1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 9 chương 1 bài 9: Căn bậc ba

4 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU:  HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được 1 số là căn bậc ba của số khác..  Biết được 1 tính chất của căn bậc ba..  HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng bản

Trang 1

Tiết 14: CĂN BẬC BA

I MỤC TIÊU:

 HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được 1 số là căn bậc ba của

số khác

 Biết được 1 tính chất của căn bậc ba

 HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng bảng số và máy tính bỏ túi

II CHUẨN BỴ:

 GV: +Bảng phụ ghi định nghĩa, nhận xét và bài tập

+Máy tính CASIO fx 220 và bảng số với 4 chữ số thập phân

 HS: +Ôn tập định nghĩa và tính chất của căn bậc hai

+Máy tính CASIO fx 220 và bảng số với 4 chữ số thập phân

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra (5 Phút)

GV nêu Y/c kiểm tra:

+ Nêu định nghĩa căn bậc hai của 1 số a

không âm

+ Với a > 0 , a = 0 mỗi số có mấy căn

bậc hai ?

Hoạt động 2: Xây dựng khái niệm căn

bậc ba (12 Phút)

GV cho HS đọc bài toán SGK

GV tóm tắt bài toán: Thùng hình lập

phương có V = 64 (dm3) Tính độ dài

cạnh của thùng

GV hướng dẫn:

+ Thể tích của hình lập phương tính

theo công thức nào ?

+ Nếu ta gọi cạnh của thùng hình lập

phương là x (dm) thì theo bài ra ta có

phương trình như thế nào ? x bằng bao

nhiêu ?

GV giới thiệu: + Từ 43 = 64 người ta gọi

4 là căn bậc ba của 64

+ Vậy căn bậc ba của 1 số a là 1 số x

cần có điều kiện gì ?

+ Theo định nghĩa em hãy tìm căn bậc

1 HS lên bảng kiểm tra + ĐN: Căn bậc hai của 1 số a không âm

là số x sao cho x2 = a

+ Với a > 0 có đúng 2 căn bậc hai là :

a và - a

+ Với a = 0 có đúng 1 căn bậc hai là 0

I – Khái niệm căn bậc ba.

1 – Bài toán.

+ HS đọc bài toán

HS: Công thức tính thể tích V = a3

HS:

Gọi cạnh của hình lập phương là x (dm)

(ĐK: x > 0) Theo bài ra ta có phương trình: V = x3

Hay 64 = x3 => x = 4 ( Vì 43 = 64)

HS: Căn bậc ba của 1 số a là 1 số x sao cho x3 = a

HS: Căn bậc ba của 8 là 2 ( Vì 23 = 8) Căn bậc ba của - 8 là - 2 ( Vì (-2)3 = -8) Căn bậc ba của 0 là 0 ( Vì 03 = 0)

Căn bậc ba của - 1 là - 1 ( Vì (-1)3 =-1)

Trang 2

ba của 8; - 8; 0 ; - 1.

+ Với a > 0; a = 0; a < 0 mỗi số a có bao

nhiêu căn bậc ba ? Là các số như thế

nào ?

GV nhấn mạnh sự khác nhau này giữa

căn bậc ba và căn bậc hai

+ Chỉ có số không âm mới có căn bậc

hai

+ Số dương có 2 căn bậc hai là 2 số đối

nhau

+ Số 0 có 1 căn bậc hai là 0

+ Số âm không có căn bậc hai

GV giới thiệu căn bậc ba của số a là:

3 a

3 gọi là chỉ số của căn bậc ba

+ Phép tìm căn bậc ba của 1 số gọi là

phép khai căn bậc ba

Vậy (3 a)3 = 3 a3 = a

GV cho 3 HS lên bảng làm ?1.

Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất căn

bậc ba (10Phút)

GV nêu bài tập trên bảng phụ:

Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành công

thức sau: Với a; b  0

+ a < b  < ;

ab

Với a  0 và b > 0 thì

b a

GV đây là 1 số công thức nêu lên tính

chất của căn bậc hai

Tương tự căn bậc ba có những tính chất

sau:

 a < b  3 a < 3 b

VD: So sánh 2 và 3 7

GV: Y/c HS so sánh

GV Lưu ý : Tính chất này đúng với 

a; b  R

* 3 ab  3 a.3 b (với a; b  R)

HS nhận xét:

*Mỗi số a đều có duy nhất 1 căn bậc ba

+ Căn bậc ba của số dương là số dương

+ Căn bậc ba của số âm là số âm

+ Căn bậc ba của số 0 là 0

HS ghi vở:

+ Phép tìm căn bậc ba của 1 số gọi là phép khai căn bậc ba

Vậy (3 a)3 = 3 a3 = a

3 HS lên bảng làm ?1.

 4  4

3     

0 0

3  ;

5

1 5

1 125

1

3 3

HS đứng tại chỗ báo cáo kết quả

II – Tính chất

HS lên bảng điền vào chỗ ( ) để hoàn thành công thức

Với a; b  0 + a < b  a < b ; aba. b

Với a  0 và b > 0 thì

b

a b

a

HS ghi vở:

*Tính chất:

+ a < b  3 a < 3 b (với a; b  R)

VD: So sánh 2 và 3 7

HS: Ta có 2 = 3 8

Mà 3 8 > 3 7  2 > 3 7

+ 3 ab  3 a.3 b (với a; b  R)

HS làm VD: a) 3 16 = 3 8 2  2 3 2

b)3 8a3 5a

 =3 8 3 a3 5a

 = 2a–5a = - 3a

Trang 3

GV: Công thức này cho ta 2 quy tắc :

+ Khai căn bậc ba 1 tích

+ Nhân các căn bậc ba

GV cho HS làm VD:

a) Tìm 3 16 b) Rút gọn:

a

a 5

8

3 3

GV cho HS làm ?2

Hoạt động 4: Luyện tập - Hướng dẫn

cách tìm căn bậc ba bằng máy tính

CASIO fx 220 và bảng số ( 15 Phút)

GV cho HS làm bài 67 (SGK/36)

+ Y/c HS đứng tại chỗ báo cáo kết quả

GV cho HS lên bảng làm

Bài 68 a (SGK/36)

Tính: 3 27  3  8  3 125

GV cho HS nghiên cứu cách tìm căn bậc

ba bằng máy tính CASIO fx 220 và

bảng số ở bài đọc thêm

GV: Hướng dẫn như SGK

GV cho HS dùng máy tính và bảng số

để thực hành

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà.(3

Phút)

+ Nghiên cứu kĩ lại bài đọc thêm

+ Làm bài tập 68b,69 (SGK/36)

+ Làm bài tập 96; 97; 98 (SBT/18)

* 2 HS làm ?2

?2: Tính theo 2 cách:

HS1: Cách 1: 3 1728 : 3 64  3 12 3 : 3 4 3

= 12: 4 = 3

64

1728 64

:

* HS lên bảng làm bài tập.

Bài 67 (SGK/36)

8 8

512 3 3

3   ; 3 792 3  9  3 9

 0 , 4  0 , 4 064

,

Bài 68 a (SGK/36)

3 3

3 27   8  125 = 3 3 3  3   2 3  3 5 3

= 3 + 2 – 5 = 0

HS nghiên cứu cách tìm căn bậc ba bằng máy tính CASIO fx 220 và bảng

số ở bài đọc thêm

HS dùng máy tính và bảng số để thực hành theo sự hướng dẫn của GV

Ngày đăng: 11/10/2016, 21:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số ở bài đọc thêm. - Giáo án Đại số 9 chương 1 bài 9: Căn bậc ba
Bảng s ố ở bài đọc thêm (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w