1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

8 ma de kiem tra hoa 10 chuong oxi,luu huynh

17 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SắtIIIsunfat Câu 25: Một học sinh trong lúc làm thí nghiệm sơ ý làm rơi vỡ nhiệt kế thủy ngân, làm chất độc thủy ngân rơi vãi xuống nền nhà?. Với hóa chất sẵn có trong phòng thí nghiệm,

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 6

MÔN: Hóa 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Đáp án

Đáp án

Câu 1: Cho phản ứng: aFe + bH2SO4đặc → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O

Với a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản Tổng (a+b) bằng?

Câu 2: Công thức phân tử của ozon là?

Câu 3: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với axit H2SO4 loãng: Cu, CuO, NaOH, Fe(OH)3, Zn, NaCl, CaCO3, Au

Câu 4: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

A NaCl B NaOH C NaOH và H2SO4 D H2SO4 loãng

Câu 5: Trong công nghiệp, axit sunfuric(H2SO4) thường được sản xuất từ nguyên liệu lưu huỳnh hoặc quặng pirit sắt Công thức phân tử của pirit sắt là?

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm nhiệt phân hoàn toàn 31,6g KMnO4 thu được V lít khí O2(đktc) Giá trị V là?

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 7: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:

A Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ B Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

C Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ D Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ

Câu 8: Cho phản ứng M + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O CTPT của M là?

Câu 9: Cho hình vẽ như sau:

Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa dung dịch Br 2 là:

A Không có phản ứng xảy ra.

B Dung dịch Br 2 bị mất màu.

C Có kết tủa xuất hiện.

D Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br 2

dd H2SO4 đặc

Trang 2

Câu 10: Công thức phân tử của axit sunfuric là?

Câu 11: Bao nhiêu chất sau đây bị H2SO4 đặc, nóng oxi hóa: Fe, CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, FeSO4, Fe(NO3)3, Fe(OH)2

Câu 12: Chất nào sau đây thuộc muối sunfat?

Câu 13: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Câu 14: Cho S(Z=16), đáp án sai là?

A S có 6e ở phân lớp ngoài cùng B S thuộc khối nguyên tố p

C S có 6 e lớp ngoài cùng D S thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA

Câu 15: Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch không màu: H2SO4, Na2SO4, NaCl là?

A Quỳ tím và BaCl2 B Quỳ tím và NaOH C KMnO4 và BaCl2 D Quỳ tím và H2O

Câu 16: SO2 có tên gọi là:

A Lưu huỳnh trioxit B lưu huỳnh oxit C Lưu huỳnh oxi D Lưu huỳnh đioxit

Câu 17: Công thức oleum H2SO4.nSO3 có công thức phân tử là H2S3O10 Giá trị n bằng?

Câu 18: Cho phản ứng SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr Vai trò của SO2 là?

A Chất oxi hóa B Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

C Chất khử D không là chất oxi hóa, không là chất khử

Câu 19: Phát biểu sai là?

A Trong công nghiệp dùng ozon để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

B Trong đời sống, người ta dùng ozon để sát trùng nước sinh hoạt

C Với một lượng lớn ozon trong không khí sẽ có lợi cho sức khỏe

D Trong y học, ozon được dùng để chữa sâu răng

Câu 20: Số oxi hóa của S trong H2SO4 là?

Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg

= 24, S = 32, Fe = 56, Zn = 65)

A 4,81 gam B 6,81 gam C 3,81 gam D 5,81 gam

Câu 22: Chọn phát biểu đúng nhất về tính chất của axit H2SO4 đặc?

C Axit mạnh, oxi hóa mạnh và háo nước D Háo nước

Câu 23: Cho 6,5g Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2(đktc) Giá trị V là?

A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 5,6 lít

Câu 24: Cho phản ứng 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → X + 6H2O Tên X là?

A Sắt (II) sunfat B Sắt sunfat C Đi sắt(III)sunfat D Sắt(III)sunfat

Câu 25: Một học sinh trong lúc làm thí nghiệm sơ ý làm rơi vỡ nhiệt kế thủy ngân, làm chất độc thủy ngân rơi vãi xuống nền nhà Với hóa chất sẵn có trong phòng thí nghiệm, em hãy cho biết nên rắc bột gì lên thủy ngân để thu gom?

- HẾT

Trang 3

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 6

MÔN: Hóa 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Đáp án

Đáp án

Câu 1: Bao nhiêu chất sau đây bị H2SO4 đặc, nóng oxi hóa: Fe, CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, FeSO4, Fe(NO3)3, Fe(OH)2

Câu 2: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Câu 3: Cho S(Z=16), đáp án sai là?

A S có 6e ở phân lớp ngoài cùng B S có 6 e lớp ngoài cùng

C S thuộc khối nguyên tố p D S thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA

Câu 4: Công thức phân tử của ozon là?

Câu 5: Cho phản ứng: aFe + bH2SO4đặc → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O

Với a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản Tổng (a+b) bằng?

Câu 6: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:

A Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ B Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

C Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ D Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ

Câu 7: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

A NaCl B H2SO4 loãng C NaOH và H2SO4 D NaOH

Câu 8: Cho hình vẽ như sau:

Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa dung dịch Br 2 là:

A Không có phản ứng xảy ra.

B Dung dịch Br 2 bị mất màu.

C Có kết tủa xuất hiện.

D Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br 2

dd H2SO4 đặc

Trang 4

Câu 9: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với axit H2SO4 loãng: Cu, CuO, NaOH, Fe(OH)3, Zn, NaCl, CaCO3, Au

Câu 10: Công thức phân tử của axit sunfuric là?

Câu 11: Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch không màu: H2SO4, Na2SO4, NaCl là?

A Quỳ tím và BaCl2 B Quỳ tím và H2O C KMnO4 và BaCl2 D Quỳ tím và NaOH

Câu 12: Một học sinh trong lúc làm thí nghiệm sơ ý làm rơi vỡ nhiệt kế thủy ngân, làm chất độc thủy ngân rơi vãi xuống nền nhà Với hóa chất sẵn có trong phòng thí nghiệm, em hãy cho biết nên rắc bột gì lên thủy ngân để thu gom?

A Sắt B Lưu huỳnh C Vôi(CaO) D Cát

Câu 13: Trong công nghiệp, axit sunfuric(H2SO4) thường được sản xuất từ nguyên liệu lưu huỳnh hoặc quặng pirit sắt Công thức phân tử của pirit sắt là?

Câu 14: Cho phản ứng M + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O CTPT của M là?

Câu 15: Công thức oleum H2SO4.nSO3 có công thức phân tử là H2S3O10 Giá trị n bằng?

Câu 16: Chọn phát biểu đúng nhất về tính chất của axit H2SO4 đặc?

A Axit mạnh B Axit mạnh, oxi hóa mạnh và háo nước

Câu 17: Cho phản ứng SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr Vai trò của SO2 là?

A Chất oxi hóa B Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

C Chất khử D không là chất oxi hóa, không là chất khử

Câu 18: Phát biểu sai là?

A Trong công nghiệp dùng ozon để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

B Trong đời sống, người ta dùng ozon để sát trùng nước sinh hoạt

C Với một lượng lớn ozon trong không khí sẽ có lợi cho sức khỏe

D Trong y học, ozon được dùng để chữa sâu răng

Câu 19: Số oxi hóa của S trong H2SO4 là?

Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg

= 24, S = 32, Fe = 56, Zn = 65)

A 4,81 gam B 5,81 gam C 3,81 gam D 6,81 gam

Câu 21: Chất nào sau đây thuộc muối sunfat?

Câu 22: Cho 6,5g Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2(đktc) Giá trị V là?

A 2,24 lít B 1,12 lít C 4,48 lít D 5,6 lít

Câu 23: Cho phản ứng 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → X + 6H2O Tên X là?

A Sắt (II) sunfat B Sắt sunfat C Đi sắt(III)sunfat D Sắt(III)sunfat

Câu 24: Trong phòng thí nghiệm nhiệt phân hoàn toàn 31,6g KMnO4 thu được V lít khí O2(đktc) Giá trị

V là?

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 25: SO2 có tên gọi là:

A Lưu huỳnh trioxit B lưu huỳnh oxit C Lưu huỳnh oxi D Lưu huỳnh đioxit

- HẾT

Trang 5

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 6

MÔN: Hóa 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 357

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Đáp án

Đáp án

Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

A NaCl B NaOH C H2SO4 loãng D NaOH và H2SO4

Câu 2: Công thức phân tử của ozon là?

Câu 3: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Câu 4: Cho phản ứng: aFe + bH2SO4đặc → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O

Với a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản Tổng (a+b) bằng?

Câu 5: Số oxi hóa của S trong H2SO4 là?

Câu 6: Cho phản ứng M + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O CTPT của M là?

Câu 7: Phát biểu sai là?

A Trong công nghiệp dùng ozon để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

B Trong đời sống, người ta dùng ozon để sát trùng nước sinh hoạt

C Với một lượng lớn ozon trong không khí sẽ có lợi cho sức khỏe

D Trong y học, ozon được dùng để chữa sâu răng

Câu 8: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với axit H2SO4 loãng: Cu, CuO, NaOH, Fe(OH)3, Zn, NaCl, CaCO3, Au

Câu 9: Công thức phân tử của axit sunfuric là?

Câu 10: Trong phòng thí nghiệm nhiệt phân hoàn toàn 31,6g KMnO4 thu được V lít khí O2(đktc) Giá trị

V là?

A 4,48 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 1,12 lít

Câu 11: Chất nào sau đây thuộc muối sunfat?

Trang 6

Câu 12: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:

A Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ B Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ

C Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ D Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ

Câu 13: Trong công nghiệp, axit sunfuric(H2SO4) thường được sản xuất từ nguyên liệu lưu huỳnh hoặc quặng pirit sắt Công thức phân tử của pirit sắt là?

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg

= 24, S = 32, Fe = 56, Zn = 65)

A 4,81 gam B 5,81 gam C 3,81 gam D 6,81 gam

Câu 15: Một học sinh trong lúc làm thí nghiệm sơ ý làm rơi vỡ nhiệt kế thủy ngân, làm chất độc thủy ngân rơi vãi xuống nền nhà Với hóa chất sẵn có trong phòng thí nghiệm, em hãy cho biết nên rắc bột gì lên thủy ngân để thu gom?

A Lưu huỳnh B Sắt C Vôi(CaO) D Cát

Câu 16: Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch không màu: H2SO4, Na2SO4, NaCl là?

A Quỳ tím và BaCl2 B Quỳ tím và NaOH C KMnO4 và BaCl2 D Quỳ tím và H2O

Câu 17: Công thức oleum H2SO4.nSO3 có công thức phân tử là H2S3O10 Giá trị n bằng?

Câu 18: Bao nhiêu chất sau đây bị H2SO4 đặc, nóng oxi hóa: Fe, CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, FeSO4, Fe(NO3)3, Fe(OH)2

Câu 19: Cho S(Z=16), đáp án sai là?

A S có 6 e lớp ngoài cùng B S có 6e ở phân lớp ngoài cùng

C S thuộc khối nguyên tố p D S thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA

Câu 20: Cho 6,5g Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2(đktc) Giá trị V là?

A 4,48 lít B 5,6 lít C 2,24 lít D 1,12 lít

Câu 21: Chọn phát biểu đúng nhất về tính chất của axit H2SO4 đặc?

A Axit mạnh, oxi hóa mạnh và háo nước B Háo nước

Câu 22: Cho phản ứng 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → X + 6H2O Tên X là?

A Sắt (II) sunfat B Sắt sunfat C Đi sắt(III)sunfat D Sắt(III)sunfat

Câu 23: SO2 có tên gọi là:

A Lưu huỳnh trioxit B lưu huỳnh oxit C Lưu huỳnh oxi D Lưu huỳnh đioxit

Câu 24: Cho phản ứng SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr Vai trò của SO2 là?

A Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử B không là chất oxi hóa, không là chất khử

Câu 25: Cho hình vẽ như sau:

Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa dung dịch Br 2 là:

A Dung dịch Br 2 bị mất màu.

B Không có phản ứng xảy ra.

C Có kết tủa xuất hiện.

D Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br 2

- HẾT

-dd H2SO4 đặc

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 6

MÔN: Hóa 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 485

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Đáp án

Đáp án

Câu 1: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:

A Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ B Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ

C Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ D Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ

Câu 2: Một học sinh trong lúc làm thí nghiệm sơ ý làm rơi vỡ nhiệt kế thủy ngân, làm chất độc thủy ngân rơi vãi xuống nền nhà Với hóa chất sẵn có trong phòng thí nghiệm, em hãy cho biết nên rắc bột gì lên thủy ngân để thu gom?

A Sắt B Lưu huỳnh C Vôi(CaO) D Cát

Câu 3: SO2 có tên gọi là:

A Lưu huỳnh oxi B Lưu huỳnh trioxit C lưu huỳnh oxit D Lưu huỳnh đioxit

Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg = 24,

S = 32, Fe = 56, Zn = 65)

A 6,81 gam B 3,81 gam C 5,81 gam D 4,81 gam

Câu 5: Cho hình vẽ như sau:

Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa dung dịch Br 2 là:

A Dung dịch Br 2 bị mất màu.

B Không có phản ứng xảy ra.

C Có kết tủa xuất hiện.

D Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br 2

Câu 6: Phát biểu sai là?

A Trong công nghiệp dùng ozon để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

B Trong đời sống, người ta dùng ozon để sát trùng nước sinh hoạt

dd H2SO4 đặc

Trang 8

C Với một lượng lớn ozon trong không khí sẽ có lợi cho sức khỏe.

D Trong y học, ozon được dùng để chữa sâu răng

Câu 7: Cho 6,5g Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2(đktc) Giá trị V là?

A 5,6 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 1,12 lít

Câu 8: Cho phản ứng M + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O CTPT của M là?

Câu 9: Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch không màu: H2SO4, Na2SO4, NaCl là?

A Quỳ tím và BaCl2 B Quỳ tím và H2O C Quỳ tím và NaOH D KMnO4 và BaCl2

Câu 10: Công thức oleum H2SO4.nSO3 có công thức phân tử là H2S3O10 Giá trị n bằng?

Câu 11: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

A H2SO4 loãng B NaOH và H2SO4 C NaOH D NaCl

Câu 12: Trong công nghiệp, axit sunfuric(H2SO4) thường được sản xuất từ nguyên liệu lưu huỳnh hoặc quặng pirit sắt Công thức phân tử của pirit sắt là?

Câu 13: Chất nào sau đây thuộc muối sunfat?

Câu 14: Công thức phân tử của ozon là?

Câu 15: Công thức phân tử của axit sunfuric là?

Câu 16: Trong phòng thí nghiệm nhiệt phân hoàn toàn 31,6g KMnO4 thu được V lít khí O2(đktc) Giá trị

V là?

A 3,36 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 1,12 lít

Câu 17: Bao nhiêu chất sau đây bị H2SO4 đặc, nóng oxi hóa: Fe, CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, FeSO4, Fe(NO3)3, Fe(OH)2

Câu 18: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Câu 19: Cho S(Z=16), đáp án sai là?

A S thuộc khối nguyên tố p B S có 6 e lớp ngoài cùng

C S thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA D S có 6e ở phân lớp ngoài cùng

Câu 20: Cho phản ứng 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → X + 6H2O Tên X là?

A Sắt (II) sunfat B Sắt sunfat C Sắt(III)sunfat D Đi sắt(III)sunfat

Câu 21: Chọn phát biểu đúng nhất về tính chất của axit H2SO4 đặc?

C Oxi hóa mạnh D Axit mạnh, oxi hóa mạnh và háo nước

Câu 22: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với axit H2SO4 loãng: Cu, CuO, NaOH, Fe(OH)3, Zn, NaCl, CaCO3, Au

Câu 23: Số oxi hóa của S trong H2SO4 là?

Câu 24: Cho phản ứng: aFe + bH2SO4đặc → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O

Với a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản Tổng (a+b) bằng?

Câu 25: Cho phản ứng SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr Vai trò của SO2 là?

C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D không là chất oxi hóa, không là chất khử

- HẾT

Trang 9

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH MÔN: Hóa 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 570

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Đáp án

Đáp án

Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

A H2SO4 loãng B NaOH C NaOH và H2SO4 D NaCl

Câu 2: Công thức phân tử của ozon là?

Câu 3: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Câu 4: Cho phản ứng M + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O CTPT của M là?

Câu 5: Cho phản ứng SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr Vai trò của SO2 là?

C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D không là chất oxi hóa, không là chất khử

Câu 6: SO2 có tên gọi là:

A lưu huỳnh oxit B Lưu huỳnh oxi C Lưu huỳnh đioxit D Lưu huỳnh trioxit

Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg = 24,

S = 32, Fe = 56, Zn = 65)

A 6,81 gam B 5,81 gam C 3,81 gam D 4,81 gam

Câu 8: Cho hình vẽ như sau:

Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa dung dịch Br 2 là:

A Có kết tủa xuất hiện.

B Dung dịch Br 2 bị mất màu.

C Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br 2

D Không có phản ứng xảy ra.

dd H2SO4 đặc

Trang 10

Câu 9: Phát biểu sai là?

A Trong đời sống, người ta dùng ozon để sát trùng nước sinh hoạt

B Trong công nghiệp dùng ozon để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

C Với một lượng lớn ozon trong không khí sẽ có lợi cho sức khỏe

D Trong y học, ozon được dùng để chữa sâu răng

Câu 10: Trong phòng thí nghiệm nhiệt phân hoàn toàn 31,6g KMnO4 thu được V lít khí O2(đktc) Giá trị

V là?

A 3,36 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 1,12 lít

Câu 11: Trong công nghiệp, axit sunfuric(H2SO4) thường được sản xuất từ nguyên liệu lưu huỳnh hoặc quặng pirit sắt Công thức phân tử của pirit sắt là?

Câu 12: Chọn phát biểu đúng nhất về tính chất của axit H2SO4 đặc?

C Oxi hóa mạnh D Axit mạnh, oxi hóa mạnh và háo nước

Câu 13: Cho phản ứng 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → X + 6H2O Tên X là?

A Sắt (II) sunfat B Sắt sunfat C Sắt(III)sunfat D Đi sắt(III)sunfat

Câu 14: Công thức phân tử của axit sunfuric là?

Câu 15: Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch không màu: H2SO4, Na2SO4, NaCl là?

A Quỳ tím và H2O B Quỳ tím và NaOH C KMnO4 và BaCl2 D Quỳ tím và BaCl2

Câu 16: Số oxi hóa của S trong H2SO4 là?

Câu 17: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với axit H2SO4 loãng: Cu, CuO, NaOH, Fe(OH)3, Zn, NaCl, CaCO3, Au

Câu 18: Công thức oleum H2SO4.nSO3 có công thức phân tử là H2S3O10 Giá trị n bằng?

Câu 19: Chất nào sau đây thuộc muối sunfat?

Câu 20: Cho S(Z=16), đáp án sai là?

A S thuộc khối nguyên tố p B S có 6 e lớp ngoài cùng

C S có 6e ở phân lớp ngoài cùng D S thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA

Câu 21: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:

A Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ B Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ

C Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ D Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

Câu 22: Một học sinh trong lúc làm thí nghiệm sơ ý làm rơi vỡ nhiệt kế thủy ngân, làm chất độc thủy ngân rơi vãi xuống nền nhà Với hóa chất sẵn có trong phòng thí nghiệm, em hãy cho biết nên rắc bột gì lên thủy ngân để thu gom?

Câu 23: Cho phản ứng: aFe + bH2SO4đặc → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O

Với a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản Tổng (a+b) bằng?

Câu 24: Cho 6,5g Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2(đktc) Giá trị V là?

A 5,6 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 1,12 lít

Câu 25: Bao nhiêu chất sau đây bị H2SO4 đặc, nóng oxi hóa: Fe, CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, FeSO4, Fe(NO3)3, Fe(OH)2

-- HẾT

Ngày đăng: 19/03/2017, 21:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w