Phần I: thế giới quan và phương pháp luận triết học của chủ nghĩa Mác Lênin Chương mở đầu: Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin Chương I: Chủ nghĩa duy vật biện chứng Chương II: Phép biện chứng duy vật Phép biện chứng và phép biện chứng duy vật Các nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật Các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật Lý luận nhận thức duy vật biện chứng Chương III: Chủ nghĩa duy vật lịch sử Vai trò của sản xuất vật chất và quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất Biện chứng của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội và tính độc lập tương đối của ý thức xã hội Hình thái kinh tếxã hội và quá trình lịch sửtự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh tếxã hội Vai trò của đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội đối với sự vận động, phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người và vai trò sáng tạo lịch sử của quần chúng nhân dân
Trang 1, Chương mở đầu
PH ẦN THỨ NHẤT
- Ch ủ nghĩa Mác – Lênin “là hệ thống quan điểm và học thuyết
khoa h ọc của C.Mác, Ph.Ăng ghen và sự phát triển của V.I.Lênin;
- Là th ế giới quan, phương pháp luận phổ biến của nhận thức
khoa h ọc và thực tiễn cách mạng;
- Là khoa h ọc về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản, nhân
dân lao động khỏi chế độ áp bức, bóc lột và tiến tới giải phóng con người”
Trang 2, Chương mở đầu
PH ẦN THỨ NHẤT
I KHÁI LƯỢC VỀ CHỦ NGHĨA MÁC – LÊNIN
1 Ch ủ nghĩa Mác-Lênin và ba bộ phận cấu thành
Tri ết học Mác-Lênin: nghiên c ứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và
tư duy; xây dựng thế giới quan và phương pháp luận chung nhất của nhận thức khoa h ọc và thực tiễn cách mạng.
Kinh t ế chính trị Mác-Lênin: nghiên c ứu những quy luật kinh tế của xã hội, đặc
bi ệt là những quy luật kinh tế của quá trình ra đời, phát triển, suy tàn của PTSX TBCN và s ự ra đời, phát triển của PTSX CSCN.
Ch ủ nghĩa xã hội khoa học: nghiên c ứu những quy luật khách quan của quá trình cách m ạng XHCN – bước chuyển biến lịch sử từ CNTB lên CNXH và tiến tới
CNCS.
Trang 3, Chương mở đầu
PH ẦN THỨ NHẤT
I KHÁI LƯỢC VỀ CHỦ NGHĨA MÁC – LÊNIN
Nh ững nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin là:
- Nh ững quan điểm cơ bản;
- N ền tảng;
- Mang tính chân lý b ền vững của chủ nghĩa Mác – Lênin trong ph ạm vi ba bộ phận lý luận
c ấu thành nó.
Trang 4, Chương mở đầu
PH ẦN THỨ NHẤT
I KHÁI LƯỢC VỀ CHỦ NGHĨA MÁC – LÊNIN
2 Khái lược sự ra đời và phát triển của chủ nghĩa
Mác - Lênin
+ Giai đoạn hình thành, phát triển chủ nghĩa Mác
(Karl Marx và Friedrich Engels th ực hiện)
+ Giai đoạn bảo vệ, phát triển chủ nghĩa Mác thành chủ nghĩa Mác – Lênin (Vladimir Ilich Lenin thực hiện)
Trang 5, Chương mở đầu
PH ẦN THỨ NHẤT
2 Khái lược sự ra đời và phát triển của
chủ nghĩa Mác - Lênin
Nh ững điều kiện, tiền đề của sự ra đời chủ nghĩa Mác
Điều kiện kinh tế - xã hội
Ti ền đề lý luận
- Tri ết học cổ điển Đức
- Kinh t ế chính trị cổ điển Anh
- Ch ủ nghĩa xã hội không tưởng Anh & Pháp
Ti ền đề khoa học tự nhiên
- Quy lu ật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
- Thuy ết tiến hóa
- Thuy ết tế bào
Trang 6, Chương mở đầu
PH ẦN THỨ NHẤT
II ĐỐI TƯỢNG, MỤC ĐÍCH & YÊU CẦU
VỀ PHƯƠNG PHÁP
HỌC TẬP, NGHIÊN CỨU MÔN HỌC
“NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA
CHỦ NGHĨA MÁC – LÊNIN”
Trang 7, Chương mở đầu
PH ẦN THỨ NHẤT
Đối tượng: Nh ững quan điểm cơ bản, nền tảng của CN
Mác-Lênin trong ph ạm vi 3 bộ phận hợp thành nó.
Trong ph ạm vi lý luận triết học:
- Những nguyên lý của CNDVBC – hạt nhân lý luận của thế
gi ới quan khoa học
- Phép biện chứng duy vật – khoa học về MLHPB & sự PT,
nh ững quy luật chung nhất của sự vận động, phát triển của tự
nhiên, xã h ội và tư duy
- Chủ nghĩa duy vật lịch sử - sự vận dụng, phát triển những
nguyên lý c ủa CNDVBC & PBCDV vào việc nghiên cứu đời
s ống XH
Trang 8PH ẦN THỨ NHẤT
Trong ph ạm vi lý luận kinh tế chính trị:
-H ọc thuyết giá trị (giá trị lao động);
-H ọc thuyết giá trị thặng dư;
-H ọc thuyết về CNTB độc quyền & CNTB ĐQNN;
Trang 9PH ẦN THỨ NHẤT
Trong ph ạm vi chủ nghĩa xã hội khoa học:
c ủa GCCN & tiến trình cách mạng XHCN;
•Những vấn đề có tính quy luật của sự hình thành, phát
tri ển HTKT-XH CSCN & những định hướng cho hoạt
động của GCCN trong quá trình thực hiện sứ mệnh lịch
s ử của mình.
Trang 10PH ẦN THỨ NHẤT
M ục đích của môn học:
nhân văn của chủ nghĩa Mác-Lênin;
- Hi ểu rõ cơ sở lý luận quan trọng nhất của tư tưởng
t ảng tư tưởng của Đảng;
- Xây d ựng thế giới quan, phương pháp luận khoa
h ọc, nhân sinh quan cách mạng, xây dựng niềm tin
và lý t ưởng cách mạng;
- V ận dụng sáng tạo trong hoạt động nhận thức và
th ực tiễn
Trang 11, Chương mở đầu
PH ẦN THỨ NHẤT
2 M ỘT SỐ YÊU CẦU CƠ BẢN VỀ VIỆC HỌC
T ẬP, NGHIÊN CỨU
- Hi ểu đúng tinh thần, thực chất của CN Mác-Lênin, chống
xu hướng kinh viện, giáo điều;
- Đặt các luận điểm của CN Mác-Lênin trong mối liên hệ với nhau để thấy sự thống nhất trong tính đa dạng của nó;
- G ắn những luận điểm của CN Mác-Lênin với thực tiễn
cách m ạng Việt Nam và thực tiễn thời đại;
- Giáo d ục, tự giáo dục, tu dưỡng & rèn luyện để tự hoàn
thi ện bản thân;
- T ổng kết, đúc kết kinh nghiệm để phát triển tính khoa học
và nhân văn vốn có của CN Mác-Lênin
Trang 131 V ật chất
2 Ý th ức
3 M ối quan hệ giữa Vật chất và Ý thức
Chương I
CH Ủ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG
I CHỦ NGHĨA DUY VẬT VÀ CHỦ NGHĨA DUY VẬT
BIỆN CHỨNG
1 V ấn đề cơ bản của triết học & sự đối lập giữa CNDV với CNDT trong vi ệc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học
2 Các hình th ức phát triển của CNDV trong lịch sử
II QUAN ĐIỂM CNDVBC VỀ VẬT CHẤT, Ý THỨC
& MỐI QUAN HỆ GIỮA VẬT CHẤT & Ý THỨC
Trang 141 Vấn đề cơ bản của triết học & sự đối lập giữaCNDV với CNDT trong việc giải quyết vấn đề cơ bản
của triết học
V ấn đề cơ bản của triết học là vấn đề quan hệ giữa ý thức
và v ật chất
Vấn đề cơ bản của triết học có 2 mặt:
- Gi ữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào
quy ết định?
Trang 152 Các hình th ức phát triển của CNDV trong l ịch sử
a) Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại
b) Chủ nghĩa duy vật siêu hình( từ thế kỷ XV thế kỷ XIX)c) Chủ nghĩa duy vật biện chứng (do Mác, Ăngghen sáng lập, Lênin phát triển)
Trang 16II QUAN ĐIỂM DVBC VỀ VẬT
Trang 17a) Ph ạm trù Vật chất
Th ời cổ đại:
+ Trung Qu ốc: Kim, mộc, thủy, hỏa, thổ.
Th ời cận đại (TK.XVII - XVIII):
Quan ni ệm về vật chất của các triết gia Cận đại vẫn không thay đổi về căn bản so với thời cổ đại.
