Bài 5: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau.. Bài 1: Lập phương trình phân tử và phương trình ion rút gon của các phản ứng sau.. 5 Dung dịch tạo thành khi hòa tan 112 ml khí HCl đktc
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1
(Trường THPT Lê Viết Thuật – TP Vinh – Nghệ An) DẠNG 1: CHUỖI PHẢN ỨNG
Bài 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau
Bài 2: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau
Bài 3: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau
Bài 4: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau
Bài 5: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
Bài 6: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau
Bài 7: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau
DẠNG 2: NHẬN BIẾT
Bài 1: Chỉ dùng 1 hóa chất hãy nhận biết các chất sau đây: NaOH, Na2CO3, KCl, NH4NO3, Al(NO3)3,
Mg(NO3)2, (NH4)2CO3
Bài 2: Nhận biết các dung dịch sau đây: HNO3, H2SO4, HCl, NH4Cl, (NH4)2SO4, NH4NO3, Ba(OH)2
Bài 3: Nhận biết các khí sau đây: CO2, CO, HCl, NH3, O2, SO2, N2
DẠNG 3: PHƯƠNG TRÌNH ION RÚT GỌN
Bài 1: Lập phương trình phân tử và phương trình ion rút gon của các phản ứng sau
a) Al + HNO3 (l) → ? + N2 + ?
b) M + HNO3 (l) → ? + NO + ?
c) Cu + HNO3 (l) → ? + ? + H2O
d) Zn + HNO3 (l) → ? + N2 + H2O
e) NH4NO3 + Ba(OH)2 → ? + ? + ? f) Fe3O4 + HNO3 (đ) → ? + ? + ? g) Mg + HNO3 (l) → ? + NH4NO3 + ? h) FeO + HNO3 (l) → ? + ? + ?
Bài 2: Viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion rút gọn của các phương trình sau
a) Dung dịch NH3 + dung dịch CuSO4
b) Dung dịch NH3 + dung dịch Al(NO3)3
c) Fe(OH)2 + H2SO4
d) NH3 + HCl
e) Cu(NO3)2 + KOH
f) CaCl2 + Na3PO4 g) CuO + HNO3
Bài 3: Cho phương trình ion rút gọn: Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2 Viết các phương trình phân tử tương ứng
Trang 2DẠNG 4: XÁC ĐỊNH AXIT BAZƠ DỰA VÀO THUYẾT BRONSTED
Bài 1: Sự điện li, chất điện li là gì? Những loại chất nào là chất điện li? Chất điện li mạnh? Chất điện li yếu?
Cho ví dụ và viết phương trình điện li của chúng?
Bài 2: Nếu định nghĩa axit, bazơ theo Areniut? Cho ví dụ?
Bài 3: Hidroxit lưỡng tính là gì? Viết phương trình phản ứng chứng minh Al(OH)3 và Zn(ỌH)2 là những
hidroxit lưỡng tính?
