Hàm số đồng biến với mọi x>0.. Trục ox là tiệm cận đứng Câu 9: Chọn phát biểu sai: A.. Hàm số đồng biến với mọi x>0.. Hàm số nghịch với mọi x... Hàm số xỏc định với mọi x dương.. Tìm mện
Trang 1CHƯƠNG II: GIẢI TÍCH 12
PHẦN I: HÀM SỐ
Bài 1: y=log (23 x+1)
Câu 1: Tập xác định của hàm số là:
Câu 2: Đạo hàm cấp 1 của hàm số trên là:
x
Câu 3: Đạo hàm cấp 1 của hàm số tại x = 0 là:
Câu 4: Giá trị của
5
y
+
Câu 5: Xác định m để y e/( ) 2= m+1
Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:
(1;1)A B.( 1;0)− C.(1;0) D.( 1;1)−
Câu 7: Xác định m để A(m; -2) thuộc đồ thị hàm số trên:
Câu 8: Chọn phát biểu đúng:
A Hàm số đồng biến với mọi x>0
B Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2
C Trục oy là tiệm cận ngang
D Trục ox là tiệm cận đứng
Câu 9: Chọn phát biểu sai:
A Hàm số nghịch biến với mọi x>-1/2
B Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2
C Trục oy là tiệm cận đứng
D Hàm số không có cực trị
Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm sô trên [0;1] là:
Bài 2: Cho hàm số: y=ln(2x2+e2)
Câu 1: Tập xác định của hàm số là:
e
e
Câu 2: Đạo hàm cấp 1 của hàm số trên là:
Câu 3: Đạo hàm cấp 1 của hàm số tại x = e là:
Câu 4: Giá trị của e y−2x2 là:
Trang 2Câu 5: Xác định m để /
3
4 ( ) 3
9
e
Câu 6: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số:
(0; 2)A B.( ; 2 ln 3)−e + C e.( ; 2 ln 3)+ D.( 1; 2)−
Câu 7: Xác định m để A(m; 2) thuộc đồ thị hàm số trên:
Câu 8: Chọn phát biểu đúng:
A Hàm số đồng biến với mọi x>0
B Hàm số đồng biến với mọi x <0
C Hàm số đồng biến với mọi x
D Hàm số nghịch biến với mọi x>0
Câu 9: Chọn phát biểu sai:
A Hàm số nghịch biến với mọi x
B Hàm số nghịch với mọi x <0
C Hàm số có 1 cực trị
D Đồ thị hàm số không đi qua gốc tọa độ
Câu 10: Gọi a và b lần lượt là giá trị lơn nhất và bé nhất của hàm số trên [0;e] khi đó
Tổng a + b là:
A.1+ln2 B 2+ln2 C 3+ln2 D.4+ln2
Bài 3: Cho hàm số y=7x2+ −x 2
Câu 1: Tập xác định của hàm số trên là:
{
Câu 2: Đạo hàm cấp 1 của hàm số trên là:
Câu 3: Đạo hàm cấp 1 của hàm số tại x = 1 là:
Câu 4: TTm x biết log7 y=4 là:
Câu 5: Xác định m để y/(1) 3 ln 7= m
Câu 6: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số:
1
49
Câu 7: Xác định m để A(m; 1) thuộc đồ thị hàm số trên:
Câu 8: Nghiệm của bất phương tŕnh y < 1/49 là:
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương tŕnh y/ < 0 là:
Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0;1] là:
Bài 4: Cho hàm số y x e= ( x+ln )x
Trang 3Cõu 1: Đạo hàm của hàm số tại x = 1là:
Cõu 2: Chọn khẳng định sai trong cỏc khẳng định sau:
A y = + e B y = + e C y = D y e =e + +e
Cõu 3: Chọn khẳng định đỳng:
A Hàm số cú đạo hàm tại x = 0
B Hàm số khụng cú đạo hàm tại x = 1
C Đồ thị của hàm số khụng đi qua Q(1;2e+1)
D Hàm số xỏc định với mọi x dương
BÀI TẬP HỖ TRỢ
Bài 1: TTm giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của cỏc hàm số sau:
4
1 2
2
x
x
x
− +
+
−
Bài 2: Cho hàm số: y e x x1
+
= TTm TXD, CMR y x/. 2 = −y
Bài 3: Cho hàm số: x x2
y e= − Giải phương tŕnh y//+ +y/ 2y=0 Bài 4: TTm tập xỏc định, tớnh /
y của cỏc hàm số sau:
2
2 1)
1
log
x
x
x
x
x
x
−
−
+
CÁC CÂU TRẮC NGHIỆM TRỰC TIẾP
Hàm số mũ - hàm số lôgarít
Câu1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)
B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)
C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
D Đồ thị các hàm số y = ax và y =
ữ
x 1
a (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
Câu2: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A ax > 1 khi x > 0
B 0 < ax < 1 khi x < 0
C Nếu x1 < x2 thì ax 1 <ax 2
D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax
Câu3: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A ax > 1 khi x < 0
B 0 < ax < 1 khi x > 0
C Nếu x1 < x2 thì ax 1 <ax 2
