CÂU HỎI 2: Thuật toán là gì, nêu các bước giải một bài toán trên máy tính?. *Xác định bài toán là xác định các điều kiện ban đầuthông tin vào-input và các kết quả thu được thông tin ra-
Trang 2Thứ Tư ngày 20 tháng 10 năm 2010
MÔN:TIN HỌC
KIỂM TRA BÀI CŨ
CÂU HỎI 1: Em hãy nêu Khái Niệm về bài toán, xác định bài toán là gì? CÂU HỎI 2: Thuật toán là gì, nêu các bước giải một bài toán trên máy tính?
*Bài toán là một công việc, hay một nhiệm vụ cần phải giải quyết.
*Xác định bài toán là xác định các điều kiện ban đầu(thông tin vào-input)
và các kết quả thu được (thông tin ra-output)
*Bài toán là một công việc, hay một nhiệm vụ cần phải giải quyết.
*Xác định bài toán là xác định các điều kiện ban đầu(thông tin vào-input)
và các kết quả thu được (thông tin ra-output)
*Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trình tự xác định
để nhận được kết quả cần tìm từ điều kiện cho trước.
*Các bước giải một bài toán trên máy tính:
Bước 1: Xác định bài toán.
Bước 2: Xây dựng thuật toán.
*Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trình tự xác định
để nhận được kết quả cần tìm từ điều kiện cho trước.
*Các bước giải một bài toán trên máy tính:
Bước 1: Xác định bài toán.
Bước 2: Xây dựng thuật toán.
Bước 3: Viết chương trình(Lập trình).
Trang 3Thứ Tư ngày 20 tháng 10 năm 2010
MÔN:TIN HỌC
TIẾT 21 BÀI 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (TT)
4. MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ THUẬT TOÁN
Trang 44. MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ THUẬT TOÁN
Ví dụ 2
Một hình A được ghép từ một hình chữ nhật với chiều rộng là 2a, chiều dài là b và một hình bán nguyệt bán kính a Hãy tính diện tích của
Trang 51 Xác định bài toán
1 Xác định bài toán
• INPUT
• OUTPUT
số a là ẵ chiều rộng và là bỏn kớnh của hỡnh bỏn nguyệt , b là chiều dài hỡnh chữ nhật.
số a là ẵ chiều rộng và là bỏn kớnh của hỡnh bỏn nguyệt , b là chiều dài hỡnh chữ nhật.
Diợ̀n tích S của hình A
2 Mụ tả thuọ̃t toán
Lưu ý : Trong biểu diễn thuật toán kí hiệu ← để chỉ phép gán một
Xác định Input và Output của bài toán?
Bước 5 : Thụng bỏo kết quả.
Hỡnh A
Trang 61 Xác định bài toán
• INPUT
• OUTPUT
Dãy 100 sụ́ tự nhiờn đõ̀u tiờn: 1, 2, …, 100
Giá trị của tụ̉ng 1+2+…+100
Ví dụ 2:
Tính tụ̉ng của 100 số tự nhiờn đõ̀u tiờn.
Ví dụ 2:
Tính tụ̉ng của 100 số tự nhiờn đõ̀u tiờn.
4. Mệ̃T Sễ́ VÍ DỤ Vấ̀ THUẬT TOÁN
b Thuật toỏn tớnh tổng của N số tự nhiờn
Xác định Input và Output của bài toán?
Trang 7S sau = S trước + i với i tăng lần lượt từ 1
Trang 82 Mô tả thuật toán
Bước1 : SUM ← 0; i ← 0;
Bước 2 : i ← i + 1;
Bước 3 : Nếu i ≤ 100, thì SUM ← SUM + i và quay lại bước 2
;
Bước 4 : thông báo kết quả và kết thúc thuật toán.
4 MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ THUẬT TOÁN
Trang 9c.Thuật toỏn đổi giỏ trị của hai biến
Cốc A chứa nước màu đỏ, cốc B chứa nước màu xanh Làm cách nào để tráo đổi cốc A có nước màu xanh, cốc B
có nước màu đỏ? (Giả thiết cốc A và cốc B có thể tích như nhau)
Làm cách nào đây?
Trang 10Cốc A Cốc B
Bài toán đổi giá trị hai biến
Cốc C
1 Lấy một cốc C rỗng có thể tích như A và B
Trang 123 Đổ nước màu xanh ở cốc B sang cốc A
Bài toán đổi giá trị hai biến
Trang 134 Đổ nước màu đỏ ở cốc C sang cốc B
Bài toán đổi giá trị hai biến
Cốc C
Trang 14Ví dụ 4: Đổi giá trị hai biến x và y
Input: Hai biến x và y có giá trị tương ứng là a, b
Output: Hai biến x và y có giá trị tương ứng là b, a
Bước 1: z ← x {Sau bước này giá trị của z sẽ bằng a}
Bước 2: x ← y {Sau bước này giá trị của x sẽ bằng b}
Bước 3: y ← z {Sau bước này giá trị của y sẽ bằng giá trị của z, chính là giá trị ban đầu a của biến x}
1.Xỏc định bài toỏn
2 Mụ tả thuật toỏn
Trang 15• Câu 1: Em hãy nh c l i tên m t s thu t ắ ạ ộ ố ậ
a.Thuật toán tính diện tích của một hình.
b.Thuật toán tính tổng của N số tự nhiên.
c.Thuật toán đổi giá trị của hai biến x và y.
a.Thuật toán tính diện tích của một hình.
b.Thuật toán tính tổng của N số tự nhiên.
c.Thuật toán đổi giá trị của hai biến x và y.
Trang 16Ch n đáp án đúng nh t ọ ấ
Trang 17Ghi nhớ!
ban đầu( thông tin vào-ra INPUT) và các kết quả cần thu được( thông tin ra ( OUTPUT)
máy tính dãy hữu hạn các thao tác đơn giản( thuật toán) mà nó có thể thực hiện được để cho ta kết quả.
chương trình.
hiện theo một trình tự xác định để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.
Trang 18 Học thuộc ghi nhớ kết hơp sgk
,ví dụ 6 sách giáo khoa trang 43,44.