1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap 12

2 381 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập 12
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 130,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến với C1 tại điểm uốn.. a/Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ b/Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AB’,AA’.Tính thể tích của khối PQA’B’C’.. Tìm tâm v

Trang 1

ĐỀ 1:

BÀI 1: Cho hàm số : y = – x3 + 3mx – m có đồ thị là ( Cm )

1 Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = – 1

2 Khảo sát hsố ( C1 ) ứng với m = – 1

3 Viết phương trình tiếp tuyến với ( C1 ) tại điểm uốn

BÀI 2: 1.Tìm giao điểm của đường cong y = x3 - 3x2 + 3x – 2 với đường thẳng y = x - 2

2 Tìm đạo hàm của hàm số : y = ln 1

1

x x

+

3 Cho hsố y = e2xsin5x Rút gọn : A = y’’ - 4y’ + 29y

4.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x3 + 3x2 – 12x + 2 trên đoạn [-1; 2]

BÀI 3: 1.Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy là a; góc giữa cạnh bên và đáy là 600 Tính thể tích khối

chóp theo a

2.Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’cĩ đáy là tam giác vuơng tại B, AB = 2a; BC = 4a,CC’ = 5a

a/Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’

b/Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AB’,AA’.Tính thể tích của khối PQA’B’C’

BÀI 4: Giải các phương trình sau:

log (x − −3) log (6x−10) 1 0+ =

ĐỀ 2: BÀI 1: Cho hàm số y = 2x3 – 3x2 – 1

a Khảo sát hs trên đồ thị là ( C )

b Tìm toạ độ giao điểm của ( C ) và đường thẳng d: y = x – 1

c Viết phương trình tiếp tuyến với ( C ) tại điểm cĩ hồnh độ bằng 1

d.Dựa vào đồ thị ( C ) biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình 2x3 – 3x2 – m = 0

BÀI 2: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy là 3a, cạnh bên là 2a, SH là đường cao

c Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

BÀI 3:

3

y= x + x+ .

2 Giải các phương trình:

c 3

ĐỀ 3

BÀI 1: Cho hàm số xác định bởi y = f (x) = 2x2 - x4

a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số

b) XaÙc định m để phương trình x4 - 2x2 + m – 1 = 0 có 4 nghiệm phân biệt

c) Viết các tiếp tuyến của ( C ) tại điểm cĩ hồnh độ bằng 2

BÀI 2: a Cho hàm số y = f (x) = e2x −1.Chứng minh đẳng thức y3.y’’ – y4 + 1 = 0

b Tính A = log 3 2

BÀI 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, ABCD có tâm là O, mặt bên tạo với đáy 1 góc 60 0 , cạnh đáy là a 2.

a Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.

b Gọi I trung điểm AB; Tính thể tích của hình chóp A.BCOI.

2

Trang 2

ĐỀ 4 : BÀI 1: Cho hàm số : y = mx x ++m1

1 Tìm m để hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ y = 1

2

3 Tìm m đề hàm số nghịch biến trên TXĐ.

BÀI 2:a.Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh là a Tính thể tích khôi lập phương và thể tích hình chóp A’.ABD.

BÀI 3:

1.Giải các phương trình sau:

a.2x+ 2x -1 + 2x – 2 = 3x – 3x – 1 + 3x - 2 ; b.22x + 5 + 22x + 3 = 12 c log (3x x+ =2) 1

2.Tính A = 3

3

y x= − x , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

3

x

y= b.Viết phương trình đường thẳng ∆ qua A(1; - 3 ) và tiếp xúc với parabol y = 2x2 + x - 4

ĐỀ 5:BÀI 1: a Khảo sát hsố: y=3x x+22

+ có đồ thị là (C).

b Viết pttt với đồ thị ( C ) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = 4x – 3.

BÀI 2: 1 Tìm m để hàm số y = mxx2m1−1

2 Xác định m để hàm số : y x= +3 mx2+2x đạt cực đại tại x = 2.

BÀI 3: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình vuông cạnh a, SA =a 6 và vuông góc với đáy

a Tính góc tạo bởi SC với (ABCD)

b Tính thể tích của hình cầu ngoại tiếp hình chóp;

BÀI 4: Giải các pt và bất pt sau:

log log ( 3) 2;

a xx− = b.4x1 6x1 9x1

b 2.16x −17.4x + =8 0 d/ log4(x+ −3) log4(x− = −1) 2 log 8;4

ĐỀ 6 :BÀI 1 : Tìm m để hàm số y = x 3 – mx 2 + m x + 2m + 5 đồng biến trên R ?

BÀI 2 :

Cho hàm số : y = x 4 – 8x 2 ;

a Khảo sát hàm số đồ thị là ( C ).

b Tìm k để phương trình : – x 4 + 8x 2 + 1 – k = 0 có 4 nghiệm phân biệt ?

BÀI 3 : Cho một tứ diện đều ABCD có các cạnh là a.

1 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ?

2 Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu ?

2

π

2.Tính : B = 2723 +160,75 −250,5 C = log 5log 27 log3 49 125 37

3.Giải các phương trình sau :

Ngày đăng: 10/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w