Quan điểm về vật chất trong lịch sử Triết học duy vậttrước C.Mác:
Trang 18 Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin
Trang 19– S ự tồn tại của vật chất luôn gắn với vận động, vận
động là tuyệt đối, vĩnh viễn;
tượng quy định.
Định nghĩa “vận động”
Trang 20- V ận động là tuy ệt đối, đứng im là tương đối tạm thời.
- Đứng im là tr ạng thái đặc biệt của vận động, đó là
v ận động trong thế cân bằng, ổn định.
Các hình
th ức vận động
Trang 21Không gian và th ời gian là những hình th ức tồn tại của Vật chất
c ửu, vô tận, và vô hạn.
r ộng, dài) còn thời gian chỉ có một chiều (từ quá kh ứ đến tương lai).
Trang 22c) Tính th ống nhất vật
ch ất của thế giới
Chỉ có một thế giới duy nhất và thống nhất
là thế giới vật chất
Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô tận,
vô hạn, không ai sinh ra và không bị mất đi
Mọi tồn tại của thế giới vật chất đều có
mối liên hệ khách quan, thống nhất vớinhau…và cùng chịu sự chi phối của nhữngqui luật phổ biến của thế giới vật chất
Trang 232 Ý TH ỨC
a) Nguồn gốc của ý thức
Nguồn gốc tự nhiên của ý thức:
+ B ộ não con người + Hi ện thực khách quan
Nguồn gốc xã hội của ý thức:
+ Lao động
Trang 24 Một số quan điểm trước Mác
là th ực tại duy nhất và sinh ra vật chất.
th ế giới vật chất tồn tại khách quan Tuy nhiên, đó
là s ự phản ánh thụ động, giản đơn, máy móc.
b) B ản chất và kết cấu của ý thức
Trang 25 Quan điểm của CNDVBC về
b ản chất của Ý thức
Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quanvào trong bộ óc con người một cách năngđộng, sáng tạo
, Chương I
Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới
khách quan: thế giới khách quan quy định nội dung, hình thức biểu hiện của ý thức
Ý thức là một hiện tượng xã hội và mang bản
chất xã hội
Trang 273 M ỐI QUAN HỆ GIỮA
a) Vật chất quyết định Ý thức
• VC là ngu ồn gốc của YT.
• VC quy ết định nội dung của YT.
• VC quy ết định hình thức biểu hiện & mọi sự biến đổi của YT.
b) Ý thức tác động trở lại Vật chất theo 2 hướng
thúc đẩy hoạt động thực tiễn của con người.
kìm hãm ho ạt động thực tiễn của con người.
Trang 28• Phải phát huy tính năng động, sáng tạo của ý
thức và vai trò của con người
• Phải xuất phát từ thực tế khách quan, lấy thực tếkhách quan làm căn cứ cho mọi hoạt động
• Phải phòng, chống và khắc phục bệnh chủ quanduy ý chí
• Chống chủ nghĩa kinh nghiệm, xem thường tri
thức khoa học, xem thường lí luận, bảo thủ, trì
trệ, thụ động
c) Ý ngh ĩa phương pháp luận của
m ối quan hệ giữa vật chất và ý thức
Trang 29Mã môn h ọc: 301001
Người biên soạn: Nguy ễn Thạc Dũng
B Ộ MÔN LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ
Trang 30CHƯƠNG II
I Phép bi ện chứng và phép biện chứng duy vật
III Các c ặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật
IV Các quy lu ật cơ bản của phép biện chứng duy vật
II Các nguyên lý cơ bản phép biện chứng duy vật
V Lý lu ận nhận thức duy vật biện chứng
Trang 31I Phép bi ện chứng và phép biện
ch ứng duy vật
1 Phép biện chứng và các hình thức cơ
bản của nó
Khái ni ệm “biện chứng”, “phép biện chứng”
Ba hình th ức cơ bản của phép biện chứng:
- Phép bi ện chứng chất phác thời cổ đại,
- Phép bi ện chứng duy vật.
Trang 322 Phép bi ện chứng duy vật
Những đặc trưng cơ bản và vai trò của PBCDV:
- Không ch ỉ dừng lại ở sự giải thích thế giới mà còn là công c ụ để nhận thức thế giới và cải tạo thế giới.
nh ất cho quá trình nhận thức thế giới và cải tạo thế giới
Trang 33II Hai nguyên lý cơ bản của phép
bi ện chứng duy vật
1 Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
Khái niệm “mối liên hệ”, mối liên hệ phổ biến
Tính chất của các mối liên hệ:
Trang 34Ý nghĩa phương pháp luận:
• Quan điểm lịch sử-cụ thể
Trang 35III Các c ặp phạm trù cơ bản của phép bi ện chứng duy vật
1 Cái riêng và cái chung
2 Nguyên nhân và kết quả
3 Tất nhiên và ngẫu nhiên
4 Nội dung và hình thức
5 Bản chất và hiện tượng
6 Khả năng và hiện thực
Trang 361 Cái riêng và cái chung
Phạm trù “cái riêng”, “cái chung”
Quan hệ biện chứng giữa cái riêng & cái chung:
- Cái riêng phong phú, đa dạng nhưng không sâu sắc,
b ản chất bằng cái chung.
