏc

Cõu 7: Đặt log (3 )3 x =t thì B trở thành:

Cõu 8 : Đặt log3 x t= thì B trở thành:

A B= − −t B B= − +t C B t= − D B= − −t

Cõu 9: Cho x thỏa măn ( )2

log x −2log x= −1 Khi đú giỏ trị của B là:

Cõu 10: Xỏc định x biết B = 2

Cõu 11: Xỏc định x thỏa măn B>log 2017 log3 20172

3

0

x

x

>

Cõu 12: Giỏ trị lớn nhất của B với (log3x)∈ −[ 2;3]

Cõu 13: Giỏ trị bộ nhất của M với M = 5 2+ B với (log3x)∈ −[ 2;1]

Cõu 14: Đặt x=2t+1 Xỏc định t biết rằng B +1=0

Cõu 15: Cú bao nhiờu giỏ trị x nguyờn thỏa măn 2− ≤ ≤B 2

A 2 giỏ trị B 3 giỏ trị C 4 giỏ trị D 5 giỏ trị

BÀI TẬP HỖ TRỢ

1) Rỳt gọn cỏc biểu thức sau:

2

2

4

9 2

1

x

2) TRẮC NGHIỆM TRỰC TIẾP

Câu1: Cho a > 0 và a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log x có nghĩa với a ∀x B loga1 = a và logaa = 0

C logaxy = logax.logay D n =

log x n log x (x > 0,n ≠ 0)

Trang 11

Câu2: Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dơng Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a

a

log x x

log

a

log

x log x

C log x ya( + =) log x log ya + a D log x log a.log xb = b a

Câu3: 4

4

log 8 bằng:

A 1

5

Câu4: 1 3 7

a

log a (a > 0, a ≠ 1) bằng:

A -7

2

5

Câu5: 1 4

8

log 32 bằng:

A 5

4

Câu6: log 0,125 bằng:0,5

3 5

2 2 4

a 15 7

log

a bằng:

9

Câu8: log 2 7

49 bằng:

1log 10

2

64 bằng:

Câu10: 102 2lg7 + bằng:

Câu11: 1log 3 3log 52 + 8

2

Câu12: 3 2 log b − a

a (a > 0, a ≠ 1, b > 0) bằng:

A a b3 − 2 B a b3 C a b2 3 D ab2

Câu13: Nếu log 243 5 thì x bằng:x =

Câu14: Nếu 3 = −

x log 2 2 4 thì x bằng:

A 31

Câu15: 2( 4 )+ 1

2

3log log 16 log 2 bằng:

Câu16: Nếu log xa =1log 9 log 5 log 2a − a + a

2 (a > 0, a ≠ 1) thì x bằng:

A 2

3

Câu17: Nếu log xa =1(log 9 3log 4)a − a

2 (a > 0, a ≠ 1) thì x bằng:

Trang 12

Câu18: Nếu log x 5log a 4 log b (a, b > 0) thì x bằng:2 = 2 + 2

A a b5 4 B a b4 5 C 5a + 4b D 4a + 5b

log x 8log ab 2 log a b (a, b > 0) thì x bằng:

A a b4 6 B a b2 14 C a b6 12 D a b8 14

Câu20: Cho lg2 = a Tính lg25 theo a?

Câu21: Cho lg5 = a Tính lg 1

64 theo a?

Câu22: Cho lg2 = a Tính lg125

4 theo a?

Câu23: Cho log 5 a Khi đó 2 = log 500 tính theo a là:4

A 3a + 2 B 1(3a 2+ )

Câu24: Cho log 6 a Khi đó log318 tính theo a là:2 =

A

2a 1

1

Câu25: Cho log25 a; log 5 b Khi đó = 3 = log 5 tính theo a và b là:6

A

+

1

+

ab

Câu26: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2 log a b2( + =) log a log b2 + 2 B 2 log2a b+ =log a log b2 + 2

3

C log2a b+ =2 log a log b( 2 + 2 )

6

Câu27: log 8.log 81 bằng:3 4

Câu28: Với giá trị nào của x thì biểu thức ( − 2)

6 log 2x x có nghĩa?

A 0 < x < 2 B x > 2 C -1 < x < 1 D x < 3

Câu29: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức ( 3− −2 )

5 log x x 2x có nghĩa là:

A (0; 1) B (1; +∞) C (-1; 0) ∪ (2; +∞) D (0; 2) ∪ (4; +∞)

Câu30: log 3.log 36 bằng:6 3

PHẦN III: PHƯƠNG TRRNH – BẤT PHƯƠNG TRRNH – HỆ PHƯƠNG TRRNH

Bài 1: Cho phương tŕnh 4x−3.2x+ =2 0

Cõu 1: Nếu đặt t = 2x với t > 0 thT phương tŕnh tương đương với phương tŕnh nào:

A t2 +3t -2 = 0 B t2 -3t +2 = 0C t2 + 3t +2 = 0 D t2 -3t - 2 = 0

Cõu 2: Nếu thỏa măn t = 2x và t > 1 ThT giỏ trị của biểu thức 2017t là:

Cõu 3: Số nghiệm của phương tŕnh trờn là:

Cõu 4: Tập nghiệm của phương tŕnh là:

Cõu 5: Phương tŕnh nờn tương đương với phương tŕnh nào dưới đõy:

“ 2 phương tŕnh tương đương là 2 phương tŕnh cựng tập nghiệm nhộ Đỏp ỏn A”

Ngày đăng: 18/10/2016, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w