1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa mác lênin SLINE BAI GIANG

171 301 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 171
Dung lượng 7,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần I: thế giới quan và phương pháp luận triết học của chủ nghĩa Mác Lênin Chương mở đầu: Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin Chương I: Chủ nghĩa duy vật biện chứng Chương II: Phép biện chứng duy vật Phép biện chứng và phép biện chứng duy vật Các nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật Các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật Lý luận nhận thức duy vật biện chứng Chương III: Chủ nghĩa duy vật lịch sử Vai trò của sản xuất vật chất và quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất Biện chứng của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội và tính độc lập tương đối của ý thức xã hội Hình thái kinh tếxã hội và quá trình lịch sửtự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh tếxã hội Vai trò của đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội đối với sự vận động, phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người và vai trò sáng tạo lịch sử của quần chúng nhân dân

Trang 1

, Chương mở đầu

PH ẦN THỨ NHẤT

- Ch ủ nghĩa Mác – Lênin “là hệ thống quan điểm và học thuyết

khoa h ọc của C.Mác, Ph.Ăng ghen và sự phát triển của V.I.Lênin;

- Là th ế giới quan, phương pháp luận phổ biến của nhận thức

khoa h ọc và thực tiễn cách mạng;

- Là khoa h ọc về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản, nhân

dân lao động khỏi chế độ áp bức, bóc lột và tiến tới giải phóng con người”

Trang 2

, Chương mở đầu

PH ẦN THỨ NHẤT

I KHÁI LƯỢC VỀ CHỦ NGHĨA MÁC – LÊNIN

1 Ch ủ nghĩa Mác-Lênin và ba bộ phận cấu thành

Tri ết học Mác-Lênin: nghiên c ứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và

tư duy; xây dựng thế giới quan và phương pháp luận chung nhất của nhận thức khoa h ọc và thực tiễn cách mạng.

Kinh t ế chính trị Mác-Lênin: nghiên c ứu những quy luật kinh tế của xã hội, đặc

bi ệt là những quy luật kinh tế của quá trình ra đời, phát triển, suy tàn của PTSX TBCN và s ự ra đời, phát triển của PTSX CSCN.

Ch ủ nghĩa xã hội khoa học: nghiên c ứu những quy luật khách quan của quá trình cách m ạng XHCN – bước chuyển biến lịch sử từ CNTB lên CNXH và tiến tới

CNCS.

Trang 3

, Chương mở đầu

PH ẦN THỨ NHẤT

I KHÁI LƯỢC VỀ CHỦ NGHĨA MÁC – LÊNIN

Nh ững nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin là:

- Nh ững quan điểm cơ bản;

- N ền tảng;

- Mang tính chân lý b ền vững của chủ nghĩa Mác – Lênin trong ph ạm vi ba bộ phận lý luận

c ấu thành nó.

Trang 4

, Chương mở đầu

PH ẦN THỨ NHẤT

I KHÁI LƯỢC VỀ CHỦ NGHĨA MÁC – LÊNIN

2 Khái lược sự ra đời và phát triển của chủ nghĩa

Mác - Lênin

+ Giai đoạn hình thành, phát triển chủ nghĩa Mác

(Karl Marx và Friedrich Engels th ực hiện)

+ Giai đoạn bảo vệ, phát triển chủ nghĩa Mác thành chủ nghĩa Mác – Lênin (Vladimir Ilich Lenin thực hiện)

Trang 5

, Chương mở đầu

PH ẦN THỨ NHẤT

2 Khái lược sự ra đời và phát triển của

chủ nghĩa Mác - Lênin

Nh ững điều kiện, tiền đề của sự ra đời chủ nghĩa Mác

Điều kiện kinh tế - xã hội

Ti ền đề lý luận

- Tri ết học cổ điển Đức

- Kinh t ế chính trị cổ điển Anh

- Ch ủ nghĩa xã hội không tưởng Anh & Pháp

Ti ền đề khoa học tự nhiên

- Quy lu ật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

- Thuy ết tiến hóa

- Thuy ết tế bào

Trang 6

, Chương mở đầu

PH ẦN THỨ NHẤT

II ĐỐI TƯỢNG, MỤC ĐÍCH & YÊU CẦU

VỀ PHƯƠNG PHÁP

HỌC TẬP, NGHIÊN CỨU MÔN HỌC

“NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA

CHỦ NGHĨA MÁC – LÊNIN”

Trang 7

, Chương mở đầu

PH ẦN THỨ NHẤT

Đối tượng: Nh ững quan điểm cơ bản, nền tảng của CN

Mác-Lênin trong ph ạm vi 3 bộ phận hợp thành nó.

Trong ph ạm vi lý luận triết học:

- Những nguyên lý của CNDVBC – hạt nhân lý luận của thế

gi ới quan khoa học

- Phép biện chứng duy vật – khoa học về MLHPB & sự PT,

nh ững quy luật chung nhất của sự vận động, phát triển của tự

nhiên, xã h ội và tư duy

- Chủ nghĩa duy vật lịch sử - sự vận dụng, phát triển những

nguyên lý c ủa CNDVBC & PBCDV vào việc nghiên cứu đời

s ống XH

Trang 8

PH ẦN THỨ NHẤT

Trong ph ạm vi lý luận kinh tế chính trị:

-H ọc thuyết giá trị (giá trị lao động);

-H ọc thuyết giá trị thặng dư;

-H ọc thuyết về CNTB độc quyền & CNTB ĐQNN;

Trang 9

PH ẦN THỨ NHẤT

Trong ph ạm vi chủ nghĩa xã hội khoa học:

c ủa GCCN & tiến trình cách mạng XHCN;

•Những vấn đề có tính quy luật của sự hình thành, phát

tri ển HTKT-XH CSCN & những định hướng cho hoạt

động của GCCN trong quá trình thực hiện sứ mệnh lịch

s ử của mình.

Trang 10

PH ẦN THỨ NHẤT

M ục đích của môn học:

nhân văn của chủ nghĩa Mác-Lênin;

- Hi ểu rõ cơ sở lý luận quan trọng nhất của tư tưởng

t ảng tư tưởng của Đảng;

- Xây d ựng thế giới quan, phương pháp luận khoa

h ọc, nhân sinh quan cách mạng, xây dựng niềm tin

và lý t ưởng cách mạng;

- V ận dụng sáng tạo trong hoạt động nhận thức và

th ực tiễn

Trang 11

, Chương mở đầu

PH ẦN THỨ NHẤT

2 M ỘT SỐ YÊU CẦU CƠ BẢN VỀ VIỆC HỌC

T ẬP, NGHIÊN CỨU

- Hi ểu đúng tinh thần, thực chất của CN Mác-Lênin, chống

xu hướng kinh viện, giáo điều;

- Đặt các luận điểm của CN Mác-Lênin trong mối liên hệ với nhau để thấy sự thống nhất trong tính đa dạng của nó;

- G ắn những luận điểm của CN Mác-Lênin với thực tiễn

cách m ạng Việt Nam và thực tiễn thời đại;

- Giáo d ục, tự giáo dục, tu dưỡng & rèn luyện để tự hoàn

thi ện bản thân;

- T ổng kết, đúc kết kinh nghiệm để phát triển tính khoa học

và nhân văn vốn có của CN Mác-Lênin

Trang 13

1 V ật chất

2 Ý th ức

3 M ối quan hệ giữa Vật chất và Ý thức

Chương I

CH Ủ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG

I CHỦ NGHĨA DUY VẬT VÀ CHỦ NGHĨA DUY VẬT

BIỆN CHỨNG

1 V ấn đề cơ bản của triết học & sự đối lập giữa CNDV với CNDT trong vi ệc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

2 Các hình th ức phát triển của CNDV trong lịch sử

II QUAN ĐIỂM CNDVBC VỀ VẬT CHẤT, Ý THỨC

& MỐI QUAN HỆ GIỮA VẬT CHẤT & Ý THỨC

Trang 14

1 Vấn đề cơ bản của triết học & sự đối lập giữaCNDV với CNDT trong việc giải quyết vấn đề cơ bản

của triết học

V ấn đề cơ bản của triết học là vấn đề quan hệ giữa ý thức

và v ật chất

Vấn đề cơ bản của triết học có 2 mặt:

- Gi ữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào

quy ết định?

