ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 11I- KIẾN THỨC TRỌNG TÂM +Bài1 : Hóa học hữu cơ và hợp chất hữu cơ Nắm vững khái niệm về HCHC và hóa học HC , đặc điểm chung của HCHC , thao tác tách biệt và tinh ch
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 11
I- KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
+Bài1 : Hóa học hữu cơ và hợp chất hữu cơ
Nắm vững khái niệm về HCHC và hóa học HC , đặc điểm chung của HCHC , thao tác tách biệt và tinh chế HCHC
+Bài 2: Phân loại và gọi tên HCHC
Nắm vũng kĩ năng gọi tên HCHC theo CTCT và từ tên gọi viết CTCT Học thuộc bảng 4.1 tên số đếm và tên mạch C chính
+ Bài 3 : Phân tích nguyên tố
Nắm vững nguyên tắc phân tích định tính và định lượng Rèn luyện kĩ năng tính hàm lượng % nguyên tố từ kết quả phân tích
+Bài 4 công thức phân tử HCHC
Biết cách thiết lập CTĐGN từ kết quả phân tích nguyên tố Biết cách tính PTK và cách thiết lập CTPT
+ Bài 5 Cấu trúc phân tử HCHC
Nắm vũng khái niệm về đồng phân cấu tạo , đồng phân lập thể Học thuôc :những luận điểm cơ bản của thuyết cấu tạo HH Rẻn luyện viết CTCT của các HCHC
+Bài 6 Phản ứng hữu cơ
Biết cách phân loại phản ứng hữu cơ dựa vào sự biến đổi phân tử các chất đầu , các kiểu phân cắt liên kết cộng hóa trị và một vài tiểu phân trung gian
Vận dụng xác định các loại phản ứng hữu cơ , các tiểu phân trung gian
II- BÀI TẬP
A- TỰ LUẬN :
1/ Dựa vào khái niệm HCHC hãy cho biết chất nào sau đây là chất hữu cơ : CS2, CH2O3, CH2O, C2H4,
CaC2,CH2Cl2, CH5N
2/ các chất hữu cơ và vô cơ có đặc điểm gì khác nhau về :thành phần , đặc điểm cấu tạo , tính chất vật lí và tính chất hóa học ?
3/ Dựa vào thành phần nguyện tố , chia chất hữu cơ thành mấy loại ? Những chất hữu cơ sau : C2H4 , C6H6 ,
C2H5CL, C2H6 , CH3COOH , C2H5OH, C2H5NH2 , CH3COOCH3 , CH3-CH(OH)-COOH thuộc loại nào?
4/ Có mấy loại công thức để biểu diễn một HCHC ? nêu ý nghĩa của mỗi loại công thức? Các công thức sau : (CH2O)n, CHO , C6H6 thuộc loại công thức nào ?
5/Làm thế nào để định lượng được các nguyên tố C,H,N, halogen trong HCHC
6/Để tách biệt và tinh chế HCHC , người ta thường dùng những phương pháp nào ? nêu đặc điểm của từng phương pháp ?
7/ Cho các chất sau : ancol etylic , propen , axit axetic , clobenzen , etylfomiat Chất nào có tên gọi theo tên thông thường , tên gốc -chức , tên thay thế ?
8/ Vận dụng thuyết cấu tạo hóa học , viết CTCT có thể có ứng với các CTPT sau: C4H10, C4H8,C3H8Cl
9/ Cho các chất sau:
a CH3CH2CH3b.CH3CH2CH2Br c CH3CH2CH2CH3 d.CH3CHBrCH3 e.CH3CH2CH=CH2
Trang 2f.CH3CH=CH2 g CH3CH(CH3)CH3 h CH2-CH2 k.CH3 CH=CH2
CH2- CH2 CH3
Những chất nào là đồng đẳng của nhau ? Những chất nào là đồng phân của nhau ?
10/ Nêu mối quan hệ giữa đồng phân lập thể , đồng phân cấu tạo ? CTCT nào sau đây có đồng phân lập thể :
CH2=CHCl, BrCH=CHBr , CH3CH=CHCH3, CH3CH=CH-CHCH=CHCH3 ?
11/ Dùng công thức phối cảnh biểu diễn các công thức sau : CH3CH3, CH3CH2CH2CH3 , CH3CH2Br
12/ Có mấy loại phản ứng hữu cơ cơ bản ? các phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào ?
