1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập TN Vật lý 12

18 1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập TN Vật lý 12
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Đại học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 353 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 3cm thì chu kì dao động của nó là T = 0,3s.. Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lò

Trang 1

Câu 1: Phương trình tọa độ của một chất điểm M dao động điều hòa có dạng: x = 6sin(10t-p) (cm). Li độ của

M khi pha dao động bằng pi/6 là

A x = 30 cm B x = 32 cm C x = -3 cm D x = -30 cm

Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hòa với chu kì T1 = 1,5s Một con lắc đơn khác

có chiều dài l2 dao động điều hòa có chu kì là T2 = 2 s Tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn có chiều dài l

= l1 + l2 sẽ dao động điều hòa với chu kì là bao nhiêu?

A T = 3,5 s B T = 2,5 s C. T = 0,5 s D. T = 0,925 s

Câu 3 : Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây.

A Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại

B Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu

C Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại

D Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm

Câu 4: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm M có dạng x = Asint (cm) Gốc thời gian được chọn vào lúc nào?

A Vật qua vị trí x = +A B Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương

C Vật qua vị trí x = -A D Vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm

Câu 5: Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 3cm thì chu kì dao động của nó là T = 0,3s Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với biên

độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lò xo là

Câu 6:Phương trình tọa độ của 3 dao động điều hòa có dạng

2

Kết luận nào sau đây là đúng?

A x1, x2 ngược pha B x1, x3 ngược pha C x2, x3 ngược pha D x2,x3cùng pha

Câu 7: Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?

A Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

B Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng được bảo toàn.

C Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với độ cứng k của lò xo.

D Cơ năng của con lắc lò xo biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần số của dao động điều hòa.

Câu 8: Cho dao động điều hòa có phương trình tọa độ: x = 3cost (cm) Vectơ Fresnel biểu diễn dao

động trên có góc hợp với trục gốc Ox ở thời điểm ban đầu là

π

π

π

− rad

Trang 2

Câu 9: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc đầu v0 = 60cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Biên độ của dao động có trị số bằng

Câu 10: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m = 0,4 kg gắn vào lò xo có

độ cứng k Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc v0 = 60 cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là

A 0,424 m B ± 4,24 cm C -0,42 m D ± 0,42 m

Câu 11: Năng lượng của một con lắc đơn dao động điều hòa

A tăng 9 lần khi biên độ tăng 3 lần.

B giảm 8 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.

C giảm 16 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.

D giảm lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần.

Câu 12: Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với chu kì T = 2 s Vật qua vị trí cân bằng

với vận tốc v0 = 31,4 m/s Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm ngược chiều dương quĩ đạo Lấy 2

= 10 Phương trình dao động điều hòa của vật là

A x = 10 sin(t + ) (cm) B x = 10 sin(t + ) (cm)

Câu 13: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại mặt đất Đưa đồng hồ lên độ cao h = 0,64 km Coi nhiệt độ hai nơi này bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 6400 km Sau một ngày đồng hồ chạy

A nhanh 8,64 s B nhanh 4,32 s C chậm 8,64 sD chậm 4,32 s.

Câu 14:Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số có phương trình: x 1 = 3sin(4t + ) (cm) ; x 2 = 3sin4t (cm) Dao động tổng hợp của vật có phương trình

A x = 3 sin(4t + ) (cm) B x = 3sin(4t + ) (cm)

C 3sin(4t + ) (cm) D 3sin(4t - ) (cm)

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

B Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

C Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động đó.

D Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

Câu 16: Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật luôn ……… Mệnh đề nào sau đây

không phù hợp để điền vào chỗ trống trên?

A biến thiên điều hòa theo thời gian B hướng về vị trí cân bằng.

Trang 3

C có biểu thức F = -kx D có độ lớn không đổi theo thời gian Câu 17: Năng lượng của một con lắc lò xo dao động điều hòa

*A tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và chu kì giảm 2 lần.

B giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và khối lượng tăng 2 lần.

C giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 2 lần.

D giảm 25/4 lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 2 lần.

Câu 18: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1 kg, lò xo có độ cứng k = 40 N/m Khi thay m bằng m’ = 0,16 kg thì chu kì của con lắc tăng

Câu 19: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động điều hòa Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s2 Lấy p2 = 10 Độ cứng của lò xo là

Câu 20: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình:

2 (

5Sin πt−π

) (cm); x2 = 5Sint) (cm) Dao động tổng hợp của vật có phương trình

4 (

5Sin πt −π

6 (

5Sin πt

(cm)

4 (

3 (

5Sin πt −π (cm)

Câu 21: Chọn phát biểu đúng

A Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian.

B Dao động tự do là dao động có biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.

C Dao động cưỡng bức là dao động duy trì nhờ ngoại lực không đổi.

D Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

Câu 22: Chọn phát biểu sai.

A Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời gian, x

= ASint+ϕ), trong đó A, ω, ϕ là những hằng số.

B Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường

thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

C Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi.

D Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn.

Câu 23: Khi một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây có nội dung sai?

A Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần.

B Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần.

Trang 4

C Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu.

D Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng.

Câu 24: Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn được gọi là

C dao động riêng D dao động tuần hoàn.

Câu 25: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A1 và A2 với A2=3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ A là

Câu 26: Bước sóng được định nghĩa

A là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động cùng pha.

B là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

C là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng.

D như câu A hoặc câu B.

Câu 27: Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là

A d2 - d1 = k

λ

λ 2

λ 2

Câu 28: Một sợi dây đàn hồi dài l = 100 cm, có hai đầu A và B cố định Một sóng truyền trên dây với

tần số 50 Hz thì ta đếm được trên dây 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 29: Sóng dọc

A chỉ truyền được trong chất rắn C truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

B truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí. D không truyền được trong chất rắn.

Câu 30: Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào

A vận tốc âm B bước sóng và năng lượng âm.

C tần số và mức cường độ âm D vận tốc và bước sóng.

Câu 31: Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao

thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là

A d2 - d1 = k

λ

λ 2

λ 2

Câu 32: Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào?

Trang 5

A.Rắn và mặt thoáng chất lỏng B Lỏng và khí C Rắn, lỏng và khí D Khí và rắn

Câu 33: Khi sóng truyền càng xa nguồn thì ……… càng giảm Chọn cụm từ thích hợp nhất trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa

A năng lượng sóng B biên độ sóng

C vận tốc truyền sóng D biên độ sóng và năng lượng sóng

Câu 34: Sóng truyền theo một sợi dây được căng nằm ngang và rất dài Biết phương trình sóng tại nguồn O có dạng uO = 3sin4πt (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 50 cm/s Nếu M và N là 2 điểm gần

nhau nhất dao động cùng pha với nhau và ngược pha với O thì khoảng cách từ O đến M và N là

A 25 cm và 75 cm B 25 cm và 12,5 cm C 50 cm và 25 cm D 25 cm và 50 cm

Câu 35: Phương trình sóng tại nguồn O có dạng: uO = 3sin10πt (cm,s), vận tốc truyền sóng là v =

1m/s thì phương trình dao động tại M cách O một đoạn 5cm có dạng

A

2

u= πtcm

C

2

u= πt−π cm

B u=3sin(10π πt+ )(cm)

D u=3sin(10π πt− )(cm)

Câu 36: Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S1 và S2 phát ra 2 sóng có cùng biên

độ 1cm, bước sóng λ= 20cm thì tại điểm M cách S1 một đoạn 50 cm và cách S2 một đoạn 10

cm sẽ có biên độ

2

cm Câu 37: Trong một môi trường có giao thoa của hai sóng kết hợp thì hai sóng thành phần tại những điểm dao động với biên độ tổng hợp cực đại sẽ có độ lệch pha là

A ∆ ϕ =k2 π B. ∆ϕ=(2k+1) π C. ∆ϕ= ( 2k+ 1 ) 2

π

D. ∆ ϕ =kπ

Câu 38: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 (S1S2 = 12cm) phát 2 sóng kết hợp cùng tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng trong môi trường là v = 2m/s Số vân giao thoa cực đại xuất hiện trong vùng giao thoa là

Câu 39: Vận tốc của sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi sẽ phụ thuộc vào

A biên độ sóng B gia tốc trọng truờng C.bước sóng D sức căng dây.

Câu 40: Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường càng cao thì

A bước sóng càng nhỏ C biên độ càng lớn.

B chu kì càng tăng D vận tốc truyền sóng càng giảm.

Câu 41: Sóng nào trong những sóng nêu sau đây là sóng dọc?

A Sóng âm B Sóng điện từ C Sóng trên mặt nước D.Sóng thần.

Câu 42: Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường nào sau đây?

Trang 6

A Không khí B Nước C Sắt D Khí hiđrô.

Câu 43: Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có …… gấp đôi sóng có tần số 400 Hz Hãy tìm từ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa

Câu 44: Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có …… gấp đôi sóng có tần số 400 Hz Hãy tìm từ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa

Câu 45: Sóng ngang là sóng có phương dao động

A nằm ngang C vuông góc với phương truyền sóng.

B thẳng đứng D trùng với phương truyền sóng

Câu 46: Sóng ngang là sóng có phương dao động

A nằm ngang C vuông góc với phương truyền sóng.

B thẳng đứng D trùng với phương truyền sóng.

Câu 47: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

B Trong sự truyền sóng chỉ có pha dao động truyền đi, các phân tử vật chất dao động tại chỗ

C Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.

D Vận tốc truyền sóng trong môi trường là hữu hạn.

Câu 48: Chọn phát biểu đúng về miền nghe được ở tai người?

A Miền nghe được phụ thuộc vào biên độ và tần số của sóng âm.

B Miền nghe được là miền giới hạn giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau.

C Miền nghe được có mức cường độ từ 0 đến 130 dB D Cả ba phát biểu trên đều đúng.

Câu 49: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.

A Bước sóng là đoạn đường sóng truyền được trong khoảng thời gian một chu kì của sóng.

B Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số nguyên lần nửa bước sóng thì dao động

ngược pha nhau

C Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một đường truyền sóng và dao động cùng pha.

D Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số chẵn lần nửa bước sóng thì dao động đồng pha.

Câu 50: Quan sát sóng dừng trên dây AB dài  = 2,4m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai điểm ở

hai đầu A và B Biết tần số sóng là 25Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 51: Dòng điện xoay chiều là dòng điện ……… Trong các cụm từ sau, cụm từ nào

không thích hợp để điền vào chỗ trống trên?

A mà cường độ biến thiên theo dạng hàm sin C đổi chiều một cách điều hòa.

Trang 7

B mà cường độ biến thiên theo dạng hàm cosin D dao động điều hòa.

Câu 52: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = H có biểu thức: u = 200sin(100 πt + ) (V) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A i = 2sin (100 π t + ) (A) B i = 2sin (100 π t + ) (A)

C i = 2sin (100 π t - ) (A) D i = 2 sin (100 πt - ) (A)

Câu 53: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Biết L = H, C = F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = 120sin 100 t (V) Thay đổi R để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại Khi đó

A cường độ hiệu dụng trong mạch là Imax = 2 A C điện trở R = 0.

B công suất mạch là P = 240 W D công suất mạch là P = 0.

Câu 54:Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là: u = 100sin(100 t - ) (V), cường độ dòng điện qua mạch là: i = 4 sin(100 t - ) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là

A 200 W B 400 W C 800 W D một giá trị khác.

Câu 55: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực Để phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải bằng

A 300 vòng/phút B 500 vòng/phút C 3000 vòng /phút D 1500 vòng/phút.

Câu 56: Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V Biết công

suất của động cơ là 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là

Câu 57: Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự hao phí năng lượng trong máy biến thế là do

A hao phí năng lượng dưới dạng nhiệt năng tỏa ra ở các cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy biến thế.

B lõi sắt có từ trở và gây dòng Fucô.

C có sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ.

D tất cả các nguyên nhân nêu trong A, B, C.

Câu 58: Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2 2A thì cường độ dòng điện

có giá trị cực đại bằng

A 2A

B

1

Câu 59: Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V Giá trị biên độ của hiệu điện thế

đó bằng bao nhiêu?

Trang 8

Câu 60: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2 2sin(100t + 2

π

) (A) Chọn câu phát biểu sai

khi nói về i

A Cường độ hiệu dụng bằng 2A B Tần số dòng điện là 50Hz.

C Tại thời điểm t = 0,015s cường độ dòng điện cực đại. D Pha ban đầu là 2

π

Câu 61 : Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5 2sin100t (A) thì trong 1s dòng điện đổi chiều

Câu 62: Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng

A cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.

B cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở.

C ngăn cản hoàn toàn dòng điện.

D cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.

Câu 63: Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở

A chậm pha đối với dòng điện C cùng pha với dòng điện

B nhanh pha đối với dòng điện D lệch pha đối với dòng điện 2

π

Câu 64: Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp được diễn tả theo biểu thức nào sau đây?

A  =

1

1

1

LC D f2 =

1

2 LC π

Câu 65: Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I0sint (A) qua mạch điện chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế tức thời giữa hai cực tụ điện

A nhanh pha đối với i B có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung C.

C nhanh pha 2

π

π đối với i

Câu 66: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Biết UOL =

1

2UOC.So với hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện i qua mạch sẽ

Câu 67: Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay chiều hình sin thì cường độ dòng điện tức thời i qua ống dây

A nhanh pha 2

π

π đối với u

C cùng pha với u D nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự cảm L của ống dây.

Trang 9

Câu 68: Dòng điện xoay chiều có dạng: i = 2sin100t (A) chạy qua một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng là 100W thì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có dạng

A u = 100 2sin(100t - 2

π

π ) (V)

C u = 100 2sin100t (V) D u = 100 sin(100t + 2

π ) (V)

Câu 69: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế cùng pha khi

A đoạn mạch chỉ có điện trở thuần C đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng.

B trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.D trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.

Câu 70: Giữa hai điện cực của một tụ điện có dung kháng là 10 được duy trì một hiệu điện thế có dạng: u = 5 2sin100t (V) thì dòng điện qua tụ điện có dạng

A i = 0,5 2sin(100t + 2

π

π ) (A)

C i = 0,5 2sin100t (A) D. i = 0,5sin(100t + 2

π ) (A)

Câu 71: Trong một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: Tần số dòng điện là f = 50Hz, L = 0,318 H Muốn có

cộng hưởng điện trong mạch thì trị số của C phải bằng

Câu 72: Một đoạn mạch điện gồm R = 10Ω

, L =

120

π mH, C =

1 120πF mắc nối tiếp Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch Tổng trở của đoạn mạch bằng

Câu 73: Cho dòng điện xoay chiều i = 4 2cos100t (A) qua một ống dây thuần cảm có độ tự cảm L

=

1

20H thì hiệu điện thế giữa hai đầu ống dây có dạng

C. u = 20 2sin(100π

t + 2

π

t - 2

π ) (V)

Câu 74:Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz chạy qua gồm: điện trở R = 6Ω; cuộn dây thuần cảm kháng Z L = 12Ω; tụ điện có dung kháng Z C = 20Ω Tổng trở Z của đoạn mạch AB bằng

A 38Ω không đổi theo tần số B 38Ω và đổi theo tần số

C 10Ω không đổi theo tần số D 10Ω và thay đổi theo tần số dòng điện

Câu 75: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng?

A Giá trị hiệu dụng được ghi trên các thiết bị sử dụng điện.

Trang 10

B Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được đo với vôn kế DC.

C Hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị bằng giá trị cực đại chia 2.

D Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng hiệu điện thế biểu kiến lần lượt đặt

vào hai đầu R trong cùng một thời gian t thì tỏa ra cùng một nhiệt lượng

Câu 76: Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây?

A T = 2

L

C

2 LC

π

Câu 77: Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa

A điện tích và dòng điện C hiệu điện thế và cường độ dòng điện.

B điện trường và từ trường D năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.

Câu 78: Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa

A điện tích và dòng điện C hiệu điện thế và cường độ dòng điện.

B điện trường và từ trường D năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.

Câu 79: Tìm phát biểu sai về điện từ trường.

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận.

B Một điện trường biến thiến theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận.

C Điện trường và từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến

thiên

D Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường như từ trường do dòng điện

trong dây dẫn nối với tụ

Câu 80: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong sóng điện từ, dao động của điện trường cùng pha với dao động của từ trường.

B Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha 2

π

so với dao động của điện trường

C Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha  so với dao động của điện trường.

D Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ, thì dao động của cường độ điện trường E cùng

pha với dao động của cảm ứng từ B.

Câu 81: Điều nào sau đây là không đúng với sóng điện từ ?

A Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ trường dao động.

B Có vận tốc khác nhau khi truyền trong không khí do có tần số khác nhau.

C Mang năng lượng D Cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng.

Câu 82: Tìm kết luận đúng về điện từ trường

A Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ trường của một nam châm hình chữ U.

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w