Câu III : Trên một giá sách có các quyển sách về ba môn học là toán, vật lý và hoá học, gồm 4 quyển sách toán, 5 quyển sách vật lý và 3 quyển sách hoá học.. Tính xác suất để 1 Trong 3
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 11 - HK I
TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG – NHA TRANG - Năm học 2010-2011
-ĐỀ 1 Câu I : Giải các phương trình sau :
1) 2
3 tan x 1 3 tanx 1 0 2) 2 3
4
3)1 cot 2 1 cos 22
sin 2
x x
x
Câu II : 1) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của 2
4
1 n
x x
, biết:
C C A
2) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có sáu chữ số và thoả mãn điều kiện: sáu chữ số của mỗi số là khác nhau và trong mỗi số đó tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng của ba chữ số cuối một đơn vị
Câu III : Trên một giá sách có các quyển sách về ba môn học là toán, vật lý và hoá học, gồm 4
quyển sách toán, 5 quyển sách vật lý và 3 quyển sách hoá học Lấy ngẫu nhiên ra 3 quyển sách Tính xác suất để
1) Trong 3 quyển sách lấy ra, có ít nhất một quyển sách toán
2) Trong 3 quyển sách lấy ra, chỉ có hai loại sách về hai môn học
Câu IV :Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x 12 y 22 4 Gọi f là
phép biến hình có được bằng cách sau: thực hiện phép tịnh tiến theo vectơ 1 ; 3
v
, rồi đến
phép vị tự tâm 4 ; 1
3 3
, tỉ số k 2 Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép biến hình f.
Câu V :Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M và N lần lượt là trọng
tâm của tam giác SAB và SAD.
1) Chứng minh: MN // (ABCD).
2) Gọi E là trung điểm của CB Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (MNE).
ĐỀ 2 Câu I Giải các pt :a)sin 3x 3 cos3x1b) 3
4 cos x3 2 sin 2x8 cosx c)
2 3 cos 2 sin
2 4
1
2 cos 1
x x
x
Câu II :1) Tìm hệ số của x31 trong khai triển của 12
n
x x
, biết rằng 1 1 2
821 2
2) Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên chẵn có năm chữ số khác nhau và trong năm chữ số đó có đúng hai chữ số lẻ và hai chữ số lẻ này không đứng cạnh nhau
Câu III : Có hai cái hộp chứa các quả cầu, hộp thứ nhất gồm 3 quả cầu màu trắng và 2 quả cầu
màu đỏ; hộp thứ hai gồm 3 quả cầu màu trắng và 4 quả cầu màu vàng Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp
ra 2 quả cầu Tính xác suất để :
1) Trong 4 quả cầu lấy ra, có ít nhất một quả cầu màu trắng
Trang 2Câu IV : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x 2 y 1 Gọi f là 9 phép biến hình có được bằng cách sau: thực hiện phép đối xứng tâm 4 ; 1
M
, rồi đến phép vị tự
tâm 1; 3
2 2
, tỉ số k 2 Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép biến hình f
Câu V : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD // BC, AD > BC) Gọi M là một
điểm bất kỳ trên cạnh AB ( M khác A và M khác B) Gọi () là mặt phẳng qua M và song song với SB và AD.
1) Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng () Thiết diện này là hình gì ?
2) Chứng minh SC // ()
ĐỀ 3 Bài 1Giải PT : a) 2sin( 2x + 150 ).cos( 2x + 150 ) = 1 b) cos2x – 3cosx + 2 = 0c)
sin 2sin 2 5cos
0 2sin 2
x
Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số : 3sin(3 ) 4 cos(3 )
Bài 3 1/ Tìm hệ số của số hạng chứa x 31 trong khai triển biểu thức ( 3x – x3 )15
2/ Từ các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số khác nhau
Bài 4 Một hộp chứa 10 quả cầu trắng và 8 quả cầu đỏ ,các quả cầu chỉ khác nhau về màu Lấy
ngẫu nhiên 5 quả cầu
1/ Có bao nhiêu cách lấy đúng 3 quả cầu đỏ
2/ Tìm xác suất để lấy được ít nhất 3 quả cầu đỏ
Bài 5 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(- 2 ; 3) , B(1 ; - 4) ;
đường thẳng d : 3x – 5y + 8 = 0 ; đường tròn (C ) : (x + 4)2 + (y – 1)2 = 4
Gọi B’ , (C’) lần lượt là ảnh của B , (C ) qua phép đối xứng tâm O Gọi d’ là ảnh của d qua phép
tịnh tiến theo vectơ AB
1/ Tìm toạ độ của điểm B’ ; Tìm phương trình của d’ và (C ’ )
2/ Tìm phương trình đường tròn (C”) ảnh của (C )qua phép vị tâm O tỉ số k = -2
Bài 6 :Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành Gọi M , N lần lượt là trung
điểm của SA , SD và P là điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AP = 2PB
1/ Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (ABCD)
2/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD)
3/ Tìm giao điểm Q của CD với mặt phẳng (MNP) Mặt phẳng (MNP) cắt hình chóp S.ABCD theo một thiết diện là hình gì ?
4/ Gọi K là giao điểm của PQ và BD Chứng minh rằng ba đường thẳng NK , PM và SB đồng qui tại một điểm
ĐỀ4 Câu 1.Giải các pt sau:
a)
2 cos 4 cos
3
2
x
x b)cosx 3 sinx 3 c)sinx.tanx+2cosx=3/2
d)sin2x-cos2x=2/3
Câu 2 Tìm GTLN,GTNN của hàm số
x
x x
y
sin 2
sin 2 cos
Câu 3 Có 2 hộp đựng thẻ,mỗi hộp đựng 12 thẻ được đánh số từ 1 đến 12.Từ mỗi hộp rút ngẫu
nhiên 1 thẻ.Tính xác suất sao cho tổng 2 số ghi trên 2 thẻ bằng 10
Câu 4.Viết pt đường tròn (C’) là ảnh của (C):(x-1)2+(y+3)2=4 qua V(I,2) với I(0;1)
Câu 5.Cho hình chóp S.ABCD ,đáy là hình bình hành ,M là trung điểm của AB.(P) là mp qua M
và song song với BD,SA.Xác định thiết diện của (P) với hình chóp
Trang 3ĐỀ 5 Câu 1 Giải các pt sau:
a) 3 sinx cosx 1 b)2 sin 2 3 sin cos 5 cos 2 1
Câu 2.a)Tìm số hạng không chứa x trong khai triển ( 3 2) 8
x
b)Tìm hệ số của số hạng chứa x6 trong khai triển (1+x)6+(1+x)7+(1+x)8
Câu 3 Trong mp Oxy cho (d):2x-y=0.Viết pt đt (d’) là ảnh của (d) qua Q(O,-900)
Câu 4.Cho tứ diện ABCD.I,J lần lượt là trọng tâm tam giác ABC,ABD.CM:IJ//(ACD)
Câu 5.Tìm m để pt sau có nghiệm 2sin2x+msin2x=2m
ĐỀ 6 Câu 1.Tìm tập xác định của các hàm số sau: a)
x x
x
cos sin
sin 1
cos 1
tan
Câu 2.Giải các pt sau :a)sin(x / 6 ) cos(x / 3 ) 1 cos 2x b)cosx-cos2x+cos3x=1/2 c)cos2x+cos22x+cos23x+cos24x=2 d)tan2x-2sin2x=sin2x
Câu 3 Gieo 1 con súc sắc 2 lần Gọi X là tổng số chấm xuất hiện trên 2 con súc sắc
a)Lập bảng phân bố xs của X b)Tính kì vọng ,phương sai và độ lệch chuẩn của X
Câu 4.Cho tam giác ABC có B(1;-3) ,C(-1;3),A di động trên (C):(x-3)2+y2=9.Tìm quỹ tích trọng tâm G
Câu 5 Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành.M,N lần lượt là trung điểm của AB,CD
a)Cm:MN//(SBC) ,MN//(SAD)
b)Gọi G1,G2 lần lượt là trọng tâm tam giác
ABC,SBC.CM:G1G2//(SAB),G1G2//(SAB),G1G2//(SAD)
ĐỀ 7
cos 2 sin
2
x x
Câu 2: Một hộp đựng 5 viên bi xanh, 3 viên bi vàng (cùng kích cở) Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi trong hộp.
a) Có bao nhiêu cách chọn như vậy?
b) Tính xác suất chọn được 2 viên bi cùng màu?
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình hành Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình bình
hành, M và N lần lượt là hai trung điểm của SA và SC Mặt phẳng (P) đi qua B, M, N.
a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (P) với mặt phẳng (SAB), mặt phẳng (SBN) và mặt phẳng (SDM).
b) Tìm giao điểm I của đường thẳng SO với mặt phẳng (P).
ĐỀ 8
Câu 2: Bạ xạ thủ độc lập cùng bắn vào bia Xác suất bắn trúng mục tiêu của mỗi xạ thủ là 0,6.
a) Tính xác suất để trong 3 xạ thủ bắn có đúng một xạ thủ bắn trúng mục tiêu b) Muốn mục tiêu bị phá hủy hoàn toàn phải có ít nhất hai xạ thủ bắn trúng mục
tiêu Tính xác suất để mục tiêu bị phá hủy hoàn toàn.
Câu 3: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N là trung điểm AB, AD.
a) Chứng minh: MN//(SBD)
hình gì?
ĐỀ 9
Z
n trong khai triển x 2n Biết rằng hệ số x4 bằng 10 lần hệ số x6
2 x cos x cos x cos
x
Trang 4a) Tính xác suất để tổng 3 số được chọn là 12.
b) Tính xác suất để 3 số được chọn là 3 số lẻ.
Bài 4: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N là trung điểm của AD và DC Gọi Q là điểm thuộc cạnh BA sao cho
BA
3
1
BQ a) Tìm giao điểm của mặt phẳng MQN và BD, MQN và BC.
b) Chứng minh rằng thiết diện cho mặt phẳng MQN cắt tứ diện là hình thang
ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG HK1 – TOÁN 11 – NĂM HỌC 2010-2011
ĐỀ 1 Câu 1: 1/ tan 1
4
; tan 1
6 3
x x k
2/
x
3/ ĐK: sin 2 0
2
x x k
(thoả điều kiện)
(lo¹i) sin 2 cos 2 1 sin 2 sin
4
x k
(thoả điều kiện)
Câu 2: 1/ số hạng không chứa x là 4
12 495
C
2/ Gọi số cần tìm là a a a a a a1 2 3 4 5 6 Theo quy tắc cộng, ta có: 12 + 12 + 12 = 36 (số)
Câu 3: A là biến cố “Trong 3 quyển sách lấy ra, có ít nhất một quyển sách toán”.
Alà biến cố “Trong 3 quyển sách lấy ra, không có quyển sách toán nào”
3
12
14 A
55
C
P
C
; 1 1 14 41
55 55
P A P A
B là biến cố “Trong 3 quyển sách lấy ra, có đúng hai loại sách về hai môn học”
12
145 29
44
P B
C
Câu 4:
C x y
ĐỀ2
Câu 1: a/
2
Trang 5b/ cos 0
2
2 sin 2 (lo¹i)
4
x
x
x
c/ 4
3
x k
Câu 2: 1/ hệ số của x31 là 3
40 9880
C
2/ + Số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số khác nhau và có đúng hai chữ số lẻ có:
5C C 4! 4 C C 3!6480 (số)
+ Số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số khác nhau và có đúng hai chữ số lẻ đứng cạnh nhau có:
5A 3 A 4A 2 3 3120 (số)
Suy ra có: 6480 - 3120 = 3360 (số)
5 7 210
C C
; Gọi A là biến cố “Trong 4 quả cầu lấy ra, có ít nhất một quả cầu
màu trắng”
Suy ra: 1 1 1 34
35 35
P A P A
2/ Gọi B là biến cố “Trong 4 quả cầu lấy ra, có đủ cả ba màu: trắng, đỏ và vàng”.Suy ra:
210 7
P B
Câu 4:
C x y
ĐỀ 3
Bài 1: 15 0 90 0 , k Z
2/ <=> k Z
2 3
2 2
1 cos
1 cos
k x
k x x
x
3/ ( 2 1 ) , x arctan 5 , k Z
x
Bài 2
1/ Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng - 5 khi ) 1
6 3 ( sin x
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 5 khi ) 1
6 3 ( sin x
15 ( 1 ) 3
15
C
360
3.A 3
Trang 6Bài 4 : Xác suất của biến cố lấy được ít nhất 3 quả caàu màu đỏ là :
38 , 0 8568
56 700 2520
)
P
Bài 5
1/ (C’) : (x – 4)2 + (y + 1)2 = 4
2/ (C’’) : (x – 8)2 + (y + 2)2 = 16
ĐỀ 4.
Câu 1 a)pt cos2x-3cosx=2(1+cosx) ĐS:x= 2
3
2
k
b)ĐS:x= 2
6 k x= 2
2 k c,d:vô nghiệm
Câu 2.Biến đổi cosx+(y-2)sinx=2y ĐS
3
19 2 3
19
Câu 3 P(A)=9/144
Câu 4.(C’):(x-2)2+(y-7)2=16
Câu 5.Thiết diện là ngũ giác
ĐỀ 5 Câu 1.a)ĐS:x= 2
3 k x= k2 b)VN c)x= 2
3 k
Câu 2.a)1792 b)36
Câu 3.x+2y=0
Câu 4.CM:IJ//CD suy ra IJ//(ACD)
Câu 5.Đưa pt về dạng msin2x-cos2x=2m-1 ĐS:0 m 4 / 3
Đề 6 Câu 1 a)
2 4
\ b)
2
Câu 2.a)ĐS: x= k
2 x= / 3 k2
b)PT 2cos2xcosx-cos2x=1/2 8cos3x-2cos2x-4cosx+1=0
2
2 cos
4 / 1
c)x=
5
2 10
k x=
3
4 3
k x k d) đưa về (cos2x-1)(cos2x-sin2x)=0
Câu 4.O(0;0) là TĐ của BC
MG 1 / 3MA GV(O;1/3)(A) G (C' ) với (C' ) V(O;1/3)(C)
;(C’):(x-1)2+y2=1
Câu 5.a)HS tự giải b)Cm G1G2//SA
ĐỀ 7
Câu 1: a/
15
120 , 3
165
120 , 3
o
o
o
o
Trang 7b/
3
5
6 6
k l Z
Câu 2: a) C82 = 28 (cách)
b) Tính được P(A) = 10/28 ; P(B) = 3/28; Tính được P(C) = 10/28 + 3/28 = 13/28
ĐỀ 8
3
x Tìm được : 5
6
x k k
sin 0,sin
2
sinx 0 x k (k )
Câu 2: Gọi Ai là biến cố “xạ thủ thứ i bắn trúng mục tiêu”
P(Ai) = 0.6, Ai độc lập, i =1,3
a) Gọi A là biến cố “Trong ba xạ thủ bắn có đúng một xạ thủ bắn trúng mục tiêu”
Tính được P(A) = 0,288
b) Gọi B là biến cố “Mục tiêu bị phá hủy hoàn toàn”
Tính được P(B) = 0,648
Câu 3: Hình vẽ đúng (0,25)
a) Tìm đúng ảnh của đường thẳng d
Kết luận điểm I thuộc đường thẳng cố định
Câu 4:
(SAB)
Xác định được giao tuyến của mặt phẳng ( ) với (SAD) Xác định được giao điểm của SC với mặt phẳng ( ) Kết luận đúng thiết diện
ĐỀ 9
Bài 1: C 2 10 C 6 2 n 6 n 1
n 4
n
4
n (loại) hoặc n 8 (nhận)
Bài 2: a) Biến đổi đến
4
sin 2
2 3 x 4
b) Đưa về phương trình tích: 2cos7xcos xcosx0
Bài 3: Các khả năng có thể C 3 120
10 a) Xác xuất để tổng 3 số được chọn là
120
7 A
Trang 8b) Để 3 số được chọn là lẻ khi và chỉ khi tổng 3 số lẻ C 3 10
5 hoặc tổng gồm 2 số chẳn và 1 số lẻ: C C 2 5 10 50
5
1
2
1 120
50 10 B
Bài 4: a) Gọi I là giao điểm của MQ và BD kết quả.
b) Chứng minh đúng thiết diện là hình thang