1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ma tran, de cuong on tap hoa 11 chuong 2

13 903 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 378 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HNO3 là axit có tính oxi hoá mạnh - Muối nitrar dễ bị nhiệt phân, - Giải được bài tập : Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO3, -Tính khối lượng dung dịch

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 (LỚP 11)

Hình thức : TNKQ (100%) Số câu: 25

Chủ đề

Mức độ nhận thức

Tổng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

mức độ cao

1.NITƠ,

AMONIAC,

MUỐI AMONI

- T/c hh của Nitơ, NH3 , muối amoni

- Phân biệt được muối amoni với một số muối khác bằng phương pháp hóa học

- Phân biệt được NH3 với một số khí bằng phương pháp hoá học

- Giải được bài tập : Tính thể tích khí amoniac sản xuất đuợc ở đktc theo hiệu suất.phản ứng, một số bài tập tổng hợp có nội dung liên quan

Số câu hỏi,

Số điểm,

(%)

3

1,2đ

12%

2

0,8đ

8%

3

1,2đ

12%

8 câu

3,2đ

32%

2.AXIT

NITRIC,

MUỐI NỈTAT

- Nắm được T/c hóa học của HNO3, muối nitrat

- HNO3 là axit có tính oxi hoá mạnh

- Muối nitrar dễ bị nhiệt phân,

- Giải được bài tập : Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO3,

-Tính khối lượng dung dịch HNO3 có nồng độ xác định điều chế được theo hiệu suất, bài tập tổng hợp có nội dung liên quan

Số câu hỏi,

Số điểm,

(%)

3

1,2đ

12%

5

2,0đ

20%

2

0,8đ

8%

2

0,8đ

8%

12câu

4,8 đ

48%

3

PHOTPHOAXIT H3PO4

-MUỐI

PHOTPHAT

PHÂN BÓN

HÓA HỌC

- T/c hh của P, H3PO4 , muối photphat

- Khái niệm phân bón hóa học và phân loại

- H3PO4 không có tính oxi hoá, bị tác dụng bởi nhiệt, là axit trung bình ba lần axit

- Cách tính hàm lượng dinh dưỡng của các loại phân bón hóa học

- Giải được bài tập: Tính khối lượng H3PO4 sản xuất được, % khối lượng muối phot phat trong hỗn hợp phản ứng,

Số câu hỏi,

Số điểm,

(%)

2

0,8đ 8%

2

0,8đ 8%

1

0,4đ 4%

5 câu

2,0đ

20%

Tổng số câu

Tổng số điểm

8 3,2đ 32%

9 3,6đ 36%

6 2,4đ 24%

2 0,8đ 8%

25 câu

10 đ 100%

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG 2

Cho nguyên tử khối (đvC) của các nguyên tử: H=1,C=12, N=14, O=16; Na= 23; Mg=24;

Al=27;P=31; S=32;Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137.

Câu 1 Ở 3000oc (hoặc có tia lửa điện) N2 hoá hợp với O2 theo phương trình phản ứng nào sau đây

A N2 + O2  2NO B N2 + 2O2  2NO2

C 4N2 + O2  2N2O D 4N2 + 3O2  2N2O

Câu 2 Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc, nguội bằng kim loại nào ?

A Đồng, bạc B Đồng, chì C Sắt, nhôm D Đồng, kẽm Câu 3 Magie photphua có công thức là

A Mg2P2O7 B Mg3P2 C Mg2P3 D.Mg3(PO4)3

Câu 4 Cho các dung dịch :(NH4)2SO4; NH4Cl; Al(NO3)3; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2.Để phân biệt các

dung dịch trên chỉ dùng 1 hóa chất nào sau?

A Dung dịch NH3 B Dung dịch Ba(OH)2 C Dung dịch KOH D Dung dịch NaCl Câu 5.Từ 34 tấn NH3 sản xuất được 160 tấn dung dịch HNO3 63% Hiệu suất của phản ứng điều

chế HNO3 là:

A 80% B 50% C 60% D 85%

Câu 6.Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:

A.ns2np5 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4

Câu 7 Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :

2

+ H (xt, t , p)

     NH3 o

2 + O (Pt, t )

     (A) + O 2

   (B)   HNO3

A (A) là NO, (B) là N2O5 B (A) là N2, (B) là N2O5

C (A) là NO, (B) là NO2 D (A) là N2, (B) là NO2

Câu 8 Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

A N2 + 3H2  2NH3 B N2 + 6Li  2Li3N

C N2 + O2  2NO D N2 + 3Mg  Mg3N2

Câu 9 Trong thí nghiệm đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc để tránh khí độc NO2 bay ra người

ta thường nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch nào sau đây?

A dd NaCl B dd NaOH C dd HCl D dd NaNO3

Câu 10 Cho sơ đồ: (NH4)2SO4 +A NH4C l +B NH4NO3

Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất :

A HCl , HNO3 B CaCl2 , HNO3

C BaCl2 , AgNO3 D HCl , NaNO3

Câu 11 Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?

A Ag, NO2, O2 B.Ag, NO,O2 C.Ag2O, NO2, O2 D.Ag2O, NO, O2

Câu 12 Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :

A.Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ B Giấy quỳ chuyển sang màu xanh

C Giấy quỳ mất màu D Giấy quỳ không chuyển màu

Câu 13 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?

A NH4Cl t0 NH3 + HCl

B NH4HCO3 t0 NH3 + H2O + CO2

C NH4NO3 t0 NH3 + HNO3

D NH4NO2 t0 N2 + 2 H2O

Câu 14 Để nhận biết ion NO3-, người ta dùng:

A CuSO4 và NaOH B Cu và NaOH

C Cu và H2SO4loãng D CuSO4 và H2SO4loãng

Câu 15 Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể

tích của các khí được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%

A 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2 B.8,4 lít N2 và 25,2 lít H2

C.268,8 lít N2 và 806,4 lít H2 D.134,4 lít N2 và 403,2 lít H2

Câu 16 Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO

(đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :

Trang 3

A 1,2g B 1,88g C 2,52g D 3,2g.

Câu 17 Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2g H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , đem

cô dung dịch thu được đến cạn khô Hỏi những muối nào được tạo nên và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu ?

A Na3PO4 và 50,0g B NaH2PO4 và 49,2g ; Na2HPO4 và 14,2g

C Na2HPO4 và 15,0g D Na2HPO4 và 14,2g ; Na3PO4 và 49,2g

Câu 18 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của?

A P B P2O5 C 3

4

Câu 19 Chọn phát biểu đúng:

A Photpho trắng tan trong nước không độc

B Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước

C photpho trắng hoạt động hoá học kém hơn photpho đỏ

D Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối

Câu 20 Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch

có muối nào ?

A KH2PO4 và K2HPO4 B K2HPO4 và K3PO4

C KH2PO4 D KH2PO4; K2HPO4 và K3PO4

Câu 21 Cho m(g) Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 11,2lit (đktc) hỗn hợp 3 khí NO,

N2O, N2 với tỷ lệ mol tương ứng là 1:2:2 Giá trị của m là:

A 16.47g B 23g C 35.1g D 12.73g

Câu 22 Hòa tan hết m(g) Al trong dd HNO3, thu được hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 có thể

tích là 8,96 lít và có tỷ khối đối với hiđrô là 16,75 Giá trị của m là:

A 9,252 B 2,7g C 8,1g D.9,225g

Câu 23 Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 ta thu được 4,48 lít NO

(đktc) Kim loại M là :

Câu 24 Hòa tan hoàn toàn 15,9g hỗn hợp 3 kim loại Al, Mg, Cu bằng dd HNO3 thu được 6,72 lit

khí NO (đktc) và dd X Đem cô cạn dd X thì thu được khối lượng muối khan là:

A 77,1g B 71,7g C 17,7g D 53,1g

Câu 25 Cho 1,92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy

sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A Thể tích khí sinh ra (ở đktc) là?

Câu 26 Số oxi hóa của photpho trong các ion hay hợp chất P2O3, PO43-, K2HPO4, PCl3 lần lượt là

A +3, +5, -5, +3 B -3, +5, +5, +3

C +3, +5, +5, +3 D +3, +5, +5, -3.

Câu 27 Ion NH4+ có tên gọi:

Câu 28 Công thức của phân urê là:

Câu 29 Chất khí nào khi tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ:

Câu 30 Phản ứng: Cu + HNO3loãng → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số các chất tham gia và sản phẩm

phản ứng lần lượt là:

A 3; 8; 3; 4; 2 B 3; 8; 3; 2; 4 C 3; 8; 2; 3; D 3; 3; 8; 2; 4 Câu 31 Để nhật biết ion PO43- người ta sử dụng thuốc thử là

Câu 32 Trong các công thức dưới đây, chọn công thức hóa học đúng của magie photphua:

Câu 33 Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm

4

Trang 4

Câu 34 Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây?

Câu 35 Trong dd axit photphoric có các ion và phân tử:

A H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4 B H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4

C H+, H2PO4-, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-, PO43-, H3PO4

Câu 36 Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion : NH4+, HNO3, NO2, NaNO2.lần lượt là:

A -3, +5, +2, +3 B -3, +5, +4, +4

Câu 37 Muối nào sau đây không tan trong nước?

Câu 38(CĐ – 2014): Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương

pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:

Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3 ?

A Cách 1 B Cách 2 C Cách 3 D Cách 2 hoặc Cách 3

Câu 39: Nguyên tử nguyên tố R thuộc nhóm VA trong BTH Trong oxit cao nhất R chiếm 43,66%

khối lượng R là?

A N B P C As D Bi

Câu 40: Cho 200 ml dung dịch NH4Cl 0,2M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 0,4M Sau khi

phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có pH bằng?

A 1 B 2 C 13 D 12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

-VINH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 2

MÔN: Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Trang 5

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Đ/a

Đ/a

Câu 1: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch

có các muối:

C KH2PO4 , K2HPO4 và K3PO4 D K2HPO4 và K3PO4

Câu 2: Cho N(Z = 7) Cấu hình electron của Nito là?

A 1s22s22p3 B 1s22s22p4 C 1s22s22p6 D 1s22s22p5

Câu 3: Axit HNO3 đặc, nguội không tác dụng với hai kim loại nào sau đây?

Câu 4: Axit nitric là tên gọi chất nào sau đây?

Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc.

Biện pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là

A Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn

B Nút ống nghiệm bằng bông khô

C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước

D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được V lít khí NO là sản

phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của V là:

Câu 7: Cho 3,84 g Cu phản ứng với 80 ml dd chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M thấy thoát ra V lít khí

NO (đkc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất Tìm V?

Câu 8: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 dung dịch không màu bị mất nhãn:

NaCl, NaNO3, Na3PO4

Câu 9: Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?

A N2 + O2 t0

C N2 + 3H2   t xt0,p 2NH3 D N2 + 2Al → 2AlN

Câu 10: Công thức cấu tạo của đơn chất N2 là?

Trang 6

Câu 11: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng

quan sát được là

A lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm

B dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm

C có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra

D có kết tủa màu xanh lam tạo thành

Câu 12: Thành phần chính của phân Supephotphat kép là?

A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2.CaSO4 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D Ca(H2PO4)2

Câu 13: Kẽm photphua(Zn3P2) còn có tên gọi là?

A Thuốc chuột B Thuốc ngủ C Thuốc diệt cỏ D Thuốc trừ sâu

Câu 14: Thành phần chính của quặng Apatit là?

A 3Ca3(PO4)2.2CaF2 B Ca3(PO4)2.CaF2 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D Ca3(PO4)2

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X

và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 16: Cho P(Z = 15) Phát biểu nào sau đây là sai?

A Cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p3 B P thuộc chu kỳ 3, nhóm VA

C P có 3 electron lớp ngoài cùng D P có 3 e ở phân lớp ngoài cùng

Câu 17: Khí không màu hóa nâu trong không khí là?

Câu 18: Khói trắng còn là tên gọi chất nào sau đây?

Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng: Ca3N2 + H2O → Ca(OH)2 + X X là chất nào sau đây?

Câu 20: Muối NaH2PO4 có tên gọi là?

Câu 21: Phản ứng nào sau đây viết sai?

A 4Fe(NO3)2   2Fe2O3 + 8NO2 +O2t0 B 2KNO3   2KNO2 + O2t0

C 2Fe(NO3)2   2FeO + 4NO2 +O2t0 D 2Cu(NO3)2   2CuO + 4NO2 + O2t0

Câu 22: Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl

Câu 23: Cho 200 ml dung dịch HNO3 0,5M tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị

V là?

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Độ dinh dưỡng phân đạm = %mN2O5

B Độ dinh dưỡng phân lân = %mP2O5

C Độ dinh dưỡng phân kali = %mK2O

D Phân đạm cung cấp Nito, phân lân cung cấp Photpho, phân kali cung cấp Kali cho cây

Câu 25: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm gồm?

A Ag, NO, O2 B Ag, NO2, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag2O, NO2, O2

- H T - ẾT

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

-VINH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 2

MÔN: Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Trang 7

Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Đ/a

Đ/a

Câu 1: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng

quan sát được là

A dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm

B lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm

C có kết tủa màu xanh lam tạo thành

D có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra

Câu 2: Kẽm photphua(Zn3P2) còn có tên gọi là?

A Thuốc chuột B Thuốc diệt cỏ C Thuốc trừ sâu D Thuốc ngủ

Câu 3: Thành phần chính của quặng Apatit là?

A 3Ca3(PO4)2.2CaF2 B Ca3(PO4)2 C Ca3(PO4)2.CaF2 D 3Ca3(PO4)2.CaF2

Câu 4: Cho N(Z = 7) Cấu hình electron của Nito là?

A 1s22s22p3 B 1s22s22p4 C 1s22s22p6 D 1s22s22p5

Câu 5: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch

có các muối:

Câu 6: Cho 3,84 g Cu phản ứng với 80 ml dd chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M thấy thoát ra V lít khí

NO (đkc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất Tìm V?

Câu 7: Axit nitric là tên gọi chất nào sau đây?

Câu 8: Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?

A N2 + O2 t0

C N2 + 3H2   t xt0,p 2NH3 D N2 + 2Al → 2AlN

Câu 9: Axit HNO3 đặc, nguội không tác dụng với hai kim loại nào sau đây?

Câu 10: Công thức cấu tạo của đơn chất N2 là?

Trang 8

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X

và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm gồm?

A Ag2O, NO, O2 B Ag, NO2, O2 C Ag2O, NO2, O2 D Ag, NO, O2

Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc.

Biện pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là

A Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn

B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2

C Nút ống nghiệm bằng bông khô

D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước

Câu 14: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 dung dịch không màu bị mất nhãn:

NaCl, NaNO3, Na3PO4

Câu 15: Khí không màu hóa nâu trong không khí là?

Câu 16: Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl

Câu 17: Khói trắng còn là tên gọi chất nào sau đây?

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: Ca3N2 + H2O → Ca(OH)2 + X X là chất nào sau đây?

Câu 19: Muối NaH2PO4 có tên gọi là?

C Natri dihidrophotphat D Natri hidrophotphat

Câu 20: Phản ứng nào sau đây viết sai?

A 4Fe(NO3)2 t0

  2Fe2O3 + 8NO2 +O2 B 2KNO3 t0

  2KNO2 + O2

C 2Fe(NO3)2 t0

  2FeO + 4NO2 +O2 D 2Cu(NO3)2 t0

  2CuO + 4NO2 + O2

Câu 21: Thành phần chính của phân Supephotphat kép là?

A Ca(H2PO4)2.CaSO4 B Ca(H2PO4)2 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D Ca3(PO4)2

Câu 22: Cho 200 ml dung dịch HNO3 0,5M tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị

V là?

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Độ dinh dưỡng phân đạm = %mN2O5

B Độ dinh dưỡng phân lân = %mP2O5

C Độ dinh dưỡng phân kali = %mK2O

D Phân đạm cung cấp Nito, phân lân cung cấp Photpho, phân kali cung cấp Kali cho cây

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được V lít khí NO là sản

phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của V là:

Câu 25: Cho P(Z = 15) Phát biểu nào sau đây là sai?

A Cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p3 B P thuộc chu kỳ 3, nhóm VA

C P có 3 electron lớp ngoài cùng D P có 3 e ở phân lớp ngoài cùng

- HẾT

Trang 9

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

-VINH

MÔN: Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 357

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Đ/a

Đ/a

Câu 1: Axit nitric là tên gọi chất nào sau đây?

Câu 2: Cho N(Z = 7) Cấu hình electron của Nito là?

A 1s22s22p3 B 1s22s22p4 C 1s22s22p6 D 1s22s22p5

Câu 3: Kẽm photphua(Zn3P2) còn có tên gọi là?

A Thuốc chuột B Thuốc ngủ C Thuốc diệt cỏ D Thuốc trừ sâu

Câu 4: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch

có các muối:

Câu 5: Muối NaH2PO4 có tên gọi là?

C Natri dihidrophotphat D Natri photphat

Câu 6: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 dung dịch không màu bị mất nhãn:

NaCl, NaNO3, Na3PO4

Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng: Ca3N2 + H2O → Ca(OH)2 + X X là chất nào sau đây?

Câu 8: Axit HNO3 đặc, nguội không tác dụng với hai kim loại nào sau đây?

Câu 9: Công thức cấu tạo của đơn chất N2 là?

Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được V lít khí NO là sản

phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của V là:

Câu 11: Thành phần chính của phân Supephotphat kép là?

A Ca(H2PO4)2.CaSO4 B Ca(H2PO4)2 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D Ca3(PO4)2

Trang 10

Câu 12: Cho 3,84 g Cu phản ứng với 80 ml dd chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M thấy thoát ra V lít

khí NO (đkc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất Tìm V?

Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc.

Biện pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là

A Nút ống nghiệm bằng bông khô

B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước

C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn

D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2

Câu 14: Phản ứng nào sau đây viết sai?

A 4Fe(NO3)2 t0

  2Fe2O3 + 8NO2 +O2 B 2KNO3 t0

  2KNO2 + O2

C 2Fe(NO3)2 t0

  2FeO + 4NO2 +O2 D 2Cu(NO3)2 t0

  2CuO + 4NO2 + O2

Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm gồm?

A Ag, NO, O2 B Ag2O, NO, O2 C Ag2O, NO2, O2 D Ag, NO2, O2

Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X

và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 17: Khí không màu hóa nâu trong không khí là?

Câu 18: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng

quan sát được là

A dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm

B có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra

C có kết tủa màu xanh lam tạo thành

D lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm

Câu 19: Thành phần chính của quặng Apatit là?

A Ca3(PO4)2 B 3Ca3(PO4)2.2CaF2 C Ca3(PO4)2.CaF2 D 3Ca3(PO4)2.CaF2

Câu 20: Cho 200 ml dung dịch HNO3 0,5M tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị

V là?

Câu 21: Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Độ dinh dưỡng phân đạm = %mN2O5

B Độ dinh dưỡng phân lân = %mP2O5

C Độ dinh dưỡng phân kali = %mK2O

D Phân đạm cung cấp Nito, phân lân cung cấp Photpho, phân kali cung cấp Kali cho cây

Câu 23: Cho P(Z = 15) Phát biểu nào sau đây là sai?

A Cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p3 B P thuộc chu kỳ 3, nhóm VA

C P có 3 electron lớp ngoài cùng D P có 3 e ở phân lớp ngoài cùng

Câu 24: Khói trắng còn là tên gọi chất nào sau đây?

Câu 25: Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?

A N2 + 6Li → 2Li3N B N2 + O2 t0

  2NO

C N2 + 3H2   t xt0,p 2NH3 D N2 + 2Al → 2AlN

- HẾT

Ngày đăng: 14/10/2016, 15:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức : TNKQ (100%) Số câu: 25 Chủ đề - Ma tran, de cuong on tap hoa 11 chuong 2
Hình th ức : TNKQ (100%) Số câu: 25 Chủ đề (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w