1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

NGUYÊN lý kế TOÁN SLINE BAI GIANG

202 529 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 202
Dung lượng 13,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1 : Đối tượng, phương pháp và các nguyên tắc cơ bản của kế toán. Chương 2 : Bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Chương 3: Tài khoản và ghi sổ kép. Chương 4 : Tính giá các đối tượng kế toán. Chương 5 : Kế toán các quá trình kinh doanh chủ yếu trong doanh nghiệp. Chương 6 : Chứng từ kế toán và kiểm kê. Chương 7 : Sổ kế toán và các hình thức kế toán.

Trang 2

MỤC TIÊU MÔN HỌC

• Kiến thức: Có được các khái niệm về chức năng,

nhiệm vụ và yêu cầu của công tác kế toán; nhận dạng các đối tượng kế toán, tài khoản kế toán và nguyên tắc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản, từ đó có thể thực hiện một cách cơ bản về tính giá thành và xác định kết quả kinh doanh đối với doanh nghiệp.

• Kỹ năng: Phân biệt các đối tượng thuộc tài sản, nguồn

vốn trong doanh nghiệp, phản ánh các nghiệp vụ kinh

tế phát sinh vào các tài khoản có liên quan Tập hợp chi phí sản xuất để tính giá thành sản phẩm theo phương pháp giản đơn, đồng thời ghi nhận doanh thu, chi phí để xác định kết quả kinh doanh.

Trang 3

NỘI DUNG MÔN HỌC

• Trình bày khái niệm, bản chất, đối tượng, mục đích, chức năng, nhiệm vụ và yêu cầu của kế toán; các phương pháp kế toán; quá trình thu thập, ghi chép số liệu kế toán, trình tự kế toán các quá trình kinh doanh chủ yếu; các hình thức kế toán; nội dung và các hình thức tổ chức công tác kế toán.

31/12/13 201001 – Giới thiệu môn học 3

Trang 4

TÀI LIỆU HỌC TẬP

• Giáo trình chính:

[1] TS.Trần Đình Phụng Nguyên lý kế toán Cà Mau, NXB Phương Đông, 2011.

• Tài liệu tham khảo chính:

[2] PGS.TS.Võ Văn Nhị và các tác giả Nguyên lý kế toán Hà Nội, NXB GTVT, 2008.

[3] Trường ĐH Kinh tế Tp.HCM Bài tập nguyên lý kế toán

Hà Nội, NXB GTVT, 2010.

• Tài liệu tham khảo khác :

[4] Phan Đức Dũng Nguyên lý kế toán Hà Nội, NXB LĐXH, 2010.

Trang 5

HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

• Nghiên cứu trước giáo trình, tài liệu học tập ở nhà.

• Tham gia đầy đủ các giờ lên lớp.

• Hoàn thành các bài tập được giao đúng thời hạn

• Tham gia kiểm tra giữa kỳ, thi kết thúc môn học.

31/12/13 201001 – Giới thiệu môn học 5

Trang 8

MỤC TIÊU MÔN HỌC

• Kiến thức: Có được các khái niệm về chức năng,

nhiệm vụ và yêu cầu của công tác kế toán; nhận dạng các đối tượng kế toán, tài khoản kế toán và nguyên tắc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản, từ đó có thể thực hiện một cách cơ bản về tính giá thành và xác định kết quả kinh doanh đối với doanh nghiệp.

• Kỹ năng: Phân biệt các đối tượng thuộc tài sản, nguồn

vốn trong doanh nghiệp, phản ánh các nghiệp vụ kinh

tế phát sinh vào các tài khoản có liên quan Tập hợp chi phí sản xuất để tính giá thành sản phẩm theo phương pháp giản đơn, đồng thời ghi nhận doanh thu, chi phí để xác định kết quả kinh doanh.