Bài 4: Cho các dung dịch sau: NaHCO3, Na2CO3, NaHSO4, Al2(SO4)3, NaHSO3, Na2SO3, NaH2PO4, Na2HPO4,
Na3PO4, NaNO3, NaNO2, NaF, NH4Cl, CH3COONa, NaClO, BaCl2 Hãy cho biết môi trường dung dịch của
chúng là axit hay bazơ
Bài 5: pH là gì? Nêu mối quan hệ giữa pH và [H+] với môi trường dung dịch
DẠNG 5: GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
Bài 1: Nêu hiện tượng, viêt phương trình phản ứng xảy ra
1) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch ZnCl2
2) Cho khí NH3 bốc cháy trong khí Cl2
3) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 có lẫn NH4Cl vào dung dịch CuSO4
4) Cho từ từ khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư
5) Cho một ít vun Cu vào dung dịch hỗn hợp của Cu(NO3)2 và H2SO4 loãng
Bài 2: Nêu thành phần chính của và phản ứng điều chế: phân đạm ure, phân lân supephotphat đơn, kép
Bài 3: Nêu tính chất hóa học cơ bản của N2; P; C; CO; HNO3; NH3 Nguyên nhân của tính chất đó
Bài 4: So sánh tính chất hóa học của N2 và P? Giải thích? Viết phương trình phản ứng minh họa
Bài 5: Nêu phương pháp điều chế N2, P, HNO3, NH3 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
Bài 6: Cho NH3 phản ứng với các chất sau, viết phương trình phản ứng xảy ra, cho biết vai trò của NH3 trong
các phản ứng: O2, Cl2, CuO, HCl, H2SO4
Bài 7: Viết phương trình phản ứng cảu các chất sau với dung dịch HNO3 đặc nóng: P, C, Cu, Fe, FeO,
Fe(OH)2, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)3, FeSO4, FeCO3, FeS, FeS2, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2
DẠNG 6: BÀI TẬP TOÁN VỀ pH
Bài 1: Tính pH của dung dịch sau đây:
1) Dung dịch H2SO4 0,0005M
2) Dung dịch NaOH 0,001M
3) Dung dịch hỗn hợp HCl 0,004M, H2SO4 0,003M
4) Dung dịch hỗn hợp NaOH 0,08M và Ba(OH)2 0,01M
5) Dung dịch tạo thành khi hòa tan 112 ml khí HCl (đktc) vào nước để được 5 lít dung dịch axit clohidric
Bài 2: Tính pH của dung dịch sau
1) Cho 400 ml dung dịch HCl 0,15M vào 100 ml dung dịch Ba(ỌH)2 0,05M
2) Cho 30 ml dung dịch (HCl 0,2M và H2SO4 0,2M) với 20 ml dung dịch Ba(OH)2 0,175M Tính khối
lượng kết tủa thu được
3) Hỗn hợp dung dịch gồm NH4+ 0,1M và NH3 0,1M biết Ka(NH4+) = 5.10-10
Bài 3: Trộn 50 ml dung dịch NaOH xM với 50 ml dung dịch (HCl 0,4M; H2SO4 0,1M) thu được dung dịch có
pH = 12 Tìm x?
Bài 4: Trộn 50ml dung dịch (NaOH 0,1M; Ba(OH)2 0,2M) với 50ml dung dịch H2SO4 xM, thu được dung dịch
có pH có pH = 2 Tìm x và khối lượng kết tủa thu được
Bài 5: Trộn 200ml dung dịch NaOH 0,15M với 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được 500ml dung dịch Z
Tính pH của dung dịch Z
DẠNG 7: BÀI TẬP VỀ KIM LOẠI + HNO3
Bài 1: Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (đktc) Xác
định kim loại M?
Bài 2: Cho 26 gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO, NO2 (đktc)
Tính số mol dung dịch HNO3 đã dùng
Trang 3Bài 3: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X và 1,344 lít khí
Y (đktc) gồm N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất
rắn khan Tính giá trị của m?
Bài 4: Hoàn toàn hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO3 loãng dư Kết thúc phản ứng không
có khí thoát ra, dung dịch thu được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam Zn(NO3)2 Tính % kim loại của Zn
trong hỗn hợp ban đầu
Bài 5: Đốt m gam Cu trong oxi thu được hỗn hợp 24,8 gam rắn X gồm Cu, CuO, Cu2O Hòa tan hoàn toàn X
trong HNO3 dư thoát ra 8,96 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Tính giá trị của m
Bài 6: Hòa tan 5,95 gam hỗn hợp gồm Al và Zn có tỉ lệ mol 2:1 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896
lít khí X là sản phẩm khử duy nhất ở đktc Xác định công thức phân tử của X
Bài 7: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896
lít khí NO (đktc) và dung dịch X Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch X
DẠNG 8: NHIỆT PHÂN MUỐI NITRAT
Bài 1: Nung 1 lượng xác định Cu(NO3)2 sau một thời gian thì dừng lại, để nguội rồi đem cân thấy khối lượng
giảm 54 gam Tính thể tích khí thoát ra ở đktc
Bài 2: Nung 66,2 gam Pb(NO3)2 sau phản ứng thu được 55,4 gam chất rắn Tính hiệu suất của phản ứng
DẠNG 9: BÀI TẬP VỀ CO32-, HCO3-
Bài 1: Cho dung dịch chứa amol Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch chứa b mol NaHCO3 thu được 20 gam kết
tủa Tiếp tục cho a mol Ca(OH)2 vào dung dịch thấy sau phản ứng tạo thêm 10 gam kết tủa nữa Tính a, b
Bài 2: Hòa tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại bằng dung dịch HCl thấy thoát ra
4,48 lít khí CO2(đktc) Tính khối lượng muối khân thu được sau khi cô cạn
Bài 3: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và Na2CO3 thu được 11,6 gam chất rắn và 2,24 lít
khí (đktc) Tính hàm lượng % CaCO3 trong hỗn hợp X
DẠNG 10: BÀI TẬP VỀ P2O5, H3PO4 + DUNG DỊCH OH-
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P trong O2 dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với dung dịch NaOH 32%
vừa đủ để tạo ra muối Na2HPO4 Tính khối lượng dung dịch NaOH đã dùng
Bài 2: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,3 gam H3PO4 Sau khi cô cạn thu được muối nào khối lượng
bao nhiêu?