CH3COOH + CH3CH2OH CH3COOCH2CH3 + H2O
CH2=CH2 + H2O H + CH3CH2OH
CH3CH2Cl xt
CH2=CH2 + HCl 13/ Khi nào hình thành gốc tự cacbo tự do và cacbocation ? lấy thí dụ minh họa
T ÍNH THÀNH PHẦN % KHỐI LƯỢNG
1)Phân tích một hợp chất thành các đơn chất thấy cứ 9 phần khối lượng C có một phần khối lượng H và 8 phần khối lượng
O
5) Phân tích định tính một HCHC C thấy có C,H và có thể có oxi Đốt cháy hoàn toàn 0,45g chất đó người ta thu được 0,66g CO 2 và 0,27g H 2 O
6) Oxi hoá hoàn 0,6574g m ột HCHC ch ứa C,H,O b ằng CuO ta được hỗn hợp khí và hơi làm cho khối lượng ống đựng
0,186g chất đó thu được 0,028g nitơ
đktc)
-TÌM CÔNG THỨC PHÂN TỬ :
1/ Đốt cháy hoàn toàn 2,2g chất hữu cơ A , người ta thu được 4,4g CO2 và 1,8g H 2 O
a/ Xác định công thức đơn giản nhất của chất A
b/ Xác định CTPT của chất A biết rằng nếu làm bay hơi 1,1g Chất A thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích
( C 4 H 8 O 2 )
theo t ỉ l ệ 44:15 v ề kh ối l ư ợng
a/ Xác định công thức đơn giản nhất của chất X
b/ Xác định CTPT của X biết rằng tỉ khối hơi của X đối với C 2 H 6 là 3,8
Trang 3(C 6 H 10 O 2 ) 3/ Đ ốt ch áy ho àn to àn 4,1g ch ất h ữu c ơ A ng ư ời ta thu đ ư ợc 2,65g Na 2 CO 3 , 1,35g H 2 O v à 1,68l ít CO 2 (đktc) Xác định công thức đơn giản nhất của chất A
(C 2 H 3 O 2 Na)
g ồm c ó 3,15g H 2 O v à 3,92 l ít hh kh í g ồm CO 2 v à N 2 C ác th ể t ích ở đktc
X ác đ ịnh CT đ ơn gi ản nh ất cu ả ch ất A
( C 3 H 7 NO 2 ) 5/H ợp ch ất h ữu c ơ A c ó th ành ph ần kh ối l ư ợng c ác nguy ênt ố nh ư sau : 24,24%C , 4,04% H , 71,72%Cl
a/ Xác định công thức đơn giản nhất của chất A
( C 2 H 4 Cl 2 ) 6/ Chất hữu cơ X có %khối lượng C,H,O lần lượt bằng 40% , 6,67% , 53,33%
a/ Xác định CT đơn giản nhất X?
b/ Xác định CTPT của X ,biết 1 lít hơi của X ở điều kiện nặng hơn 1 lít không khí 2,07lần
( C 2 H 4 O 2 )
ngoài ra còn có hơi nước và khí Nitơ Tìm CTPT của A , biết A có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn 100g
( C 3 H 7 O 2 N ) 8/ Hợp chất hữu cơ X có % khối lượng C bằng 83,33% , còn lại là H
a/ Tìm CT đơn giản nhất của X /
b/ Tìm CTPT của X biết rằng ở cùng đk 1lít khí X nặng hơn 1 lít nitơ 2,57 lần
( C 5 H 12 )
khối lượng xấp xỉ 3,93g Tìm CTPT của X
( C 4 H 8 O 2 ) 10/Hợp chất hữu cơ X có % khối lượng C,H tương ứng bằng 40% , 6,67% còn lại là Oxi tỉ khối hơi của X so với H bằng
30 Tìm CTPT của X
( C 2 H 4 O 2 ) 11/ Hợp chất hữu cơ X có % khối lượng C,H lần lượt bằng 55,81% ,6,98% còn lại là Oxi Lập CTPT của X biết tỉ khối hơi
( C 4 H 6 O 2 )
( C 3 H 7 NO 2 )
nguyên tử N Tìm CTPT
( C 6 H 7 N)
( CH 2 Cl 2 ) 15/ Phân tích một hợp chất hữu cơ thấy : cứ 2,1 phần khối lượng C lại có 2,8 phần khối lượng Oxi và 0,35 phần khối lượng
( C 2 H 4 O 2 )
cùng nhiệt độ và áp suất
( C 3 H 6 )
được sau khi đốt là 1,4 lít , sau khi cho nước ngưng tụ thì còn 800ml hh , cho lội qua dd KOH thấy còn 400ml khí Tìm CTPT chất B các thể tích đo cùng đk
( C 2 H 6 )
( C 3 H 4 O 2 )
(C 2 H 4 O)
Trang 4( CH 4 )
B- TRẮC NGHIỆM :
Bài 1: Hóa học hữu cơ và HCHC
1.2.001
Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các chất hữu cơ ?