- Cái chung ch ỉ tồn tại trong cái riêng, thông qua cái riêng.
- S ự phân biệt giữa cái riêng & cái chung có tính tương đối.
- Ph ải nhận thức cái chung để tránh vấp phải những sai
l ầm, khi giải quyết các vấn đề cụ thể.
- Ph ải cụ thể hóa cái chung nhằm khắc phục bệnh giáo
điều, máy móc hoặc cục bộ địa phương.
Ý nghĩa phương pháp luận:
Trang 37Phạm trù “nguyên nhân”, “kết quả”
Quan hệ biện chứng giữa nguyên nhân và kết quả:
•Nguyên nhân nào c ũng dẫn tới kết quả nhất định & ngược lại.
•1 nguyên nhân có th ể sinh ra 1 hoặc nhiều kết quả & ngược lại.
•Không có nguyên nhân đầu tiên & kết quả cuối cùng.
•Ph ải phân biệt chính xác các loại nguyên nhân.
•Ph ải có cách nhìn toàn diện và lịch sử-cụ thể trong
Ý nghĩa phương pháp luận:
2 Nguyên nhân và k ết quả
Trang 38Phạm trù “tất nhiên”, “ngẫu nhiên”
Quan hệ biện chứng giữa tất nhiên và ngẫu nhiên:
•Cái t ất nhiên đóng vai trò quyết định đối với sự
v ận động, phát triển của sự vật & hiện tượng.
•Cái t ất nhiên được tạo thành từ vô số cái ngẫu nhiên.
•T ất nhiên & ngẫu nhiên có thể chuyển hóa cho nhau.
Ý nghĩa phương pháp luận:
•Ph ải căn cứ vào cái tất nhiên nhưng không tách
r ời cái tất nhiên khỏi cái ngẫu nhiên.
•C ần tạo điều kiện để cản trở hoặc thúc đẩy sự chuyển
hóa gi ữa tất nhiên và ngẫu nhiên theo mục đích nhất định.
3 T ất nhiên và ngẫu nhiên
Trang 39Quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức:
Trang 40Quan hệ biện chứng giữa bản chất và hiện tượng:
Phạm trù “bản chất”, “hiện tượng”
•B ản chất bao giờ cũng bộc lộ ra qua hiện tượng, còn hiện tượng là sự biểu hiện của một bản chất nhất định.
•Khi b ản chất thay đổi hoặc mất đi thì hiện
tượng cũng thay đổi theo hoặc mất đi.
Ý nghĩa phương pháp luận:
•Không nên d ừng lại ở hiện tượng bên ngoài mà phải đi
sâu tìm hi ểu bản chất bên trong của sự vật, hiện tượng.
•Ph ải căn cứ vào bản chất thì mới có thể đánh giá chính xác
s ự vật, hiện tượng & cải tạo căn bản sự vật, hiện tượng.
5 B ản chất và hiện tượng
Trang 41Quan hệ biện chứng giữa khả năng và hiện thực:
Phạm trù “khả năng”, “hiện thực”
•Kh ả năng chuyển hóa thành hiện thực & hiện thực lại
hi ện thực mới.
•Nhân t ố chủ quan của con người đóng vai trò rất quan
tr ọng trong việc chuyển hóa khả năng thành hiện thực.
•Ph ải dựa vào hiện thực và phải nhận thức toàn diện các
thành hi ện thực theo mục đích nhất định.
Ý nghĩa phương pháp luận:
6 Kh ả năng và hiện thực
Trang 42Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi vềlượng thành những sự thay đổi về chất &ngược lại
Quy luật thống nhất & đấu tranh giữa các
mặt đối lậpQuy luật phủ định của phủ định
Trang 431 Quy lu ật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất & ngược lại
Khái niệm “chất” và “lượng”
Quan hệ biện chứng giữa chất & lượng:
•S ự vật, hiện tượng nào cũng là một thể thống nhất
gi ữa hai mặt chất & lượng.
•S ự thay đổi về lượng tất yếu sẽ dẫn tới sự chuyển hóa
v ề chất của sự vật, hiện tượng.
•Ch ất mới sẽ tác động trở lại lượng, tạo ra những
bi ến đổi mới về lượng của sự vật, hiện tượng.
Ý nghĩa phương pháp luận:
• Ph ải coi trọng cả phương diện chất & lượng.
• T ừng bước tích lũy về lượng để làm thay đổi về chất.
Trang 442 Quy lu ật thống nhất và đấu tranh
c ủa các mặt đối lập
Khái niệm “mâu thuẫn” và các tính chất chung
của mâu thuẫn
Quá trình vận động của mâu thuẫn:
• S ự thống nhất của các mặt đối lập
• S ự đấu tranh của các mặt đối lập
Ý nghĩa phương pháp luận:
• Ph ải tôn trọng mâu thuẫn, phát hiện mâu thuẫn, phân tích đầy đủ các mặt đối lập
• Ph ải có quan điểm lịch sử-cụ thể
Trang 45• Cái m ới tất yếu phải ra đời để thay thế cái cũ.
s ự phát triển của cái mới.
• Ph ủ định cái cũ phải theo nguyên tắc kế thừa.
Ý nghĩa phương pháp luận:
Trang 46V LÝ LU ẬN NHẬN THỨC DUY V ẬT BIỆN CHỨNG
1 Thực tiễn, nhận thức & vai trò của thực tiễn đối
Th ực tiễn là cơ sở, động lực và mục đích của nhận thức
Th ực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý
Trang 472 Con đường biện chứng của sự
nh ận thức chân lý
lý tính), và t ừ tư duy trừu tượng đến thực tiễn.
lý tính v ới thực tiễn
Chân lý và vai trò c ủa chân lý đối với thực tiễn
Trang 48Mã môn h ọc: 301001
Người biên soạn: Nguy ễn Thạc Dũng
B Ộ MÔN LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ
Trang 49I Vai trò c ủa sản xuất vật chất & quy luật quan h ệ sản xuất phù hợp với trình độ phát tri ển của lực lượng sản xuất
II Bi ện chứng của cơ sở hạ tầng và kiến
trúc thượng tầng
III T ồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
và tính độc lập tương đối của ý thức xã hội
CHƯƠNG III
Trang 50IV Ph ạm trù hình thái kinh tế-xã hội và quá trình l ịch sử-tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh t ế-xã hội
V Vai trò c ủa đấu tranh giai cấp và cách
m ạng xã hội đối với sự vận động, phát
tri ển của xã hội có đối kháng giai cấp
VI Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch
s ử về con người và vai trò sáng tạo lịch sử
c ủa quần chúng nhân dân
CHƯƠNG III
Trang 51I Vai trò c ủa sản xuất vật chất & quy
lu ật quan hệ sản xuất phù hợp với trình
độ phát triển của lực lượng sản xuất
1 Sản xuất vật chất và vai trò của nó
a S ản xuất vật chất và phương thức sản xuất
b Vai trò c ủa sản xuất vật chất và phương thức
s ản xuất đối với sự tồn tại, phát triển của xã hội
Khái ni ệm sản xuất
Khái ni ệm sản xuất vật chất
Trang 522 Quy lu ật quan hệ sản xuất phù hợp
v ới trình độ phát triển của lực lượng
s ản xuất
a Khái niệm lưc lượng sản xuất, quan hệ sản xuất
b Mối quan hệ biện chứng giữa lưc lượng sản xuất
và quan hệ sản xuất
L ực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất
Quan h ệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất
Trang 53II Bi ện chứng của cơ sở hạ tầng và
Trang 54III T ồn tại xã hội quyết định ý thức
xã h ội và tính độc lập tương đối của
ý th ức xã hội
1 Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
a Khái ni ệm tồn tại xã hội, ý thức xã hội
b Vai trò quy ết định của tồn tại xã hội đối
v ới ý thức xã hội:
Ý th ức xã hội là sự phản ánh đối với tồn
t ại xã hội và phụ thuộc vào tồn tại xã hội;
m ỗi khi tồn tại xã hội biến đổi thì những tư tưởng và lý luận xã hội sẽ biến đổi theo.
Trang 552 Tính độc lập tương đối
c ủa ý thức xã hội
• Ý th ức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại
xã h ội
• YTXH có th ể vượt trước TTXH
• Ý th ức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển
c ủa nó
• Các hình thái ý th ức xã hội chịu sự tác động lẫn
nhau trong quá trình phát tri ển của chúng
• Ý th ức xã hội có khả năng tác động trở lại tồn
t ại xã hội