DẠNG 11: BÀI TẬP VỀ ÁP DỤNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
Bài 1: Một dung dịch A chứa 4 ion: NH4+, CO32-, SO42-, K+ Trộn A với Ba(OH)2 dư rồi đun nóng nhẹ thu được
6,45 gam kết tủa và 0,03 mol khí Trộn A với HCl dư thu được 0,015 mol khí Tính tổng khối lượng muối có
trong A
DẠNG 12: BÀI TẬP VỀ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG
Bài 1: Cho hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối d(X/H2) = 3,6 Cho X vào bình kín dung tích không đổi, có bột
Fe xúc tác Nung bình để tổng hợp NH3 rồi đem bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình giảm 8,5%
Tính hiệu suất phản ứng
Trang 4MỘT SỐ ĐỀ THI CỦA CÁC NĂM TRƯỚC
ĐỀ THI 1
Câu 1(2 điểm): Hoàn thành phương trình phân tử và viết phương trình ion của các phản ứng sau:
1) NH4NO3 + NaOH →
2) Cu + HNO3 → ? + NO + ?
Câu 2(2 điểm): Nêu phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch: NH4Cl, NaNO3, K3PO4 Giải thích?
Câu 3(2 điểm):
1) Tính pH của dung dịch A chứa Ba(OH)2 0,05M (α1 = α2)
2) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch B chứa HCl có pH = 2
3) Tính thể tích dung dịch A có thể trung hòa hết 100 ml dung dịch B
Câu 4(2 điểm): Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
Câu 5(2 điểm mỗi câu): Học sinh tự chon một trong 2 câu
1) Cho 18,2 gam hỗn hợp Al và Cu vào dung dịch HNO3 đặc nguội đến khi phản ứng kết thúc thu được
8,96 lít khí màu nâu là sản phẩm khử duy nhất thoát ra (đktc) Hòa tan hoàn toàn lượng hỗn hợp trên
vào HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO sản phẩm khử duy nhất thoát ra (đktc) Tính V
2) Cho 62,1 gam kim loại M trong HNO3 loãng dư thu được 16,8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí không
màu, không hóa nâu trong không khí Biết d(X/H2) = 17,2 Xác định kim loại M
ĐỀ THI 2
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Câu 2:
1) Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau:
a) NaNO3 + BaCl2
b) H2SO4 + KOH
c) FeCl3 + Ca(OH)2 d) KHSO4 + NaHCO3 2) Khi cho 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M tác dụng với 200ml dung dịch KOH 0,3M thu được dung dịch
A Tính pH của dung dịch A
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 31 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu trong 1500ml dung dịch HNO3 sau khi kết thúc
các phản ứng thu được dung dịch B (không chứa NH4NO3) và 8,4 lít khí NO duy nhất (đktc)
1) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong A
2) Tính nồng độ HNO3 ban đầu biết rằng HNO3 đã lấy dư 20% so với lượng phản ứng
3) Sục NH3 dư vào dung dịch B, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa D, lọc tách kết tủa rồi
đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E Tính khối lượng chất rắn E