A (NH4)2CO3 , HCHO , C2H5OH B H2CO3 , C6H12O6, CH3COOH
C CH3COOC2H5 , C11H22O11, HCN D C6H5Br , C6H12O6, CH3COOH
1.1.002
Có hỗn hợp etanol và nước Để tach lấy etanol , ngưới ta thường dùng phương pháp chưng cất ở điều kiện thường vì
A nhiệt độ sôi của etanol thấp hơn nước nên bay hơi trước , thu được etanol trước
B nhiệt độ sôi của etanol bằng nhiệt độ sôi của nước nên cùng bay hơi
C nhiệt độ sôi của etanol cao hơn nước , thu được nước trước
D nhiệt độ sôi của etanol thấp hơn nước nên bay hơi trước thu được etanolsau
1.2.003
Trong thí nghiệm điều chế etyl axetat , có 2 lớp chất lỏng : etyl axetat ở trên và nước muối bão hòa ở phía dưới Để tách lấy etyl axetat , ta có thể dùng phương pháp
A chưng cất ở nhiệt độ thường B chưng cất ở nhiệt độ cao
C Chiết bằng phiểu chiết D kết tinh
1.2.004
Trong quá trình sản xuất đường trắng từ mía , để tách đường tinh thể từ dd nước mía người ta dùng phương pháp
A A chưng cất ở nhiệt độ thường B chưng cất ở nhiệt độ cao
C Chiết bằng phiểu chiết D kết tinh
1.3.005
Dãy các chất / vật nào sau đây đều gồm các chất hữu cơ
A Cát , đá vôi , vôi sống , dầu bôi trơn , glucozo
B Đường kính ,mỡ , dầu ăn , nhôm kẽm
C Dầu sả , sắt , đồng , tinh bột , xenlulozơ
D Etanol , mì chính , PE, PVC, protein
1.1.006
Trong hoa học hữu cơ ,ngta sử dụng phương pháp chưng cất
A.để tách 2 chất lỏng có nhiệtt độ sôi khác nhau nhiều
B để tách 2 chất lỏng có nhiệtt độ sôi khác nhau ít
C để tách 2 chất lỏng có nhiệtt độ sôikhông khác nhau
D để tách 2 chất lỏng có nhiệtt độ sôi khác nhau
1.1.007
Ngta sử dụng phương pháp chiết để tách HCHC , khi
A hai chất lỏng không trộn lẫn vào nhau , có khối lượng riêng khác nhau và dùng phiễu chiết sẽ tách riêng
được 2 lớp chất lỏng đó
B hai chất lỏng không hòa tan vào nhau , tạo thành hỗn hợp đồng nhất và dủng phiễu chiết sẽ tách riêng được các chất lỏng đó
C hai chất lỏng trộn lẫn vào nhau , có khói lượng riêng như nhau và dùng phiễu chiết sẽ tách riêng được 2 chất lỏng đó
D hai chất lỏng hòa tan vào nhau , có khối lượng riêng khác nahu và dùng phiễi chiết sẽ tách riêng được 2 lớp chất lỏng đó
1.2.008
Hiện tượng chất hữu cơ kết tinh xảy ra trong trường hợp nào sau đây ?
A Để rượu lâu ngày B Để mật ong lâu ngày
C Để nước ngọt lâu ngày D Để sữa có đường lâu ngày
1.1.009
Đa số các chất hữu cơ
Trang 5A có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy cao B Dẫn nhiệt , dẫn điện tốt
C khi đốt với oxi thì cháy D dễ bị thủy phân
1.1.010
Muốn có một HCHC tinh khiết , ngta có thể sử dụng một số phương pháp thich hợp để tách chúng ra khỏi hỗn hợp , đó là các phương pháp :
A chưng cất , chiết , điện phân B chưng cất , chiết ,kết tinh
C chưng cất , điện phân , kết tinh D điện phân , chiết, kết tinh
1.2.011
Nhận định nào đúng trong số những nhận định sau ?
1/quá trình chưng cất được dùng để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau
2/.phương pháp kết tinh được dùng để tách hỗn hợp chất rắn
3./phương pháp kết tinh được dùng để tách hỗn hợp chất lỏng
4./phương pháp kết tinh được dùng để tách hỗn hợp chất lỏng
5/ Cà 3 phương pháp : chưng cất , chiết và kết tinh đều được dùng để tách các chất lỏng
A 1,2,3 B 2,3,4 C 3,4,5 D 1,3,5
1.1.012
Thành phần các nguyên tố trong HCHC là :
A bao gồm tất cà các ng/tố trong BTH B gồm có C,H và các ng/tồ khác
C Nhất thiết phải có C , thường có H ,hay gặp O,N,S,P , halogen
D Thường có C,H hay gặp O,N , sau đó đến halogen , S,P
1.3.013
Để tách riêng lấy từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm axit axetic và benzen , ngta thường dùng phương pháp :
A kết tinh B chiết
C chưng cất phân đoạn D chiết hoặc kết tinh
1.1.014
Trong các đặc điểm sau :
1/ Tạo ra bởi 1 số ít ng/tố 2/ Phản ứng xảy ra 3/ theo một hướng xác định
4/ Xảy ra hoàn toàn 5/ tạo ra bởi hầu hết các ng/tố
6/ phản ứng xảy ra chậm 7/ không theo 1 hướng xác định 8/ xảy ra không hoàn toàn
Những đặc điểm nào là của HCHC ?
BÀI 2 PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN HCHC
2.1.001
Dẫn xuất hidrocacbon là những hợp chất hữu cơ , trong phân tử của nó :
A chỉ có nguyên tử C, H B ngoài nguyên tử C và H chỉ có thêm nguyên tử Cl
C ngoài nguyên tử C và H chỉ có thêm nguyên tử S
D ngoài nguyên tử C và H còn có nguyên tử của các ng/tố khác như O , N , S , halogen
2.2.002
Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các chất hữu cơ thuộc loại dẫn xuất hidrocacbon ?
A C2H6O , CH5N , C2H6 B C2H6O , CH4 , C2H5 Cl
C C6H5Br, C2H2, C6 H12O6 D C6H5Br , C6H12O6, CH5N
2.2.003
Trong phân tử CH3COOH , nhóm nguyên tử gây ra phản ứng đặc trưng là :
2.2.004
Hợp chất có CT chung R-OH , R-COOH , R-Cl có tính chất khác với hợp chất R-H là do trong phân tử có nhóm định chức tương ứng là:
A –OH , > C=O , -Cl B –OH , >C=O ,-Cl
C –OH, =COH , -Cl D –OH , -COOH , -Cl
2.2.005
Chất nào sau đây được gọi tên theo danh pháp gốc – chức
A axit fomic B axit axetic C etylaxetat D clometan
Trang 62.2.006 chất nào sau đây được gọi tên theo danh pháp thay thế
A etyl clorua B etyl metyl ete C mentol D cloetan
2.3.007
CTCT rút gọn nào sau đây ứng với tên gọi but-3-en-2-ol ?
A CH2=CH-CH2-CH2OH B CH3CH=CH-CH2OH
C CH2=CH-CH2-CH(OH)-CH3 D.CH3-CH(OH)-CH=CH2
2.3.008
Các chất trong nhóm dười đây đều là dẫn xuất hidrocacbon ?
A CH2Cl2, CH2Br-CH2Br , NaCl , CH3Br , CH3CH2Br
B CH 2 Cl 2 ,CH 2 Br-CH2Br , CH2=CHCOOH, CH3Br, CH3CH2OH
C CH2Br-CH2Br, CH2=CHCl , CH3Br , CH3CH3
D Hg2Cl2 , CH2Br-CH2Br , CH2=CHCL , Na2SO4 , CH3 CH2BR
BÀI 3: PHÂN TICH NGUYÊN TỐ
3.1.001
Cho glucozơ phản ứng với đồng (II) oxit , nung nóng
a/ Sự thay đổi màu sắc của CuSO4 , chứng tỏ có hơi nước tạo thành và
A chât rắn màu trắng chuyển thành màu xanh
B chất rắn không màu chuyển thành màu xanh
C chất rắn không màu chuyển thành màu lục nhạt
D chất rắn màu trắng chuyển thành màu lục nhạt
b/ đó là do :
A muối CuSO 4 khan màu trắng đã hút nước ( sản phẩm của phản ứng ) để trở thành CuSO4.5H2O có màu xanh
B muối CuSO4 khan không màu đã hut nước ( sản phẩm của phản ứng ) để trở thành CuSO4.7H2O có màu lục nhạt
C muối CuSO4 khan màu trắng đã hút nước ( sản phẩm của phản ứng ) để trở thành CuSO4.7H2O có màu lục nhạt
D muối CuSO4 khan không màu đã hút nước ( sản phẩm của phản ứng ) để trở thành CuSO4.5H2O có màu xanh
3.1.002
Trong thí nghiệm xác định C và H trong thành phần HCHC , hiện tượng nào chứng tỏ có khí CO2 tạo thành sau phản ứng ?
A nước vôi trong không có thay đổi gì B nước vôi trong trở nên vẩn đục trắng
C nước vọi trong trở nên vẩn đục không màu D nước vôi trong trở nên vẩn đục vàng nhạt
3.1.003
Khi đun nóng chất hữu cơ chứa N với H2SO4 đặc rồi cho sản phẩm phản ứng với dd NaOH sẽ có hiện tượng
A xuất hiện khí màu nâu đỏ làm quí tím ẩm hóa đỏ
B xuất hiện khíkhông màu mùi khai , làm giấy quì tím ẩm hóa xanh
C xuất hiện khíkhông màu mùi hắc , làm giấy quí tím ẩm hóa đỏ
D xuất hiện khí không màu , không mùi làm giấy quì ẩm hóa đỏ
3.2.004
Đột mẫu giấy lọc có tẩm CHCl3 và C2H5OH trong đĩa sứ , phía trên có đặt phễu tráng dd AgNO3 úp ngược a/ Hiện tượng nào sau đây xảy ra ?
A Có kết tủa trắng ở phía trong thành phễu
B Có kết tủa không màu ở phía trong thành phễu
C Có kết tủa màu nâu ở phía trong thành phễu
D Có kết tủa màu xanh ở phía trong thánh phễu
b/ Tiếp tục lấy chất tạo thành trên thành phễu vào giấy lọc và để ra ngoài ánh sáng thì :
A chất rắn chuyển thành màu xám đen chứng tỏ chất ban đâu là AgCl
B chất rắn chuyển thành màu xám chứng tỏ chất ban dầu là AgCl
C chất rắn chuyển thành màu xám xanh chứng tỏ chất ban đầu là AgNO3
D chất rắn chuyển thành không màu chứng tỏ chất ban đầu là AgNO3
Trang 7c / Từ a và b chứng tỏ khi đốt CHCl3 đã có phản ứng tạo thành
3.1.005
Hãy chọn câu đúng
A phân tích định tính ng/tố cho ta biết hợp chất hữu cơ gồm những ng/tố nào ( C,H,N halogen …) và % khối lượng mỗi ng/tố trong hợp chất
B Phân tích định lượng ng/tố cho ta biết % khối lượng mỗi ng/tố trong hợp chất (C,H,O …)
C Phân tích định tính ng/tố chỉ cho ta biết hợp chất hữu cơ gồm những ng/tố C,H
D Phân tích ng/tố cho ta biết hợp chất hữu cơ gồm những ng/tố C,H và % khối lượng mỗi ng/tố đó trong hợp chất
3.2.006
Oxi hóa hoàn toàn một lượng xác định hợp chất hữu cơ A rồi hấp thụ định lượng nước và khí sinh ra thu được a gam hơi nước và b gam khí cacbonic Điều khẳng định nào sau đây đúng
A Hợp chất A chỉ gồm 2 ng/tố C, H B Hợp chất A gồm ng/tố C,H ,có thể có O
C Hợp chất A gồm ng/tố C, H có thể có N D Hợp chất A gồm4 ng/tố C,H,N,O
3.3.007
Nung nóng 5,58g hợp chất A với CuO trong dòng khí CO2 Dẫn sản phẩm thu được qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu được 0,67ml khí không màu (đktc) % khối lượng N trong A là:
A 16,01% B 14,01% C.15,01% D 25,01%
3.1.008/
Phân tích định tính ng/tố nhằm xác định :
A Các ng/tố có mặt trong hợp chất hữu cơ B Tỉ lệ khối lượng các ng/tố trong hợp chất hữu cơ
C Công thức phân tử D công thức cấu tạo
3.1.009
xác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ bằng cách chuyển hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O , rồi dùng các chất nào sau đây để nhận biết lần lượt CO2 và H2O
A.Ca(OH)2 khan , dd CuSO4 B dd Ca(OH)2, dd CuSO4
C dd Ca(OH)2, CuSO4 khan D Ca(OH)2 khan, CuSO4 khan
3.1.010
Phân tích định lượng ng/tố nhằm xác định :
A Các ng/tố có mặt trong hợp chất hữu cơ B Tỉ lệ khối lượng các ng/tố trong hợp chất hữu cơ
C Công thức phân tử D công thức cấu tạo
3.3.011
Khi đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi không khí thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2 , H2O, N2 Điều đó chứng tỏ phân tử chất X
A chắc chắn phải có các ng/tố C,H,O,N B chắc chắn phải có các ng/tốC,H có thể có N,O
C chỉ có các ng/tố C,H D chắc chắn phải có các ng/tố C,H ,N
3.3.012
Khi oxi hóa hoàn toàn 1,32g chất X là thành phần chính của tinh dầu quế thu được 3,96g CO2 và 0,72g nước thành phần % khối lượng của ng/tố O trong phân tử X là:
A 12,12% B 10,2% C 21,2% D 12.32%
BÀI 4: CÔNG THỨC PHÂN TỬ HCHC
4.3.001
CTPT của etylaxetat là C4H8O2, CTPT của axetandehit là C2H4O CT đơn giản nhất tương ứng với 2 CTPT trên
là :
4.2.002
Tương ứng với CT đơn giản nhất (CH2)n là các CT phân tử
A C2H4 , C3H6, C5H10 C5H10, B.C2H4, C3H6, C5H12,C4H10
C C2H4O , C3H5NH2 , C5H10, C4H10, D C2H4, C3H6C5H10, C4H8
4.3.003
Trang 8Kết quả phân tích định lượng một HCHC X là : 86,96%C , 7,24%H CT đơn giản nhất của X là :A C10H10 O
B.C12H12 O C C15H15O D C20H20O
4.3.004
Đốt cháy hoàn toàn 20mg hợp chất hữu cơ X rồi dẫn lần lượt sản phẩm qua các bình (1) đựng CaCl2 khan và bình (2) đựng dd KOH dư thì thấy bình (1) tăng thêm 13,8mg và bình (2) tăng 67,7mg
a/ công thức đơn giản nhất của X là:
A C2H2 B CH4 C C2H4 D C3H6
b/ tỉ khối hơi của X d/với H là 39 ctpt của X là :
A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C6H6
4.3.005
Để xác định thành phần định tính và định lượng của hợp chất hữu cơ x người ta thực hiện các thí nghiệm sau : TN1: nung 3,325mg một hợp chất hữu cơ Y trong dòng oxi dư thu được 6,6mg CO2 và 1,53mg H2O
TN2 : nung 2,79mg hợp chật Y với CuO thì thu được 0,335ml khí N2 ở (đktc)
Biết tỉ khối hơi của X so với không khí là 3,207
CTPT của X là :
A C6H5N B C 6 H 7 N C C6H7N2 D C6H5N2
4.2.006
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A CT đơn giản nhất cho biết tỉ lệ số nguyên tử của các ng/tố trong hợp chất
B CTPT cũng cho biết tỉ lệ số nguyên tử của các ng/tố trong phân tử
C CT đơn giản nhất cho biết số nguyên tử của các ng/tố trong phân tử
D Nhiều hợp chất có Ct đơn giản nhất trùng với CTPT
4.3.007
Có các số liệu thực nghiệm như sau :
- đốt cháy hoàn toàn 4,45mg chất hữu cơ A thu được 3,36ml khí CO2 ở (đktc) hơi nước và khí nito
- Từ 1 thí nghiệm khác, tính toán thu được : chất hữu cơ A chứa 7,68%H và 15,73% N về khối lượng Biết rằng PTK của A nhỏ hơn 100
CTPT của A là :
A C3H6O2N B C3H7O2N C C3H5ON D C3H7O2N2
4.3.008
Tìm CTPT của chất có thành phần 85,8% C , 14,2%H , M=56
A C4H8 B C4H6 C C3H8 D.C3H6
4.3.009
Tìm CTPT của chất có thành phần 51,3% C ,9,4% H , 12% N , 27,3% O tỉ khối hơi so với không khí là 4,05
A C5H11ON B C5H10ON C C5H11O2N D C4H11O2N
4.3.010
Tìm CTPT của chất có thành phần 54,5%C , 9,1%H , 36,4%O Biết 0,88g hơi chất đó chiếm thể tích 224ml (đktc)
A C4H8O B C4H8O2 C C4H8O3 D C4H6O
4.3.011
Tìm CTPT của chất có thành phần55,81% C, 6,98%H , còn lại là Oxi Biết tỉ khối hơi so với nito xấp xỉ bằng 3,07
A C4H6O2 B C4H8O2 C C4H6O D.C4H8O
4.3.012
Đốt cháy hoàn toàn 8,9g chất hữu cơ A thu được 6,72 lít CO2 , 1,12 lít khí ni tơ và 6,3g nước , thể tích khí đo (đktc) Tìm CTPT của A biết khi hóa hơi 4,5g A thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6g khí oxi (ở cùng điều kiện )
A C3H5ON B C3H7O2N2 C C3H7O2N D C3H6O2N
BÀI 5: CẤU TRÚC PHÂN TỬ HCHC
5.2001
Cặp công thức cáu tạo nào sau đây viết đúng với CTPT C2H6O
A CH3CH2OH và CH3OCH2OH B CH3CH=O và CH3OCH3
C CH3CH(OH) OH và CH3OCH3 D CH3CH2OH và CH3OCH3
5.2.002
a/ nhóm nào sau đây gồm các chất đều có tính chất hóa học tương tự C2H5OH ?
Trang 9A CH3OH , C3H7OH , C3H5OH , CnH2n+1OH B CH3OH , C6H5OH C3H7OH , CnH2n-1OH
C CH3OH , C3H7OH , C4H9OH , CnH2n+1OH D CH3OH , C4H7OH , C3H5OH , CnH2n+1OH
b/ Có kết quả ở câu a là do các chất đó và C2H5OH có
A CTPT giống nhau B Thành phần ng/tố giống nhau
C Cấu tạo hóa học tương tự nhau D thành phần phân tử hơn kém nhau 1 hay nhiều nhóm CH
5.3.003
CTCT nào sau đây viết không đúng với CTPT C4H8
A CH2= CH-CH2-CH3 B CH3CH=CHCH3
C CH3C(CH3)=CH2 D CH3C(CH3)=CH2
5.3.004
a/ nhóm nào sau đây gồm các chất có cùng CTPT C3H6O2 nhưng có t/c hóa học khác nhau
A CH 3 COOCH 3 , HOCH 2 CH 2 CHO , C 2 H 5 COOH
B CH3COOCH3, HCOOCH3, C2H5COOH
C CH3COOCH3 , HCOOC2H5 , CH3COOH
D CH3COOC2H5 , HCOOC2H5 , C2H5COOH
b/ có kết quả ở câu a là do các chất đó khác nhau về
A Tỉ lệ số nguyên tử C,H,O trong phân tử B thành phần ng/tố tạo nên phân tử của chất
C thứ tự liên kết giữa các nguyên tử C,H,O trong phân tử
D thành phần phân tử hơn kém nhau 1 hay nhiều nhóm CH
5.1.005
a- phân tử etylen CH2=CH2 có cấu tạo gồm
A các liên kết đơn C-C và C-H B 1 liên kết đôi C=C và 4 liên kết đơn C-H
C 1 liên kết và 4 liên kết D 1 liên kết bội và 3 liên kết đơn
b/ có kết quả ở câu a là do trạng thái kích thích
A mỗi nguyên tử C trong phân tử C2H4 có 4 electron hóa trị 2s12p3 , mỗi nguyên tử H có 1 electron hóa trị
B mỗi nguyên tử C trong phân tử C2H4 có 2 electron hóa trị 2p2 , mỗi nguyên tử H có 1 electron hóa trị
C mỗi nguyên tử C trong phân tử C2H4 có 3electron hóa trị 2s12p2 , mỗi nguyên tử H có 1 electron hóa trị
D mỗi nguyên tử C trong phân tử C2H4 có 4 electron hóa trị 2p33s1, mỗi nguyên tử H có 1 electron hóa trị
5.3.006
nhóm nào sau đây gồm các hợp chất hữu cơ chỉ có liên kết đơn trong phân tử
A CH3OH , C2H2 , C2H4 B CH3COOH , CH3 CHO , C2H6
C CH3COOH , CH3CHO , C2H$ D C4H9Cl , CH3NH2 , C2H6
5.3.007
Cặp chất hữu cơ nào sau đây đều có đồng phân hình học
A CH2=CHCl ; H3C-HC=CH –CH3 B CHCl=CHCl , H2C=CH-CH3
C CHCl=CHCl; CH3CH2OH D CHCl=CHCl, H3C-HC=CH –CH3
5.3.008
Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo và cả đồng phân hình học
A H3C-HC=CH –CH3 B CHCl=CHCl
C CH3CH2CH2OH D CH3CHClCH2CH3
Bài 6 : Phản ứng hữu cơ
6.2.001
Trong các cặp kí hiệu sau đây , cặp nào đều là gốc cacbo tự do ?
