Thuật toán và mô tả thuật toán:Bài 5: Từ bài toán đến chương trình 1.. Quá trình giải bài toán trên máy tính a.. Bài toán được xác định bởi yếu tố nào?. Các bước giải bài toán trên máy t
Trang 1 Tin Học 8
Giáo viên: Lê Quốc Hưng
Trang 23 Thuật toán và mô tả thuật toán:
Bài 5: Từ bài toán đến chương trình
1 Bài toán và xác định bài toán
2 Quá trình giải bài toán trên máy tính
a Thế nào là bài toán? Bài toán được xác định
bởi yếu tố nào?
b Các bước giải bài toán trên máy tính?
c Thuật toán là gì? Mô tả thuật toán tìm nửa diện tích tam giác, khi biết cạnh đáy và chiều cao phụ thuộc
Trang 3Bài 5: Từ bài toán đến chương trình
4 Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 1:
b
a a
- Input: a, b
- Output: Diện tích hình A
Hình A
Trang 4Bài 5: Từ bài toán đến chương trình
4 Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 1:
b
a a
- B1: S 1 2ab {Tính diện tích hình chữ nhật}
- B2: S 2 (πa 2 )/2 {Tính diện tích hình bán nguyệt}
- B3: S S 1 + S 2
Kết thúc
Hình A
Trang 5Bài 5: Từ bài toán đến chương trình
4 Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 2: Tính tổng của 5 số tự nhiên đầu tiên
- Input: Dãy 5 số tự nhiên đầu tiên: 1, 2, 3, 4, 5
- Output: Giá trị tổng 1 + 2 + 3 + 4 + 5
Trang 6Bài 5: Từ bài toán đến chương trình
4 Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 2: Tính tổng của 5 số tự nhiên đầu tiên
Trang 7Bài 5: Từ bài toán đến chương trình
4 Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 2: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên
- B1: SUM 0; i 0;
- B2: i i + 1
- B3: Nếu i ≤ 100, thì SUM SUM + i và quay lại B2
- B4: Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán
Trang 8Bài 5: Từ bài toán đến chương trình
4 Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 3: Đổi giá trị hai biến x và y
- Input: Hai biến x, y có giá trị tương ứng a, b
- Output: Hai biến x, y có giá trị tương ứng là b, a
Trang 9Bài 5: Từ bài toán đến chương trình
4 Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 3: Đổi giá trị hai biến x và y
Trang 10Bài 5: Từ bài toán đến chương trình
4 Một số ví dụ về thuật toán
Ví dụ 4: Cho hai số thực a và b Cho kết quả so sánh hai số
đó dưới dạng viết bằng lời.
- Input: Hai số thực a, b
- Output: Kết quả so sánh
- B1: Nếu a > b, kết quả là “a lớn hơn b” và chuyển đến B3
- B2: Nếu a < b, kết quả là “a nhỏ hơn b”; Ngược lại, kết quả là “a bằng b”
- B3: Kết thúc thuật toán
Trang 11Bài 5: Từ bài toán đến chương trình
4 Một số ví dụ về thuật toán
- Input: Dãy A: a 1 , a 2 , …, a n (n ≥ 1)
- Output: Giá trị MAX = max{a1, a2, …, an}
- B1: MAX a1; i 1
- B2: i i + 1
- B3: Nếu i > n, chuyển đến B5
- B4: Nếu ai > MAX, MAX a i ; Quay lại B2
Trang 12Bài 5: Từ bài toán đến chương trình
1 Hãy chỉ ra INPUT và OUTPUT của các bài
toán sau:
a Xác định số HS trong lớp cùng mang họ TRẦN
b Tìm tổng các phần tử lớn hơn 0 trong dãy n số cho trước
c Tìm số nhỏ nhất trong n số đã cho
Trang 13Bài 5: Từ bài toán đến chương trình
2 Giả sử x và y là các biến số Hãy cho biết kết quả của việc thực hiện các thuật toán sau:
- Bước 1: x x + y
- Bước 2: y x – y
- Bước 3: x x – y
Trang 14Các em học bài và làm các bài
tập còn lại