Có bao nhiêu đồng phân Câu 3 : Cho m gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch A, sau đó cho dung dịch A tác dụng với 400 ml NaOH 1M dư thu được dung dịc
Trang 1Đề số 5 Câu 1 : Khi đốt cháy hoàn toàn m gam một polime X cần 1,25 a mol O2 và thu được tổng khối lượng
CO2 và H2O là 53a gam X là polime nào dưới đây?
A Cao du Buna–S B Poli stiren C.Poli propilen D Poli (vinyl axetat)
Câu 2 : E là 1 este no đơn chức tạo thành từ 1 axit cacboxylic no đơn chức mạch hở A và 1 ancol
không no đơn chức mạch hở có 1 nối đôi C=C có tỉ khối hơi so với H2 là 50 Có bao nhiêu đồng phân
Câu 3 : Cho m gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch A, sau
đó cho dung dịch A tác dụng với 400 ml NaOH 1M (dư) thu được dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được 25,06 gam m có giá trị là :
Câu 4 : Các giải thích về quan hệ cấu trúc – tinh chất nào sau đây không hợp lí ?
A Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ
B Do nhóm –NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị
trí o-, p-
C Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn
D Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại
Câu 5 : Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, bậc một thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol
7
6
2
C
Amin đó có thể có tên gọi là gì ?
A propylamin B phenylamin C isopropylamin D propenylamin
Câu 6 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp
sản phẩm khí với tỉ lệ thể tích VCO 2: VH 2 O (ở cùng điều kiện) = 8 : 17 Phần trăm khối lượng của các amin trong hỗn hợp là :
A 25,62% và 74,38% B 33,33% và 66,67%
C 57,94% và 42,06% D 28,64% và 71,36%
Câu 7 : Xenlulozơ là một loại polisaccarit, được tạo do các monosaccarit là β- glucozơ liên kết
với nhau bằng liên kết β-1,4-glucozit
Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông vải là 1 750 000 đvC Số gốc
glucozơ trong phân tử sợi bông gần với trị số nào nhất?
Câu 8 : Tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glixin, 1 phân tử alanin và 1 phân tử axit glutamic có phần
trăm khối lượng oxi là :
Câu 9 : Chọn phát biểu không đúng:
A.Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối
B.Vinyl acrylat cùng dãy đồng đẳng với vinyl metacrylat
C.Isopropyl fomiat có thể cho được phản ứng tráng gương
D.Alyl propionat tác dụng dung dịch NaOH thu được muối và anđehit
Câu 10 : Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân là este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (tráng gương)? A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 11 : Từ 4 –amino axit X,Y,Z,T có thể tạo thành mấy tetra peptit trong đó có đủ cả X,Y,Z,T?
Câu 12 : Khi thủy phân hoàn toàn 500 gam protein A thì được 170 gam alanin Nếu phân tử khối của
A là 50.000 thì số mắt xích alanin có trong phân tử A là bao nhiêu ?
Trang 2Câu 13 : Cho sơ đồ biến hóa sau :
E, Q, X,Y,Z lần lượt là :
A C12H22O11, C6H12O6, CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COONa
B.(C6H10O5)n, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5
C.( C6H10O5)n, C6H12O6, CH3CHO, CH3COONH4, CH3COOH
D C12H22O11, C6H12O6, CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COONH4
Câu 14 : Hỗn hợp X gồm m1 gam mantozơ và m2 gam tinh bột Chia X làm 2 phần bằng nhau
–Phần 1 : hòa tan trong nước dư, lọc lấy dung dịch mantozơ rồi cho phản ứng hết với AgNO3/NH3
được 0,03 mol Ag
–Phần 2 : Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng để thực hiện phản ứng thủy phân Hỗn hợp sau phản ứng được trung hòa bởi dung dịch NaOH sau đó cho toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng hết với AgNO3/NH3 được 0,11 mol Ag Giá trị của m1 và m2 là :
A m1=10,26; m2=8,1 B m1=5,13; m2=8,1
C m1=10,26; m2=4,05D m1=5,13; m2=4,05
Câu 15 : Cho các dung dịch : glucozơ, glixerol, axit axetic, etanol Thuốc thử nào sau đây có thể
dùng để phân biệt các dung dịch đó?
A Cu(OH)2 trong môi trượng kiềm B [Ag(NH3)2]OH
Câu 16 : Đốt cháy a mol este no, mạch hở thu được x mol CO2 và y mol H2O Biết x–y=a Công thức chung của este là :
A CnH2n–2O2 B CnH2n–4O4 C CnH2n–2O4 D CnH2nO2
Câu 17 : E là trieste của glixerol và 3 axit đơn chức mạch hở Đốt cháy a mol E thu được b mol CO2
và c mol H2O Biết b–c= 5a Để hiđro hóa 1 mol E cần bao nhiêu mol H2 ?
Câu 18 : : X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O2 Biết:
- X làm tan đá vôi
- Y không tác dụng được với NaOH; tác dụng với Na; tham gia phản ứng tráng bạc; oxi hóa với xúc tác thích hợp thu được hợp chất đa chức
- Z không tham gia phản ứng tráng bạc; không tác dụng với NaOH; tác dụng với Na
X, Y, Z lần lượt là
A C2H5COOH; CH3-CH(OH)-CHO; CH3COOCH3
B HCOOCH2CH3; HO-CH2-CH2-CHO; CH3-CO-CH2OH
C C2H5COOH; HO-CH2-CH2-CHO; CH3-CO-CH2OH
D C2H5COOH; CH3-CH(OH)-CHO; CH3-CO-CH2OH
Câu 19 : Cho sơ đồ điều chế chất G từ Axetilen:
+ H 2O
H 2S O 4, 8 00C
CH CH A + X B + Y C + Y
C a O , t0 D
C l2
a s k t E
+ Z
F + B
H 2S O 4 ñ a ëc , t0 G
M n2 +, t0
G là: A HCOOC2H5. B CH3COOCH3. C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 20 : Hãy chọn các phát biểu đúng về gluxit :
1) tất cả các hợp chất có công thức thực nghiệm (công thức đơn giản nhất) là CH2O đều là gluxit ; 2) khi khử hoàn toàn glucozơ (C6H12O6) thành hexan chứng tỏ glucozơ có mạch cacbon không phân nhánh gồm 6 nguyên tử cacbon ;
3) glucozơ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa ;
4) glucozơ tác dụng với lượng dư anhiđrit axetic (CH3CO)2O thu được este chứa 5 gốc CH3 COO-chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm –OH ;
5) khi đốt cháy hoàn toàn glucozơ thu được số mol CO2 bằng số mol H2O ;
6) cứ 1 mol glucozơ tham gia phản ứng tráng gương cho 4 mol Ag
A 1, 2, 3, 4 ; B 2, 3, 4, 5 ; C 1, 2, 4, 5 ; D 2, 4, 5, 6
Trang 3Câu 21 : Cho hỗn hợp A gồm 2 este có công thức phân tử C4H8O2 và C3H6O2 tác dụng hoàn toàn với NaOH dư thu được 6,14 g hỗn hợp 2 muối và 3,68 g một ancol B duy nhất có tỉ khối hơi so với oxi là 1,4375 Công thức cấu tạo mỗi este và số gam tương ứng là:
A.CH3COOC2H5 (6,6g) ; HCOOC2H5 (1,48g) B.C2H5COOCH3 (4,4g) ; CH3COOCH3 (2,2g) C.CH3COOC2H5 (4,4g) ; HCOOC2H5 (2,22g) D C2H5COOCH3 (6,6g) ; CH3COOCH3 (1,48g)
Câu 22 : Thủy phân hoàn toàn a gam este đơn chứa A thu được x gam ancol etylic và 0,72 a gam axit
cacboxylic Quan hệ giữa x và a là :
Câu 23 : Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl(dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , còn lại chất rắn không tan là A Hòa tan hết A trong H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,24 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp đầu là :
A. 17,78% B 35,56% C 26,67% D.64,24%
Câu 24 : Dãy gồm các chất đều phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra kim loại Ag là
A benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomat
B axetilen, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomat
C benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, etyl axetat
D benzanđehit, anđehit oxalic, saccarozơ, metyl fomat
Câu 25 : Trong phương pháp thủy luyện dùng điều chế Ag từ quặng chứa Ag2S cần dùng thêm : A.dung dịch HNO3 đặc và Zn B dung dịch NaCN và Zn
C dung dịch H2SO4 đặc, nóng và Zn D dung dịch HCl đặc và Zn
Câu 26 : Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa :
A phenol với axit axetic B phenol và anhiđrit axetic
C phenol và axetanđehit D phenol và axeton
Câu 27 : Vinyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa axit axetic với :
A CH2=CH–OH B CH2=CH2
Câu 28 : Trong phân tử aminoaxit nào sau đây có phần trăm khối lượng cacbon là 51,28%?
