CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH KHỐI 12... Cho hàm số y= x.sinx... Khi m thay đổi, các đồ thị Cm đều tiếp xúc với một đường thẳng cố định... Kết luận nào đúng : ## y tăng trên từng khoản
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH KHỐI 12
Trang 3Cho y = sin2x Xét các mệnh đề : (I) :y’ 2sinx ; (II) : y’ = 2sinxcosx ; (III) ; y’ = sin2x ##
(II) ; (III) đúng ##
Trang 4Cho hàm số y = sinx Xét các mệnh đề : (I) : 2sin cos( 0 )
y x = x Mệnh đề nào đúng với x R? ##
(I) ; (II) ;(III) ##
Trang 6Đạo hàm của hàm số 2 2
Trang 8Đạo hàm của hàm số ln( sin 2 ) ln(sin cos )
Luôn luôn dương **
Cho hàm số yln tg2x Với x thuộc khoảng nào dưới đây thì y’ dương : ##(0; )
e y e
Luôn luôn dương ##
Luôn luôn âm **
Đạo hàm của hàm số y x 2x (x > 0 ) là : ##
Trang 10y= sin3x y’ = -3cos3x **
Đạo hàm của hàm số 2 3 3 2
Trang 11Đạo hàm của hàm số 1 cos2
e y
Trang 12Hàm số yln(x 1x2) có đạo hàm là : ##
y = tgu y’ = -u’(1 + tg2u) **
Xét ba hàm số sau đây : (I) f x( )x x (II) g x( ) x (III) h x( ) x 1 x
Hàm số nào không có đạo hàm tại x = 0 ? ##
Chỉ (II) ##
Chỉ (I) ##
Chỉ (I) và (II) ##
Chỉ (I) và (III) **
Cho hai hàm số f x( )x và 2 ( ) 4 sin
Mệnh đề nào sau đây là sai : ##
f(x) liên tục tại x0 thì có đạo hàm tại x0 ##
f(x) có đạo hàm tại x0 thì liên tục tại x0 ##
f(x) liên tục trên đoạn a b và f(a).f(b) < 0 thì ( a ; b) để f() = 0 ##;
f(x) có đạo hàm trên (a ; b) và liên tục trên a b thì tồn tại ít nhất ( a ; b) để ;
( ) ( )'( ) f b f a
Trang 14Cho hàm số ysincosx x x x cossinx x
có đạo hàm y’ bằng : ##
Trang 153
**
(ĐÃ KIỂM TRATÍNH ĐÚNG 84 )
Hàm số ysin(cos ).cos(sin )2 x 2x có đạo hàm bằng : ##
Cho hàm số y x e x
Chọn mệnh đề đúng : ##
Cho hàm số y f x ( )12ln(1x) 14ln(1x2) 2(11 x)
Giá trị của f ’(1) bằng : ##1
Trang 1612 **
Kết quả nào sai : ##
1'
Trang 19
Cho hàm số
( )
1 ; 04
x x x
Không tồn tại **
Xét hàm số
2
; 1( ) 2
; 2( )
; 22
Trang 20=íï+ <
ïỵ Để hàm số này có đạo hàm tại x = 0 , giá trị thích hợp của u và vlà : ##
Trang 21Cho hàm số yln2x, thế thì : x y2 ''xy' ##
Có giá trị không đổi ( ; )3 5
Trang 22Cho hàm số y= x.sinx Tìm hệ thức đúng : ##
xy – 2( y’ –sinx ) + xy’’ = 0 ##
xy’- 2( y – sinx ) + xy’’ = 0 ##
xy – 2( y’’- sinx ) + xy’ = 0 ##
xy’ + 2(y’ + sinx ) – xy’’ = 0 **
Cho hàm số y e cos x Hãy chọn kết quả đúng : ##
y’sinx + ycosx + y’’ = 0 ##
y’.cosx + ysinx + y’’ = 0 ##
y’sinx – y’’cosx + y’ = 0 ##
y’cosx – ysinx – y’’ = 0 **
Cho hàm số ysin(ln ) cos(ln )x x Hãy chọn hệ thức đúng : ##
Trang 24Tiếp tuyến với đồ thị (C) : 2
1
x x y
