Tổng hợp chuyên đề bài toán về phương trình, bất phương trình lũy thừa, mũ, logarit chương trình THPT cơ bản và nâng cao lớp 12 được biên soạn tương đối đầy đủ về các bài tập được giải chi tiết, đồng thời có các bài tập tự luyện ở phía dưới có hướng dẫn giải và đáp án của các phần bài tập tự luyện. Tài liệu này giúp giáo viên tham khảo để dạy học, học sinh tham khảo rất bổ ích nhằm nâng cao kiến thức về phương trình, bất phương trình lũy thừa, mũ, logarit lớp 11, 12 và để ôn thi THPQG.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LŨY THỪA, MŨ, LOGARIT
- CÓ LỜI GIẢI CHI
TIẾT-50 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LŨY THỪA, MŨ,
LOGARIT - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT MỨC ĐỘ 1: NHẬN BIẾT - ĐỀ SỐ 1 CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT
Câu 1: Số nghiệm của phương trình 4x 2x 2 là:3 0
Trang 2Câu 10: Phương trình 9x 3x 6 có nghiệm là:0
Trang 3Câu 21: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 1 2 1 2 1.
Trang 4Câu 41: Tìm nghiệm thực của phương trình 2x 7.
2
x
Trang 5Câu 42: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 1
22
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 7Câu 8: Chọn D.
Phương pháp:
Trang 8Giải phương trình logarit có bản: loga x b x a bx0,0a 1
0
b a
Trang 9+) Từ giả thiết log2a 1 3, tìm a.
+) Thay a vừa tìm được vào log4 3
- Biến đổi phương trình về dạng tích
- Giải phương trình mũ cơ bản a x m m( 0) xloga m
Cách giải:
Trang 10x x
x
x x
x x
Trang 13+) Tìm ĐKXĐ của các hàm số logarit
+) Sử dụng phương pháp giải phương trình lôgarit cơ bản
+) Đối chiếu với điều kiện rồi kết luận nghiệm
log
0
b a
b
f x a
f x a
Trang 14Phương pháp:
+) Giải phương trình mũ cơ bản bằng cách đưa về phương trình bậc hai để tìm nghiệm
+) Áp dụng hệ thức Vi-ét với phương trình bậc hai và công thức lũy thừa: a m.a na m n .
Trang 15x x
Câu 39: Chọn C.
Phương pháp:
Đưa về cùng cơ số Dựa vào phương pháp giải bất phương trình lôgarit cơ bản
Cách giải:
Trang 17+) Đặt ẩn phụ, đưa về phương trình bậc hai, tìm nghiệm x
+) Áp dụng hệ thức Vi-ét của phương trình bậc hai: x1 x2 b
Trang 18+ Nếu 0 < a < 1: Hàm số nghịch biến trên R.
+ Nếu a > 1: Hàm số đồng biến trên R
Trang 19
1 2 64
1
2
Trang 2050 BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LŨY THỪA, MŨ, LOGARIT
- CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT MỨC ĐỘ 1+2: NHẬN BIẾT + THÔNG HIỂU - ĐỀ SỐ 2
Trang 21A.10 10 9 B 10 C 1 D 1010
Câu 11: Phương trình 1log 3 3 1log9 14 2 log94
Câu 15: Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình log 2 x log 16 logx 2x là:1
Trang 22Câu 22: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 9x 2016.3x2018 bằng:0
Trang 23A.log 34 m1 B log 34 m1 C 1mlog 3.4 D 1mlog 3.4
Câu 37: Tập nghiệm của phương trình 9x1272x1 là:
Trang 25HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Ta có: x1x2 3 log2 1t log2 2t 3 log2t t1 2 3 t t1 2 8
Do đó để phương trình ban đầu có 2 nghiệm x x1; 2 thỏa mãn x1x2 3 thì phương trình (*) có 2 nghiệmdường phân biệt thỏa mãn t t 1 2 8
Trang 27+) Giải phương trình logarit:
Trang 29
3 3
Trang 30log x log 16x log x (Điều kiện: 1, x0,x1)
Trang 31x x
Trang 32t t
Trang 33Đặt t3xt0 , khi đó phương trình trở thành t2 2016t2018 phương trình này có hai nghiệm0,dương phân biệt t t1 2; Theo định lí Vi-et ta có t t 1 2 2018.