NH 2
O
OH
valin
NH2
O
OH
phenylalanin
NH2
O
OH
leucin
NH2
O
OH
isoleucin
Câu 29 : Cho pin điện hóa được tạo bởi cặp oxi hóa–khử Fe2+/Fevà Ag+/Ag Phản ứng xảy ra ở cựa
âm của pin điện hóa (đktc) là :
A Fe2++2e Fe B.Fe Fe2++2e C Ag++e Ag D Ag Ag++e
Câu 30 : Hòa tan a gam hỗn hợp Fe và Cu (trong đó Fe chiếm 30% khối lượng)bằng 50 ml dung dịch
HNO3 63%(D=1,38g/ml) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được chất rắn X nặng 0,75a gam, dung dịch Y và 6,104 lít hỗn hợp khí NO và NO2(đktc) Cô cạn Y thì số gam muối thu được là :
A 75,150 gam B 62,100 gam C 37,575 gam D 49,745 gam
Câu 31 : Amilozơ được tạo thành từ các gốc :
A -glucozơ B –glucozơ C –fructozơ D –fructozơ
Câu 32 : Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 19,5 gam Zn vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và Fe(NO3)2 1,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được dung dịch và m gam chất rắn m có giá trị là : A.42,6 B 29,6 C.32,0 D.36,1
Câu 33 : Cho 5,6 gam Fe tác dụng với oxi thu được 7,52 gam hỗn hợp rắn X Cho hỗn hợp rắn X tác
dụng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,đktc) Giá trị của V là A.0,448 lít B 0,224 lít C 4,480 lít D 2,240 lít
Trang 4Câu 34 : Khi hòa tan 0,1 mol metylamin vào nước để được 1 lít dung dịch X, khi đó :
A dung dịch X có pH=13 B nồng độ của ion CH3NH3+ bằng 0,1M
C dung dịch X có pH>13 D nồng độ của ion CH3NH3+ < 0,1M
Câu 35 : Số aminoaxit và este của aminoaxit đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử
Câu 36 : Cho dãy các chất : axetanđehit, axeton, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ Số chất trong
Câu 37 : Đun nóng dung dịch chứa 18 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ với 1 lượng dư Cu(OH)2
trong môi trường kiềm tới khi phản ứng hoàn toàn tạo thành m gam kết tủa Cu2O Giá trị của m là :
Câu 38 : X là một aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH Cho 0,445 gam X phản ứng vừa đủ với NaOH tạo ra 0,555 gam muối Vậy công thức cấu tạo của X có thể là:
Câu 39 : Xà phòng hóa hoàn toàn 97,68 gam hỗn hợp hai este A, B là đồng phân của nhau cần dùng
hết 1 lít dung dịch NaOH 1,32 M Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este đó thì thu được khí CO2 và H2O với thể tích bằng nhau (ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo hai este đó là
A HCOOCH2CH2CH3 và HCOOCH(CH3)CH3
B CH3OOC–COOC2H5 và CH3OOCCH2COOCH3
C CH3COOCH3 và HCOOC2H5
D CH3COOCH=CH2 và CH2=CHCOOCH3
Câu 40 : Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric.