Trang 25Cho ( P ) là đồ thị của hàm số y x 2 2x3 Tiếp tuyến của ( P ) song song với đường thẳng 4x- 2y + 5
= 0 là đường thẳng cò phương trình : ##
Trang 26y=- - x - x+ Có hai tiếp tuyến của ( C ) cùng có hệ số góc
bằng 34 Đó là các tiếp tuyến : ##
Gọi ( C ) là đồ thị hàm số y x= 3- 3x2+2 Có hai tiếp tuyến của ( C ) xuất phát từ điểm
M ( 0 ; 3 ) Đó là các đường thẳng : ##
Trang 27y=f x = - mx - mx- m+ có đồ thị là ( Cm ) Khi m thay đổi, các đồ thị
( Cm ) đều tiếp xúc với một đường thẳng cố định Đường thẳng này có phương trình là : ##
Cho hàm số y=2ax b x+3
+ có đồ thị ( C ) Nếu ( C ) qua A (1 ; 1 ) và tại điểm B ( C ) có hoành độ xB = -2, tiếp tuyến của ( C ) có hệ số góc k = 5 thì các giá trị của a và b là : ##
có đồ thị (H) Tại điểm M( -2 ; -4) (H), tiếp tuyến của (H) song song với đườngthẳng 7x –y + 5 = 0 Các giá trị thích hợp của a và b là : ##
Trang 30Từ điểm M( 2 ; -5) có thể kẽ đến đồ thị (C) của hàm số : 2 3
1
x x y
y x Tiếp tuyến của (P) vuông góc với đường thẳng x + 2y – 2
= 0 là đường thẳng có phương trình : ##
(I) và (IV) ##
(I) và (III) ##
(II) và (III) ##
(I) và (II) **
Cho hàm số : y = x4 – 6x2 và bốn đường thẳng : (d1):y = -8x – 3 (d2):y = -8x – 3 (d3):y = 8x – 3 và (d4) :y = 8x + 3 Có một cặp đường thẳng là cặp tiếp tuyến tại hai điểm uốn của đồ thị y = x4 – 6x2 Hãy chọn câu đúng : ##
d2 và d4 ##
d1 và d4 ##
d2 và d3 ##
d1 và d3 **
Trang 32Hàm số đồng biến trên R là : ##
Trang 33Cho hàm số f(x) = -2x3 +3x2 +12x, mệnh đề đúng là : ##
f(x) giãm trên khoảng ( 2 ; 3) ##
f(x) tăng trên khoảng (-3 ; -1) ##
f(x) giãm trên khoảng ( -1 ; 1) ##
f(x) tăng trên khoảng ( 5 ; 10) **
Cho hàm số f(x) = x4 – 2x2 + 2, mệnh đề sai là : ##
f(x) tăng trên khoảng ( 0 ; 5) ##
f(x) tăng trên khoảng ( -1 ; 0) ##
f(x) giãm trên khoảng ( 0 ; 1) ##
f(x) giãm trên khoảng ( -2 ; -1) **
Cho hàm số 3 1
1
x f(x)
x
, mệnh đề đúng là : ##
f(x) tăng trên khoảng (- ; 0 ) và ( 1 ; +) ##
f(x) tăng trên khoảng (- ; + ) ##
f(x) tăng trên khoảng (- ; 1) ( 1 ; +) ##
f(x) liên tục trên khoảng (- ; + ) **
Hàm số y = xlnx đồng biến trên khoảng : ##
2 5
9
x y
Trang 34Ngịch biến trên R ##\ 1
Ngịch biến trên ( ;1) và (1;) ##
Đồng biến trên R\ 0 **
Hàm số y 2x x 2 ngịch biến trên khoảng nào : ##
y x m x m x đồng biến trên khoảng ( 0 ; 3) là : ##
y x m x x đồng biến trên khoảng ( - ; -1) là : ##
y x m x m x ngịch biến trên khoảng (-1 ; 0) là : ##
x
Đồng biến trên khoảng nào : ##
Trang 35
Kết luận nào đúng : ##
y tăng trên từng khoảng xác định ##
y có 2 khoảng tăng , 1 khoảng giảm ##
y có 1 khoảng tăng , 2 khoảng giảm ##
y giảm trên từng khoảng xác định **