D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax
Câu4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = log x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +a ∞)
B Hàm số y = log x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +a ∞)
C Hàm số y = log x (0 < a a ≠ 1) có tập xác định là R
D Đồ thị các hàm số y = log x và y = a 1
a
log x (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
Câu5: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A log x > 0 khi x > 1a
Trang 4B log x < 0 khi 0 < x < 1a
C Nếu x1 < x2 thì log xa 1<log xa 2
D Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận ngang là trục hoànha
Câu6: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A log x > 0 khi 0 < x < 1a
B log x < 0 khi x > 1a
C Nếu x1 < x2 thì log xa 1 <log xa 2
D Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận đứng là trục tunga
Câu7: Cho a > 0, a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R
B Tập giá trị của hàm số y = log x là tập Ra
C Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +∞)
D Tập xác định của hàm số y = log x là tập Ra
Câu8: Hàm số y = (− +2 − )
ln x 5x 6 có tập xác định là:
A (0; +∞) B (-∞; 0) C (2; 3) D (-∞; 2) ∪ (3; +∞)
Câu9: Hàm số y = ln( x2+ − −x 2 x có tập xác định là:)
A (-∞; -2) B (1; +∞) C (-∞; -2) ∪ (2; +∞) D (-2; 2)
Câu10: Hàm số y = ln 1 sin x có tập xác định là:−
R \ k2 , k Z
Câu11: Hàm số y =
−
1
1 ln x có tập xác định là:
A (0; +∞)\ {e} B (0; +∞) C R D (0; e)
Câu12: Hàm số y = ( − 2)
5 log 4x x có tập xác định là:
Câu13: Hàm số y =
−
5
1 log
6 x có tập xác định là:
Câu14: Hàm số nào dới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A y = ( )x
0,5 B y =
ữ
x 2
ữπ
x e
Câu15: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
A y = log x2 B y = log x3 C y =
π e log x D y =
π log x
Câu16: Số nào dới đây nhỏ hơn 1?
A
ữ
2 2
Câu17: Số nào dới đây thì nhỏ hơn 1?
A log 0,7π( ) B
π 3
3
e log 9
Câu18: Hàm số y = ( 2− + ) x
x 2x 2 e có đạo hàm là:
A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D Kết quả khác
Câu19: Cho f(x) = ex2
x Đạo hàm f’(1) bằng :
Trang 5Câu20: Cho f(x) = x− −x
2 Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu21: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:
A 1
3
4 e
Câu22: Hàm số f(x) = 1 ln x+
x x có đạo hàm là:
A −ln x2
ln x
ln x
x D Kết quả khác
Câu23: Cho f(x) = ( 4+ )
ln x 1 Đạo hàm f’(1) bằng:
Câu24: Cho f(x) = ln sin 2x Đạo hàm f’ π
ữ
8 bằng:
Câu25: Cho f(x) = ln t anx Đạo hàm π
ữ
f '
4 bằng:
Câu26: Cho y =
+
1 ln
1 x Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:
A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0
Câu27: Cho f(x) = sin 2x
e Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu28: Cho f(x) = cos x 2
e Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu29: Cho f(x) = 2x 1x 1+− Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu30: Cho f(x) = tanx và ϕ(x) = ln(x - 1) Tính ( )
( )
ϕ
f ' 0 ' 0 Đáp số của bài toán là:
Câu31: Hàm số f(x) = ln x( + x2 +1 có đạo hàm f’(0) là:)
Câu32: Cho f(x) = 2x.3x Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu33: Cho f(x) = π πx
x Đạo hàm f’(1) bằng:
A π(1 + ln2) B π(1 + lnπ) C πlnπ D π2lnπ
Câu34: Hàm số y = +
−
cosx sin x ln
cosx sin x có đạo hàm bằng:
A 2
2
Câu35: Cho f(x) = ( 2+ )
2 log x 1 Đạo hàm f’(1) bằng:
A 1
Câu36: Cho f(x) = 2
lg x Đạo hàm f’(10) bằng:
5ln10 C 10 D 2 + ln10
Câu37: Cho f(x) = e Đạo hàm cấp hai f”(0) bằng:x 2
Trang 6Câu38: Cho f(x) = x ln x Đạo hàm cấp hai f”(e) bằng:2
Câu39: Hàm số f(x) = xe đạt cực trị tại điểm:− x
Câu40: Hàm số f(x) = x ln x đạt cực trị tại điểm:2
e
Câu41: Hàm số y = e (a ax ≠ 0) có đạo hàm cấp n là:
A y( )n =eax B y( )n =a en ax C y( )n =n!eax D y( )n =n.eax
Câu42: Hàm số y = lnx có đạo hàm cấp n là:
A ( )n =
n
n!