Cho H = 90% Khối lượng axit nitric cần để sản xuất 53,46 kg xenlulozơ trinitrat là:
Đề số 6 Câu 1 : Hoà tan hỗn hợp 1,34g axetanđehit và glucozơ vào nước, cho thêm vào đó dung dịch amoniac
và AgNO3 được tạo nên từ 20ml dung dịch AgNO3 34% (d = 1,25 g/ml) Đun nóng nhẹ cho kết tủa lắng xuống Dùng axit nitric trung hoà nước lọc và thêm vào đó lượng dư dung dịch KCl, thấy lắng xuống 2,87g kết tủa Tính % về khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu:
A 50,7% và 49,3% B 32,8% và 67,2% C 23,1% và 76,9% D 32,9% và 67,1%
Câu 2 : Các chất có công thức cấu tạo cho dưới đây: CH3-CH(NH2)-CH2-CH3 và CH3-CH2-CH2-NH2
có tên theo IUPAC tương ứng là:
A (2) và (3) đều đúng B Butyl amin và Propyl amin (1)
C Butan-2-amin và Propyl amin (2) D 2-aminobutan và 1-aminopropan (3)
Câu 3 : Công thức phân tử của chất Y là C3H6O2 Kết luận nào sau đây không đúng:
A Y có thể là este no đơn chức B Trong phân tử Y có thể có 1 liên kết
C Y chỉ có thể là este D Khi đốt cháy cho ta tỉ lệ nCO2 : nH2O = 1 : 1
Câu 4 : A có công thức C9H17O4N, phân tử có cấu tạo thẳng và đối xứng
Công thức cấu tạo của A, C là
A C2H5-OOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COOC2H5 ; CH3-O-CH3
B C2H5-OOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COOC2H5 ; C2H5OH
C C2H5-OOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOC2H5 ; CH3-O-CH3
D C2H5-OOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOC2H5 ; C2H5OH
Câu 5 : Đun nóng 40g chất béo của 1 axit béo với 300ml dung dịch NaOH 0,6M thu được dung dịch
A Để trung hoà NaOH trong dung dịch A cần 100ml HCl 0,3M, ta thu được dung dịch B Cô cạn dung dịch B ta thu được bao nhiêu gam muối
A 40,155(g) B 42,4 (g) C 43,155 (g) D 41,4 (g)
Trang 5Câu 6 : Sau khi xà phòng hoá một khối lượng chất béo bằng NaOH dư với hiệu suất là 80% ta thu
được xà phòng là natri stearat C17H35COONa) và 73,6 kg glixerol Công thức chất béo là:
(C17H35COO)3C3H5 , M = 890 đvC.Khối lượng chất béo là?
Câu 7 : X và Y là hai đồng phân của C2H4O2 X và Y có thể là chất nào sau đây, biết chúng đều đơn chức
A 1 axit và 1 ancol đa chức B 1 axit đơn chức và 1 este đơn chức
C 1 xeton và 1 este D 1 este và 1 ancol đa chức
Câu 8 : Đốt cháy hoàn toàn 7,7 gam hỗn hợp etylamin và ancol metylic, sản phẩm cháy sau khi ngưng
để tách nước, được 7,84 lít (đktc) hỗn hợp khí X có tỷ khối so với H2 là 20,86 Phần trăm khối lượng của etylamin trong hỗn hợp đầu là:
Câu 9 : Cho dãy biến hoá sau:
Z có thể là chất nào trong số các chất sau:
A C5H12 B C3H8 C C3H7Cl D C4H10
Câu 10 : Ngoài mạch hở không phân nhánh, glucozơ còn tồn tại ở dạng mạch vòng Phản ứng nào
dưới đây chứng tỏ glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng?