Cho hàm số 22 4 1
Kết luận nào sau đây là đúng : ##
y có 2 khoảng tăng, 1 khoảng giảm ##
y có 1 khoảng tăng, 1 khoảng giảm ##
y tăng trên R ##
y giảm trên R **
Cho hàm số : y e x 2
Kết luận nào sau đây là đúng : ##
y có 2 khoảng tăng, 2 khoảng giảm ##
y có 2 khoảng tăng, 1 khoảng giảm ##
y có 1 khoảng tăng, 2 khoảng giảm ##
y có 1 khoảng tăng, 1 khoảng giảm **
Cho hàm số y x 1 x2 Mệnh đề nào sau đây là đúng : ##
y có 1 khoảng tăng, 2 khoảng giảm ##
yluôn tăng trên D = ( -1 ; 1 ) ##
y có 1 khoảng giảm, 2 khoảng tăng ##
y giảm trên D = ( -1 ; 1 ) **
Cho hàm số y lnx
x
Kết luận nào sau đây đúng : ##
y có 1 khoảng tăng, 2 khoảng giảm ##
y có 1 khoảng tăng, 1 khoảng giảm ##
Miền xác định D = ( 0 ; + ) ##
y có 2 khoảng tăng, 1 khoảng giảm **
Cho hàm số y3 x2 Kết luận nào sau đây đúng : ##
y có 1 khoảng tăng, 1 khoảng giảm ##
y tăng trên R ##
Trang 36có 1 khoảng tăng, 2 khoảng giảm ##
y có 2 khoảng tăng, 1 khoảng giảm **
Cho hàm số y x ln 2 x Kết luận nào đúng : ##
y có 2 khoảng tăng, 1 khoảng giảm ##
y có 1 khoảng tăng, 1 khoảng giảm ##
Miền xác định D = R ##
y có 1 khoảng giảm, 2 khoảng tăng **
Để hàm số y x
,(III) : y 3 1
Trang 37Chỉ (II) và (III) ##
Chỉ (I) và (II) ##
Cả (I) ; (II) và (III) **
Hàm số
3 2
( 1)
x y
x
có : ##
Hai khoảng đồng biến và một khoảng ngịch biến ##
Một khoảng đồng biến và một khoảng ngịch biến ##
Hai khoảng ngịch biến ##
Một khoảng đồng biến **
Cho hàm số 2
1
x
e y
x
Mệnh đề nào dưới đây đúng ? ##
Hàm số đồng biến trên R ##
Hàm số ngịch biến khi x > 1 ##
Hàm số ngịch biến khi x < 1 ##
Cả 3 câu trên đều sai **
Hàm số 5 2 3
4
x
y x x có : ##
2 khoảng đồng biến và 2 khoảng ngịch biến ##
1 khoảng đồng biến và 2 khoảng ngịch biến ##
1 khoảng nghịch biến và 2 khoảng đồng biến ##
1 khoảng đồng biến và 1 khoảng ngịch biến **
Trang 38Cho hàm số : f(x) x2 x1 1
x
, mệnh đề sai là : ##
M(-2 ;-2) là điểm cực đại ##
M( 0 ; 1) là điểm cực tiểu ##
f(x) đạt cực đại tại x = -2 ##
f(x) có giá trị Cực Đại bằng -3 **
Số điểm cực trị của hàm số 2 2 3 5
3 1
x x y
Trang 41Giá trị của m để 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số : y x2 2mx 1 3m2
( PHẦN CỰC ĐẠI, CỰC TIỂU TRÊN LÀ CỦA SÁCH Đ.V.NGUYÊN)
Hàm số y x e x tại điểm x = 0 thì : ##
Trang 42Cho hàm số 2 3
2
x x y
y có 2 khoảng tăng , giảm ##
Miền xác định là R ##
y đạt cực tiểu khi x = 0 **
Cho y x e x Kết quả nào sau đây là đúng : ##
y đạt cực đại tại x = 0 ##
y đạt cực tiểu tại x = 0 ##
Cho hàm số y 25 x2 Mệnh đề nào sau đây là sai : ##
y’ đổi dấu hai lần trên đoạn 5;5 ##
Miền xác định D = 5;5 ##
y’ đạt cực trị tại x = 0 ##
y có 2 khoảng tăng , giảm **
Cho y(x2) (2 x 3)3 Kết luận nào sau đây sai : ##
y có 3 cực trị ##
y có cực đại và cực tiểu ##
y’ có 3 nghiệm ##
Điểm cực đại là ( -2 ; 0 ) ##
( C ) Kếy luận nào sau đây là đúng : ##
( C ) có điểm cực tiểu là (1 2;2 2) ##
( C ) có điểm cực đại là (1 2;2 2) ##
( C ) có điểm cực tiểu là (1 2; 2 2) ##
( C ) có điểm cực đại là (1 2;2 2) **
Trang 43Cho hàm số y 14
x
Kết quả nào sau đây là sai : ##
y có 1 cực trị ##
Miền xác định D R \ 0 ##
y là hàm số chẳn ##
y giảm trên khoảng ( 0 ; + ) **
Cho y x 4(m2 9)x210 Để y có 3 cực trị thì : ##
Trang 44Có 1 cực đại và 1 cực tiểu ##
Có cực đại **
Cho hàm số y 1 3(x 2)2 Kết luận nào sau đây sai : ##
y không có cực trị ##
Miền xác định D = R ##
y đạt cực tiểu tại x =2 ##
y’ không xác định tại x = 2 **
Cho hàm số 5 1
y x x Kết luận nào đúng? ##
y đạt cực đại tại x 3 ##
y đạt cực tiểu tại x 3 ##
y đạt cực trị tại x 3 ##
y không có cực trị **
Cho hàm số yx x 1
Kết luận nào đúng ? ##
Trang 47Biết đồ thị hàm số y x2 2x m 3
Câu trả lời nào sau đây là đúng : ##
y có 1 khoảng tăng, 2 khoảng giảm ##
y có 1 khoảng tăng, 1 khoảng giảm ##
Miền xác định là D = ( 0; + ) ##
y có 2 khoảng tăng, 2 khoảng giảm **
Cho hàm số y x e 3x
thì : ##
Đạt cực đại tại x ##13
Miền xác định D = R\ 0{ } ##
Có 1 khoảng tăng, 2 khoảng giảm ##
Có 2 khoảng tăng, 1 khoảng giảm **
Cho hàm số : y x 4 2x2 1 ( C) Kết luận nào sau đây là đúng : ##
y tăng trên ( -1 ; 0 ) ( 1 ; + ) ##
y có 2 cực trị ##
( C ) có điểm cực đại nằm trên đường x = 1 ##
( C ) có điểm cực tiểu nằm trên đường x = 3 **
Cho y2x3ax212x1 ( C ) Tìm a để điểm cực đại và điểm cực tiểu của ( C ) cách đều trục tung thì : ##
a = 0 ##
a = 1 ##
a = -1
a = 3 **
Giá trị lớn nhất của hàm số y x 2x2 trên đoạn 2; 2
Trang 48M không tồn tại và m = -2 **
Tìm GTLNhất M và GTNNhất m của hàm số y x 2 4 x ta được : ##
Trang 49Miny = 1 khi x = 3 ##
Miny = 0 khi x = 3 ##
Miny = 3 khi x = 3 ##
Miny không tồn tại **
Cho hàm số 2 2
1lg
Không tồn tại **
GTLN của hàm số ysin4 xcos4 x là : ##
1 ##
0 ##
2 ##
Không tồn tại **
GTNN của hàm số 2 2 1 2
Không tồn tại **
Cho ysin3 x 3sinx thì GTLNhất M và GTNNhất m là : ##
M và m không tồn tại **
Cho phương trình : lnx = 1 – x Kết luận nào sau đây là đúng : ##
Có nghiêm duy nhất x = 1 ##
Trang 50
\ 1
S R **
Để giải phương trình ; 2x 32x 1 (*) , một học sinh giải như sau :
Bước 1 : Nhận thấy x = 2 là nghiệm của (*) Bước 2 : f(x) = 2x tăng trên R
Bước 3 : g x ( ) 32x 1 tăng trên R Bước 4 : Vậy x = 2 là nghiệm duy nhất của (*)
Bước nào trong lập luận trên là sai ? ##
Trang 51 là một phân số a
b (a, b nguyên tố cùng nhau) Vậy ( a +
Điểm uốn của đồ thị :y = - x 3 + 3x 2 là : ##
(C ) có 2 điểm uốn ##
(C ) có 1 điểm uốn **
Cho đồ thị (C ) :y = lnx, mệnh đề sai là : ##
(C ) có 1 điểm cực trị ##
(C ) lồi trên ( 1 ; e) ##
(C ) không có điểm uốn ##
Phương trình y’’ = 0 vô nghiệm **
Đồ thị hàm số có khoảng lồi , lõm nhung không có điểm uốn là : ##
Trang 52GTLN và GTNN của h.số y= x x2+11
+ trên đoạn [- 1;2] là : ##
Maxy = 2 và Miny = 0 ##
Maxy = 3 và Miny = 2 ##
Maxy = 2 và Miny = 35 ##
Maxy = 35 và Miny = 0 **
GTNN và GTNN của h.số 2 2 24 5
Maxy = 6 và Miny = 1 ##
Maxy = 2 và Miny = 1 ##
Maxy = 2 và Miny = -2 ##
Maxy = 6 và Miny = -2 **
GTNN và GTNN của h.số y = x3 – 3x2 – 9x + 35 trên đoạn [- 4;4] là : ##Maxy = 40 và Miny = -41 ##
Maxy = 15 và Miny = -41 ##
Maxy = 40 và Miny = 8 ##
Maxy = 15 và Miny = 8 **
GTNN và GTNN của h.số y x= + 4- x2 là : ##
Maxy = 2 2 và Miny = -2 ##
Maxy = 2 2 và Miny = 2 ##
Maxy = 2 và Miny = -2 ##
Maxy = 2 và Miny = 2 **
GTLN và GTNN của h.số y ln x2
Trang 53Maxy = e43 và Miny = e93 ##
Maxy = e2 và Miny = e43 **
GTLN và GTNN của h.số y x= (1+ 1- x2) là : ##
Maxy = 3 3
4 và Miny = 3 3- 4 ##
Maxy = 3 3
4 và Miny = -1 ##
Maxy = 1 và Miny = -1 ##
Maxy = 1 và Miny = 3 3
4
- **
GTLN và GTNN của h.số y = x6 + 4( 1 – x2)3 trên đoạn [- 1;1] là : ##Maxy = 4 và Miny = 49 ##
Maxy = 1 và Miny = 49 ##
Maxy = 4 và Miny = 1 ##
Maxy = 4 và Miny = 0 **
GTLN và GTNN của h.số 1 22
1
x x y
x x
- +
=+ - trên đoạn [ ]0;1 là : ##
Maxy = 1 và Miny = 35 ##
Maxy = 2 và Miny = 35 ##
Maxy = 1 và Miny = 12 ##
Maxy = 35 và Miny = 12 **
GTLN và GTNN của h.số y x= + 2- x2) trên đoạn [ ]0;1 là : ##
Maxy = 2 và Miny = 2 ##
Maxy = 2 và Miny =- 2 ##
Maxy = 1 và Miny =- 2 ##
Maxy = 2 và Miny = 1 **
GTLN và GTNN của h.số y x= - 16- x2) là : ##
Maxy = 4 và Miny = 4 2- ##
Maxy = -4 và Miny = 4 2- ##
Maxy = 2 và Miny = - 2 ##
Maxy = 2 và Miny = 2 **
GTLN và GTNN của h.số y= x3- 3x+ trên đoạn 2 [- 3;2] là : ##Maxy = 16 và Miny = 0 ##
Maxy = 16 và Miny = 4 ##
Maxy = 16 và Miny = 1 ##
Maxy = 4 và Miny = 0 **
GTLN và GTNN của h.số y= 2 cos2x+4sinx trên đoạn 0; 2éê pùú
ê ú
ë û là : ##
Trang 54Maxy = 2 2 và Miny = 2 ##
Maxy = 2 2 và Miny = 0 ##
Maxy = 4- 2 và Miny = 2 ##
Maxy = 4- 2 và Miny = 0 **
GTLN và GTNN của h.số y = cosx + sinx là : ##
Maxy = 2 và Miny = - 2 ##
Maxy = 2 và Miny = 2- 2 ##
Maxy = 2 và Miny = 0 ##
Maxy = 2 2 và Miny = 0 ** ( ĐOÀN V NGUYÊN)
Hàm số y2x2 x4 lõm trên khoảng nào sau đây : ##
Cho hàm số y x 4 4x36x21 ( C ) Mệnh đề nào sau đây là đúng ? ##
( C ) luôn luôn lõm ##
( C ) luôn luôn lồi ##
Trang 55( C ) có điểm uốn ( 1 ; 4 ) ##
( C ) có 1 khoảng lồi và 2 khoảng lõm **
Cho hàm số y = lnx ( C ) Mệnh đề nào sau đây là sai ? ##
( C ) có 1 điểm uốn ##
( C ) luôn luôn lõm ##
Miền xác định D ##(0; )
( C ) có 2 điểm uốn **
Cho hàm số y e x ( C ) Kết luận nào sau đây là sai ? ##
( C ) luôn luôn lồi ##
y không có cực trị ##
Miền xác định R ##
( C ) không có điểm uốn **
Cho hàm số y ln( x ) 1 2 ( C ) Kết luận nào sau đây là đúng ? ##
y có 1 cực tiểu ##
y có 1 điểm uốn ##
( C ) có 2 khoảng lồi và 1 khoảng lõm ##
( C ) có 2 khoảng lồi và 2 khoảng lõm **
Cho hàm số 2 1
2
x y x
( C ) Kết luận nào sau đây là đúng ? ##
( C ) có phần lồi , lõm và không có điểm uốn ##
( C ) luôn luôn lõm ##
( C ) có 1 điểm uốn ##
( C ) luôn luôn lồi **
Cho hàm số y x 3 3 mx 2 2 ( Cm ) ( Cm) nhận I ( 1;0 ) làm tâm đối xứng khi : ##
Trang 56Đồ thị của hàm số 2 2 1
Trang 57Đồ thị của hàm số 2 4
2
x y x
Trang 58Có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang ##
Chỉ có tiệm cận đứng ##
Chỉ có tiệm cận ngang ##
Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên ##
Đồ thị của hàm số 3 22 12 1
Với giá trị nào của m thì đồ thị ( C ) của hàm số y=2mx x m- 1
+ có tiệm cận đúng đi qua điểm ( 1; 2)A - ?
( C ) Kết luận nào sau đây là đúng ? ##
( C ) không có tiệm cận ##
(C ) có tiệm cận ngang y = -3 ##
( C ) có tiệm cận đứng x = 2 ##
( C ) là một đường thẳng **
Cho hàm số y 23
x
( C ) thì kết luận nào sau đây là đúng ? ##
( C) có tiệm cận đứng x = -3 và tiệm cận ngang y = 0 ##
( C ) luôn luôn lõm ##
( C) có tiệm cận đứng x = -3, không có tiệm cận ngang ##
( C) không có tiệm cận đứng; có tiệm cận ngang y = 0 **
Cho hàm số y x2 2x1 2
Trang 59Cho hàm số 2 1
1
x mx y
Cho hàm số y=x x- 11
+ ( C ) Kết luận nào sau đây là đúng ? ##
( C ) có tâm đối xứng I ( -1 ; 1) ##
( C ) có tâm đối xứng I ( -1 ; -1) ##
y giảm trên từng khoảng xác định ##
Cho hàm số y=x x2+11
- ( C ) Kết luận nào sau đây là đúng? ##
( C ) có 1 TCĐứng và 1 TCNgang y = 0 ##
( C ) có 2 TCĐứng , không có TCNgang ##
( C ) có 2 TCĐứng và 1 TCNgang y = 0 ##
( C ) chỉ có TCĐứng **
Cho hàm số y= - x2- 4x+ ( C ) Kết luận nào sau đây sai ? ##5
( C ) có tiệm cận ##
Miền xác định D = -[ 5;1] ##
y không có đạo hàm tại x = 1 ##
y có 1 cực đại **
Cho hàm số y= x2+6x+10 Kết luận nào sau đây là đúng ? ##
( C ) có 2 TCXiên y = x + 3 và y = -x -3 ##
( C ) không có tiệm cận ##
+
=
- ( C ) Kết luận nào sau đây là đúng? ##
( C ) có 2 TCĐứng, có 2 tiệm cận ngang ##
( C ) có 2 TCĐứng, không có tiệm cận ngang ##
( C ) có 2 TCĐứng , có 1 TCNgang y = 1 ##