y
n
n
n 1 !
( ) n =
n
1 y
( )
+
=
n
n 1
n! y
x
Câu43: Cho f(x) = x2e-x bất phơng trình f’(x) ≥ 0 có tập nghiệm là:
PHẦN II: MŨ VÀ LOGARIT
Bài 1: Cho biểu thức A =
1 2 2 1
1
3 2 4 2
x x x
−
Cõu 1: Khi 2x = 3 thT giỏ trị của biểu thức A là:
Cõu 2: Biểu thức A được rỳt gọn thành:
Cõu 3: Cho x thỏa măn (2x−6)(2x+ =6) 0 Khi đú giỏ trị của A là:
Cõu 4: Tỡm x biết A > 18
Cõu 5: Tỡm x biết A=9.3x− 1
Cõu 6: Tỡm x biết
2 2
1
81 9
A + A= −
Cõu 7: Tỡm x biết log9A=2
Cõu 8: Tỡm x biết A=3
Cõu 9: Tỡm x nguyờn để A là ước của 9;
Cõu 10: Biết rằng x nguyờn dương và A là ước của 18 Khi đú giỏ trị của
2 3 2
x + x− là:
Cõu 11: Nếu đặt 2x=t t( >0) ThT A trở thành
Cõu 12: Nếu đặt 1
2x ( 0)
t t
− = > ThT A trở thành
Cõu 13: Nếu đặt 2x+ 1 =t t( >0) ThT A trở thành
Trang 79 9
Câu 14: Biểu thức A được rút gọn thành
Câu 15: Với x thỏa măn 2x =4m Xác định m biết A = 9
Câu 16: Với x thỏa măn log2x=2log4m với m > 0 Xác định giá trị của m biết A = 36
1
2
Câu 17: Xác định giá trị của m để giá trị của biểu thức B m= 2x+ +A 2017không phụ thuộc vào giá trị của x
9
2
Câu 18: Đặt x= t2+1 với A = 9 thT giá trị của t là:
9
2
Câu 19: Với t là số tự nhiên, đặt x= t+2 với A<18 thT giá trị của t là:
Câu 20: Giá trị lớn nhất của biểu thức L = 5+A với 2 2
9
x ≤ là:
Câu 21: Giá trị bé nhất của biểu thức B = 5-A với 2 2
9
x≤ là:
Câu 22: Đặt x = sint, khi A = 9 thT giá trị của t là:
Câu 23: Đặt x = cos2t, khi A = 9 thT giá trị của t là:
BÀI TẬP HỖ TRỢ
1) RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC SAU:
1
2 1
5 1
3 3
3 1 3 1 3 2
1 3
1
3
1
2 4
2 2
x
x
x
x x
x
a a a
a
−
−
− −
+ + +
−
+
÷
2) CÁC CÂU HỎI TRỰC TIẾP
Trang 8Câu1: Tính: K = − + −
4 0,75
3
Câu2: Tính: K =
− −
+
−
3 1 3 4
0
3 2
2 2 5 5
10 :10 0,25 , ta được
Câu3: Tính: K = ( )
( )
−
−
−
3 3
3 0
3 2
1
2 : 4 3
9 1
5 25 0,7
2 , ta được
A 33
8
5
2 3
Câu4: Tính: K = ( )− ( )−
1,5
3 0,04 0,125 , ta được
Câu5: Tính: K = 8 : 897 27 −3 365 45, ta được
Câu6: Cho a là một số dương, biểu thức a23 a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A a76 B a56 C a65 D a116
Câu7: Biểu thức a43: a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:3 2
A a53 B a23 C
5 8
7 3 a
Câu8: Biểu thức x x x (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:3 6 5
A x73 B x52 C x23 D x53
Câu9: Cho f(x) = 3x x Khi đó f(0,09) bằng:6
Câu10: Cho f(x) = 3 2
6
x x
x Khi đó f
ữ
13
10 bằng:
Câu11: Cho f(x) = 3x x x Khi đó f(2,7) bằng:4 12 5
Câu12: Tính: K = 3 + 2 1 − 2 4 + 2
4 2 : 2 , ta đợc:
Câu13: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?