*Nếu 0 < a < 1: hàm số nghịch biến trên 0;
*Nếu a > 1: Hàm số đồng biến trên 0;
Trang 34Phương trình đã cho tương đương với: log10x2 3 log10 log10 x 5
Trang 36x x
Trang 38Do mỗi giá trị của t có một giá trị của x nên phương trình đã cho có 2 nghiệm khi phương trình g t 3m có
x x
Trang 40x x
f x a
Trang 41+) Tách 15 = 3.5, đưa phương trình về dạng VT là hàm mũ cơ số 3 và VP là hàm mũ cơ số 5
+) Sử dụng phương pháp logarit hóa
x x
Trang 4250 BÀI TOÁN HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM LŨY THỪA, MŨ, LOGARIT
– CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT MỨC ĐỘ 2: THÔNG HIỂU - ĐỀ SỐ 1 CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ MŨ – LOGARIT
Câu 1: Đặt ln 2a, log 45 b Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Trang 43Câu 9: Cho a là số thực dương khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương x,y?
A loga x loga x logb y
Trang 44C loga x logax y
log
a a
a
x x
Trang 45Câu 18: Cho log3m;log 5n Khi đó log 459 tính theo m, n là:
2
n m
2
n m
Câu 20: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số ya x với 0a1 là hàm số đồng biến trên ;
đối xứng với nhau qua trục tung
C Hàm số ya x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên ;
D Đồ thị hàm số ya x với 0a1 luôn đi qua điểm (a;1)
Câu 21: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
Câu 25: Với a, b là các số thực dương Biểu thức loga a b2 bằng:
Câu 26: Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình log3 log9 log27 log81 2
3
Trang 46b c
Câu 29: Cho a là số thực dương khác 1 Khẳng định nào dưới đây là sai?
2
1log 2
Câu 33: Cho hai hàm số f x log0,5x và g x 2x Xét các mệnh đề sau:
(I) Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y x
(II) Tập xác định của hai hàm số trên là R
(III) Đồ thị của hai hàm số cắt nhau tại đúng một điểm
(IV) Hai hàm số đều nghịch biến trên tập xác định của nó
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?
Trang 47Câu 35: Biết rằng m, n là các số nguyên thỏa mãn log5405 1 m log5402n log5403 Mệnh đề nào sauđây là đúng?
Trang 48Câu 43: Cho các số a, b, c, d thỏa mãn 0 < a < b < 1 < c < d Số lớn nhất trong các số
loga b, logb c, logc d, logd a là:
Câu 44: Cho hàm số ylog5x Mệnh đề nào sau đây sai?
A Đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung
B Tập xác định của hàm số là 0;
C Hàm số nghịch biến trên tập xác định
D Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là trục tung.
Câu 45: Cho 0 < a < 1 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A Nếu 0x1x2 thì loga x1loga x2
A Hàm số luôn đồng biến trên R.
B Hàm số luôn nghịch biến trên R
C Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ; 1
D Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ; 1
Trang 49Câu 50: Biết đồ thị (C) ở hình bên là đồ thị hàm số ya xa0,a1 Gọi C' là đường đối xứng với(C) qua đường thẳng yx Hỏi (C’) là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 5041-A 42-A 43-A 44-C 45-D 46-A 47-B 48-B 49-D 50-D
a b
Trang 51Biến đổi, đưa biểu thức đã cho về 1 trong 4 đáp án
+) Biến đổi các công thức trong các đáp án bằng các công thức của hàm logarit
+) Với 0a1 ta có hàm số loga f x 0 f x 1 và loga f x 0 f x 1
Cách giải:
Trang 52b a
Trang 53c c
Trang 54b a
Trang 56Dùng các công thức log 1 ;log log log , 0 1, , 0
+) Hàm số ya x với 0 < a < 1 nghịch biến trên tập xác định D nên A sai
+) Hàm số ya x với a > 1 đồng biến trên tập xác định D nên C sai
+) Hàm số ya xvới 0aa luôn đi qua điểm (1;a)
Điểm có tọa độ (a;1) không thuộc đồ thị hàm số vì a với a 1 0a1 nên D sai
Trang 58Sử dụng công thức log n 1loga
Trang 60yx tuy nhiên A’ không thuộc đồ thị hàm số ylog0,5x ( )I sai.
(II) Hiển nhiên sai vì TXĐ của hàm số ylog0,5x là 0; ( )II sai
(III) Xét phương trình hoành độ giao điểm 2x log0,5x f x 2x log0,5x 0
Trang 62Với mọi a > 1, ta có 1 1 5 2 1 log 1 5 2 0
x x
Trang 63Cách giải:
Nếu 0 < a < 1 thì loga bloga c bc
Nếu a > 1 thì loga bloga c bc
Trang 64a x
Trang 65Đồ thị hàm số yloga x và đồ thị hàm số ya xa0,a đối xứng nhau qua đường thẳng 1 yx.
PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LŨY THỪA, MŨ LOGARIT
CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT MỨC ĐỘ 3: VẬN DỤNG – ĐỀ SỐ 1 CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT
Câu 1 Tính tích tất cả các nghiệm thực của phương trình
1 2
2 2
2
x x
x x
Trang 67Câu 14 Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4x m.2x 1 3m 3 0
Trang 68Câu 19 Cho phương trình 1
phương trình trên có hai nghiệm dương phân biệt Biết S là một khoảng có dạng a b Tính ; b a
phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 x1x2 1 Tính giá trị biểu thức A a b 5c2d
Trang 69Câu 30 Cho phương trình 5 1 x2m 5 1 x 2x Tìm tất cả giá trị thực của tham số m
để phương trình có 1 nghiệm duy nhất
Trang 70Câu 39 Tìm tập các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 2 1 x 2 1 x m có đúng hai0nghiệm âm phân biệt
Câu 46 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2sin 2x3cos 2x m.3sin 2x có nghiệm
Trang 71hàm f t để tìm được nghiệm duy nhất của f t a.Thay vào (*) và đưa về phương trình bậc hai sau đó
áp dụng định lý Vi-et để tìm tích hai nghiệm
Trang 72Phương trình đã cho trở thành log2t 2t 5
Áp dụng định lý Vi-et ta có tích hai nghiệm của phương trình đã cho là 1
2
Câu 2 Chọn A.
Phương pháp:
Từ phương trình log9 xlog6 ylog4x y , đặt log9xlog6 ylog4x y t, đưa về phương trình ẩn
t và giải phương trình đó, sao đó suy ra tỉ số x
+) Để phương trình đã cho có 2 nghiệm x x thì phương trình ẩn t phải có 2 nghiệm t dương phân biệt 1, 2
1 2 ,x 2 2x 1 log2 1; 2 log2 2
+) Áp dụng công thức: x1x2 log2 2t log2t t1 2
Trang 73+) Đến đây ta áp dụng điều kiện bài cho và hệ thức Vi-ét với phương trình bậc hai ẩn t để tìm điều kiện củam.
Trang 74Sử dụng tính đơn điệu của hàm số để giải phương trình
Cách giải: Điều kiện: x ;1 2;
52
Tìm điều kiện của m để bất phương trình luôn có nghiệm trên tập K:
+ Cô lập m, đưa bất phương trình về dạng m > f(x) hoặc m < f(x)
+ Đặt ẩn phụ nếu cần, tìm điều kiện của ẩn phụ
+ Xét hàm số f(x) (hoặc g(t) nếu đặt ẩn phụ) và tìm điều kiện để bất phương trình luôn có nghiệm trên tập K
m
Đặt 2x ta có bất phương trình t 0
2
t m t
Trang 75- Chia cả hai vế của bpt cho 2x 0
và đặt 3x đưa về bất phương trình bậc hai đối với ẩn t t 0
- Biến đổi bất phương trình tương đương với m f t , xét hàm f x tìm GTLN, GTNN và rút ra kết luận.
- Bất phương trình m f t ,nghiệm đúng với mọi x D khi và chỉ khi min
2 13
Trang 76y có duy nhất 1 nghiệm 3x 2x1 0 có nhiều nhất 2 nghiệm
Ta nhẩm được x0;x1 là nghiệm 3x 2x1 0 có đúng 2 nghiệm là x0;x1
Trang 77Phương pháp: Hàm số yf x đồng biến trên D, hàm số y g x nghịch biến trên D f x g x
có tối đa 1nghiệm trên D
Do đó hàm số đồng biến trên R, y2017 y y 1 0 x Hàm số nghịch biến trên R
Phương trình 2x3x 2017 x2018x 2017 x có tối đa 1 nghiệm
Ta có: x 0 thỏa mãn phương trình x0là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho
Trang 78Hay phương trình (*) có hai nghiệm Nhận thấy x1;x2 là hai nghiệm của phương trình (*)
Vậy tổng nghiệm của phương trình ban đầu là 1 2 1 2 1 2 5
Câu 13 Chọn A.
Phương pháp:
+) Biến đổi phương trình về dạng bậc hai ẩn 2x
+) Đặt 2x 0 ,
+) Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt phương trình ẩn t có hai nghiệm dương phân biệt
102
+) Biến đổi phương trình về dạng bậc hai ẩn
+) Đặt , đưa phương trình về phương trình bậc hai ẩn t
+) Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt phương trình ẩn t có hai nghiệm phân biệt
Cách giải:
Ta có phương trình Đặt Phương trình (*) có hai nghiệm trái dấu Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
Câu 15 Chọn B.
Phương pháp:
Trang 79Sử dụng các công thức biến đổi loga n b 1log ,loga b a bc loga b loga c
11
- Đặt ẩn phụ đưa phương trình về phương trình bậc hai
- Điều kiện để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu là phương trình bậc hai có hai nghiệm thỏa mãn
01
m m m
Trang 81Biến đổi biểu thức P, đưa về dạng f t và tìm GTNN của biểu thức đó
Trang 82Ứng dụng GTLN và GTNN vào giải bất phương trình chứa tham số.
Trang 83Khi đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt
1
2
22
12
12
a b
Chia cả hai vế cho 9 ,t
giải phương trình và tìm ra thương x
y , đồng nhất hệ số tìm a, b và tính tổng a + b
Cách giải:
Trang 8425 15 9
252
2.25 15
94
t
a
a b b
* f t t2 2t 5m Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số yf t
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy để đường thẳng y = - m cắt đồ thi hàm số yf t sao cho phương trình (*)
có nghiệm t > 1 m 6 m6, vậy có 5 giá trị nguyên dương của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 85Câu 26 Chọn B.
Phương pháp: Sử dụng điều kiện cần và đủ để biện luận phương trình
Cách giải: Giả sử x là nghiệm của phương trình 0 * x0 cũng là nghiệm của phương trình (*)
Khi đó x0 x0 2x0 0 x0 0 (loại) suy ra không tồn tại giá trị nào của a
Câu 27 Chọn B.
Phương pháp:
Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ đưa về bất phương trình cơ bản
Cách giải: Điều kiện: D 0;
Trang 87Số nghiệm của phương trình (*) là số giao điểm của đồ thị hàm số yf t và đường thẳng y m . Để
Trang 88Cách giải: Điều kiện: x1;x3
Ta có: 2log 22 x 2log2x 32 2 log 22 x 22log2x 32 2
nên tập giá trị của hàm số f t là a ;
Vậy các giá trị nguyên của m để (*) có nghiệm là 2; 1;0;1; 2; ; 2017 (có 2020 giá trị)
Câu 35 Chọn D.
Trang 89Phương pháp: Chia cả 2 vế cho 9x, đặt ẩn phụ 3 ,
2
x
t
tìm khoảng giá trị của t
Trang 90Phương trình có hai nghiệm thực phân biệt 2x
m
1
m m
Trang 91Phương pháp: Đặt t 2 1 , x đưa về phương trình bậc hai ẩn t
PT ban đầu có 2 nghiệm âm phân biệt khi và chỉ khi phương trình bậc hai ẩn t có hai nghiệm t t 1, 2 1
Phương pháp: Đặt t x 2 x1, tìm khoảng giá trị của t
Xét BPT f t trên khoảng vừa tìm được 0 Minf x 0
Trang 93m m
14
x
Trang 95Câu 47 Chọn B.
Phương pháp:
+) Sử dụng công thức logarit cơ bản: loga bcloga bloga c a b c , , 0;a1
2
8log
1
81
42
x
x x
x y y
Trang 96Khi đó, ĐKXĐ của phương trình là 3 x1
Bài toán trở thành: Tìm m để phương trình (*) có nghiệm thuộc khoảng 3;1
Trang 9730 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LŨY THỪA, MŨ,
LOGARIT – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình sau có nghiệm thực trong đoạn9
Trang 98Câu 2 Phương trình log 2 log 2
Câu 5 Phương trình 2log cot3 x log cos2 x có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0; 2018?
Câu 6 Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình lnmlnm x x có nhiều nghiệm nhất
Trang 99Câu 11 Tìm tất cả các giá trị thực của m để bất phương trình 9x 2 1 3 x 3 2 0
Câu 17 Cho hai số thực dương a, b thỏa mãna2b2 7ab Đẳng thức nào sau đây đúng?
3
a b
Câu 19 Cho phương trìnhm.3x2 4x 3 31 x2 3.33 4 x m
8
11;
Trang 100Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình log4 39x 5 log4 33x1 là
m m
Trang 101Câu 29 Cho hai số thực a,b lớn hơn 1 thay đổi và thỏa mãn a + b = 10 Gọi x x là hai nghiệm của phương1, 2
trình loga x logb x 2loga x 3logb x1 0 Tìm giá trị lớn nhất của biếu thức Sx x1 2
log x 4x4 log x4 m0 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực
m để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 10600
2
m m
Trang 107Biến đổi bất phương trình về bất phương trình bậc hai cơ bản.
Trang 108a
a b b
Trang 109Nhận xét: Hàm số y 3x 4x đồng biến trên Phương trinh (1) có nhiều nhất một nghiệm.
Mà 3141 7 x là nghiệm duy nhất của phương trình (1)1
Vậy phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất x 1
Tích của tất cả các giá trị của x thỏa mãn phương trình là 1
Trang 112Xét dấu từng biểu thức 2 1 2 ; 1 log 3 4 ;5 x2 5x
Trang 113+) Log cơ số 10 hai vế
+) Đặt tlog ,x t1;10 đưa bất phương trình về dạng f t m t 1;10
Trang 114Đặt log2x t Giải phương trình với ẩn t.
Trang 11511
Để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt thì phương trình (*) có 1 nghiệm t 0 và 1 nghiệm t 0
Với t 0, * 40 m1 2 0m 0 1 m 1 m 0 0m0 (luôn đúng) t 0 luôn là nghiệmcủa phương trình (*) với mọi m
Đặt 2t a a 1 * a2 m1a m 0 1
Để phương trình (*) có nghiệm t 0 thì (1) có nghiệm a 1
Trang 1162 2
+ Nhận xét x 1 là 1 nghiệm của bất phương trình, chứng minh 0m1
+ Giải bất phương trình logarit có cùng cơ số
Trang 117x
x x
Trang 118Quan sát đồ thị hàm số bên, ta thấy, để đồ thị hàm số yx22x 8 cắt đường thẳng y tại 4 điểm2m
30 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LŨY THỪA, MŨ,
LOGARIT – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
MỨC ĐỘ 4: VẬN DỤNG CAO - ĐỀ SỐ 1
Trang 119CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT Câu 1 Số các giá trị nguyên của tham số mđể phương trình log 2x1 log2mx 8 có hai nghiệm thựcphân biệt là
A Tmin 2 3 2 B Tmin 3 2 3 C Tmin 1 5 D Tmin 5 3 2
Trang 121Câu 15 Cho phương trình
4x x log 14 y 2 y1 với13
Trang 122Câu 23 Giả sử a,b là các số thực sao cho 3 3 3 2
thỏa mãn log x y z và logx2y2 z 1 Giá trị của a b bằng
Câu 24 Cho tham số thực a Biết phương trình e x ex 2cosax
nguyên dương khác 1 của m sao cho phương trình đã cho có nghiệm x lớn hơn 2?
Câu 30 Biết rằng a là số thực dương sao cho bất đẳng thức 3xa x 6x9x đúng với mọi số thực x Mệnh
đề nào sau đây đúng?
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT