1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

6 DE KIEM TRA 1 TIET GT12 CHUONG1

20 753 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 4,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đồng biến trên .. Giá trị nguyên dương nhỏ nhất của m để đồ thị hàm số y f x cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt là A... Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu.. Số tiệm cận của

Trang 1

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO AG

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132

Họ, tên thí sinh: STT:

Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

2

O 1 1

A yx33x 1 B yx3 3x2 3x 1

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  3 cos 2x4 sinx là:

Câu 3: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1

1

x y

x

 là:

Câu 4: Số điểm cực trị của hàm số yx42x2  là: 3

A 3 B 2 C 0 D 1

Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số f x 2x33x212x  trên đoạn 1;22   là:

Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  3 sin 2x4 cos 2x là:

Câu 7: Hàm số yx44x3 5

A Nhận điểm x  làm điểm cực tiểu 0 B Nhận điểm x  làm điểm cực tiểu 3

C Nhận điểm x  làm điểm cực đại 3 D Nhận điểm x  làm điểm cực đại 0

Câu 8: Đồ thị hàm số  2   

2

y

A Nhận đường thẳng x   làm tiệm cận đứng 2

B Nhận đường thẳng y  làm tiệm cận ngang 0

C Nhận đường thẳng x  làm tiệm cận đứng 3

D Nhận đường thẳng y  3x 10 làm tiệm cận xiên

Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số f x  4 3 là: x

Câu 10: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

Trang 2

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

-2

-4

O

-3

4

C yx43x23 D yx42x2 3

Câu 11: Cho hàm số y  6x515x410x322 Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Hàm số đồng biến trên 

B Hàm số đồng biến trên ; 0 và nghịch biến trên 0;

C Hàm số nghịch biến trên  0;1 và đồng biến trên 0;

D Hàm số nghịch biến trên 

Câu 12: Cho hàm số   3 2 6 3

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 3 B Hàm số đồng biến trên  2; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 3 D Hàm số nghịch biến trên  ; 2

Câu 13: Hàm số yx33x29x 11

A Nhận điểm x  làm điểm cực đại 1 B Nhận điểm x   làm điểm cực tiểu 1

C Nhận điểm x  làm điểm cực đại 3 D Nhận điểm x  làm điểm cực tiểu 3

Câu 14: Hàm số 2 5

3

x y x

 đồng biến trên khoảng:

Câu 15: Đường thẳng đi qua điểm M 1; 3 và có hệ số góc k cắt trục hoành tại điểm A có hoành

độ dương, cắt trục tung tại điểm B có tung độ dương Diện tích tam giác OAB là nhỏ nhất khi k

bằng:

Câu 16: Số điểm cực trị của hàm số 1 3

7 3

Câu 17: Đường thẳng x  là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây? 1

1

x y

x

2

2

y

x

2

x y x

2 1 1

x y

x

Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số f x  3 1 là: x

Trang 3

Trang 3/3 - Mã đề thi 132

Câu 19: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

1

x y

x

 (I)

yxx  (III)

A ( I ) và ( III) B ( I ) và ( II ) C Chỉ ( I ) D ( II ) và ( III )

Câu 20: Đường thẳng y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? 2

1 2

x y

x

2

x y x

1

y

x

2

2

x y

x

Câu 21: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

2

1 O

3

-1

1 -1

Câu 22: Hàm số f có đạo hàm là     2 4

cực tiểu của hàm số f là:

Câu 23: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A yx3 3x 4

B y   x3 3x24

C yx3 3x 4

D y   x3 3x24

Câu 24: Cho hàm số 1

2

A Hàm số đồng biến trên ; 0

B Hàm số nghịch biến trên ; 0 và đồng biến trên 0;

