1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CAU HOI TRAC NGHIEM GIAI TICH 12

68 1,2K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giải Tích 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Giải Tích
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 2,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH KHỐI 12... Cho hàm số y= x.sinx... Khi m thay đổi, các đồ thị Cm đều tiếp xúc với một đường thẳng cố định... Kết luận nào đúng : ## y tăng trên từng khoản

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH KHỐI 12

Trang 3

Cho y = sin2x Xét các mệnh đề : (I) :y’ 2sinx ; (II) : y’ = 2sinxcosx ; (III) ; y’ = sin2x ##

(II) ; (III) đúng ##

Trang 4

Cho hàm số y = sinx Xét các mệnh đề : (I) : 2sin cos( 0 )

y x = x Mệnh đề nào đúng với x R? ##

(I) ; (II) ;(III) ##

Trang 6

Đạo hàm của hàm số 2 2

Trang 8

Đạo hàm của hàm số ln( sin 2 ) ln(sin cos )

Luôn luôn dương **

Cho hàm số yln tg2x Với x thuộc khoảng nào dưới đây thì y’ dương : ##(0; )

e y e

Luôn luôn dương ##

Luôn luôn âm **

Đạo hàm của hàm số y x2x (x > 0 ) là : ##

Trang 10

y= sin3x  y’ = -3cos3x **

Đạo hàm của hàm số 2 3 3 2

Trang 11

Đạo hàm của hàm số 1 cos2

e y

Trang 12

Hàm số yln(x 1x2) có đạo hàm là : ##

y = tgu  y’ = -u’(1 + tg2u) **

Xét ba hàm số sau đây : (I) f x( )x x (II) g x( ) x (III) h x( )  x 1 x

Hàm số nào không có đạo hàm tại x = 0 ? ##

Chỉ (II) ##

Chỉ (I) ##

Chỉ (I) và (II) ##

Chỉ (I) và (III) **

Cho hai hàm số f x( )x và 2 ( ) 4 sin

Mệnh đề nào sau đây là sai : ##

f(x) liên tục tại x0 thì có đạo hàm tại x0 ##

f(x) có đạo hàm tại x0 thì liên tục tại x0 ##

f(x) liên tục trên đoạn a b và f(a).f(b) < 0 thì    ( a ; b) để f() = 0 ##; 

f(x) có đạo hàm trên (a ; b) và liên tục trên a b thì tồn tại ít nhất   ( a ; b) để ;   

( ) ( )'( ) f b f a

Trang 14

Cho hàm số ysincosx x x x cossinx x

 có đạo hàm y’ bằng : ##

Trang 15

3

 **

(ĐÃ KIỂM TRATÍNH ĐÚNG 84 )

Hàm số ysin(cos ).cos(sin )2 x 2x có đạo hàm bằng : ##

Cho hàm số y x ex

 Chọn mệnh đề đúng : ##

Cho hàm số y f x ( )12ln(1x) 14ln(1x2) 2(11 x)

 Giá trị của f ’(1) bằng : ##1

Trang 16

12 **

Kết quả nào sai : ##

1'

Trang 19

 

Cho hàm số

( )

1 ; 04

x x x

Không tồn tại **

Xét hàm số

2

; 1( ) 2

; 2( )

; 22

Trang 20

=íï+ <

ïỵ Để hàm số này có đạo hàm tại x = 0 , giá trị thích hợp của u và vlà : ##

Trang 21

Cho hàm số yln2x, thế thì : x y2 ''xy' ##

Có giá trị không đổi ( ; )3 5

Trang 22

Cho hàm số y= x.sinx Tìm hệ thức đúng : ##

xy – 2( y’ –sinx ) + xy’’ = 0 ##

xy’- 2( y – sinx ) + xy’’ = 0 ##

xy – 2( y’’- sinx ) + xy’ = 0 ##

xy’ + 2(y’ + sinx ) – xy’’ = 0 **

Cho hàm số y ecos x Hãy chọn kết quả đúng : ##

y’sinx + ycosx + y’’ = 0 ##

y’.cosx + ysinx + y’’ = 0 ##

y’sinx – y’’cosx + y’ = 0 ##

y’cosx – ysinx – y’’ = 0 **

Cho hàm số ysin(ln ) cos(ln )xx Hãy chọn hệ thức đúng : ##

Trang 24

Tiếp tuyến với đồ thị (C) : 2

1

x x y

Trang 25

Cho ( P ) là đồ thị của hàm số y x 2 2x3 Tiếp tuyến của ( P ) song song với đường thẳng 4x- 2y + 5