A Phản ứng este hóa với dung dịch andehit axetic
B Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
C Phản ứng tạo ete ở C1 với CH3OH (HCl xúc tác)
D Phản ứng tráng bạc với dung dịch [Ag(NH3)2]OH
Câu 11 : Xà phòng hóa hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam
glixerol Hỏi thu được bao nhiêu gam xà phòng? A 80,6 g B 100g C 91,8g D 78,4 g
Câu 12 : Trộn 250g dung dịch glucozơ 10% với 750g dung dịch glucozơ 15% Tính C% của glucozơ
trong dung dịch thu được A 13,75% B 13,5% C 12,96% D 14,5%
Câu 13 : Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp metylamin và ancol etylic, sản phẩm cháy sau khi
ngưng để tách nước, được 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí A có tỷ khối so với H2 là 20,4 Phần trăm khối lượng của metylamin trong hỗn hợp đầu là: A 33,3(3)% B 57,41% C 46,75% D 66,67%
Câu 14 : Công thức phân tử của axit oleic là
A C18H34O2 B C16H30O2. C C19H36O2. D C17H32O2
Câu 15 : Cho một dung dịch có 3,25g FeCl3 cho tác dụng vừa đủ với một dung dịch có 2,7 g amin đơn chức mạch hở, kết tủa thu được đem nung đến khối lượng không đổi được 1,6g Đó là amin gì? (biết amin đó khi tác dụng với HNO2 tạo ra hợp chất màu vàng)
A Đimetylamin B etylamin C Trimetylamin D Metylamin
Câu 16 : Cho 21,2 g hỗn hợp axit gồm HCOOH và CH3COOH đun nóng với ancol etylic dư và H2SO4
đặc, thu được hỗn hợp 2 este (hiệu suất là 80%) Biết rằng nếu trung hoà 1/10 khối lượng hỗn hợp axit trên bằng dung dịch NaOH 1M thì hết 40ml Khối lượng este thu được là:
Câu 17 : Từ m gam glucozơ người ta nhận được 4,55g sobit Tính lượng bạc tạo ra khi cho 2m gam
glucozơ đó tác dụng với AgNO3/NH3
A 5,4 (g) B 32,4 (g) C 21,6 (g) D 10,8 (g)
Câu 18 : Số đồng phân cấu tạo và bậc tương ứng của các amin có công thức phân tử C4H11N là:
A Có 6 đồng phân, trong đó có 3 là amin bậc 1, có 2 là amin bậc 2 và 1 amin bậc 3
B Có 8 đồng phân, trong đó có 4 là amin bậc 1, có 3 là amin bậc 2 và 1 amin bậc 3
C Có 4 đồng phân, trong đó có 3 là amin bậc 1 và 1 amin bậc 3
D Có 7 đồng phân, trong đó có 3 là amin bậc 1, có 3 là amin bậc 2 và 1 amin bậc 3
Câu 19 : Chất nào sau đây có tính dẻo?
A Cao su B Caprolactam C Nilon –6,6 D Poli vinyl clorua
Câu 20 : Cho phản ứng: CH3–COOH + HOC2H5 CH3COOC2H5 + H2O
Phản ứng chuyển theo chiều thuận khi:
A Thêm nước (3) B Cả (1), (2) và (3)
C Giảm nhiệt độ (1) D Dùng H2SO4 đặc làm xúc tác (2)
Trang 6Câu 21 : Điện phân dung dịch NaOH trong nước bằng dòng điện có I = 10A, thời gian là 268 giờ.
Khối lượng dung dịch sau khi điện phân bị giảm đi bao nhiêu?
Câu 22 : Cho 35,2g hỗn hợp 2 este có công thức phân tử là C4H8O2 vào NaOH dư Sau đó cho Na (dư) vào Lượng muối thu được: A 53,6 (g) B 37,1 (g) C 44,4 (g) D 60,0 (g)
Câu 23 : : Tìm câu sai:
A.Phản ứng trùng ngưng khác với phản ứng trùng hợp
B.Trùng hợp 2-metylbuta-1,3- đienđược cao su Buna
C.Cao su isopren có thành phần giống cao su thiên nhiên
D.Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với fomanđehit lấy dư, xúc tác bằng bazơ
Câu 24 : Cho este X (C4H6O2) tác dụng với NaOH thu được 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là:
A.CH3 – COO–CH = CH2 B.HCOO – CH2 – CH = CH2
C.CH2 = CH – COOCH3 D.HCOO – CH = CH – CH3
Câu 25 : Chọn đáp án đúng.