A CH3CH2+, Cl
B H3C, CH3H2Cl
C CH3
, (CH3)3C+ D CH3CH2+, (CH3)C+
6.2.002
Phản ứng nào sau đây xảy ra sự phân cắt dị li ?
A CH4 +Cl2 CHaskt 3Cl +HCl B C2H6
0
t
CH2=CH2 + H2
C C3H8 +5O2
0
t
3CO2 + 4H2O D CH2=CH2+ H2O t H0 ,
CH3CH2OH
6.2.003
Trong phản ứng nào sau đây xảy ra sự phân cắt đồng li ?
A CH4 + Cl2 CHaskt 3Cl + HCl B C2H2 + HOH HgSO t0
CH3CHO
Trang 10C C3H8 +5O2 3COt 2 + 4H2O D D CH2=CH2+ H2O t H,
CH3CH2OH
6.2.004
Hãy chỉ ra ý nào sai ?
Gốc cacbo tự do và cacbo cation thuộc loại tiểu phân trung gian và có đặc điểm giống nhau là :
A không bền chỉ tồn tại trong thời gian ngắn B Khả năng phản ứng cao
C Không thể tách biệt và cô lập chúng D đều tích điện dương
I- KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
+Bài : ankan (3)
-Định nghĩa hidrocacbon , hidrocacbon no và đặcđiểm cấu tạo phân tử của chúng
- Công thức chung , đồng phân mạch cacbon , đặc điểm cấu tạo và danh pháp
- Tính chất vật lí chung -tính chất hóa học : thế , cháy tách , crackinh -Phương pháp điều chế metan trong phòng thí nghiệm và khai thác các ankan trong công nghiệp ứng dụng của ankan
- Đặc điểm cấu trúc phân tử ( sự hình thanh liên kết , cấu trúc không gian của ankan )
- Phản ứng thế ( cơ chế phản ứng halogen hóa ankan ) *Kĩ năng viết được CTCT , gọi tên một số ankan đồng phân , viết các PTHH biểu diễn phản ứng HH của ankan
* giải được bài tập : Xác định CTPT , viết CTCT một số ankan tính thành phần % về thể tích trong hỗn hợp và một số bài tập có liên quan
+ Bài Xicloankan
-Nắm vững đồng phân danh pháp của một số monoxicloankan , tính chất vật lí
- Cấu trúc phân tử của xclopropan , xilcobutan -tính chất hóa học ;phản ứng cộng mở vòng ( với H 2 Br 2 ,HBr) và xiclobutan với H 2
-Điều chế và ứng dụng của xicloankan
* Kĩ năng viết được PTHH minh họa tính chất HH của xicloankan , từ cấu tạo phân tử suy đáon được tính chất hh cơ bản của xicloankan , nhận xét so sánh 2 loại ankan và xicloankan
II- BÀI TẬP
A- TỰ LUẬN :
1/ tại sao các ankan ở nhiệt độ thường tương đối trơ về mặt hóa học ? chúng tham gia phản ứng hóa học ở điều kiện nào ?
3/ Viết CTCT của các chất sau : xiclopentan , metylxiclohexan , 1,3-đimetylxiclopentan
4/ Viết các PTHH ( ghi rõ điều kiện phản ứng) trong các trường hợp sau :
5/ Nêu các phương pháp điều chế metan trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
6/ Nhận biết mỗi khí sau đựng trong các lọ mất nhãn : khí CO 2 , CH 4 , xiclopropan
6/Tìm CTPT các HCHC trong mỗi trường hợp sau :
a/ Một ankan có tỉ khối hơi so với bằng 22
c/ Một xicloankan khi phản ứng thế với Br 2 ( tỉ lệ 1:1 về số mol ) cho dẫn xuất có chứa 53,69% Br về khối lượng