C Hàm số đồng biến trên 

D Hàm số nghịch biến trên 

Câu 25: Đồ thị hàm số

2

y

x

A Nhận đường thẳng x  làm tiệm cận đứng 3

2

x   làm tiệm cận đứng

C Nhận đường thẳng y  làm tiệm cận ngang 1

D Nhận đường thẳng y   làm tiệm cận xiênx 2

-

- HẾT -

-2

-4

1

Trang 4

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM Trang 1/3 - Mã đề thi 743

https://www.facebook.com/toanhocbactrungnam/

KIỂM TRA CHƯƠNG 1 Thời gian làm bài: 45 phút

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ

Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ

Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ

Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ

Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x 9

x

  trên đoạn  1; 4 là

4 D 6

Câu 2: Đồ thị hàm số 3 2

1

yxmx   (x m là tham số) có dạng nào sau đây?

A Hình 5 B Hình 8 C Hình 6 D Hình 7

Câu 3: Gọi A a b( ; )vàB c d( ; )là các giao điểm của đường thẳng :y  x 7 và đồ thị (C) của hàm số

2 1

1

x

y

x

 Giá trị là b d bằng

Câu 4: Cho hàm số f x( ) 2x33x23x và 0a Khẳng định nào sau đây sai? b

A f a( ) f b( ) B f b ( ) 0

C Hàm nghịch biến trên D f a( ) f b( )

Câu 5: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

2

x y

x

 là

A x   1 B x  2 C y 2 D y  1

Câu 6: Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số yx34x22x có phương trình là

A 44 8

9 9

yxB y 5x1 C y5x1 D 44 8

9 9

y  x

Câu 7: Cho hàm số y2x33x có đồ thị (C) và đường thẳng d y : 10 Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và d có hệ số góc bằng

Câu 8: Hàm số ( ) 4 7 3 5 2 6

3 2

f xxxxx đồng biến trên

A 1; 2 B 1;3

4

 

 

 

và 2;   C 1; 4  D  ; 1 và 3; 2

4

 

 

 

Trang 5

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM Trang 2/3 - Mã đề thi 743

https://www.facebook.com/toanhocbactrungnam/

Câu 9: Hàm số y3x 4x 20x nghịch biến trên

A B 2;10

9

  C  ; 2 D 10; 2

9

 

Câu 10: Cho hàm số f x( )x3x2ax b  có đồ thị là (C) Biết (C) có điểm cực tiểu là A(1; 2) Giá trị

2a b bằng

Câu 11: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

2 1

x y x

 tại điểm có hoành độ bằng 1 có phương trình là

A y2x5 B y3x5 C y 3x5 D yx1

Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) x2 4x

Câu 13: Cho đồ thị hàm số yx22x ở Hình 13 Đồ thị hàm số 2 yx22x  là hình nào? 2

A Hình 17 B Hình 16 C Hình 14 D Hình 15

Câu 14: Hàm số y2x34x230x có giá trị cực tiểu bằng 1

A 73 B 728

27 C 1 D

1427 27

Câu 15: Đồ thị hàm số y x3mx2  (x 1 m là tham số) có dạng nào sau đây?

A Hình 10 B Hình 12 C Hình 9 D Hình 11

Câu 16: Số điểm cực trị của hàm số 4 4 3 7 2

2

3 2

yxxxx

Câu 17: Giá trị dương của m để đường thẳng y9xm tiếp xúc với đồ thị hàm số 3 2

3

yxx là:

A m  3 B m   5 C m  4 D m 27

Câu 18: Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số f x( )x33x2mx đồng biến trên 2;  là 

A m  0 B m  3 C m  3 D m  0

Trang 6

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM Trang 3/3 - Mã đề thi 743

https://www.facebook.com/toanhocbactrungnam/

Câu 19: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2

2

x y

x

 là

A y  3 B 3

2

y  C x   3 D x  2

Câu 20: Đồ thị hàm số y mx 1

x m

  (m là tham số) có dạng nào sau đây?

A Hình 3 B Hình 4 C Hình 2 D Hình 1

Câu 21: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2

f xxxxtrên đoạn  1;3 là

A  8 B 4 C  6 D 176

27

Câu 22: Giá trị của m để đường thẳng y x m cắt đồ thị hàm số yx32x tại 3 điểm phân biệt là:

A m   hoặc 2 m  2 B  2 m 2 C m  4 D  3 m 3

Câu 23: Hàm số 2 1

2 1

x y x

 nghịch biến trên

A B \ 1

2

 

 

 

C 1;

2

 

  D

1

; 2

 



 

 

Câu 24: Giá trị lớn nhất của hàm số f x( )x46x35x212x trên khoảng 4 0; 2 là 

A 289

Câu 25: Cho hàm số 2

f xxxmx Giá trị nguyên dương nhỏ nhất của m để đồ thị hàm số

( )

yf x cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt là

A m  3 B m  2 C m  4 D m  1

-

- HẾT -

ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ

Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ

Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ

Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ

Trang 7

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM Trang 1/4

TỔ TOÁN – LÝ

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (LẦN 1)

NĂM HỌC 2016–2017 MÔN: TOÁN 12

(Đề thi gồm 03 trang)

Câu 1 Hàm số y x33x2 đồng biến trên các khoảng: 1

A ;1 B 0; 2  C 2;   D R

Câu 2 Khoảng đồng biến của y   x 4  2x 2  4 là:

A (–∞; –1) B.(3;4) C.(0;1) D (–∞; –1) , (0; 1)

Câu 3: Đồ thị hàm số 4 2

y xx  có dạng:

-2 -1 1 2

-2

-1

1

2

x y

-2 -1 1 2

-2 -1

1 2

x y

-2 -1 1 2

-2 -1

1 2

x y

-2 -1 1 2

-2 -1

1 2

x y

Câu 4 Hàm số 2

1

x y x

 nghịch biến trên các khoảng:

Câu 5 Cho bảng biến thiên

Bảng biến thiên trên là của hàm số nào sau đây

yxxx B 4 2

yxxx

yxx  x D 4 2

yxx

Câu 6: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

5

x y x

 tại điểm A( 1 ; 0) có hệ số góc bằng

A 1/6 B –1/6 C 6/25 D –6/25

Câu 7 Điểm cực đại của đồ thị hàm số yx35x27x là: 3

A 1; 0  B 0;1 C  7; 32

3 27

D 7 32;

3 27

 

 

 

3

y x m x m x Mệnh đề nào sau đây là sai?

A m1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu;

B m1 thì hàm số có hai điểm cực trị;

C m1 thì hàm số có cực trị;

y – 0 + 0 – 0 +

y

Trang 8

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM Trang 2/4

D Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu

Câu 9: Trên khoảng (0; +) thì hàm số y x33x1 :

A Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1;

B Có giá trị lớn nhất là Max y = 3;

C Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3;

D Có giá trị lớn nhất là Max y = –1

Câu 10: Cho hàm số 1 4 2

2 1 4

yxx  Hàm số có

A Một cực đại và hai cực tiểu B Một cực tiểu và hai cực đại

C Một cực đại và không có cực tiểu D Một cực tiểu và một cực đại

Câu 11: Cho hàm số 3 2

2

x y

x

 Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số yx3 3x2 9x35 trên đoạn [–4 ; 4] bằng

A 40 B 8 C – 41 D 15

Câu 13: Cho hàm số 3 1

2 1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3

2

y 

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3

2

x 

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1

D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1

2

y 

Câu 14: Cho hàm số y=x3–3x2+1 Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=m tại 3 điểm phân biệt khi

A –3<m<1 B 3 m C m>1 D m<–3 1

Câu 15: Hàm số 3

1

yxmx có 2 cực trị khi :

A m  B 0 m  C 0 m  D 0 m  0

Câu 16: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên

3

3

3

3

A y x x

B y x x

C y x x

D y x x

Câu 17: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên:

Câu 18: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:

A yx42x2 B 1 yx42x2 C 1 y2x44x2 D 1 y x42x2 1

Câu 19: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

4 2

1

x x

y    tại điểm có hoành độ x0 = – 1 bằng:

2





'

y x

y 2

2



y

1

Trang 9

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM Trang 3/4

A 2 B –2 C 0 D 1

Câu 20: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4

1

y x

 tại điểm có hoành đo x0 = – 1 có phương trình là:

A y = –x – 3 B y = –x + 2 C y = x –1 D y = x + 2

Câu 21: Cho hàm số yx33x2 có điểm cực đại là A(–2;2), cực tiểu là B(0;–2) thì phương trình 2

3 2

3 2

xx  m có hai nghiệm phân biêt khi:

A m < –2 C m = 2 hoặc m = –2

B m > 2 D –2 < m < 2

Câu 22: Khẳng định nào sau đây là đúng về đồ thị hàm số

2

1

x x y

x

A Đồ thị hàm số có hai tiệm cận B Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng

C Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 23: Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là :

A B C D

Câu 24: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm

A (2;1) B (1;–1) C (–1;1) D (1;2)

Câu 25: Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 khi

………HẾT………

Trang 10

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM Trang 4/4

ĐÁP ÁN

Trang 11

ĐỀ SỐ 001

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT – GIẢI TÍCH 12 - CHƯƠNG I

Họ, tên thí sinh:

Lớp: …………

Điểm:

Câu 1.Cho hàm số f x( )x33x Tập xác định của hàm số là 2

A. ;  B.(1;2) C.[-1;2) D.( ; )

Câu 2.Cho hàm số y= 2

1

x x

 .Tập xác định của hàm số là

f x  xx  Tập xác định của hàm số là

Câu 4.Hàm số y = x3-6x2+9x+7 nghịch biến trên khoảng

A. 1; 3 C.[1;3] B.(;1)(3;) D.(;1) và (3; )

Câu 5.Hàm số f x( ) x33x đồng biến trên khoảng 2

A (;1) B.(-1; ) C.( 1;1) D   và ; 1 1; 

Câu 6 Kết luận nào sau đây là đúng về hàm số y= 2

1

x x

 :

A Hàm số đồng biến trên R\{1}

B Hàm số nghịch biến trên R\{1}

C Hàm số đồng biến trên các khoảng (;1) và (1;)

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1) và (1; )

Câu 7.Cho hàm số yx42x21.Hàm số có

A.Một cực đại và không có cực tiểu B.Một cực tiểu và hai cực đại

C.Một cực đại và hai cực tiểu D.Một cực tiểu và một cực đại

Câu 8.Cho hàm số f x( ) x33x Tích các cực đại và cực tiểu của hàm số bằng 2

A.0 B.1 C -1 D 2

Câu 9.Cho hàm số 1

2 1

y x

 .Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số bằng

Trang 12

A.1 B.2 C.3 D.4

Câu 10 Kết luận nào sau đây là đúng về đồ thị hàm số y= 2 3

1

x x

 : A.Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là y=1 và đường tiệm cận ngang là x=2

B Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x=1 và đường tiệm cận ngang là y=-2

C Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là y=-1 và đường tiệm cận ngang là x=-2

D Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x=-1 và đường tiệm cận ngang là y=2

Câu 11.Cho hàm số y = x3-6x2+9x Đồ thị có tâm đối xứng là điểm

A (2;3) B (2;-2) C (2;2) D (-2;-2)

Câu 12.Đồ thị hàm số y =-x4-4x2 +5 có trục đối xứng là đường thẳng

A y = 0 B x = 0 C y = 1 D x = 1

Câu 13.Đồ thị hàm số y= 3

2

x x

 

 có tâm đối xứng là điểm

A (2;1) B (-1;2) C (1;2) D (2;-1)

Câu 14 Cho hàm số y 2x 1(C).

x 1

Các phát biểu sau, phát biểu nào Sai ?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x   1;

B Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó;

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y  2

D Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm có hoành độ là x 1

2

 ;

Câu 15 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

3

1 3

x

x

y trên đoạn  0;2

A

3

1

3 1

Câu 16.Cho hàm số y =x4-4x2 +5 Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn  0;2 bằng

Câu 17 Phương trình 3 12x  m 2   0 có 3 nghiệm phân biệt với m

A  16  m  16 B  18  m  14 C  14  m  18 D   4 m  4

Câu 18 Tìm m để đồ thị (Cm) của hàm số 4 2

2 2017

yxxm có 3 giao điểm với trục hoành

Trang 13

Câu 19 Cho hàm số 3

1

x y x

 (C) Tìm m để đường thẳng d y: 2xm cắt (C) tại 2 điểm phân biệt

C Không có giá trị nào của m D m 20

Câu 20 Cho hàm số y x33x21 Phương trình tiếp tuyến tại điểm A(0;1)

A.y = 1 B y  x 1 C yx1 D y = -1

Câu 21 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thì hàm số 1

1

x y x

 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục

hoành bằng

A 12 B 1 C 2 D -1

Câu 22 Cho hàm số 1 3 2 2 3 1

3

yxxx (C) Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 3

3

yx

Câu 23: Cho hàm số y x42mx22m 1 Với giá trị nào của m thì hàm số có 3 cực trị:

3

yxmx m x

 

Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x  1

A 2

5

m 

B 7

3

m 

7

m 

D m  0

Câu 25 Cho hàm số 2 3

2

x y x

 có đồ thị (C) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của

(C) cắt hai tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất

A 0;3 , 1; 1 

2

 

 

5 1; ;(3;3) 3

 

 

 

C (3;3), (1;1) D 4;5

2

 

 

 ;3; 3

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 001

1D 2B 3D 4A 5C 6D 7C 8C 9B 10C 11A 12B 13D 14B 15D 16C

17C 18D 19B 20A 21A 22D 23A 24B

Ngày đăng: 17/10/2016, 20:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Đồ thị hàm số  y  x 3  mx 2   x 1  ( m là tham số) có dạng nào sau đây? - 6 DE KIEM TRA 1 TIET GT12 CHUONG1
u 2: Đồ thị hàm số y  x 3  mx 2   x 1 ( m là tham số) có dạng nào sau đây? (Trang 4)
Câu 13: Cho đồ thị hàm số  y  x 2  2 x  2  ở Hình 13. Đồ thị hàm số  y  x 2  2 x  2 là hình nào? - 6 DE KIEM TRA 1 TIET GT12 CHUONG1
u 13: Cho đồ thị hàm số y  x 2  2 x  2 ở Hình 13. Đồ thị hàm số y  x 2  2 x  2 là hình nào? (Trang 5)
Câu 20: Đồ thị hàm số  mx 1 - 6 DE KIEM TRA 1 TIET GT12 CHUONG1
u 20: Đồ thị hàm số mx 1 (Trang 6)
Hình 1.  Hình 2.  Hình 3.  Hình 4. - 6 DE KIEM TRA 1 TIET GT12 CHUONG1
Hình 1. Hình 2. Hình 3. Hình 4 (Trang 6)
Câu 3: Đồ thị hàm số   y   x 4  2 x 2  1  có dạng: - 6 DE KIEM TRA 1 TIET GT12 CHUONG1
u 3: Đồ thị hàm số y   x 4  2 x 2  1 có dạng: (Trang 7)
Câu 14: Cho hàm số y=x 3 –3x 2 +1. Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=m tại 3 điểm phân biệt khi - 6 DE KIEM TRA 1 TIET GT12 CHUONG1
u 14: Cho hàm số y=x 3 –3x 2 +1. Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=m tại 3 điểm phân biệt khi (Trang 8)
Câu 23: Đồ thị hàm số   có tâm đối xứng là : - 6 DE KIEM TRA 1 TIET GT12 CHUONG1
u 23: Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là : (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w