MỘT SỐ TÍNH CHẤT CẦN NHỚ KHI GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MỦ 1.. Nếu m, n R thì điều kiện a, b > 0 khi đó các tính chất như trên II.CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ.. PHƯƠNG PHÁP: Cho phương t
Trang 1Phương trình mũ và bất phương trình mũ
§5:PHƯƠNG TRÌNH MŨ
I MỘT SỐ TÍNH CHẤT CẦN NHỚ KHI GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MỦ
1 CÁC TÍNH CHẤT VỀ ĐẲNG THỨC
Cho a ; b R* và m ; n Zkhi đó ta có các tính chất sau
- TC1: a m a n a mn
- TC2 : a n m a n.m
b a b
a
n
m
a a
n n
b
a b
a
- TC6: a ma n n m
2 Chú ý
Nếu m, n R thì điều kiện a, b > 0 khi đó các tính chất như trên
II.CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ
1 ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
a PHƯƠNG PHÁP:
Cho phương trình f(x) = g(x) (1) (Trong đó f(x) và g(x) là các biểu thức chứa ẩn ở luỹ thừa)
Biến đổi phương trình (1)
**
khi đó ta có
- PT (*) h x p x
0
x
b Các ví dụ
Giải các phương trình sau
2
3 2
1
x x
1
x
3
x
3.4.9 x 1 3.22x 12
2 x 1 1 2x 1 2
2
3 2x 3 22x 32
2x 3
2
2
4.4 x 2 10.3 x 2.3 x 3 11.2 2x 27.4 x 64.3 x 4 x 4 3
3 3
4 3 3 2
2x 1 2
2
6.3x 1 18 2 32x 2x x 1
2 2
x
x
Trang 2Phương trình mũ và bất phương trình mũ
7.x x 1 x x2 1 , x 0
Khi x = 1 PT 1 2 1 0 đúng
Khị x 1 và x > 0 PT x + 1 = x2 –1 x2 – x – 2 = 0 x = 2 ; -1(loại)
Vậy: Nghiệm x = 1 ; 2
8.x x x x ĐK: x > 0
Khi x = 1 PT 1 1 1 1 1 = 1 đúng
Khi x 1 và x > 0 PT x x xx2 x x
2
x2 – 4x = 0 x = 4 ; 0 (loại) Vậy ghiệm x = 1 ; 4
9.16 1010 0.125.8 155
10 2 3 5x 3 x 2 x 1 4000
40.2 3 5x x x 9.4000 30x 900 30x 302 x2
11.5x2 3x2 1 2 5 x2 1 3x2 2
12 2x2 x 4.2x2 x 22x 4 0 2x2 x.22x 4.2x2 x 22x 4 0 2x2 x22x 4 22x 4 0
2
2
x
x x
8
c BÀI TẬP
Giải các phương tình sau
1 2x 128
3 729
x
3 34 2 x 95 3 x x 2
5
5 33x 4 92x 2
7
7 32 57 0.25.128 173
2
sin 2
1
25
x
x
4
4
4
3 3
1
x x
x
11 3x 1 6 2 3x x x 1
3
x
15 32x 3.52x 3 3 53x 3x
17 2 7x 4 x 4 2 73x 3x
19 2x2 1 3x2 3x2 1 2x2 2
2
x
Trang 3Phương trình mũ và bất phương trình mũ
21 5x 1 5x 2x 1 2x 3
2
9 log
2 2
23 5x12 9x 32x 2 5x12
25 x2x2 x 5x2x10ĐS 1
5
x x
26 x2 5x4x24 ĐS 1
2 2
x x
27 x 3x2x x 32ĐS
1 2 4
x x x
28 x1 x3 ĐS x = 31
29 2x 3 3x2 2x 6 3x2 2x 5 2x
3
2 4log 2
x x
30 x2.2x 1 2x 3 2 x2.2x 3 4 2x 1
31 4x2 x 21 x2 2( 1)x 2 1
HD 2x22x1 22x2 x.21 x2
32 4x2 3x 2 4x2 6x 5 42x2 3x 7 1
HD 42x23x7 4x23x24x26x5
34 3log 2xxlog 3 2 6
2 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ BẰNG PHƯƠNG PHÁP LOGARIT HOÁ
a PHƯƠNG PHÁP
Cho phương trình f(x) = 0 (1) (Trong đó f(x) là biểu thức chứa ẩn ở luỹ thừa).Nếu phương trình sau khi biến đổi có dạng a h x b g x * với 0a b, 1ta lấy logarit cơ số a hoặc cơ số b hai vế của
a b
b Các ví dụ
Giải các phương trình sau
1 3 2x x x11 72
1 1
lg 3 2 x x x lg 72
1
1
x x
x
x 1 lg3x x 1 lg2 x 1 lg72
2
lg3
x
x
2 73x 9.52x 52x 9.73x
3 3.2x 15.2x 2 21x 2 6.2x5.2x 4.2x 21 7.2x 21 2x 3 xlog 32
4 5 8x x x1 500
Trang 4Phương trình mũ và bất phương trình mũ
3
x
2
5
3 1 log 2
x x
5 4.9x 1 3 22 1x
6 5 2x 2 1x x1 50
1
x
x
2
lg5
x
x
7 2x 3 5x2 5 6x
5
3
2 log 2
x
x
8 3 8x x x1 36
2
1
x
2
9 3x 3 5x2 7 12x
x 3 x 3 x 4 log 5 3
5
3
4 log 3
x
x
2
c BÀI TẬP
Giải các phương trình sau:
1 2x2 2x 3
2
x x
2x 5x
2
1 log 5 log 5 2
x
3 6x + 8 = 2x + 1 + 4.3x HD 6x 3 2x x
9
21 log 62
x
5
1
9
2
x
7 2x + 3 + 3x - 1 = 2x -1 + 3x 8 34x 43x
Trang 5Phương trình mũ và bất phương trình mũ
9 2x2 1 5x 1
3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ BẰNG CÁCH ĐẶT ẨN PHỤ
a TH 1 Nếu phương trình có dạng :
2
- Phương pháp.
Đặt t = f x
ĐK t > 0 khi đó phương trình trở thành
2
a t b t c
a t b t c t d
Giải phương trình tìm t suy ra x
- Ví dụ
Giải các phương trình sau
9x x 10.3x x 1 0
9
t t
2
2
0
2 0
2 2x2 x 22 x x2 3
Giải: PT
2
2
2 4
2
x x
x x
2x x
4
t
t
2x x 4
3 23x 1 7.2 7.22x x 2 0
Giải:
PT 2.2 7.2 7.23x 2x x 2 0
Đặt t2 ,x t0 PT trở thành 2t3 7t2 7t 2 0 ( 1)(2t t2 5t2) 0 1
2
Giải:
2
2 1 1
Đặt t3 1 x2PT trở thành 3t2 (m2)t2m 1 0
ĐK 1≤ x ≤1 3 t 9
Ta tìm a để PT 3t2 (m2)t2m 1 0 có nghiệm t thỏa 3 t 9
2
2
t
2
f t
t
đường thẳng d: y = m trên đoạn 3, 9
Trang 6Phương trình mũ và bất phương trình mũ
2
f t
t
2 /
2
2
f t
t
4 1 0
t
t
Bảng biến thiên
2
x x x x
2.2 x x 5.2 x x 2 0
6 5.23x 1 3.25 3x 7 0 Đặt: t 2 3(x 1) > 0
Khi x 1 PT trở thành 5t 12 7 0
t 5t2 7t 12 0
t 1 12
t loai 5
2 3 x 1 1
Khi x < 1 PT trở thành 7t 7 0 t = 1 2 3 x 1 1
x = 1 (loại)
Vậy nghiệm x = 1
7 2 x 2 2 x 1 1 2 x 1 1
Đặt t = 2 x 1 > 0 PT trở thành t t 1 1 0
Khi t 1 PT 0t + 1 –1 = 0 đúng t 1 x -1
1 1
t 2
2 > 0 x = 2 Vậy nghiệm: S 1;
x x
Đặt t PT trở thành t2x 2 + 10t -144 = 0 18
8
t t
t
t
10 8.3 x 4x 94x 1 9 x
2
- Bài tập
1 8x 3.4x 3.2x1 8 0
2
x x
3 9x2 1 3x2 1 6 0
5 9x2 1 36.3x2 3 3 0
1 2
x x
6 4x x2 2 5.2x x2 2 1 6 0
2
x
9 2x2x 22 x x2 5
t - 3 9 +
f/(t) + 0 - - 0 + +
38 f(t)
Trang 7Phương trình mũ và bất phương trình mũ
11 5x2 1 51 x2 24 0
2 3
100
x
x
10
x
15 53x 9.5x 27 5 3x 5x 64 0
2
x
17 5.32x 1 7.3x 1 1 6.3x 9x 1 0
19 4 x 1 3 x 14.2 x 1 3 x 8 m
20 9x - 2.3x + 2 = m Tìm giá trị m phương trình có nghiệm x (- 1;2)
21 4x - 2x + 3 + 3 = m Tìm giá trị m phương trình có đúng 2 nghiệm x (1; 3)
22 9x 1 - x 2 8.3x 1 - x 2 4 m
23 9x - 6.3x + 5 = m Tìm giá trị m phương trình có đúng 1 nghiệm x 0; + )
24 4| |x 2| | 1x 3 m
25 4x - 2(m + 1).2x + 3m - 8 = 0 Tìm giá trị m phương trình có hai nghiệm trái dấu
9x 4.3x Tìm giá trị m phương trình có đúng 2 nghiệm.6 m
b TH 2 Nếu phương trình có dạng :a.2f x b . f x c.2f x 0
- Phương pháp.
Chia hai vế của phương trình cho
2
2
f x
f x
2
0
Đặt t =
f x
ĐK t > 0 khi đó phương trình trở thành a t.2b t c 0 Giải phương trình tìm t suy ra x
- Ví dụ Giải các phương trình sau
1 3.8x 4.12x 18x 2.27x 0
Giải
PT
3
x
t
, t>0 ta có PT trở thành3t34t2 t 2 0
1 2 3
t t
3
2 2x 1 2x 3x 1 9x 1
Giải:
x 1
2x 1 x 1
2 2.3 9
x 1
2x 2 x 1
2.2 2.3 9
2x 2 x 1
Đặt
1 2
3
x
t
ĐK t > 0 PT trở thành 2t2 + t – 1 = 0
1 1 2
t t
chọn t 1
2
1
x
1
3
2
2
x
2
1 log 2
2 log 3
2 log 3
- Bài tập
Trang 8Phương trình mũ và bất phương trình mũ
Giải các phương trình sau
3 32x 4 45.6x 9.22x 2 0
2
25x 3.10x 2x 0
7 32x2 6x 10 4.15x2 3x 5 2.52x2 6x 10 0
9 6.9x 13.6x 6.4x 0
11 5.251x 3.101x 2.41x ĐS x = - 1 12 49x 1 35x 1 25x 1 0
c TH 3.Nếu phương trình có dạng :a.f x b.f x trong đó c 0 1
- Phương pháp
t
t
ĐK t > 0 khi đó phương trình trở thành a t 2c t b 0 Giải phương trình tìm t suy ra x
- Ví dụ Giải các phương trình sau
1 2 1 x 2 1 x 2 2 0
Giải
Đặt t 2 1 xta được PT t 1 2 2
t
2 1
t t
1 1
x x
2 2 3x2 3x 14
Giải
x
t 2 3 ĐK t > 0 PT trở thành t 1 14
2
3 2 3x 2 3x 4
x
t 2 3 ĐK t > 0 PT trở thành t2 – 4t + 1 = 0 t 2 3 x = 2
- Bài tập
Giải các phương trình sau
9 26 15 3 x2 7 4 3 x 2 2 3x1 0 10 2 3 x 2 3 x 5 x
11 7 3 5x m7 3 5x 2x 3
4 ĐOÁN NGHIỆM VÀ CHỨNG MINH NGHIỆM LÀ DUY NHẤT
a Phương pháp
Trang 9Phương trình mũ và bất phương trình mũ
- Nếu phương trình cần giải có dạng
1 2
f x
0
x
- Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của đồ thị (C) của hàm số mũ f x
(C/) của hàm số mủ g x
y b
- Số nghiệm của phương trình (2) là số giao điểm của đồ thị (C) của hàm số mũ f x
(C/) của hàm sốy g x
- Từ tính chất
Nếu hàm số yf x là một hàm số đồng biến và hàm số y g x là hàm số nghịch biến hoặc ngược lại thì (C) và (C/) cắt nhau tại duy nhất một điểm
- Nên phương trình (1) hay (2) có duy nhất nghiệmx0
- Chú ý:
Nếu là bài toán tìm giá trị của tham số để phương trình có có nghiệm khi đó dựa vào tính chất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi đồ thị của hàm số y = f(x) và đường thẳng d: y = g(m) cắt nhau Do đó để giải bài toán này ta tiến hành theo các bước sau:
+ B1: Lập bảng biến thiên của hàm số
+ B2: Dựa vào bảng biến thiên ta xác định m để đường thẳng d: y = g(m) cắt đồ thị hàm số y = f(x)
b Ví dụ Giải các phương trình sau
Phương trình (1) có một nghiệm x = 2
y
với đường thẳng d:y = 1
y
trình có duy nhất nghiệm x = 2
2 6x 2x 32
2
x
Ta thấy phương trình (1) có một nghiệm x = 2
y với đồ thị
2
x
y
2
x
y
nghịch biến trên R nên (C) cắt (C/) tại duy nhất một điểm vây phương trình có duy nhất nghiệm x = 2
3
(1)
Ta thấy phương trình (1) có một nghiệm x = -1
Trang 10Phương trình mũ và bất phương trình mũ
Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của đồ thị (C) của hàm số mũ y 1 x
3
thẳng d:y = x + 4
3
nghịch biến trên R, hàm số y = x + 4 đồng biến trên R nên (C) cắt d tại duy nhất một điểm vây phương trình có duy nhất nghiệm x = -1
4 x.2xx3 x2 2 x1
Giải:
2
2 0
x
x x
Ta thấy phương trình (1) có một nghiệm x = 1
Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của đồ thị (C) của hàm số mũ y với đường 2x
thẳng d :y = 1- x
y đồng biến trên R, hàm số y 1 xnghịch biến trên R nên dcắt (C) tại duy nhất một điểm vây phương trình (1) có duy nhất nghiệm x = 1(b)
2
x x
5 x23x 1 x3x 2x 2 2 x 3x 1
Giải:
1
1
2 0
x x
2
1
x
x
Giải PT (1)
Ta thấy phương trình (1) có một nghiệm x = 1
3
x
y
3x 3
3
x
y
3x đồng biến trên R nên (C) cắt d tại duy 3 nhất một điểm vây phương trình (1) có duy nhất nghiệm x = 1(b)
2
x x
2
2 1
3 x x
x
Giải
Trang 11Phương trình mũ và bất phương trình mũ
Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của đồ thị (C) của hàm số
f x
x
thị (C/) của hàm số mủ 32x x2
2
2
1
1
x
x
0
x
Bảng biến thiên:
- Xét hàm số g x 32x x 2; g x/ 2 1 x32x x 2ln 3;g x/ 0 x 1
0
x
Bảng biến thiên:
Dựa vào hai bảng biến thiên ta thấy x = 1 là nghiệm của phương trình
1
x
x
3 3
f x
g x
Vậy phương trình có duy nhất nghiệm x = 1
c BÀI TẬP
5 4x2 (x2 7).2x2 12 4 x2 0 6 9x2x 2 3 x2x 5 0
x
x
y
x 0 1
y/ - 0 +
3
y
x 0 1
y/ + 0
Trang 12Phương trình mũ và bất phương trình mũ
§6:BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
I CÁC TÍNH CHẤT CẦN NHỚ
0
a b khi m
a b khi m
TC2 : Nếu a > 1 thì a n a khi n m m
TC3 : Nếu 0 < a < 1 thì a n a khi n m m
II CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
1 ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
a PHƯƠNG PHÁP
h x p x
h x p x
(1) (Trong đó h(x) và p(x) là các biểu thức chứa ẩn ở luỹ thừa)
TH 1 :Biến đổi phương trình (1)
f x g x
khi a
f x g x
hoặc
TH 2 :Biến đổi phương trình (1)
f x g x
khi a
f x g x
b ví dụ.Giải các bất phương trình sau
1
2 4 12
1
1 3
x x
2
4
x x
2
1
3
3
x x
- Nếu x 0 BPT x2 2x 1 2x 2
3x 2x PTVN.1 0
3
16
x
2 x 2
5 2x 2 2x 3 2x 4 5x 1 5x 2
5
x
6
x6 2x3 1 1 x x31 1 x
- Nếu 1 – x < 0 x > 1 BPT đúng với x > 1
- Nếu 1 – x = 0 x = 1 BPT 0 > 0 sai
- Nếu 1 – x > 0 x < 1 BPT -x3 + 1 > 1 – x 1 + x + x2 < 1 -1 < x < 0
Vậy: Nghiệm S = (-1 ; 0) (1 ; +)
7 25.2x 10x 5x 25
Giải BPT 2 (5x 2 5 ) 5x 2 5x
x x
x x
2
x
x
2
x x
0 < x < 2
Trang 13Phương trình mũ và bất phương trình mũ
8 4x2 x.2x2 1 3.2x2 x2.2x2 8x 12
4x2 2x 3 2x2x2 2x 3 0
x2 2x 3 4 2 x2 0 2
2
2
3
x x
(a)
x x
Từ (a), (b) ta có tập hợp nghiệm của bất phương trình là D = 2 1, 33,
9 52x 1 6x 1 30 5 30x x
Giải :BPT 5.52x 6.6x 30 5 62x x
x x
x x
6
5
log 5
1
log 6 2
x
x
(II) vônghiệm Vậy tập hợp nghiệm là
1
1
log 6 log 5
Giải Đk 5x 7 0 xlog 75
2
Kết hợp Đk ta có tập hợp nghiệm log 75 x 2
c BÀI TẬP
Giải các bất phương trình mũ sau
1 5x2 7x 12 1
3
x
4
2 3
x x
5
6
2
7
2
3
3
x
x x
8
2
2
7 1
7 7
x
x x
x
x
13 62x 3 2 3x 7 3x 1
15 5x 3x 1 2 5 x 1 3x 2
Trang 14Phương trình mũ và bất phương trình mũ
17 2x 3 5x 7.2x 2 3.5x 1
21 2x 23 x 9
23 22x 1 22x 3 22x 5 27 x 25 x 23 x
3
26 2 5 x 3x2 2x2 3 2 5x x x 3x2 4 3x2 x
27 3 5x 2x2 3 3 5 3 5x x x 2x2 9 5 x x
3 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ BẰNG CÁCH ĐẶT ẨN PHỤ
a TH 1 Nếu bất phương trình có dạng :
2
2
2
2
- Phương pháp.
Đặt t = f x
ĐK t > 0 khi đó bất phương trình trở thành
2
2 2
2
a t b t c
a t b t c
a t b t c
a t b t c
Giải bất phương trình tìm
t suy ra x
- Ví dụ Giải các bất phương trình sau
1
128 0
Giải:BPT 2 6x 8.2 3x 128 0
Bất PT trở thành t2 – 8t – 128 0 (t + 8)(t – 16) 0 t 16 3 4
2 x 2
x 4
3
4x 2x 3 0
2 x 2x 12 0 Đặt
1
t Bất PT trở thành t 2 t 12 0 -3 t 4 0 t 4 0 2 1x 4
1
2 0
x
1 2
0
x x
1 0
2
3 32x 8.3x x 4 9.9 x 4 0
Giải: ĐK x + 4 0 x4
Đặt t = 3x x 4 với t > 0
9
x x
t
t
2 0
x
2
2
5
x
x
Trang 15Phương trình mũ và bất phương trình mũ
4
2 2
2
3
x x
Đặt t 3x2 2x,t 0
5 15.2x 1 1 2x 1 2x 1
Giải:Đặt t = 2x với t > 0 ta có BPT trở thành 30 1t t 1 2 t
- Khi t =1 thỏa BPT
1
t
1
t
1 t 4
1
30
1
1
t
t t
- Kết hợp các trường hợp và điều kiện t >0 ta có 0 t 4 0 2 x 4 x2
6 Định m để bất PT sau có nghiệm 9x m.3xm (1)3 0
Giải:
Đặt t 3x 0
2
1
t
t
1
t
m khi t t
1
t
f t
t
2
2
1
3 1
t
t t
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy không tồn tại giá trị m để thoả mãn bất phương trình (1)
1
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy giá trị của là m 6 thoả mãn bất phương trình (2)
Vậy m 6 thì BPT có nghiệm
- Bài tập
y
t 1 3
f(t)/ - 0 +
6
y
t 0 1
y/ - - 0
-3
Trang 16Phương trình mũ và bất phương trình mũ
Giải các bất phương trình sau
5 32x 8 4.3x 5 45 0
7 5x 1 51 x 24 0
2 3
2
x x
9
1
10
2 3
3
x x
11 3.7x 1 7x 4 0
1
0
x
13
1 1
5
x
x
- Phương pháp.
2
2
0 0
f x
f x
nên chia hai vế của bất phương trình cho
2
2
f x
f x
2
2
Đặt t =
f x
ĐK t > 0 khi đó bất phương trình trở thành
2
2
a t b t c
a t b t c
Giải bất phương trình tìm t suy ra x
- Ví dụ Giải bất phương trình sau 2.14x 3.49x 4x 0
Giải:
BPT
2
2
x
t
với t > 0 BPT trở thành 3t2 + 2t – 1 0
1
1 1
3 3
t
t t
x
7 2 log 3
x
- Bài tập Giải các bất phương trình sau
3 25x2 2x 1 9x2 2x 1 34.15x2 2x
5 12.9x+1 - 35.6x+1 + 18.4x+1 0 6 25x12 3.10x 22x 1
7 32x2 6x 10 4.15x2 3x 5 2.52x2 6x 10