= 0 là đường thẳng cò phương trình : ##

Trang 26

y=- - x - x+ Có hai tiếp tuyến của ( C ) cùng có hệ số góc

bằng 34 Đó là các tiếp tuyến : ##

Gọi ( C ) là đồ thị hàm số y x= 3- 3x2+2 Có hai tiếp tuyến của ( C ) xuất phát từ điểm

M ( 0 ; 3 ) Đó là các đường thẳng : ##

Trang 27

y=f x = - mx - mx- m+ có đồ thị là ( Cm ) Khi m thay đổi, các đồ thị

( Cm ) đều tiếp xúc với một đường thẳng cố định Đường thẳng này có phương trình là : ##

Cho hàm số y=2ax b x+3

+ có đồ thị ( C ) Nếu ( C ) qua A (1 ; 1 ) và tại điểm B ( C ) có hoành độ xB = -2, tiếp tuyến của ( C ) có hệ số góc k = 5 thì các giá trị của a và b là : ##

 có đồ thị (H) Tại điểm M( -2 ; -4)  (H), tiếp tuyến của (H) song song với đườngthẳng 7x –y + 5 = 0 Các giá trị thích hợp của a và b là : ##

Trang 30

Từ điểm M( 2 ; -5) có thể kẽ đến đồ thị (C) của hàm số : 2 3

1

x x y

y  x Tiếp tuyến của (P) vuông góc với đường thẳng x + 2y – 2

= 0 là đường thẳng có phương trình : ##

(I) và (IV) ##

(I) và (III) ##

(II) và (III) ##

(I) và (II) **

Cho hàm số : y = x4 – 6x2 và bốn đường thẳng : (d1):y = -8x – 3 (d2):y = -8x – 3 (d3):y = 8x – 3 và (d4) :y = 8x + 3 Có một cặp đường thẳng là cặp tiếp tuyến tại hai điểm uốn của đồ thị y = x4 – 6x2 Hãy chọn câu đúng : ##

d2 và d4 ##

d1 và d4 ##

d2 và d3 ##

d1 và d3 **

Trang 32

Hàm số đồng biến trên R là : ##

Trang 33

Cho hàm số f(x) = -2x3 +3x2 +12x, mệnh đề đúng là : ##

f(x) giãm trên khoảng ( 2 ; 3) ##

f(x) tăng trên khoảng (-3 ; -1) ##

f(x) giãm trên khoảng ( -1 ; 1) ##

f(x) tăng trên khoảng ( 5 ; 10) **

Cho hàm số f(x) = x4 – 2x2 + 2, mệnh đề sai là : ##

f(x) tăng trên khoảng ( 0 ; 5) ##

f(x) tăng trên khoảng ( -1 ; 0) ##

f(x) giãm trên khoảng ( 0 ; 1) ##

f(x) giãm trên khoảng ( -2 ; -1) **

Cho hàm số 3 1

1

x f(x)

x

  , mệnh đề đúng là : ##

f(x) tăng trên khoảng (- ; 0 ) và ( 1 ; +) ##

f(x) tăng trên khoảng (- ; + ) ##

f(x) tăng trên khoảng (- ; 1) ( 1 ; +) ##

f(x) liên tục trên khoảng (- ; + ) **

Hàm số y = xlnx đồng biến trên khoảng : ##

2 5

9

x y

Trang 34

Ngịch biến trên R  ##\ 1 

Ngịch biến trên ( ;1)  và (1;) ##

Đồng biến trên R\ 0  **

Hàm số y 2x x 2 ngịch biến trên khoảng nào : ##

y xmxmx đồng biến trên khoảng ( 0 ; 3) là : ##

yxmxx đồng biến trên khoảng ( - ; -1) là : ##

yxmxmx ngịch biến trên khoảng (-1 ; 0) là : ##

x

 Đồng biến trên khoảng nào : ##

Trang 35

 

 Kết luận nào đúng : ##

y tăng trên từng khoảng xác định ##

y có 2 khoảng tăng , 1 khoảng giảm ##

y có 1 khoảng tăng , 2 khoảng giảm ##

y giảm trên từng khoảng xác định **

Cho hàm số 22 4 1

  Kết luận nào sau đây là đúng : ##

y có 2 khoảng tăng, 1 khoảng giảm ##

y có 1 khoảng tăng, 1 khoảng giảm ##

y tăng trên R ##

y giảm trên R **

Cho hàm số : y e x 2

 Kết luận nào sau đây là đúng : ##

y có 2 khoảng tăng, 2 khoảng giảm ##

y có 2 khoảng tăng, 1 khoảng giảm ##

y có 1 khoảng tăng, 2 khoảng giảm ##

y có 1 khoảng tăng, 1 khoảng giảm **

Cho hàm số y x 1 x2 Mệnh đề nào sau đây là đúng : ##

y có 1 khoảng tăng, 2 khoảng giảm ##

yluôn tăng trên D = ( -1 ; 1 ) ##

y có 1 khoảng giảm, 2 khoảng tăng ##

y giảm trên D = ( -1 ; 1 ) **

Cho hàm số y lnx

x

 Kết luận nào sau đây đúng : ##

y có 1 khoảng tăng, 2 khoảng giảm ##

y có 1 khoảng tăng, 1 khoảng giảm ##

Miền xác định D = ( 0 ; +  ) ##

y có 2 khoảng tăng, 1 khoảng giảm **

Cho hàm số y3 x2 Kết luận nào sau đây đúng : ##

y có 1 khoảng tăng, 1 khoảng giảm ##

y tăng trên R ##

Trang 36

có 1 khoảng tăng, 2 khoảng giảm ##

y có 2 khoảng tăng, 1 khoảng giảm **

Cho hàm số y x  ln 2 x Kết luận nào đúng : ##

y có 2 khoảng tăng, 1 khoảng giảm ##

y có 1 khoảng tăng, 1 khoảng giảm ##

Miền xác định D = R ##

y có 1 khoảng giảm, 2 khoảng tăng **

Để hàm số y x

 

 ,(III) : y 3 1

Trang 37

Chỉ (II) và (III) ##

Chỉ (I) và (II) ##

Cả (I) ; (II) và (III) **

Hàm số

3 2

( 1)

x y

x

 có : ##

Hai khoảng đồng biến và một khoảng ngịch biến ##

Một khoảng đồng biến và một khoảng ngịch biến ##

Hai khoảng ngịch biến ##

Một khoảng đồng biến **

Cho hàm số 2

1

x

e y

x

 Mệnh đề nào dưới đây đúng ? ##

Hàm số đồng biến trên R ##

Hàm số ngịch biến khi x > 1 ##

Hàm số ngịch biến khi x < 1 ##

Cả 3 câu trên đều sai **

Hàm số 5 2 3

4

x

y  xx có : ##

2 khoảng đồng biến và 2 khoảng ngịch biến ##

1 khoảng đồng biến và 2 khoảng ngịch biến ##

1 khoảng nghịch biến và 2 khoảng đồng biến ##

1 khoảng đồng biến và 1 khoảng ngịch biến **

Trang 38

Cho hàm số : f(x) x2 x1 1

x

 

 , mệnh đề sai là : ##

M(-2 ;-2) là điểm cực đại ##

M( 0 ; 1) là điểm cực tiểu ##

f(x) đạt cực đại tại x = -2 ##

f(x) có giá trị Cực Đại bằng -3 **

Số điểm cực trị của hàm số 2 2 3 5

3 1

x x y

Trang 41

Giá trị của m để 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số : y x2 2mx 1 3m2

( PHẦN CỰC ĐẠI, CỰC TIỂU TRÊN LÀ CỦA SÁCH Đ.V.NGUYÊN)

Hàm số y x e  x tại điểm x = 0 thì : ##

Trang 42

Cho hàm số 2 3

2

x x y

y có 2 khoảng tăng , giảm ##

Miền xác định là R ##

y đạt cực tiểu khi x = 0 **

Cho y x e  x Kết quả nào sau đây là đúng : ##

y đạt cực đại tại x = 0 ##

y đạt cực tiểu tại x = 0 ##

Cho hàm số y 25 x2 Mệnh đề nào sau đây là sai : ##

y’ đổi dấu hai lần trên đoạn 5;5 ##

Miền xác định D = 5;5 ##

y’ đạt cực trị tại x = 0 ##

y có 2 khoảng tăng , giảm **

Cho y(x2) (2 x 3)3 Kết luận nào sau đây sai : ##

y có 3 cực trị ##

y có cực đại và cực tiểu ##

y’ có 3 nghiệm ##

Điểm cực đại là ( -2 ; 0 ) ##

 ( C ) Kếy luận nào sau đây là đúng : ##

( C ) có điểm cực tiểu là (1 2;2 2) ##

( C ) có điểm cực đại là (1 2;2 2) ##

( C ) có điểm cực tiểu là (1 2; 2 2) ##

( C ) có điểm cực đại là (1 2;2 2) **

Trang 43

Cho hàm số y 14

x

 Kết quả nào sau đây là sai : ##

y có 1 cực trị ##

Miền xác định D R \ 0  ##

y là hàm số chẳn ##

y giảm trên khoảng ( 0 ; + ) **

Cho y x 4(m2  9)x210 Để y có 3 cực trị thì : ##

Trang 44

Có 1 cực đại và 1 cực tiểu ##

Có cực đại **

Cho hàm số y 1 3(x 2)2 Kết luận nào sau đây sai : ##

y không có cực trị ##

Miền xác định D = R ##

y đạt cực tiểu tại x =2 ##

y’ không xác định tại x = 2 **

Cho hàm số 5 1

yxx Kết luận nào đúng? ##

y đạt cực đại tại x 3 ##

y đạt cực tiểu tại x 3 ##

y đạt cực trị tại x 3 ##

y không có cực trị **

Cho hàm số yx x 1

 Kết luận nào đúng ? ##

Trang 47

Biết đồ thị hàm số y x2 2x m 3

 Câu trả lời nào sau đây là đúng : ##

y có 1 khoảng tăng, 2 khoảng giảm ##

y có 1 khoảng tăng, 1 khoảng giảm ##

Miền xác định là D = ( 0; + ) ##

y có 2 khoảng tăng, 2 khoảng giảm **

Cho hàm số y x e  3x

 thì : ##

Đạt cực đại tại x  ##13

Miền xác định D = R\ 0{ } ##

Có 1 khoảng tăng, 2 khoảng giảm ##

Có 2 khoảng tăng, 1 khoảng giảm **

Cho hàm số : y x 4 2x2 1 ( C) Kết luận nào sau đây là đúng : ##

y tăng trên ( -1 ; 0 )  ( 1 ; + ) ##

y có 2 cực trị ##

( C ) có điểm cực đại nằm trên đường x = 1 ##

( C ) có điểm cực tiểu nằm trên đường x = 3 **

Cho y2x3ax212x1 ( C ) Tìm a để điểm cực đại và điểm cực tiểu của ( C ) cách đều trục tung thì : ##

a = 0 ##

a = 1 ##

a = -1

a = 3 **

Giá trị lớn nhất của hàm số y x  2x2 trên đoạn  2; 2

Trang 48

M không tồn tại và m = -2 **

Tìm GTLNhất M và GTNNhất m của hàm số yx 2 4 x ta được : ##

Trang 49

Miny = 1 khi x = 3 ##

Miny = 0 khi x = 3 ##

Miny = 3 khi x = 3 ##

Miny không tồn tại **

Cho hàm số 2 2

1lg

Không tồn tại **

GTLN của hàm số ysin4 xcos4 x là : ##

1 ##

0 ##

2 ##

Không tồn tại **

GTNN của hàm số 2 2 1 2

Không tồn tại **

Cho ysin3 x 3sinx thì GTLNhất M và GTNNhất m là : ##

M  và m không tồn tại **

Cho phương trình : lnx = 1 – x Kết luận nào sau đây là đúng : ##

Có nghiêm duy nhất x = 1 ##

Trang 50

 

\ 1

S R **

Để giải phương trình ; 2x  32x 1 (*) , một học sinh giải như sau :

Bước 1 : Nhận thấy x = 2 là nghiệm của (*) Bước 2 : f(x) = 2x tăng trên R

Bước 3 : g x  ( ) 32x 1 tăng trên R Bước 4 : Vậy x = 2 là nghiệm duy nhất của (*)

