NỘI DUNG MÔN HỌC Chương 1:Thị trường tài chính Chương 2:Thị trường chứng khóan Chương 3: Chứng khóan và giao dịch chứng khóan Chương 4:Định giá chứng khóan Chương 5:Phân tích chứng khóan Chương 6: Quỹ đầu tư chứng khóan Chương 1: Thị trường tài chính 1.1 Cơ sở hình thành thị trường tài chính 1.2 Chức năng thị trường tài chính 1.3 Phân lọai thị trường tài chính 1.4 Hàng hóa thị trường tài chính 1.5 Chủ thể tham gia
Trang 1THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
Biên soạn: ThS Đỗ Thị Thanh Nhàn
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
Bộ môn Tài chính
Trang 2MỤC TIÊU MÔN HỌC
• Kiến thức: Trang bị cho sinh viên kiến thức tổng quan về thị
trường tài chính và thị trường chứng khoán, cơ chế hoạt động của thị trường, các phương pháp phân tích, định giá chứng khoán
• Kỹ năng: Sinh viên nắm được quy trình mua bán chứng
khoán, khớp lệnh và định giá chứng khoán Biết sử dụng các kết quả của phân tích cơ bản và phân tích kỹ thuật để lựa chọn danh mục đầu tư
Trang 3NỘI DUNG MÔN HỌC
• Giới thiệu tổng quan về Thị trường chứng khoán thế giới và Thị trường chứng khoán Việt Nam; Cơ cấu tổ chức và nguyên tắc họat động của Thị trường chứng khoán; Hướng dẫn giao dịch chứng khoántrên Thị trường chứng khoán Việt Nam; Phân tích và định giá các chứng khoán cơ bản; Quỹ đầu tư chứng khoán.
Trang 4NỘI DUNG MÔN HỌC (TT)
Bao gồm các chương:
Chương 1: Thị trường tài chinh
Chương 2: Thị trường chứng khoán
Chương 3: Chứng khoán và giao dịch chứng khoán
Chương 4: Định giá chứng khoán
Chương 5: Phân tích chứng khoán
Chương 6: Quỹ đầu tư chứng khoán
Trang 5TÀI LIỆU HỌC TẬP
Giáo Trình chính:
[1] TS Nguyễn Thị Bích Loan & cộng sự Thị trường tài chính TP.HCM, NXB Tổng hợp Tp.HCM, 2011.
Tài liệu tham khảo chính:
[2] PGS.TS Lê Văn Tề, ThS Huỳnh Thị Hương Thảo Thị trường tài chính Hà Nội, Nhà xuất bản Giao thông vận tải, 2009.
[3] PGS.TS Bùi Kim Yến Giáo trình Thị Trường Chứng Khoán Hà Nội, NXB Giao thông vận tải, 2009.
[4] Howell P Bein K Financial market and institutions, Prentice Hall, 7 th
edition, 2013.
[5] Maduara J Financial market and institutions, South Western, 9 th
edition, 2011.
Trang 6HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
• Nghiên cứu trước giáo trình, tài liệu học tập ở nhà và Thư viện trường
• Tham gia đầy đủ các giờ lên lớp.
• Hoàn thành các bài tập được giao đúng thời hạn.
• Tham gia kiểm tra giữa kì, thi kết thúc môn học.
Trang 8Ch ươ ng 3: Ch ng khoán và giao ứ
Trang 9Ch ươ ng 3: Ch ng khoán và giao ứ
d ch ch ng khoán (Stock and ị ứ
trading stock)
3.1 Công ty c ph n (Join stock company)ổ ầ
3.2 Ch ng khoán (Shares or stock)ứ
3.3 Giao d ch ch ng khoánị ứ
3.4 Ch s ch ng khoánỉ ố ứ
Trang 113.1.1 Khái ni m công ty c ph n ệ ổ ầ
• Công ty c ph n là doanh nghi p, trong đó v n ổ ầ ệ ố
đi u l (charter capital) đề ệ ược chia thành nhi u ề
ph n b ng nhau g i là c ph n.ầ ằ ọ ổ ầ
• Ch s h u c ph n (g i là c đông)ủ ở ữ ổ ầ ọ ổ
(shareholders) ch ch u trách nhi m v các kho n ỉ ị ệ ề ả
n (debt) và nghĩa v tài s n(assets) khác c a ợ ụ ả ủ
công ty trong ph m vi s v n đã góp.ạ ố ố
Trang 123.1.2 Phát hành ch ng khoán ứ
• C ph n ph thông (Common shares)ổ ầ ổ
• C ph n u đãi (preferred shares)ổ ầ ư
• Trái phi u(Bonds)ế
Trang 133.1.3 C đông, quy n và nghĩa v ổ ề ụ
c a c đông ủ ổ
3.1.3.1 C đông ph thông, quy n vàổ ổ ề
nghĩa v c a c đông ph thôngụ ủ ổ ổ
3.1.3.2 C ph n u đãi và quy n c a cổ ầ ư ề ủ ổ
đông u đãiư
Trang 143.1.3.1 C đông ph thông, quy n và ổ ổ ề
• Quy n tham d và bi u quy t t t c các v n đ ề ự ể ế ấ ả ấ ềthu c th m quy n c a ĐHĐCĐộ ẩ ề ủ
• Quy n u tiên mua c ph n m iề ư ổ ầ ớ
• Quy n nh n c t c(dividend)ề ậ ổ ứ
• Quy n nh n ph n tài s n còn l i khi công ty gi i ề ậ ầ ả ạ ả
thể
• Và m t s quy n l i khác theo quy đ nh c a ộ ố ề ợ ị ủ
Lu t doanh nghi p và Đi u l công tyậ ệ ề ệ
08/20/14 B02003 - Ch ng khoán và giao d ch ứ ị
ch ng khoán ứ 7
Trang 15Nghĩa v c a c đông ph thông ụ ủ ổ ổ
• Thanh toán đ s c ph n cam k t muaủ ố ổ ầ ế
• Ch u trách nhi m v các kho n n và các nghĩa ị ệ ề ả ợ
v tài s n c a công ty trong ph m vi s v n góp ụ ả ủ ạ ố ốvào công ty
• Tuân th đi u l và quy ch n i b c a công tyủ ề ệ ế ộ ộ ủ
• Ch p hành quy t đ nh c a ĐHĐCĐ, HĐQTấ ế ị ủ
• Th c hi n các nghĩa v khác theo quy đ nh c a ự ệ ụ ị ủ
Lu t Doanh nghi p và Đi u l công tyậ ệ ề ệ
• Đ c thêm đi u 80 lu t doanh nghi pọ ề ậ ệ
Trang 173.1.4.1 Chuy n nh ể ượ ng ch ng khoán ứ
Các ch ng khoán đứ ượ ực t do chuy n nhể ượng,
ngo i tr : ạ ừ
•C ph n u đãi bi u quy t không đổ ầ ư ể ế ược phép
chuy n nhể ượng
•C đông sáng l pổ ậ
Trang 203.1.5.2 Qu n lý công ty c ph n ả ổ ầ
• Đ i h i đ ng c đông ạ ộ ồ ổ : bao g m t t c các c ồ ấ ả ổđông có quy n bi u quy t, là c quan quy t ề ể ế ơ ế
Trang 213.1.5.2 Qu n lý công ty c ph n ả ổ ầ
• T ng Giám đ c (Giám đ c): ổ ố ố là người đi u ề
hành m i ho t đ ng kinh doanh hàng ngày c a ọ ạ ộ ủCông ty, ch u s giám sát c a H i đ ng qu n tr ị ự ủ ộ ồ ả ị
và ch u trách nhi m trị ệ ước H i đ ng qu n tr ộ ồ ả ị
trước pháp lu t v vi c th c hi n các quy n và ậ ề ệ ự ệ ềnhi m v đệ ụ ược giao
• Ban Ki m soát: ể do ĐHĐCĐ b u ra, có nhi m ầ ệ
v giám sát, ki m tra ho t đ ng c a HĐQT ụ ể ạ ộ ủ
nh m b o v l i ích c a các c đông.ằ ả ệ ợ ủ ổ
Trang 223.1.6 Phân lo i công ty c ph n ạ ổ ầ
Công ty c ph n n i b ổ ầ ộ ộ (Private Company
Công ty c ph n đ i chúng (Public Company) ổ ầ ạ
Công ty c ph n niêm y t (Listed Company) ổ ầ ế
08/20/14 B02003 - Ch ng khoán và giao d ch ứ ị
ch ng khoán ứ 15
Trang 243.2.1 Khái ni m, đ c đi m, phân ệ ặ ể
Trang 26• C phi u, trái phi u, ch ng ch qu ;ổ ế ế ứ ỉ ỹ
• Quy n mua c ph n, ch ng quy n, quy n ch n ề ổ ầ ứ ề ề ọmua, quy n ch n bán, h p đ ng tề ọ ợ ồ ương lai,
nhóm ch ng khoán ho c ch s ch ng khoán ứ ặ ỉ ố ứ
08/20/14 B02003 - Ch ng khoán và giao d ch ứ ị
ch ng khoán ứ 19
Trang 28Phân lo i Ch ng khoán ạ ứ
• Theo tính ch t:ấ
– Ch ng khoán v nứ ố
– Ch ng khoán nứ ợ
– Ch ng khoán phái sinhứ
• Theo tiêu chu n pháp lý:ẩ
– Ch ng khoán vô danhứ
Trang 293.2.2 C phi u ổ ế
3.2.2.1 Khái ni m c phi uệ ổ ế
3.2.2.2 Đ c đi mặ ể
3.2.2.3 Phân lo iạ
Trang 323.2.2.3 Phân lo i c phi u ạ ổ ế
• Theo tính ch t l i t c ấ ợ ứ : CP thường và CP u đãiư
• Theo tình tr ng phát hành ạ : CP được phép phát hành, đã phát hành, CP qu , CP đang l u hànhỹ ư
• Theo tính ch t chuy n nh ấ ể ượ : Vô danh, ký ng
• Theo tiêu chí x p h ng trên TTCK ế ạ : Thượng
h ng, tăng trạ ưởng, phòng v , thu nh p, chu ệ ậ
kỳ…
08/20/14 B02003 - Ch ng khoán và giao d ch ứ ị
ch ng khoán ứ 25
Trang 33– C phi u thổ ế ường là m t tài s n ộ ả
– Có m nh giá (face value)ệ
Trang 34Quy n l i và trách nhi m c a c đông ề ợ ệ ủ ổ
• Không đ ượ c phép rút v n, ch có th chuy n nh ố ỉ ể ể ượ ng
• N u công ty làm ăn thua l , c đông ch ch u thi t h i ế ỗ ổ ỉ ị ệ ạ trong gi i h n ph n v n góp c a mình ớ ạ ầ ố ủ
08/20/14 B02003 - Ch ng khoán và giao d ch ứ ị
ch ng khoán ứ 27
Trang 35C phi u u đãi ổ ế ư
Khái ni m ệ :
C phi u u đãi là lo i c phi u mà ngổ ế ư ạ ổ ế ườ ởi s
h u nó có m t s quy n u tiên h n so v i c ữ ộ ố ề ư ơ ớ ổđông thường nh ng l i b h n ch m t s ư ạ ị ạ ế ộ ố
quy n l i khác.ề ợ
Trang 36Các lo i c phi u u đãi ạ ổ ế ư
• C phi u u đãi bi u quy t ổ ế ư ể ế
• C phi u u đãi c t c (tích lũy ho c không tích ổ ế ư ổ ứ ặlũy)
• C phi u u đãi hoàn l iổ ế ư ạ
• C phi u u đãi có th chuy n đ iổ ế ư ể ể ổ
Tham kh o thêm đi u 81, 82, 83 lu t doanhả ề ậ
nghi pệ
08/20/14 B02003 - Ch ng khoán và giao d ch ứ ị
ch ng khoán ứ 29
Trang 383.2.3.1 Khái ni m trái phi u ệ ế
• Theo Lu t Ch ng khoán Vi t nam: “Trái phi u là ậ ứ ệ ế
lo i ch ng khoán xác nh n quy n và l i ích h p ạ ứ ậ ề ợ ợpháp c a ngủ ườ ở ữi s h u v i m t ph n v n n ớ ộ ầ ố ợ
c a t ch c phát hành trái phi u”.ủ ổ ứ ế
08/20/14 B02003 - Ch ng khoán và giao d ch ứ ị
ch ng khoán ứ 31
Trang 393.2.3.2 Quy n l i c a trái ch ề ợ ủ ủ
• Được hưởng l i t c trái phi uợ ứ ế
• Được hoàn l i v n khi trái phi u đáo h nạ ố ế ạ
• Được quy n bán, chuy n nhề ể ượng, c m c trái ầ ốphi uế
• Khi công ty thanh lý gi i th , trái ch đả ể ủ ược hoàn
v n trố ước khi chia ph n tài s n còn l i cho các ầ ả ạ
c đông.ổ
Trang 403.2.3.2 Đ c đi m trái phi u ặ ể ế
• Trái phi u có m nh giá ế ệ
• Trái phi u có qui đ nh lãi su t ế ị ấ
Trang 423.2.3.3 Phân lo i trái phi u ạ ế
• Căn c vào tính ch t chuy n nh ứ ấ ể ượ trái phi u ng ếbao g m 2 lo i: trái phi u vô danh và trái phi u ồ ạ ế ế
ký danh
• Căn c vào th i h n ứ ờ ạ trái phi u g m 3 lo i: Ng n ế ồ ạ ắ
h n (1-5 năm), Trung h n (5-10 năm) và Dài ạ ạ
h n (>10 năm).ạ
• Căn c vào ph ứ ươ ng th c tr lãi ứ ả , trái phi u bao ế
g m 3 lo i: Trái phi u tr lãi đ nh kỳ (coupon), ồ ạ ế ả ịtrái phi u chi t kh u (lãi tr ngay khi phát hành ế ế ấ ả
dưới hình th c kh u tr vào v n) và trái phi u ứ ấ ừ ố ế
g p (lãi và v n tr g p 1 l n khi đáo h n).ộ ố ả ộ ầ ạ
08/20/14 B02003 - Ch ng khoán và giao d ch ứ ị
ch ng khoán ứ 35
Trang 433.2.3.3 Phân lo i trái phi u ạ ế
• Căn c vào ch th phát hành ứ ủ ể trái phi u bao ế
g m 2 lo i: Trái phi u chính ph và trái phi u ồ ạ ế ủ ếcông ty
• M t s lo i trái phi u công ty:ộ ố ạ ế
Trang 443.2.3.3 Phân lo i trái phi u ạ ế
TP chuy n đ i: ể ổ
Giá chuy n đ i = MG Trái phi u/t l chuy n đ i ể ổ ế ỷ ệ ể ổVD: M t TPCĐ có m nh giá 1tr và qui đ nh s đ i ộ ệ ị ẽ ổthành 50 c phi u thổ ế ường, v y giá chuy n đ i là ậ ể ổbao nhiêu?
VD2: TPCĐ SSI có m nh giá 100.000 VND, qui ệ
đ nh đị ược chuy n đ i thành c phi u thể ổ ổ ế ường
v i giá chuy n đ i b ng m nh giá (10.000 ớ ể ổ ằ ệ
VND) H i t l chuy n đ i là bao nhiêu? ỏ ỷ ệ ể ổ
08/20/14 B02003 - Ch ng khoán và giao d ch ứ ị
ch ng khoán ứ 37
Trang 453.2.4 Ch ng khoán phái sinh (Các công ứ
3.2.4.1 Right (Quy n mua c phi u m i)ề ổ ế ớ
3.2.4.2 Warrant (Ch ng quy n)ứ ề
3.2.4.3 H p đ ng kỳ h n (Forward contract)ợ ồ ạ
3.2.4.4 H p đ ng tợ ồ ương lai (Future contract)
3.2.4.5 H p đ ng quy n ch n (Option contract)ợ ồ ề ọ
Trang 463.2.4.1 Right (Quy n mua c ph n) ề ổ ầ
Trang 47Khái ni m Quy n mua c ph n ệ ề ổ ầ
• Quy n mua c ph n ề ổ ầ là lo i ch ng khoán do ạ ứ
công ty c ph n phát hành kèm theo đ t phát ổ ầ ợ
hành c phi u ph thông nh m b o đ m cho c ổ ế ổ ằ ả ả ổđông hi n h u quy n mua c phi u m i theo ệ ữ ề ổ ế ớ
nh ng đi u ki n đã đữ ề ệ ược xác đ nh ị
Trang 48Đ c đi m c a quy n mua c ph n ặ ể ủ ề ổ ầ
• Được phát hành kèm theo m t đ t phát hành c ộ ợ ổphi u thế ường, dành cho c đông hi n h uổ ệ ữ
• Có hi u l c trong kho ng th i gian ng n (30 – ệ ự ả ờ ắ
Trang 493.2.4.2 Warrant (Ch ng quy n) ứ ề
• Khái ni mệ
• Đ c đi mặ ể
Trang 50Khái ni m ch ng quy n ệ ứ ề
• Ch ng quy n ứ ề là lo i ch ng khoán đạ ứ ược phát hành cùng v i vi c phát hành trái phi u ho c c ớ ệ ế ặ ổphi u u đãi, cho phép ngế ư ườ ở ữi s h u ch ng ứ
khoán được quy n mua m t s c phi u ph ề ộ ố ổ ế ổ
thông nh t đ nh theo m c giá đã đấ ị ứ ược xác đ nh ị
trước trong th i kỳ nh t đ nh ờ ấ ị
08/20/14 B02003 - Ch ng khoán và giao d ch ứ ị
ch ng khoán ứ 43
Trang 52• T i th i đi m phát hành ch ng quy n, giá ghi ạ ờ ể ứ ề
trong ch ng quy n bao gi cũng cao h n giá th ứ ề ờ ơ ị
Trang 533.2.4.3 H p đ ng kỳ h n (Forward ợ ồ ạ
contract)
• Khái ni m ệ : Là m t th a thu n trong đó m t ộ ỏ ậ ộ
người mua và m t ngộ ười bán ch p thu n th c ấ ậ ự
hi n m t giao d ch hàng hóa v i kh i lệ ộ ị ớ ố ượng xác
đ nh, t i m t th i đi m xác đ nh trong tị ạ ộ ờ ể ị ương lai
v i m t m c giá đớ ộ ứ ượ ấc n đ nh vào ngày hôm ị
nay
• Khác bi t v i h p đ ng giao ngay ệ ớ ợ ồ : Th i đi m ờ ể
th c hi n giao hàng và thanh toán.ự ệ
Trang 543.2.4.4 H p đ ng t ợ ồ ươ ng lai ( Future
Trang 55Khái ni m H p đ ng t ệ ợ ồ ươ ng lai
• H p đ ng tợ ồ ương lai là h p đ ng kỳ h n đợ ồ ạ ược
chu n hóa v lo i tài s n c s mua bán, s ẩ ề ạ ả ơ ở ố
lượng các đ n v tài s n c s mua bán, th ơ ị ả ơ ở ể
th c thanh toán, và kỳ h n giao d ch ứ ạ ị
H p đ ng kỳ h n không đợ ồ ạ ược chu n hóa, các ẩchi ti t là do hai bên đàm phán và tho thu n c ế ả ậ ụ
th ể
Trang 56Các tiêu chu n ẩ HĐ t ươ ng lai HĐ kỳ h n ạ
Trang 57Giao d ch trên th ị ị
Các đi u kho n HĐ ề ả Đã tiêu chu n hóa ẩ Theo quy ướ c c ụ
th c a hai bên ể ủ
đ i ng ố ứ
Giao hàng Th ườ ng không ph i giao ả
hàng mà ch thanh toán theo ỉ
k t qu l , lãi ế ả ỗ
Th ườ ng th c hi n ự ệ giao hàng
Th i đi m giao ờ ể
s kho ng th i gian ố ả ờ Thth i đi m c th ờường quy đ nh ể ụ ểị
Quy mô th tr ị ườ ng R ng l n, ng ộ ớ ườ i mua, bán
không bi t nhau ế Nh bé, các bên quen bi t nhauỏ ế
Các tiêu chu n ẩ HĐ t ươ ng lai HĐ kỳ h n ạ
Trang 58Tài kho n ký qu (margin account) ả ỹ
– Giao d ch ký qu (Margin Trading) ị ỹ
– T l ký qu ban đ u ỷ ệ ỹ ầ (initial margin)
Trang 60Khái ni m H p đ ng quy n ch n ệ ợ ồ ề ọ
H p đ ng quy n ch n là m t h p đ ng đợ ồ ề ọ ộ ợ ồ ược ký
k t gi a m t bên là “ngế ữ ộ ười ký phát” và m t bên ộ
là người mua h p đ ng, trong đó cho phép ợ ồ
người mua h p đ ng đợ ồ ược quy n mua ho c ề ặ
bán cho người ký phát h p đ ng m t s lợ ồ ộ ố ượng
Trang 61Các d ng H p đ ng quy n ch n ạ ợ ồ ề ọ
• H p đ ng quy n ch n muaợ ồ ề ọ
• H p đ ng quy n ch n bánợ ồ ề ọ
Trang 621 H c toàn b các ki n th c liên quan đ n công ty CP, ọ ộ ế ứ ế
c phi u, trái phi u và CK phái sinh ổ ế ế
2 Đ c và n m v ng “H ọ ắ ữ ướ ng d n giao d ch CK trên ẫ ị
Trang 631 Tìm hi u v trái phi u chuy n đ iể ề ế ể ổ
( v s đ t duy)ẽ ơ ồ ư
Yêu c u lên th vi n ầ ư ệ
Trang 653.3.1 SGDCK và các t ch c có liên quan ổ ứ
(Đ c giáo trình TTCK) ọ
Trang 673.3.2.1 Khái ni m h th ng giao d ch ệ ệ ố ị
H th ng giao d ch ch ng khoán là t p h p ệ ố ị ứ ậ ợ
nh ng nguyên t c và th t c đ th c hi n các ữ ắ ủ ụ ể ự ệ
m c tiêu c a TTCK, đ m b o nguyên t c c nh ụ ủ ả ả ắ ạtranh, công b ng, công khai và trung gianằ
Trang 693.3.3.3 Qui trình giao d ch ị
Bán t đ ng: ự ộ
(1): Nhà đ u t ký h p đ ng giao d ch v i m tầ ư ợ ồ ị ớ ộ
công ty CK thành viên Sau khi ký HĐ, công ty
CK m tài kho n giao d ch cho khách hàngở ả ị
(2): Nhà đ u t đ t l nh mua ho c bán CK choầ ư ặ ệ ặ
công ty CK th c hi n.ự ệ
(3): Công ty CK rà soát l i các phi u l nh, ki mạ ế ệ ể
tra tính h p l , h p pháp c a l nh trợ ệ ợ ủ ệ ước khi chuy n qua đ i di n môi gi i t i sànể ạ ệ ớ ạ
Trang 703.3.3.3 Qui trình giao d ch ị
4): Chuy n l nh sang đ i di n môi gi i t i sànể ệ ạ ệ ớ ạ
(5): Đ i di n môi gi i đăng ký l nhạ ệ ớ ệ
(6): So kh p l nh, đ u giá ho c đ u l nh.ớ ệ ấ ặ ấ ệ
Giá kh p đớ ược thông báo công khai và là giá
th ng nh t cho c bên mua l n bên bán.ố ấ ả ẫ
(7): Đ i di n môi gi i thông báo k t qu mua bán ạ ệ ớ ế ả
Trang 713.3.3.3 Qui trình giao d ch ị
Đi n t t đ ng: ệ ử ự ộ
T bừ ước s (4) đ n bố ế ước s (8): Đ u do công ty ố ề
CK th c hi n thông qua h th ng ph n m m c a ự ệ ệ ố ầ ề ủcông ty v i h th ng ph n m m giao d ch c a các ớ ệ ố ầ ề ị ủ
S giao d chở ị
Trang 73Các hình th c kh p l nh ứ ớ ệ
• Kh p l nh đ nh kỳ ớ ệ ị
• Kh p l nh liên t c ớ ệ ụ
Trang 74Các l nh mua và bán đệ ược chuy n vào h ể ệ
th ng giao d ch trong m t kho ng th i gian nh t ố ị ộ ả ờ ấ
Trang 75Ví d : C phi u X có các l nh mua bán sau đây ụ ổ ế ệ
Trang 78Ví d v vi c giao d ch C phi u Y theo ụ ề ệ ị ổ ế
Trang 83Phân lo i L nh ạ ệ
• Căn c vào l ứ ượ ng CK giao d ch ị : L nh lô ch n ệ ẵ
cho 1 đ n v giao d ch (10 c phi u, 100 c ơ ị ị ổ ế ổ
phi u) và b i s c a 1 đ n v giao d ch; L nh lô ế ộ ố ủ ơ ị ị ệ
l : ít h n 1 đ n v giao d ch.ẻ ơ ơ ị ị
• Căn c vào chi u giao d ch ứ ề ị : L nh mua; l nh bánệ ệ
• Căn c vào giá giao d ch: l nh th trứ ị ệ ị ường; l nh ệ
gi i h nớ ạ
Trang 84• Căn c vào th i h n hi u l c c a l nh ứ ờ ạ ệ ự ủ ệ : l nh ệ
ngày; l nh tu n; l nh thángệ ầ ệ
• Căn c vào đi u ki n th c hi n l nh ứ ề ệ ự ệ ệ : L nh có ệ
giá tr đ n khi h y b ; l nh th c hi n toàn b ị ế ủ ỏ ệ ự ệ ộ
Trang 85Th t u tiên th c hi n l nh ứ ự ư ự ệ ệ
• Ư u tiên v giá ề : u tiên cho l nh có giá mua ư ệ cao và l nh có giá bán th p ệ ấ
• Ư u tiên v th i gian ề ờ : các l nh có cùng m c ệ ứ giá thì l nh nào đ a ra tr ệ ư ướ c s đ ẽ ượ ư c u
tiên th c hi n tr ự ệ ướ c
• Ư u tiên v kh i l ề ố ượ : Các l nh có cùng m c ng ệ ứgiá và th i gian thì l nh nào có kh i lờ ệ ố ượng l n ớ
h n s đơ ẽ ược th c hi n trự ệ ước
Trang 88M t s l nh giao d ch c b n sàn HN ộ ố ệ ị ơ ả
• L nh giao d ch t i m c giá kh p l nh xác đ nh giá ệ ị ạ ứ ớ ệ ị
đóng c a ử ATC (At the Closing): Tươ ng t nh l nh ự ư ệ ATO c a sàn Hose nh ng đ ủ ư ượ c áp d ng trong th i ụ ờ gian kh p l nh đ nh kỳ đ xác đ nh giá đóng c a ớ ệ ị ể ị ử
• L nh MAK: ệ Là hình th c l nh sau khi đã vào s ứ ệ ổ
l nh, n u không có l nh th a đ kh p toàn b thì s ệ ế ệ ỏ ể ớ ộ ẽ
b h y ho c có th đ ị ủ ặ ể ượ c kh p m t ph n ho c toàn ớ ộ ầ ặ
b , ph n còn l i c a l nh n u không đ ộ ầ ạ ủ ệ ế ượ c kh p h t ớ ế
s b hu ẽ ị ỷ
• L nh MOK: ệ là hình th c l nh sau khi đã vào s l nh, ứ ệ ổ ệ
n u không đ ế ượ c kh p h t s h y toàn b l nh ớ ế ẽ ủ ộ ệ
• L nh MTL: ệ là l nh th tr ệ ị ườ ng gi i h n, ch đ ớ ạ ỉ ượ c
nh p khi có l nh đ i ng Tr ậ ệ ố ứ ườ ng h p không có l nh ợ ệ
đ i ng, l nh đ ố ứ ệ ượ c nh p vào s b h y ậ ẽ ị ủ