Trang 9

NỘI DUNG MÔN HỌC

• Trình bày khái niệm, bản chất, đối tượng, mục đích, chức năng, nhiệm vụ và yêu cầu của kế toán; các phương pháp kế toán; quá trình thu thập, ghi chép số liệu kế toán, trình tự kế toán các quá trình kinh doanh chủ yếu; các hình thức kế toán; nội dung và các hình thức tổ chức công tác kế toán.

31/12/13 201001 – Giới thiệu môn học 3

Trang 10

TÀI LIỆU HỌC TẬP

• Giáo trình chính:

[1] TS.Trần Đình Phụng Nguyên lý kế toán Cà Mau, NXB Phương Đông, 2011.

• Tài liệu tham khảo chính:

[2] PGS.TS.Võ Văn Nhị và các tác giả Nguyên lý kế toán Hà Nội, NXB GTVT, 2008.

[3] Trường ĐH Kinh tế Tp.HCM Bài tập nguyên lý kế toán

Hà Nội, NXB GTVT, 2010.

• Tài liệu tham khảo khác :

[4] Phan Đức Dũng Nguyên lý kế toán Hà Nội, NXB LĐXH, 2010.

Trang 11

HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

• Nghiên cứu trước giáo trình, tài liệu học tập ở nhà.

• Tham gia đầy đủ các giờ lên lớp.

• Hoàn thành các bài tập được giao đúng thời hạn

• Tham gia kiểm tra giữa kỳ, thi kết thúc môn học.

31/12/13 201001 – Giới thiệu môn học 5

Trang 13

CHƯƠNG 7

SỔ KẾ TOÁN VÀ KỸ THUẬT GHI SỔ, SỬA SỔ KẾ TOÁN

Nguyên lý kế toán

Trang 15

* Theo trình tự ghi chép:

+ Sổ nhật ký + Sổ cái

Trang 16

* Khác:

+ Quyển.

+ Rời.

1.2 Phân loại (tt)

Trang 17

sổ cái

SH tài khoản

Cộng chuyển trang sau

201001-SỔ KẾ TOÁN, KỸ THUẬT GHI SỔ KẾ TOÁN

Trang 18

SỔ CÁI THÁNG… NĂM

SỐ HIỆU: 111 – TÊN: TIỀN MẶT

TK đối ứng

Trang 19

Báo cáo kế toán

31/12/13 201001-SỔ KẾ TỐN, KỸ THUẬT GHI SỔ KẾ TỐN 7

Trang 20

2.2 Hình thức kế tốn Nhật ký – Sổ cái

Chứng từ gốc

Bảng tổng hợp chứng từ gốc

Sổ chi tiết Sổ quỹ

Sổ nhật ký - sổ

cái Báo cáo kế

Bảng tổng hợp chi tiết

Trang 21

2.3 Hình thức KT Chứng từ ghi sổ

Chứng từ gốc

Sổ quỹ Chứng từ ghi sổ Sổ chi tiết

Bảng cân đối phát

sinh

Bảng tổng hợp chi tiết

Báo cáo kế toán

Sổ đăng ký CTGS

Sổ Cái

201001-SỔ KẾ TỐN, KỸ THUẬT GHI SỔ KẾ TỐN

Trang 22

2.4 Hình thức KT Nhật ký – Chứng từ

Chứng từ gốc và các bảng phân bổ

Sổ quỹ kiêm báo cáo quỹ

Trang 23

3.Phương pháp ghi sổ, sửa sổ kế toán

3.1 Phương pháp ghi sổ kế toán

31/12/13 201001-SỔ KẾ TOÁN, KỸ THUẬT GHI SỔ KẾ TOÁN

Trang 24

+ Nguyên tắc:

- Tuân thủ trình tự thời gian.

- Đảm bảo nguyên tắc cân bằng.

- Tham chiếu.

- Ngắn gọn và đầy đủ nội dung.