A Chất béo là este của glixerol với axit vô cơ B Chất béo là este của ancol với axit béo
C Chất béo là trieste của glixerol với axit D Chất béo là trieste của của glixerol với axit béo
Câu 26 : Cho 2,5 kg glucozơ chứa 2% tạp chất lên men thành ancol etylic Tính thể tích ancol etylic
400 thu được, biết ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, ancol bị hao hụt mất 1%
A.3194,40 ml B.2785,18 ml C.2875,42 ml D.3874,06 ml
Câu 27 : Cho 50ml dung dịch chứa 1,24g một amin đơn chức mạch hở tác dụng với 50ml dung dịch
có 1,335g AlCl3 AlCl3 được kết tủa hoàn toàn ở dạng Al(OH)3, lọc rửa kết tủa Dung dịch thu được (gồm thể tích 2 dung dịch đầu và nước rửa) cho thêm mấy giọt quì tím, dung dịch đó màu xanh, vừa khuấy vừa nhỏ từ vào đó dung dịch HCl 0,50M đến khi dung dịch chuyển sang màu hồng thấy hết 20ml HCl 0,50M Amin đó là:
Câu 28 : Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 este đơn chức, rồi dẫn sản phẩm vào bình đựng lượng dư dung
dịch Ca(OH)2, khối lượng bình tăng lên p gam và có t gam kết tủa Biết rằng p = 0,62t và t=15(m+p)/
13 Hãy xác định CTPT este
A C5H10O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C2H4O2
Câu 29 : Khi lưu hoá cao su, các chuỗi poliisopren liên kết với nhau nhờ cầu nối nào?
A – S – S – B –H – H – C – C – C – D – C = C –
Câu 30 : Este A được điều chế từ aminoaxít B và ancol metylic Tỉ khối của A so với hiđrô là 44,5
Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam este A thu được 13,2 gam CO2 A và B là chất nào sau đây:
A C3H7O2N (H2N–CH2–COOCH3) và C2H5O2N (H2N–CH2–COOH)
B H2N– CH2–COOCH3 và H2N–CH2–CH2–COOH
C H2N–CH2 – CH2 – COOCH3 và NH2 – CH2 – CH2 – COOH
D Tất cả đều sai
Câu 31 : Ứng với công thức phân tử C4H8O2, có bao nhiêu đồng phân mạch hở đều tác dụng được với dung dịch NaOH?
A 2 đồng phân B 6 đồng phân C 4 đồng phân D 8 đồng phân
Câu 32 : Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta dùng cách nào trong các
cách sau?
A Điện phân dung dịch muối clorua bão hoà tương ứng có vách ngăn
B Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
C Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
D Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng
Câu 33 : Khi tham gia vào các phản ứng hóa học các nguyên tử của đơn chất kim loại thường đóng
vai trò là
A chất nhường electron để tạo thành các cation vì năng lượng cần để tách electron khỏi nguyên tử kim loại tương đối nhỏ
Trang 7B chất góp chung electron để tạo thành các liên kết cộng hóa trị vì các electron lớp ngoài cùng của chúng tương đối linh động
C chất nhận electron để tạo thành các ion dương vì chúng có năng lượng ion hóa nhỏ
D chất nhường electron để tạo thành các cation vì chúng có năng lượng ion hóa lớn
Câu 34 : Cho 8,3 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 1,05 M Phản ứng hoàn toàn, thu được 15,68 gam chất rắn B gồm 2 kim loại % khối lượng của các kim loại trong A bằng
A Fe: 67,47%; Al : 32,53 % B Fe: 32,53%; Al : 67,47 %
C Fe: 54,57%; Al : 45,43% D Fe: 45,43%; Al : 54,57%
Câu 35 : Dãy gồm các dung dịch đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
A glucozơ, fructozơ, mantozơ và tinh bột B glucozơ, fructozơ, mantozơ và xenlulozơ
C glucozơ, fructozơ, focmalin và tinh bột D glucozơ, fructozơ, mantozơ và saccarozơ
Câu 36 : Cho 0,04 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được bằng:
A 1,12 gam B 7,84 gam C 6,48 gam D 4,32 gam
Câu 37 : Cứ 5,668 gam cao su Buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4 Hỏi tỉ lệ mắc xích butađien và stiren trong cao su Buna-S là bao nhiêu?
A 1/3 B 1/2 C 2/3 D 3/5
Câu 38 : Cho 0,4550 gam một kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu
được 0,1820 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Kim loại M là
Câu 39 : Cho biết sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dung dịch NaOH
nóng, dư
A H2N[CH2]6COONa B H2N[CH2]5COOH C H2N[CH2]6COOH D H2N[CH2]5COONa
Câu 40 : Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag ; Cu2+/Cu Dãy cặp xếp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là
A Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe2+/Fe; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
C Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag ; Cu2+/Cu D Ag+/Ag ; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe