1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

3 de kiem tra 1 tiet chuong 1 trac nghiem

9 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 502 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Về kĩ năng: Đánh giá việc vận dụng các khái niệm đồng biến, nghịch biến, GTLN, NN, tiệm cận… vào các loại bài tập cụ thể.. Đồ thị cho thấy hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác

Trang 1

Ngµy So¹n; Ngµy gi¶ng: Líp: Tiết: 18 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Ch¬ng 1

I/ Mục tiêu:

+ Về kiến thức: Đánh giá việc nắm vững các khái niệm đồng biến, nghịch biến, GTLN, GTNN và khảo sát hàm số của học sinh

+ Về kĩ năng: Đánh giá việc vận dụng các khái niệm đồng biến, nghịch biến, GTLN, NN, tiệm cận… vào các loại bài tập cụ thể

+ Về tư duy thái độ đánh giá tính chính xác khoa học của các kiến thức, tính độc lập, trung thực của học sinh

II Đề: 1

I Phần Trắc Nghiệm ( 5 đ)

x x

y= + − x− có GTLN trên đoạn [0;2] là:

A -1/3 B -13/6 C -1 D 0

Câu 2: Hàm số 2

1

x y

x

= + có đạo hàm là:

1 ( 1)

y

x

=

+ B 2

3 ( 1)

y x

= − + C 2

3 ( 1)

y x

= + D 2

2 ( 2)

y x

= +

Câu 3: Hàm số y x= 4−2x2−1 đồng biến trên khoảng nào sau đây:

A (−∞ −; 1);(0;1) B ( 1;0);(0;1)− C ( 1;0);(1;− +∞) D Đồng biến trên R

Câu 4: Tập xác định của hàm số y x 1

x

= + là:

A D = R B D = R\{ 1} − C D R= \{0} D R \ {2}

Câu 5: Số điểm cực trị của hàm số y x= 4+100 là:

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 6: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

1

x y x

= + là:

Câu 7: Nhìn hình vẽ sau và chọn đáp án sai

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 1

y

x

-2

Trang 2

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = -2

C Đồ thị cho thấy hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định

D Đồ thị cho thấy hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định

Nhìn bảng biến thiên sau đây, hãy điền từ còn thiếu vào các câu hỏi 8,

9, 10, 11:

y +∞ −3

+∞

Câu 8: Hàm số có cực đại và cực tiểụ

khoảng , nghich biến trên khoảng

Câu 10: Đây là bảng biến thiên của hàm số bậc

Câu 11: Ghi lại ba điểm cực trị: Ặ ; ), B( ; ), C( ; ) Câu 12: Hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng K và f’(x) = 0 chỉ tại

một số điểm hữu hạn thì nghịch biến trên K nếu:

IỊ Tự luận: ( 5 điểm)

Câu 1(2đ): Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

8 2

y= − x

Câu 2(2đ): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3

3

x y x

+

=

− ,biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: y= 6x+ 5

Câu 3:(1 đ): Định m để hàm số: y = x3 – 3mx2 + m có hai điểm cực trị tại

B và C, sao cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng biết điểm Ă-1; 3)

Lời giải

Ị Trắc nghiệm

IỊ Tự luận

ĐỀ 2

Trang 3

I Phần Trắc Nghiệm ( 5 đ)

Câu 1: Hàm số 3

3

y x= − x có điểm cực đại là :

(-1 ; 2) B ( -1;0) C (1 ; -2) D (1;0

4

x y

x

=

− Chọn phát biểu đúng:

A Luôn đồng biến trên R C Luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định

B Đồng biến trên từng khoảng xác định D Luôn giảm trên R

y= − +x x , có số giao điểm với trục hoành là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 4: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

5

x y x

+

=

− tại điểm A( - 1 ; 0) có hệ

số góc bằng

A 1/6 B -1/6 C 6/25 D -6/25

Câu 5: Cho hàm số y=2x3−3x2+1 , có đồ thị ( C) Chọn đáp án sai trong các đáp án sau:

A Hàm số có 2 cực trị C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; 1)

B Đồ thị hàm số đi qua điểm A( 2 ; 3) D Hàm số không có tiệm cận

Câu 6: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

A Hàm số 1

2 1

y x

= + không có tiệm cận ngang

B Hàm số y x= 4−x2 không có giao điểm với đường thẳng y = -1

C Hàm số 2

1

y= x + có tập xác định là D R= \{ 1} −

D Đồ thị hàm số 3 2

2

y x= + −x x cắt trục tung tại 2 điểm

Câu 7: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào:

A Bậc 3 B Bậc 4 C Bậc 2

D Phân thức hữu tỉ

Câu 8: Hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (x0 – h ; x0+h),

h > 0 Khi đó , hàm số sẽ đạt cực tiểu tại điểm x0, nếu: và

x y

0

Trang 4

Câu 9: Cho hàm số 2 3

5

x y x

+

=

− , nếu limx y ; xlim y

→+∞

hàm số có tiệm cận là

Câu 10: Chọn đáp án sai

A Đồ thị của hàm số y ax b

cx d

+

= + nhận giao điểm của hai tiệm cận làm tâm đối xứng

B Số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với đường thẳng d: y = g(x) là số nghiệm của phương trình f(x) = g(x)

C Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phải cắt trục tung và trục hoành

D Số cực trị tối đa của hàm trùng phương là ba

Câu 11: Cho hàm số y x= +3 3x2−2 có điểm cực đại là A(-2;2), Cực tiểu

là B(0;-2) thì phương trình x3 + 3x2 − = 2 m có hai nghiệm phân biêt khi:

A m = 2 hoặc m = -2 C m < -2

B m > 2 D -2 < m < 2

Câu 12: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số:

1

3

y= xx + x

A song song với đường thẳng x = 1 C Song song với trục hoành B.Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng

II Tự luận: ( 5 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 2

2x 1

− + tại x0 = - 1

Câu 2: ( 2 điểm )

Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = 3

x −3x trên đoạn [-2; 0].

Câu 3:(1 điểm)

Định m để hàm số: y = x3 – 3mx2 + m có hai điểm cực trị tại B và C, sao cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng biết điểm A(-1; 3)

Lời giải

I Trắc nghiệm

II Tự luận

ĐỀ 3 I.Trắc nghiệm:

Trang 5

Câu 3 Hàm số y=x3 − 3x2 + 4 đồng biến trên khoảng.

A (0; 2) B ( −∞ ;0),(2; +∞ )

C ( −∞ ;1),(2; +∞ ) D (0;1)

Câu 4 Tập xác định của hàm số 2 2 32

1

y

x

= +

2

D=  

 

 

¡

Câu 5 Cho hàm số y=x4 − 2x2 + 2016 Hàm số có mấy cực trị.

Câu 6 Cho hàm số y= − +x2 2 Câu nào sau đây đúng

A Hàm số đạt cực đại tại x=0 B Hàm số đạt CT tại x=0

C Hàm số không có cực đại D Hàm số luôn nghịch biến.

Trang 6

Câu 7 Cho hàm số ( ) 4 2 2 6

4

x

f x = − x + Hàm số đạt cực đại tại

5 3

y x= −mx +m− x+

  Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x=1

5

3

m=

7

Câu 9 Giá trị lớn nhất của hàm số y= f x( ) =x3 − 3x2 + 5 trên đoạn [ ]1;4

Câu 10 Giá trị lớn nhất của hàm số y= 4x3 − 3x4 là

Câu 11 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 9 (x>0)

x

= +

Câu 12 Cho hàm số 2 3

1

x y

x

= + , Hàm có có TCĐ, Và TCN lần lượt là

II Tự luận: ( 5 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 2

2x 1

− + tại y0 = 1

Câu 2: ( 2 điểm )

Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = 4 2

x −2x +3 trên đoạn [ ]0; 2

Câu 3:(1 điểm)

Định m để hàm số: y = x3 – 3mx2 + m có hai điểm cực trị tại B và C, sao cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng biết điểm A(-1; 3)

Lời giải

I Trắc nghiệm

II Tự luận

Trang 7

Đáp án đê 1

I Trắc nghiệm

II Tự luận

Câu 1:

(2điểm)

y/ = 2

5 (2x+1)

0,5

Phương trình tiếp tuyến là: y – 3 = 5 ( x + 1 ) 0,5

Câu 2

( 2 )

y’ = x2 4 (x 6). 2x

+ + −

+

0,25

y’ =

2 2

+

0,5

y’ = 0 <=> 1

2

x 1 chon

x 2 chon

=

 =

0,5

Tính:

f(1) = -5 5 ; f(2) = -8 2 ; f(0) = -12 ; f(3) = -3 13 kl

0,5

ĐS:

[0;3]

max y= −3 13;

[0;3]

Trang 8

Câu 3

( 1 đ)

TXĐ: D = R

y' = 0 <=> x1 = 0 , x2 =2m

Để y có 2 điểm cực trị khi m ≠ 0

Giả sử B(0; m) C(2m; m-4m3)

0,25

Ta có: ABuuur = ( 1, m – 3)

AC

uuur = (2m + 1; m – 4m3 -3)

0,25

YCBT<=> AB uuur ACuuur

<=> m(4m2 + 2m – 6) = 0

<=>

m 0 (loai)

3

m 1 hay m =

-2

=

 =

ĐS:

m 1 3

m = -2

=

0,25

Đáp án đê 2

I Trắc nghiệm

II Tự luận

Câu 1:

(2điểm)

Câu 2

( 2 )

Trang 9

Câu 3

( 1 đ)

TXĐ: D = R

y' = 0 <=> x1 = 0 , x2 =2m

Để y có 2 điểm cực trị khi m ≠ 0

Giả sử B(0; m) C(2m; m-4m3)

0,25

Ta có: ABuuur = ( 1, m – 3)

AC

uuur = (2m + 1; m – 4m3 -3)

0,25

YCBT<=> AB uuur ACuuur

<=> m(4m2 + 2m – 6) = 0

<=>

m 0 (loai)

3

m 1 hay m =

-2

=

 =

ĐS:

m 1 3

m = -2

=

0,25

Dặn dò: Xem trước bài: Lũy thừa.

Nh· Nam, ngµy th¸ng n¨m 2016

Ký duyÖt cña tæ trëng tuÇn 7 Th©n V¨n Trung

Ngày đăng: 17/10/2016, 21:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w