Trang 15

2 Các hình th ức phát triển của CNDV trong l ịch sử

a) Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại

b) Chủ nghĩa duy vật siêu hình( từ thế kỷ XV  thế kỷ XIX)c) Chủ nghĩa duy vật biện chứng (do Mác, Ăngghen sáng lập, Lênin phát triển)

Trang 16

II QUAN ĐIỂM DVBC VỀ VẬT

Trang 17

a) Ph ạm trù Vật chất

Th ời cổ đại:

+ Trung Qu ốc: Kim, mộc, thủy, hỏa, thổ.

Th ời cận đại (TK.XVII - XVIII):

Quan ni ệm về vật chất của các triết gia Cận đại vẫn không thay đổi về căn bản so với thời cổ đại.

Quan điểm về vật chất trong lịch sử Triết học duy vậttrước C.Mác:

Trang 18

 Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin

Trang 19

– S ự tồn tại của vật chất luôn gắn với vận động, vận

động là tuyệt đối, vĩnh viễn;

tượng quy định.

 Định nghĩa “vận động”

Trang 20

- V ận động là tuy ệt đối, đứng im là tương đối tạm thời.

- Đứng im là tr ạng thái đặc biệt của vận động, đó là

v ận động trong thế cân bằng, ổn định.

Các hình

th ức vận động

Trang 21

Không gian và th ời gian là những hình th ức tồn tại của Vật chất

c ửu, vô tận, và vô hạn.

r ộng, dài) còn thời gian chỉ có một chiều (từ quá kh ứ đến tương lai).

Trang 22

c) Tính th ống nhất vật

ch ất của thế giới

 Chỉ có một thế giới duy nhất và thống nhất

là thế giới vật chất

 Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô tận,

vô hạn, không ai sinh ra và không bị mất đi

 Mọi tồn tại của thế giới vật chất đều có

mối liên hệ khách quan, thống nhất vớinhau…và cùng chịu sự chi phối của nhữngqui luật phổ biến của thế giới vật chất

Trang 23

2 Ý TH ỨC

a) Nguồn gốc của ý thức

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức:

+ B ộ não con người + Hi ện thực khách quan

Nguồn gốc xã hội của ý thức:

+ Lao động

Trang 24

 Một số quan điểm trước Mác

là th ực tại duy nhất và sinh ra vật chất.

th ế giới vật chất tồn tại khách quan Tuy nhiên, đó

là s ự phản ánh thụ động, giản đơn, máy móc.

b) B ản chất và kết cấu của ý thức

Trang 25

 Quan điểm của CNDVBC về

b ản chất của Ý thức

 Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quanvào trong bộ óc con người một cách năngđộng, sáng tạo

, Chương I

 Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới

khách quan: thế giới khách quan quy định nội dung, hình thức biểu hiện của ý thức

 Ý thức là một hiện tượng xã hội và mang bản

chất xã hội

Trang 27

3 M ỐI QUAN HỆ GIỮA

a) Vật chất quyết định Ý thức

• VC là ngu ồn gốc của YT.

• VC quy ết định nội dung của YT.

• VC quy ết định hình thức biểu hiện & mọi sự biến đổi của YT.

b) Ý thức tác động trở lại Vật chất theo 2 hướng

thúc đẩy hoạt động thực tiễn của con người.

kìm hãm ho ạt động thực tiễn của con người.