3.1.2 Ghi sổ kế toán (tt)

Trang 25

3.1.3 Khoá sổ

Cuối kỳ, kế toán tính tổng số phát sinh Nợ, bên Có và tính ra số dư của từng tài khoản trong sổ kế toán.

31/12/13 201001-SỔ KẾ TOÁN, KỸ THUẬT GHI SỔ KẾ TOÁN

Trang 27

phía trên chỗ đã ghi sai

Người sửa và kế toán trưởng phải ký xác nhận.

Ví dụ

31/12/13 201001-SỔ KẾ TOÁN, KỸ THUẬT GHI SỔ KẾ TOÁN

Trang 28

3.2.2 Phương pháp ghi bổ sung

Trang 29

31/12/13 201001-SỔ KẾ TOÁN, KỸ THUẬT GHI SỔ KẾ TOÁN

Trang 30

3.2.3 Phương pháp ghi số âm (tt)

Trang 31

3.2.3 Phương pháp ghi số âm (tt)

Trường hợp 3:

Ghi lại một định khoản giống định

khoản đã ghi trước đây bằng số âm.

Sau đó dùng mực thường ghi lại

định khoản đúng

Ví dụ

Chú ý : khi sửa sai bằng phương pháp ghi bổ

sung hoặc ghi số âm thì phải có chứng từ sửa sai

31/12/13 201001-SỔ KẾ TOÁN, KỸ THUẬT GHI SỔ KẾ TOÁN

Trang 32

VÍ DỤ

Tại doanh nghiệp X có các tài liệu sau (Đvt: 1.000đ):

Số dư đầu tháng của các tài khoản:

•TK 111: 5.000 TK 112: 20.000 TK 152: 15.000

TK 131: 10.000 TK 211: 10.000 TK 331: 9.000

TK 334: 7.000 TK 411: 50.000 Trong tháng có các nghiệp vụ phát sinh sau:

1 Rút TGNH nhập quỹ tiền mặt 2.000

2 Dùng TGNH chi trả toàn bộ nợ tiền lương CBCNV tháng trước.

3 Chi tiền mặt trả nợ đợt 1 cho người bán 3.000

4 Khách hàng trả toàn bộ tiền còn nợ bằng chuyển khoản.

5 Dùng TGNH trả nợ đợt 2 cho người bán 5.000

Yêu cầu:

Phản ánh tình hình trên vào sổ nhật ký chung và sổ cái các tài

Trang 34

CHƯƠNG 1:

BẢN CHẤT VÀ ĐỐI TƯỢNG CỦA KẾ

TOÁN

Trang 35

Kế toán:

ngôn ngữ của kinh doanh

31/12/13 201001-BẢN CHẤT VÀ ĐỐI TƯỢNG CỦA KẾ TOÁN

Trang 36

1.1 Bản chất của kế toán

1.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển

Sinh viên tự nghiên cứu 1.1.2 Định nghĩa kế toán

• Kế toán – là quá trình thu thập, tổng hợp,

phân tích và xử lý thông tin tài chính nhằm cung cấp cho việc ra quyết định.

• Kế toán: ngôn ngữ kinh doanh

Trang 37

1.1 Bản chất của kế toán (tt)

• Những câu hỏi đầu tiên của những

người ra quyết định đối với một tổ chức là:

• Tình trạng tài chính vào một ngày (thời

Trang 38

• Nhà quản trị muốn biết khả năng sinh

lời của sản phẩm mới.

• Người chủ muốn biết năng suất làm

việc của nhân viên.

Trang 39

1.1.3 Chức năng kế toán

• Những nhà đầu tư (mua cổ phiếu) muốn biết

tình hình công ty để quyết định đầu tư.

• Nhà làm luật muốn biết tác động đến ngân

sách như thế nào từ một điều luật đã ban hành.

• Nhà cho vay muốn biết nên nới rộng khoản

cho vay bao nhiêu, và thời hạn bao lâu.