Bước nào trong lập luận trên là sai ? ##

Trang 51

  là một phân số a

b (a, b nguyên tố cùng nhau) Vậy ( a +

Điểm uốn của đồ thị :y = - x 3 + 3x 2 là : ##

(C ) có 2 điểm uốn ##

(C ) có 1 điểm uốn **

Cho đồ thị (C ) :y = lnx, mệnh đề sai là : ##

(C ) có 1 điểm cực trị ##

(C ) lồi trên ( 1 ; e) ##

(C ) không có điểm uốn ##

Phương trình y’’ = 0 vô nghiệm **

Đồ thị hàm số có khoảng lồi , lõm nhung không có điểm uốn là : ##

Trang 52

GTLN và GTNN của h.số y= x x2+11

+ trên đoạn [- 1;2] là : ##

Maxy = 2 và Miny = 0 ##

Maxy = 3 và Miny = 2 ##

Maxy = 2 và Miny = 35 ##

Maxy = 35 và Miny = 0 **

GTNN và GTNN của h.số 2 2 24 5

Maxy = 6 và Miny = 1 ##

Maxy = 2 và Miny = 1 ##

Maxy = 2 và Miny = -2 ##

Maxy = 6 và Miny = -2 **

GTNN và GTNN của h.số y = x3 – 3x2 – 9x + 35 trên đoạn [- 4;4] là : ##Maxy = 40 và Miny = -41 ##

Maxy = 15 và Miny = -41 ##

Maxy = 40 và Miny = 8 ##

Maxy = 15 và Miny = 8 **

GTNN và GTNN của h.số y x= + 4- x2 là : ##

Maxy = 2 2 và Miny = -2 ##

Maxy = 2 2 và Miny = 2 ##

Maxy = 2 và Miny = -2 ##

Maxy = 2 và Miny = 2 **

GTLN và GTNN của h.số y ln x2

Trang 53

Maxy = e43 và Miny = e93 ##

Maxy = e2 và Miny = e43 **

GTLN và GTNN của h.số y x= (1+ 1- x2) là : ##

Maxy = 3 3

4 và Miny = 3 3- 4 ##

Maxy = 3 3

4 và Miny = -1 ##

Maxy = 1 và Miny = -1 ##

Maxy = 1 và Miny = 3 3

4

- **

GTLN và GTNN của h.số y = x6 + 4( 1 – x2)3 trên đoạn [- 1;1] là : ##Maxy = 4 và Miny = 49 ##

Maxy = 1 và Miny = 49 ##

Maxy = 4 và Miny = 1 ##

Maxy = 4 và Miny = 0 **

GTLN và GTNN của h.số 1 22

1

x x y

x x

- +

=+ - trên đoạn [ ]0;1 là : ##

Maxy = 1 và Miny = 35 ##

Maxy = 2 và Miny = 35 ##

Maxy = 1 và Miny = 12 ##

Maxy = 35 và Miny = 12 **

GTLN và GTNN của h.số y x= + 2- x2) trên đoạn [ ]0;1 là : ##

Maxy = 2 và Miny = 2 ##

Maxy = 2 và Miny =- 2 ##

Maxy = 1 và Miny =- 2 ##

Maxy = 2 và Miny = 1 **

GTLN và GTNN của h.số y x= - 16- x2) là : ##

Maxy = 4 và Miny = 4 2- ##

Maxy = -4 và Miny = 4 2- ##

Maxy = 2 và Miny = - 2 ##

Maxy = 2 và Miny = 2 **

GTLN và GTNN của h.số y= x3- 3x+ trên đoạn 2 [- 3;2] là : ##Maxy = 16 và Miny = 0 ##

Maxy = 16 và Miny = 4 ##

Maxy = 16 và Miny = 1 ##

Maxy = 4 và Miny = 0 **

GTLN và GTNN của h.số y= 2 cos2x+4sinx trên đoạn 0; 2éê pùú

ê ú

ë û là : ##

Trang 54

Maxy = 2 2 và Miny = 2 ##

Maxy = 2 2 và Miny = 0 ##

Maxy = 4- 2 và Miny = 2 ##

Maxy = 4- 2 và Miny = 0 **

GTLN và GTNN của h.số y = cosx + sinx là : ##

Maxy = 2 và Miny = - 2 ##

Maxy = 2 và Miny = 2- 2 ##

Maxy = 2 và Miny = 0 ##

Maxy = 2 2 và Miny = 0 ** ( ĐOÀN V NGUYÊN)

Hàm số y2x2 x4 lõm trên khoảng nào sau đây : ##

Cho hàm số y x 4 4x36x21 ( C ) Mệnh đề nào sau đây là đúng ? ##

( C ) luôn luôn lõm ##

( C ) luôn luôn lồi ##

Trang 55

( C ) có điểm uốn ( 1 ; 4 ) ##

( C ) có 1 khoảng lồi và 2 khoảng lõm **

Cho hàm số y = lnx ( C ) Mệnh đề nào sau đây là sai ? ##

( C ) có 1 điểm uốn ##

( C ) luôn luôn lõm ##

Miền xác định D   ##(0; )