Trang 28

• Phải phát huy tính năng động, sáng tạo của ý

thức và vai trò của con người

• Phải xuất phát từ thực tế khách quan, lấy thực tếkhách quan làm căn cứ cho mọi hoạt động

• Phải phòng, chống và khắc phục bệnh chủ quanduy ý chí

• Chống chủ nghĩa kinh nghiệm, xem thường tri

thức khoa học, xem thường lí luận, bảo thủ, trì

trệ, thụ động

c) Ý ngh ĩa phương pháp luận của

m ối quan hệ giữa vật chất và ý thức

Trang 29

Mã môn h ọc: 301001

Người biên soạn: Nguy ễn Thạc Dũng

B Ộ MÔN LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ

Trang 30

CHƯƠNG II

I Phép bi ện chứng và phép biện chứng duy vật

III Các c ặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật

IV Các quy lu ật cơ bản của phép biện chứng duy vật

II Các nguyên lý cơ bản phép biện chứng duy vật

V Lý lu ận nhận thức duy vật biện chứng

Trang 31

I Phép bi ện chứng và phép biện

ch ứng duy vật

1 Phép biện chứng và các hình thức cơ

bản của nó

Khái ni ệm “biện chứng”, “phép biện chứng”

Ba hình th ức cơ bản của phép biện chứng:

- Phép bi ện chứng chất phác thời cổ đại,

- Phép bi ện chứng duy vật.

Trang 32

2 Phép bi ện chứng duy vật

Những đặc trưng cơ bản và vai trò của PBCDV:

- Không ch ỉ dừng lại ở sự giải thích thế giới mà còn là công c ụ để nhận thức thế giới và cải tạo thế giới.

nh ất cho quá trình nhận thức thế giới và cải tạo thế giới

Trang 33

II Hai nguyên lý cơ bản của phép

bi ện chứng duy vật

1 Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

Khái niệm “mối liên hệ”, mối liên hệ phổ biến

Tính chất của các mối liên hệ:

Trang 34

Ý nghĩa phương pháp luận:

• Quan điểm lịch sử-cụ thể

Trang 35

III Các c ặp phạm trù cơ bản của phép bi ện chứng duy vật

1 Cái riêng và cái chung

2 Nguyên nhân và kết quả

3 Tất nhiên và ngẫu nhiên

4 Nội dung và hình thức

5 Bản chất và hiện tượng

6 Khả năng và hiện thực

Trang 36

1 Cái riêng và cái chung

Phạm trù “cái riêng”, “cái chung”

Quan hệ biện chứng giữa cái riêng & cái chung:

- Cái riêng phong phú, đa dạng nhưng không sâu sắc,

b ản chất bằng cái chung.

- Cái chung ch ỉ tồn tại trong cái riêng, thông qua cái riêng.

- S ự phân biệt giữa cái riêng & cái chung có tính tương đối.

- Ph ải nhận thức cái chung để tránh vấp phải những sai

l ầm, khi giải quyết các vấn đề cụ thể.

- Ph ải cụ thể hóa cái chung nhằm khắc phục bệnh giáo

điều, máy móc hoặc cục bộ địa phương.

Ý nghĩa phương pháp luận:

Trang 37

Phạm trù “nguyên nhân”, “kết quả”

Quan hệ biện chứng giữa nguyên nhân và kết quả:

•Nguyên nhân nào c ũng dẫn tới kết quả nhất định & ngược lại.

•1 nguyên nhân có th ể sinh ra 1 hoặc nhiều kết quả & ngược lại.

•Không có nguyên nhân đầu tiên & kết quả cuối cùng.

•Ph ải phân biệt chính xác các loại nguyên nhân.

•Ph ải có cách nhìn toàn diện và lịch sử-cụ thể trong

Ý nghĩa phương pháp luận:

2 Nguyên nhân và k ết quả

Trang 38

Phạm trù “tất nhiên”, “ngẫu nhiên”

Quan hệ biện chứng giữa tất nhiên và ngẫu nhiên:

•Cái t ất nhiên đóng vai trò quyết định đối với sự

v ận động, phát triển của sự vật & hiện tượng.

•Cái t ất nhiên được tạo thành từ vô số cái ngẫu nhiên.

•T ất nhiên & ngẫu nhiên có thể chuyển hóa cho nhau.

Ý nghĩa phương pháp luận:

•Ph ải căn cứ vào cái tất nhiên nhưng không tách

r ời cái tất nhiên khỏi cái ngẫu nhiên.

•C ần tạo điều kiện để cản trở hoặc thúc đẩy sự chuyển

hóa gi ữa tất nhiên và ngẫu nhiên theo mục đích nhất định.

3 T ất nhiên và ngẫu nhiên

Trang 39

Quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức:

Trang 40

Quan hệ biện chứng giữa bản chất và hiện tượng:

Phạm trù “bản chất”, “hiện tượng”

•B ản chất bao giờ cũng bộc lộ ra qua hiện tượng, còn hiện tượng là sự biểu hiện của một bản chất nhất định.

•Khi b ản chất thay đổi hoặc mất đi thì hiện

tượng cũng thay đổi theo hoặc mất đi.

Ý nghĩa phương pháp luận:

•Không nên d ừng lại ở hiện tượng bên ngoài mà phải đi

sâu tìm hi ểu bản chất bên trong của sự vật, hiện tượng.

•Ph ải căn cứ vào bản chất thì mới có thể đánh giá chính xác

s ự vật, hiện tượng & cải tạo căn bản sự vật, hiện tượng.

5 B ản chất và hiện tượng

Trang 41

Quan hệ biện chứng giữa khả năng và hiện thực:

Phạm trù “khả năng”, “hiện thực”

•Kh ả năng chuyển hóa thành hiện thực & hiện thực lại

hi ện thực mới.

•Nhân t ố chủ quan của con người đóng vai trò rất quan

tr ọng trong việc chuyển hóa khả năng thành hiện thực.

•Ph ải dựa vào hiện thực và phải nhận thức toàn diện các

thành hi ện thực theo mục đích nhất định.

Ý nghĩa phương pháp luận:

6 Kh ả năng và hiện thực

Trang 42

Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi vềlượng thành những sự thay đổi về chất &ngược lại

Quy luật thống nhất & đấu tranh giữa các

mặt đối lậpQuy luật phủ định của phủ định

Trang 43

1 Quy lu ật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất & ngược lại

Khái niệm “chất” và “lượng”

Quan hệ biện chứng giữa chất & lượng:

•S ự vật, hiện tượng nào cũng là một thể thống nhất

gi ữa hai mặt chất & lượng.

•S ự thay đổi về lượng tất yếu sẽ dẫn tới sự chuyển hóa

v ề chất của sự vật, hiện tượng.

•Ch ất mới sẽ tác động trở lại lượng, tạo ra những

bi ến đổi mới về lượng của sự vật, hiện tượng.

Ý nghĩa phương pháp luận:

• Ph ải coi trọng cả phương diện chất & lượng.

• T ừng bước tích lũy về lượng để làm thay đổi về chất.

Trang 44

2 Quy lu ật thống nhất và đấu tranh

c ủa các mặt đối lập

Khái niệm “mâu thuẫn” và các tính chất chung

của mâu thuẫn

Quá trình vận động của mâu thuẫn:

• S ự thống nhất của các mặt đối lập

• S ự đấu tranh của các mặt đối lập

Ý nghĩa phương pháp luận:

• Ph ải tôn trọng mâu thuẫn, phát hiện mâu thuẫn, phân tích đầy đủ các mặt đối lập

• Ph ải có quan điểm lịch sử-cụ thể

Trang 45

• Cái m ới tất yếu phải ra đời để thay thế cái cũ.

s ự phát triển của cái mới.

• Ph ủ định cái cũ phải theo nguyên tắc kế thừa.

Ý nghĩa phương pháp luận:

Trang 46

V LÝ LU ẬN NHẬN THỨC DUY V ẬT BIỆN CHỨNG

1 Thực tiễn, nhận thức & vai trò của thực tiễn đối

Th ực tiễn là cơ sở, động lực và mục đích của nhận thức

Th ực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý

Trang 47

2 Con đường biện chứng của sự

nh ận thức chân lý

lý tính), và t ừ tư duy trừu tượng đến thực tiễn.

lý tính v ới thực tiễn

Chân lý và vai trò c ủa chân lý đối với thực tiễn

Trang 48

Mã môn h ọc: 301001

Người biên soạn: Nguy ễn Thạc Dũng

B Ộ MÔN LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ

Trang 49

I Vai trò c ủa sản xuất vật chất & quy luật quan h ệ sản xuất phù hợp với trình độ phát tri ển của lực lượng sản xuất

II Bi ện chứng của cơ sở hạ tầng và kiến

trúc thượng tầng

III T ồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

và tính độc lập tương đối của ý thức xã hội

CHƯƠNG III

Trang 50

IV Ph ạm trù hình thái kinh tế-xã hội và quá trình l ịch sử-tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh t ế-xã hội

V Vai trò c ủa đấu tranh giai cấp và cách

m ạng xã hội đối với sự vận động, phát

tri ển của xã hội có đối kháng giai cấp

VI Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch

s ử về con người và vai trò sáng tạo lịch sử

c ủa quần chúng nhân dân

CHƯƠNG III

Trang 51

I Vai trò c ủa sản xuất vật chất & quy

lu ật quan hệ sản xuất phù hợp với trình

độ phát triển của lực lượng sản xuất

1 Sản xuất vật chất và vai trò của nó

a S ản xuất vật chất và phương thức sản xuất

b Vai trò c ủa sản xuất vật chất và phương thức

s ản xuất đối với sự tồn tại, phát triển của xã hội

Khái ni ệm sản xuất

Khái ni ệm sản xuất vật chất

Trang 52

2 Quy lu ật quan hệ sản xuất phù hợp

v ới trình độ phát triển của lực lượng

s ản xuất

a Khái niệm lưc lượng sản xuất, quan hệ sản xuất

b Mối quan hệ biện chứng giữa lưc lượng sản xuất

và quan hệ sản xuất

 L ực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

 Quan h ệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất

Trang 53

II Bi ện chứng của cơ sở hạ tầng và

Trang 54

III T ồn tại xã hội quyết định ý thức

xã h ội và tính độc lập tương đối của

ý th ức xã hội

1 Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

a Khái ni ệm tồn tại xã hội, ý thức xã hội

b Vai trò quy ết định của tồn tại xã hội đối

v ới ý thức xã hội:

Ý th ức xã hội là sự phản ánh đối với tồn

t ại xã hội và phụ thuộc vào tồn tại xã hội;

m ỗi khi tồn tại xã hội biến đổi thì những tư tưởng và lý luận xã hội sẽ biến đổi theo.

Trang 55

2 Tính độc lập tương đối

c ủa ý thức xã hội

• Ý th ức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại

xã h ội

• YTXH có th ể vượt trước TTXH

• Ý th ức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển

c ủa nó

• Các hình thái ý th ức xã hội chịu sự tác động lẫn

nhau trong quá trình phát tri ển của chúng

• Ý th ức xã hội có khả năng tác động trở lại tồn

t ại xã hội

Ngày đăng: 13/10/2016, 09:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thái tiền tệ của giá trị - Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa mác   lênin SLINE BAI GIANG
Hình th ái tiền tệ của giá trị (Trang 69)
HÌNH TH ỨC ĐÁNH GIÁ - Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa mác   lênin SLINE BAI GIANG
HÌNH TH ỨC ĐÁNH GIÁ (Trang 171)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w