31/12/13 201001-BẢN CHẤT VÀ ĐỐI TƯỢNG CỦA KẾ TOÁN

Trang 40

1.1.4 Phân loại kế toán

• Kế toán tài chính

• Kế toán quản trị

• Kế toán thuế

Trang 41

1.1.4 Phân loại kế toán

• Kế toán tài chính phục vụ cho đối

tượng bên ngoài

• Kế toán quản trị phục vụ cho đối

tượng bên trong

31/12/13 201001-BẢN CHẤT VÀ ĐỐI TƯỢNG CỦA KẾ TOÁN

Trang 42

1.2 Đối tượng của kế toán

1.2.1 Đối tượng của kế toán tài sản

• Tài sản – là những nguồn lực của doanh nghiệp

mà từ đó kỳ vọng sẽ gia tăng thêm hoặc sẽ mang lại những dòng tiền trong tương lai.

Ví dụ :

Tiền mặt, khoản phải thu khách hàng, máy móc, nhà xưởng …

Trang 43

1.2.2 Đối tượng của kế toán

nguồn vốn

Nguồn vốn – nguồn hình thành tài sản Gồm

– Nợ phải trả – nghĩa vụ nợ của doanh nghiệp đối với bên ngoài

Ví dụ : phải trả người bán, phải trả người lao động, vay ngắn hạn…

– Vốn chủ sở hữu – vốn ban đầu CSH bỏ ra kinh doanh

Ví dụ : vốn kinh doanh, lợi nhuận chưa phân phối, các loại quỹ (quỹ đầu tư phát triển, …) …

31/12/13 201001-BẢN CHẤT VÀ ĐỐI TƯỢNG CỦA KẾ TOÁN

Trang 44

1.2.3 Đối tượng của kế toán

thuộc hoạt động SXKD

Chi phí

Trang 46

Nguyên tắc cân đối (2)

• Phản ánh quá trình kinh doanh

DOANH THU =

Chi phí

Lợi nhuận

+

Trang 47

1.3 Các khái niệm, nguyên tắc và

yêu cầu của kế toán

(1) Cơ sở dồn tích ( Accrual Basis)

(2) Giá gốc (Historical Cost)

Trang 49

Kế toán viên công chứng (1)

• Để tạo được sự tín nhiệm, kiểm toán viên

phải là người có những đặc điểm như sau:

Kiến thức nghiệp vụ về lập báo cáo tài chính và đánh giá chất lượng của chúng

Có tiếng về sự chính trực và độc lập để sẵn sàng thông báo đến cho những đối tượng quan tâm một khi phát hiện ban giám đốc đã lập những báo cáo tài chính thiếu trung thực.

• Nghề kế toán là một nghề nghiệp đặc biệt.

1631/12/13 201001-BẢN CHẤT VÀ ĐỐI TƯỢNG CỦA KẾ TOÁN

Trang 50

Kế toán viên công chứng (2)

• Kế toán viên công chứng (CPA) –

phải được xác nhận trình độ học

lực, kinh nghiệm nghề nghiệp, và

phải trải qua kỳ thi viết của một kỳ

thi cấp quốc gia

Trang 51

Nghề nghiệp kế toán (1)

• Theo cách chung nhất, để phân biệt các kế toán viên ta chia làm hai loại: kế toán viên công chứng (hoặc kiểm toán viên) và kế toán viên doanh

nghiệp (hoặc kế toán viên).

• Kiểm toán viên – những kế toán viên mà dịch vụ

của họ được cung cấp rộng rãi đến công chúng với một mức phí nhất định (fee basis)

• Kế toán viên – mọi kế toán viên khác, bao gồm

những người làm công tác kế toán trong các doanh nghiệp, cơ quan nhà nước, và các tổ chức phi chính phủ.

1831/12/13 201001-BẢN CHẤT VÀ ĐỐI TƯỢNG CỦA KẾ TOÁN

Trang 52

Nghề nghiệp kế toán (2)

• Công ty kiểm toán :

Cung cấp dịch vụ: kiểm toán, báo cáo thuế,

Trang 53

Nghề nghiệp kế toán (2)

“4 ông lớn” trong ngành kiểm toán:

• Deloitte & Touche

• Ernst & Young

• KPMG Peat Marwick

• PricewaterhouseCoopers

31/12/13 201001-BẢN CHẤT VÀ ĐỐI TƯỢNG CỦA KẾ TOÁN 20

Trang 54

Những cơ hội khác của nghề nghiệp kế toán

• Nhiều kế toán viên đã thành công trong nghề

nghiệp với vai trò kế toán viên công chứng và

chiếm giữ những vị trí lãnh đạo trong doanh

nghiệp hoặc chính phủ.

 Kế toán là cơ hội tuyệt vời để từ đó đạt đến khả năng điều hành quản lý, có đủ điều kiện để thăng tiến xa hơn trong các tổ chức.

• Kế toán là môn học quan trọng không thể thiếu

trong mọi chương trình đào tạo của các ngành khối kinh tế

Trang 55

Còn gì nữa ???

• Trên đây chỉ là những phần cơ bản nhất

về kế toán

• Cần nghiên cứu thêm qua sách, tạp chí

• Sẽ tìm hiểu thêm trong những bài học

sau …

31/12/13 201001-BẢN CHẤT VÀ ĐỐI TƯỢNG CỦA KẾ TOÁN

Trang 56

Câu hỏi – trả lời

Trang 58

Muốn tìm hiểu tình hình tài chính

của một doanh nghiệp

Những câu hỏi đầu tiên thường được đặt ra là:

• Tình trạng tài chính vào một ngày ( thời

điểm ) cụ thể?

• Tình hình hoạt động kinh doanh của một thời

kỳ ?

Trang 60

2.2.1 Khái niệm, ý nghĩa

• Bảng cân đối kế toán là Báo cáo chỉ ra tình hình tài chính của một đơn vị tại một thời điểm nhất định (Cuối quý, cuối tháng hay cuối năm)

2.1 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Trang 61

• 2 phần:

– Phần trên liệt kê toàn bộ Tài sản

– Phần dưới là Nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu

2.2.2 Kết cấu và nội dung

TÀI SẢN

NGUỒN VỐN

14/01/14 201001-BÁO CÁO KẾ TOÁN

Trang 62

• 2 bên:

– Bên trái liệt kê toàn bộ Tài sản

– Bên phải là Nguồn vốn (Nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu)

2.2.2 Kết cấu và nội dung

TÀI SẢN

NGUỒN VỐN

Trang 63

• Loại A : Tài sản ngắn hạn

– Tiền mặt, nguyên vật liệu, hàng hóa …

• Loại B : Tài sản dài hạn

– Tài sản cố định (máy móc, thiết bị, nhà xưởng) …

Bên Tài sản

14/01/14 201001-BÁO CÁO KẾ TOÁN

Trang 65

3 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày … tháng … năm …

CÔNG TY ÔNG BÀ CHÁU

Phải trả công nhân viên: 100

B Vốn chủ sở hữu: 1.200 Nguồn vốn kinh doanh : 900

TỔNG NGUỒN VỐN 2.000

14/01/14 201001-BÁO CÁO KẾ TOÁN

Trang 67

• Mỗi nghiệp vụ đều được ghi

chép vào các khoản mục liên quan

nhưng tổng tài sản vẫn cân bằng với

Trang 69

3 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày … tháng … năm … CÔNG TY ÔNG BÀ CHÁU

Phải trả công nhân viên: 100

B Vốn chủ sở hữu: 1.200 Nguồn vốn kinh doanh : 900

TỔNG NGUỒN VỐN 2.000

Ví dụ 1: Nộp tiền mặt vào ngân hàng 100

14/01/14 201001-BÁO CÁO KẾ TOÁN

Trang 70

Trường hợp 2: Bên nguồn vốn

• NVKT phát sinh Nguồn vốn

–(1) NV NV –(2) Tổng BCĐKT không đổi

Ví dụ: Vay ngắn hạn 200 trả nợ người bán

Trang 71

3 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày … tháng … năm … CÔNG TY ÔNG BÀ CHÁU

B Vốn chủ sở hữu: 1.200 Nguồn vốn kinh doanh : 900

Trang 73

3 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày … tháng … năm …

CÔNG TY ÔNG BÀ CHÁU

Phải trả người bán: 400 Phải trả công nhân viên: 100

B Vốn chủ sở hữu: 1.200 Nguồn vốn kinh doanh : 900

Trang 75

4 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày … tháng … năm …

CÔNG TY ÔNG BÀ CHÁU

Phải trả người bán: 400 Phải trả công nhân viên: 100

B Vốn chủ sở hữu: 1.200 Nguồn vốn kinh doanh : 900

∑ NGUỒN VỐN 2.000- 200 = 1.800

VÍ DỤ 4: Chi tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn

14/01/14 201001-BÁO CÁO KẾ TOÁN

Trang 76

Nếu nghiệp vụ ảnh hưởng một bên BCĐKT

thay đổi cơ cấu của các loại tài sản hoặc nguồn vốn mà không làm thay đổi số tổng cộng

Nếu nghiệp vụ ảnh hưởng đến 2 bên

BCĐKT

thay đổi cơ cấu và số tổng cộng

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn luôn

luôn bằng nhau

KẾT LUẬN

Trang 77

• Vào ngày 1/1/X Công ty T3 có vốn ban đầu do

cổ đông góp gồm: tiền mặt 200 triệu, TGNH 300triệu.

• Trong tháng 1/X có tình hình sau:

1) Nộp tiền mặt vào ngân hàng là 50 triệu.

2)Mua hàng hóa 60 triệu chưa trả tiền

3)Dùng tiền gởi ngân hàng trả nợ người bán 30 triệu

4)Mua hàng hóa trả bằng tiền mặt là 40 triệu.

Trang 78

2.3.1 Khái niệm: BCKQKD là BCTC phản ảnh tổng quát tình hình Doanh thu, chi phí tạo ra DT và KQKD trong kỳ.

2.3 BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

Trang 79

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

Tháng … năm …

CHỈ TIÊU Số tiền 1.Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

7.Chi phí quản lý doanh nghiệp

8.Lợi nhuận thuần

14 Lợi nhuận sau thuế

14/01/14 201001-BÁO CÁO KẾ TOÁN

Trang 80

Ví dụ

Lập BCKQKD với những số liệu sau:

Công ty X chuyên bán sản phẩm A, trong năm 20X mua 1.000sp A với giá 50.000đ/sp, bán được 800 spA giá 80.000đ/sp Chi phí quảng cáo, marketing là

10 triệu, chi phí thuê văn phòng và trả lương nhân viên quản lý 15 triệu, thu nhập do đầu tư cổ phiếu

là 10 triệu, chi phí do đầu tư cổ phiếu là 8 triệu, thu nhập khác là 5 triệu, chi phí khác là 3 triệu thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo tỉ lệ 25%.

Trang 81

Th.S Lê Thị Mỹ Hạnh -  -

CHƯƠNG 3:

TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP

31/12/13 201001-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP

Trang 82

3.1 Tài khoản

Là phương pháp phân loại và hệ thống hoá các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong doanh nghiệp nhằm ghi chép và phản ánh tình hình hoạt động, biến đổi của từng đối tượng kế toán.