( C ) có 2 điểm uốn **

Cho hàm số y e  x ( C ) Kết luận nào sau đây là sai ? ##

( C ) luôn luôn lồi ##

y không có cực trị ##

Miền xác định R ##

( C ) không có điểm uốn **

Cho hàm số y ln( x )  1  2 ( C ) Kết luận nào sau đây là đúng ? ##

y có 1 cực tiểu ##

y có 1 điểm uốn ##

( C ) có 2 khoảng lồi và 1 khoảng lõm ##

( C ) có 2 khoảng lồi và 2 khoảng lõm **

Cho hàm số 2 1

2

x y x

 ( C ) Kết luận nào sau đây là đúng ? ##

( C ) có phần lồi , lõm và không có điểm uốn ##

( C ) luôn luôn lõm ##

( C ) có 1 điểm uốn ##

( C ) luôn luôn lồi **

Cho hàm số y  x 3  3 mx 2  2 ( Cm ) ( Cm) nhận I ( 1;0 ) làm tâm đối xứng khi : ##

Trang 56

Đồ thị của hàm số 2 2 1

Trang 57

Đồ thị của hàm số 2 4

2

x y x

Trang 58

Có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang ##

Chỉ có tiệm cận đứng ##

Chỉ có tiệm cận ngang ##

Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên ##

Đồ thị của hàm số 3 22 12 1

Với giá trị nào của m thì đồ thị ( C ) của hàm số y=2mx x m- 1

+ có tiệm cận đúng đi qua điểm ( 1; 2)A - ?

 

 ( C ) Kết luận nào sau đây là đúng ? ##

( C ) không có tiệm cận ##

(C ) có tiệm cận ngang y = -3 ##

( C ) có tiệm cận đứng x = 2 ##

( C ) là một đường thẳng **

Cho hàm số y 23

x

 ( C ) thì kết luận nào sau đây là đúng ? ##

( C) có tiệm cận đứng x = -3 và tiệm cận ngang y = 0 ##

( C ) luôn luôn lõm ##

( C) có tiệm cận đứng x = -3, không có tiệm cận ngang ##

( C) không có tiệm cận đứng; có tiệm cận ngang y = 0 **

Cho hàm số y x2 2x1 2

Trang 59

Cho hàm số 2 1

1

x mx y

Cho hàm số y=x x- 11

+ ( C ) Kết luận nào sau đây là đúng ? ##

( C ) có tâm đối xứng I ( -1 ; 1) ##

( C ) có tâm đối xứng I ( -1 ; -1) ##

y giảm trên từng khoảng xác định ##

Cho hàm số y=x x2+11

- ( C ) Kết luận nào sau đây là đúng? ##

( C ) có 1 TCĐứng và 1 TCNgang y = 0 ##

( C ) có 2 TCĐứng , không có TCNgang ##

( C ) có 2 TCĐứng và 1 TCNgang y = 0 ##

( C ) chỉ có TCĐứng **

Cho hàm số y= - x2- 4x+ ( C ) Kết luận nào sau đây sai ? ##5

( C ) có tiệm cận ##

Miền xác định D = -[ 5;1] ##

y không có đạo hàm tại x = 1 ##

y có 1 cực đại **

Cho hàm số y= x2+6x+10 Kết luận nào sau đây là đúng ? ##

( C ) có 2 TCXiên y = x + 3 và y = -x -3 ##

( C ) không có tiệm cận ##

+

=

- ( C ) Kết luận nào sau đây là đúng? ##

( C ) có 2 TCĐứng, có 2 tiệm cận ngang ##

( C ) có 2 TCĐứng, không có tiệm cận ngang ##

( C ) có 2 TCĐứng , có 1 TCNgang y = 1 ##

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số   2 3 5 2 - CAU HOI TRAC NGHIEM GIAI TICH 12
th ị hàm số 2 3 5 2 (Trang 45)
Đồ thị hàm số cú khoảng lồi , lừm nhung khụng cú điểm uốn là : ## - CAU HOI TRAC NGHIEM GIAI TICH 12
th ị hàm số cú khoảng lồi , lừm nhung khụng cú điểm uốn là : ## (Trang 52)
Đồ thị của hàm số  2 4 2 - CAU HOI TRAC NGHIEM GIAI TICH 12
th ị của hàm số 2 4 2 (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w