A x16 + 1 = 0 B x 4 5 0− + = C x15+ −(x 1)16 =0 D x14 − =1 0
Câu14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
C (2− 2) (3 < −2 2)4 D (4− 2) (3 < −4 2)4
Câu15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A − 3 > − 2
1,4 2
3 3 D π<
ữ ữ
e
Câu16: Cho πα > πβ Kết luận nào sau đây là đúng?
Trang 9A α < β B α > β C α + β = 0 D α.β = 1
Câu17: Cho K =
−
1 2
1 1
x x biểu thức rút gọn của K là:
Câu18: Rút gọn biểu thức: 81a b , ta đợc:4 2
A 9a2b B -9a2b C 9a b2 D Kết quả khác
Câu19: Rút gọn biểu thức: 4 8( + )4
x x 1 , ta đợc:
A x4(x + 1) B 2 +
x x 1 C - 4( + )2
x x 1 D x x 1( + )
Câu20: Rút gọn biểu thức: x x x x : x1611, ta đợc:
Câu21: Biểu thức K = 3 2 2 23
3 3 3 viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:
A
ữ
5 18 2
ữ
1 12 2
ữ
1 8 2
ữ
1 6 2 3
Câu22: Rút gọn biểu thức K = ( x−4x 1+ )( x+4 x 1 x+ )( − x 1 ta đợc:+ )
A x2 + 1 B x2 + x + 1 C x2 - x + 1 D x2 - 1
Câu23: Nếu 1(aα+a−α) =1
2 thì giá trị của α là:
Câu24: Cho 3α <27 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A -3 < α < 3 B α > 3 C α < 3 D α∈ R
Câu25: Trục căn thức ở mẫu biểu thức
−
3 3
1
5 2 ta đợc:
A 325+310+34
3 B 35+32 C 375+315+3 4 D 3 5+34
Câu26: Rút gọn biểu thức
−
ữ
2 1
2 1 a
a (a > 0), ta đợc:
Câu27: Rút gọn biểu thức ( 3 1 −)2 −2 3
b : b (b > 0), ta đợc:
Câu28: Rút gọn biểu thức xπ 4x : x (x > 0), ta đợc:2 4 π
Câu29: Cho 9x +9− x =23 Khi đo biểu thức K =
−
−
+ +
− −
x x
x x
1 3 3 có giá trị bằng:
A −5
1
3
Câu30: Cho biểu thức A = ( ) (− )−
a 1 b 1 Nếu a = ( )−
2 3 và b = ( )−
2 3 thì giá trị của A là:
3
3log 6log (3 ) log
9
x
Trang 10Cõu 1: Khi log3x= 3 thì giỏ trị của B là:
Cõu 2: Khi x=3− 2 thì giỏ trị của B2 là:
Cõu 3: Biểu thức B được rỳt gọn thành:
Cõu 4: Biểu thức B được rỳt gọn thành:
3
x
Cõu 5: Xỏc định m để biểu thức K khụng phụ thuộc vào giỏ trị của x với
K = B+ 2
3 (2m −1) log x
Cõu 6: Đặt log x t3 = thì B trở thành:
A B= − −t B B= − +t C B t= − D đỏn ỏn khỏc
Cõu 7: Đặt log (3 )3 x =t thì B trở thành:
Cõu 8 : Đặt log3 x t= thì B trở thành:
A B= − −t B B= − +t C B t= − D B= − −t
Cõu 9: Cho x thỏa măn ( )2
log x −2log x= −1 Khi đú giỏ trị của B là:
Cõu 10: Xỏc định x biết B = 2
Cõu 11: Xỏc định x thỏa măn B>log 2017 log3 20172
3
0
x
x
>
Cõu 12: Giỏ trị lớn nhất của B với (log3x)∈ −[ 2;3]
Cõu 13: Giỏ trị bộ nhất của M với M = 5 2+ B với (log3x)∈ −[ 2;1]
Cõu 14: Đặt x=2t+1 Xỏc định t biết rằng B +1=0
Cõu 15: Cú bao nhiờu giỏ trị x nguyờn thỏa măn 2− ≤ ≤B 2
A 2 giỏ trị B 3 giỏ trị C 4 giỏ trị D 5 giỏ trị
BÀI TẬP HỖ TRỢ
1) Rỳt gọn cỏc biểu thức sau:
2
2
4
9 2
1
x
2) TRẮC NGHIỆM TRỰC TIẾP