Trang 83

tên gọi và được

phân loại theo

Trang 84

3.1.2 Hệ thống Tài khoản kế toán

Trang 85

Có Bên phải

31/12/13 201001-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP

Trang 86

Nhóm tài khoản tài sản

Trang 88

Ví dụ

Công ty A có tình hình công nợ phải trả sau:

- Số nợ phải trả đầu tháng: 10 triệu.

- Trong tháng có tình hình sau:

1 Mua hàng hóa chưa trả tiền là 20 triệu

2 Chuyển khoản trả hết nợ ở đầu tháng.

3 Mua TSCĐ 100 triệu trả ½ bằng tiền mặt còn lại mắc nợ.

4 Chi tiền mặt trả 70% số nợ ở NV 1

5 Mua công cụ 10 triệu chưa trả tiền.

6 Chuyển khoản trả 50% tổng số nợ còn thiếu.

- Yêu cầu: Phản ánh tình hình trên vào tài khoản phải

Trang 89

Lưu ý

Ví dụ

Nhóm tài khoản trung gian

31/12/13 201001-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP

Trang 91

Định khoản : Việc xác định quan hệ Nợ, Có giữa các tài khoản trước khi ghi sổ

31/12/13 201001-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP

Trang 92

 Người được xem là “Người cha kế toán” là

Puca Pasioli – người có công to lớn ở ngành toán học.

 Ông là một giáo sư toán và đã soạn thảo ra một tác phẩm vĩ đại dựa trên cuốn tự điển năm 1494

vầ số học, đại số học, toán học thương mại, hình học và kế toán.

Puca Pasioli

Trang 93

3.2.2 Định khoản kế toán

• Với mỗi NVKT, kế toán viên sẽ xác định:

• Tài khoản nào bị ảnh hưởng

• Làm tăng hay giảm trong tài khoản

• Số tiền ghi trên tài khoản là bao nhiêu

31/12/13 201001-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP

Ngày đăng: 13/10/2016, 09:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối  phát sinh - NGUYÊN lý kế TOÁN  SLINE BAI GIANG
Bảng c ân đối phát sinh (Trang 19)
2.2  Hình thức kế toán Nhật ký – Sổ cái - NGUYÊN lý kế TOÁN  SLINE BAI GIANG
2.2 Hình thức kế toán Nhật ký – Sổ cái (Trang 20)
2.3. Hình thức KT Chứng từ ghi sổ - NGUYÊN lý kế TOÁN  SLINE BAI GIANG
2.3. Hình thức KT Chứng từ ghi sổ (Trang 21)
Bảng kê Sổ chi tiết - NGUYÊN lý kế TOÁN  SLINE BAI GIANG
Bảng k ê Sổ chi tiết (Trang 22)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ - NGUYÊN lý kế TOÁN  SLINE BAI GIANG
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ (Trang 59)
3. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - NGUYÊN lý kế TOÁN  SLINE BAI GIANG
3. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 65)
Bảng cân đối kế toán phải luôn cân - NGUYÊN lý kế TOÁN  SLINE BAI GIANG
Bảng c ân đối kế toán phải luôn cân (Trang 67)
3. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày … tháng … năm … CÔNG TY ÔNG BÀ CHÁU - NGUYÊN lý kế TOÁN  SLINE BAI GIANG
3. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày … tháng … năm … CÔNG TY ÔNG BÀ CHÁU (Trang 69)
3. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày … tháng … năm … CÔNG TY ÔNG BÀ CHÁU - NGUYÊN lý kế TOÁN  SLINE BAI GIANG
3. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày … tháng … năm … CÔNG TY ÔNG BÀ CHÁU (Trang 71)
3. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - NGUYÊN lý kế TOÁN  SLINE BAI GIANG
3. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 73)
4. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - NGUYÊN lý kế TOÁN  SLINE BAI GIANG
4. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 75)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - NGUYÊN lý kế TOÁN  SLINE BAI GIANG
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 97)
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN - NGUYÊN lý kế TOÁN  SLINE BAI GIANG
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN (Trang 100)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w