Câu1: Cho a > 0 và a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A log x có nghĩa với a ∀x B loga1 = a và logaa = 0
C logaxy = logax.logay D n =
log x n log x (x > 0,n ≠ 0)
Trang 11Câu2: Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dơng Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
a
a
log x x
log
a
log
x log x
C log x ya( + =) log x log ya + a D log x log a.log xb = b a
Câu3: 4
4
log 8 bằng:
A 1
5
Câu4: 1 3 7
a
log a (a > 0, a ≠ 1) bằng:
A -7
2
5
Câu5: 1 4
8
log 32 bằng:
A 5
4
Câu6: log 0,125 bằng:0,5
3 5
2 2 4
a 15 7
log
a bằng:
9
Câu8: log 2 7
49 bằng:
1log 10
2
64 bằng:
Câu10: 102 2lg7 + bằng:
Câu11: 1log 3 3log 52 + 8
2
Câu12: 3 2 log b − a
a (a > 0, a ≠ 1, b > 0) bằng:
A a b3 − 2 B a b3 C a b2 3 D ab2
Câu13: Nếu log 243 5 thì x bằng:x =
Câu14: Nếu 3 = −
x log 2 2 4 thì x bằng:
A 31
Câu15: 2( 4 )+ 1
2
3log log 16 log 2 bằng:
Câu16: Nếu log xa =1log 9 log 5 log 2a − a + a
2 (a > 0, a ≠ 1) thì x bằng:
A 2
3
Câu17: Nếu log xa =1(log 9 3log 4)a − a
2 (a > 0, a ≠ 1) thì x bằng:
Trang 12Câu18: Nếu log x 5log a 4 log b (a, b > 0) thì x bằng:2 = 2 + 2
A a b5 4 B a b4 5 C 5a + 4b D 4a + 5b
log x 8log ab 2 log a b (a, b > 0) thì x bằng:
A a b4 6 B a b2 14 C a b6 12 D a b8 14
Câu20: Cho lg2 = a Tính lg25 theo a?
Câu21: Cho lg5 = a Tính lg 1
64 theo a?
Câu22: Cho lg2 = a Tính lg125
4 theo a?
Câu23: Cho log 5 a Khi đó 2 = log 500 tính theo a là:4
A 3a + 2 B 1(3a 2+ )
Câu24: Cho log 6 a Khi đó log318 tính theo a là:2 =
A −
−
2a 1
1
Câu25: Cho log25 a; log 5 b Khi đó = 3 = log 5 tính theo a và b là:6
A
+
1
+
ab
Câu26: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?
A 2 log a b2( + =) log a log b2 + 2 B 2 log2a b+ =log a log b2 + 2
3
C log2a b+ =2 log a log b( 2 + 2 )
6
Câu27: log 8.log 81 bằng:3 4
Câu28: Với giá trị nào của x thì biểu thức ( − 2)
6 log 2x x có nghĩa?
A 0 < x < 2 B x > 2 C -1 < x < 1 D x < 3
Câu29: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức ( 3− −2 )
5 log x x 2x có nghĩa là:
A (0; 1) B (1; +∞) C (-1; 0) ∪ (2; +∞) D (0; 2) ∪ (4; +∞)
Câu30: log 3.log 36 bằng:6 3
PHẦN III: PHƯƠNG TRRNH – BẤT PHƯƠNG TRRNH – HỆ PHƯƠNG TRRNH
Bài 1: Cho phương tŕnh 4x−3.2x+ =2 0
Cõu 1: Nếu đặt t = 2x với t > 0 thT phương tŕnh tương đương với phương tŕnh nào:
A t2 +3t -2 = 0 B t2 -3t +2 = 0C t2 + 3t +2 = 0 D t2 -3t - 2 = 0
Cõu 2: Nếu thỏa măn t = 2x và t > 1 ThT giỏ trị của biểu thức 2017t là:
Cõu 3: Số nghiệm của phương tŕnh trờn là:
Cõu 4: Tập nghiệm của phương tŕnh là:
Cõu 5: Phương tŕnh nờn tương đương với phương tŕnh nào dưới đõy:
“ 2 phương tŕnh tương đương là 2 phương tŕnh cựng tập nghiệm nhộ Đỏp ỏn A”